Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 12 (xứ đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158874-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 12 (xứ đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:03:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,385,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.600,3 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4 km, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Kể cả đắp bù hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,836 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,42 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,42 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km - trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,42 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km - ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,42 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT (BẰNG BÊ TÔNG CỐT THÉP) | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III, bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn đất mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,407 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường kè ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,149 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường kè ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | tấn |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc D90-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, chự ly 4km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 1m3 |
| 7 | Xơi xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 8 | Đầm chặt đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,403 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,583 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,583 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km -Trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,583 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km - ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,583 | 100m3/1km |
| 16 | Xây tường kè bằng đá hộc- VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m3 |
| 17 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m3 |
| 18 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa bám dính mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,062 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,062 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 100tấn |
| 24 | Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m3 |
| 25 | Ván khuôn viên vỉa, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 27 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 50x18x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 28 | Bê tông lót móng vỉa mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 29 | Bê tông viên đan rãnh tam giác mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót rãnh tám giác mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m3 |
| 32 | Lắp đặt viên đan rãnh tam giác KT: 50x30x5cm; TL<25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256 | cái |
| 33 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,39 | m2 |
| 34 | Cát đện vỉa hè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 35 | Xây tường bó hè bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 36 | Trát tường bó hè dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,873 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m2 |
| 5 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,806 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,042 | 100m3 |
| 15 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,896 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,688 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 18 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,088 | m3 |
| 19 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,2 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,435 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 28 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,723 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,168 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 31 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 32 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,65 | m2 |
| 33 | Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 34 | Cốt thép thanh giằng ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Cốt thép thanh giằng ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 38 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 40 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 43 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 44 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m2 |
| 45 | Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 600x30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 48 | Đào móng đặt ống, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m3 |
| 49 | Đệm cát đế cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 51 | Cốt thép đế cống ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 52 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đế cống TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,982 | m3 |
| 55 | Cốt thép ống cống ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 56 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,125 | m |
| 59 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m2 |
| 60 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,333 | m2 |
| 61 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m3 |
| 63 | Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m3 |
| 64 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | m3 |
| 65 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 67 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,152 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,338 | m2 |
| 69 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 70 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 71 | Cốt thép mũ ga ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 72 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 75 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 77 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 79 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 80 | Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 81 | Ván khuon gỗ bậc giảm tốc nước + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 82 | Xây thành cửa xả bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 83 | Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,218 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước thành cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,746 | m2 |
| 85 | Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m3 |
| 86 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,179 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,845 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | tấn |
| 90 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,91 | m3 |
| 92 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m3 |
| 93 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 94 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,521 | m3 |
| 97 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 98 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 100 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 101 | Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 103 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m2 |
| 105 | Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,578 | m2 |
| 106 | Quét nước chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 114 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 115 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100 m |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m3 |
| 6 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100 m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép lồng ống nhưa qua đường D150x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mác 300, đá 1x2 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 23 | Cốt thép mũ hố van ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ mũ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch 135 độ - D90-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu D90/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 38 | Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 40 | Trát láng tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 42 | Cốt thép mũ hố van ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ mũ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê - D90/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| I | Thí nghiệm đường dây 0,4KV, 22KV, Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp dất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 01 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm trạm biến áp: 22KV-35KV, máy biến áp 3 pha <= 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 9 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 10 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <= 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <= 35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <= 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 18 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện 300<500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| J | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | km/dây |
| 6 | Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Mua sắm hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 9 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 10 | Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,49 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100kg |
| 15 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 16 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 17 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 18 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| K | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,576 | kg |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 1km/1 dây |
| 8 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m, đường sắt, nhà dân cao > 7m. Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 12 | Sứ chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 14 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,677 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | HT |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,83 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | 100kg |
| L | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | mua sắm IIK-24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cột VLT NPC LT14-11 (đầu ngọn 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,14 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5614 | 100kg |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | kg |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | kg |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,97 | kg |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | kg |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | kg |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | kg |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 31 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | kg |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,28 | kg |
| 34 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 35 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,15 | kg |
| 36 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 37 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,31 | kg |
| 38 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 39 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | kg |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 41 | Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | kg |
| 42 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 km dây |
| 43 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 45 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 46 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 47 | kẹp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 50 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 52 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 55 | Lắp đặt thanh cái ống D<=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 m |
| 56 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 64 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 320-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện 0,4kV-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 0,4kV-150kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi