Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 12:50:00 đến ngày 2021-02-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,339,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng Nhà văn hóa | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,6235 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | nt | 4,8972 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 27,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 27,56 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 109,76 | m3 |
| 7 | Rải giấy nilong | nt | 13,72 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 164,64 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 20 | 10m |
| 10 | Xoa nền bê tông bằng máy | nt | 1.372 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 7,0434 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,2227 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 11,9216 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,2715 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,5705 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 2,0896 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,7907 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 38,4126 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,6512 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 3,9688 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 60,6166 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1061 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6275 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1507 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,9658 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 7,0434 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 7,0434 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,9938 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 20,7077 | m3 |
| 30 | Xây bậc bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | nt | 22,6251 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | nt | 3,3294 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1699 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,752 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8748 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,3702 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 8,4071 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 29,9824 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,2155 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,6265 | m3 |
| 40 | Con tiện bê tông xi măng L=450,A210, cả lắp dựng | nt | 100 | con |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,3867 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3366 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7319 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2755 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3023 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,0764 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 13,8672 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 10,217 | m3 |
| 49 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 138,672 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 1,3019 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,9754 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,3019 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9754 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,2644 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | nt | 0,2644 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép 3 nước chống rỉ | nt | 75,0579 | 1m2 |
| 57 | Khung Bu lông D18, L = 500 | nt | 11 | bộ |
| 58 | Bulong D12 | nt | 84 | cái |
| 59 | Tăng đơ D16 | nt | 8 | cái |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,764 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | nt | 32,64 | m |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 7,4176 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 138,67 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 205,5007 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 259,245 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 121,2182 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 218,8 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 97,48 | m |
| 69 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 3,2256 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 43,4515 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | nt | 43,4515 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | nt | 92,45 | m |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 11,3056 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 9,5456 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | nt | 216,4122 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | nt | 13,431 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 205,5 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 526,553 | m2 |
| 79 | Sản xuất khuôn cửa đơn 140x60 gỗ chò chỉ | nt | 97,95 | m |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 97,95 | 1m cấu kiện |
| 81 | Sản xuất cửa đi pa no kính gỗ chò chỉ | nt | 25,3015 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ | nt | 15,0288 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 40,3303 | 1m2 cấu kiện |
| 84 | Kemon cửa đi + Khóa tay lắm gạt | nt | 7 | bộ |
| 85 | Móc gió + chốt cửa sổ | nt | 6 | bộ |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,2151 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 16,0458 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,13 | 1m2 |
| 89 | Trần hợp kim nhôm tấm 60x60cm lỗ tiêu âm | nt | 121,2848 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 2,2536 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,185 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,035 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | nt | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác inox | nt | 4 | cái |
| 98 | Đai inox, vít nở giữ ống | nt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | nt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 300 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | nt | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 11 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | nt | 6 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | nt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 20 | hộp |
| 117 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 3 | cái |
| 118 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | nt | 28 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | nt | 22 | m |
| 121 | Má kẹp kiểm tra | nt | 2,3 | m |
| 122 | Bulong đai ốc, vành đai đệm | nt | 2 | bộ |
| 123 | Tấm chì lá | nt | 1 | tấm |
| 124 | Hàn điện | nt | 4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi