Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 12 (xứ đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158874-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 12 (xứ đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210158800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:03:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,385,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Thuế, phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39.600,3 m3
2 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,452 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,452 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4 km, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,452 100m3/1km
5 Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Kể cả đắp bù hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,836 100m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,42 100m3
7 Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,42 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km - trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,42 100m3/1km
9 Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km - ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,42 100m3/1km
B HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT (BẰNG BÊ TÔNG CỐT THÉP)
1 Đào móng kè đất cấp III, bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,267 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
3 Bê tông lót móng mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m3
4 Bê tông tường chắn đất mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,37 m3
5 Ván khuôn gỗ tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,407 100m2
6 Cốt thép tường kè ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,149 tấn
7 Cốt thép tường kè ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,247 tấn
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
9 Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc D90-PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
10 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,63 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,63 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, chự ly 4km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,63 100m3/1km
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 1m3
6 Đào cấp bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 1m3
7 Xơi xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
8 Đầm chặt đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,403 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,166 100m3
11 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
12 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,583 100m3
13 Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,583 100m3
14 Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km -Trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,583 100m3/1km
15 Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km - ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,583 100m3/1km
16 Xây tường kè bằng đá hộc- VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,04 m3
17 Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 100m3
18 Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,356 100m3
19 Tưới nhựa bám dính mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,062 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,062 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 100tấn
24 Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m3
25 Ván khuôn viên vỉa, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,354 100m2
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 582 m
27 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 50x18x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
28 Bê tông lót móng vỉa mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m3
29 Bê tông viên đan rãnh tam giác mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
30 Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
31 Bê tông lót rãnh tám giác mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m3
32 Lắp đặt viên đan rãnh tam giác KT: 50x30x5cm; TL<25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256 cái
33 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,39 m2
34 Cát đện vỉa hè dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
35 Xây tường bó hè bằng gạch chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m3
36 Trát tường bó hè dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,08 m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 100m3
2 Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,873 m3
3 Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,916 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 100m2
5 Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,806 m3
6 Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,3 m2
7 Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,962 m3
8 Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 100m2
9 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,256 m3
10 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m2
11 Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 tấn
12 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 1cấu kiện
13 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,042 100m3
15 Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,896 m3
16 Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,688 m3
17 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 100m2
18 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,088 m3
19 Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,2 m2
20 Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,435 m3
21 Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,054 100m2
22 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,536 m3
23 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,642 100m2
24 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,224 tấn
25 Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 1cấu kiện
26 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,302 100m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m3
28 Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,723 m3
29 Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,168 m3
30 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2
31 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m3
32 Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,65 m2
33 Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
34 Cốt thép thanh giằng ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
35 Cốt thép thanh giằng ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
36 Ván khuôn gỗ thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
37 Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
38 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
39 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
40 Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
41 Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 m3
42 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
43 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 m3
44 Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 m2
45 Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
46 Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
47 Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 600x30x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
48 Đào móng đặt ống, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m3
49 Đệm cát đế cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
50 Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 m3
51 Cốt thép đế cống ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
52 Ván khuôn đế cống ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
53 Lắp đặt đế cống TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1cấu kiện
54 Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,982 m3
55 Cốt thép ống cống ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
56 Ván khuôn ống cống ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 100m2
57 Lắp đặt ống cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,125 m
59 Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m2
60 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,333 m2
61 Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
62 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 100m3
63 Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m3
64 Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,031 m3
65 Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,228 m3
66 Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
67 Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,152 m3
68 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,338 m2
69 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
70 Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 m3
71 Cốt thép mũ ga ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
72 Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
73 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
74 Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
75 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
76 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
77 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
78 Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
79 Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
80 Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
81 Ván khuon gỗ bậc giảm tốc nước + bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
82 Xây thành cửa xả bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,709 m3
83 Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,218 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước thành cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,746 m2
85 Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m3
86 Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,179 m3
87 Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,845 m3
88 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
89 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 tấn
90 Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
91 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,91 m3
92 Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,227 m3
93 Cốt thép dầm giằng bể ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
94 Cốt thép dầm giằng bể ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
96 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,521 m3
97 Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
98 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
99 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1cấu kiện
100 Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
101 Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
102 Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
103 Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
104 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,98 m2
105 Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,578 m2
106 Quét nước chống thấm tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,98 m2
107 Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
108 Lắp đặt tê D110-PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt cút D150-PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
112 Lắp đặt cút D34-PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
114 Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m3
115 Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 100 m
3 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
5 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 100m3
6 Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100 m
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m3
10 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
11 Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
12 Lắp đặt ống thép lồng ống nhưa qua đường D150x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
14 Đổ bê tông mác 300, đá 1x2 hoàn trả mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
16 Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
17 Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
19 Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
20 Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 m3
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m2
22 Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
23 Cốt thép mũ hố van ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
24 Ván khuôn gỗ mũ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
25 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 m3
26 Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
27 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
28 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
29 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
30 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt chếch 135 độ - D90-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn thu D90/50-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
35 Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
36 Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
38 Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
39 Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 m3
40 Trát láng tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,192 m2
41 Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
42 Cốt thép mũ hố van ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
43 Ván khuôn gỗ mũ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
44 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
45 Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
46 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
47 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
48 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
49 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt tê - D90/50-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 1m3
2 Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,516 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 1m3
6 Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
6 Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
14 Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
18 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m3
19 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
H HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
6 Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,653 100m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m3
I Thí nghiệm đường dây 0,4KV, 22KV, Trạm biến áp
1 Thí nghiệm tiếp dất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 01 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bát
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí
6 Thí nghiệm trạm biến áp: 22KV-35KV, máy biến áp 3 pha <= 1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
7 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
8 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 mẫu
9 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 mẫu
10 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
11 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
12 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
13 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <= 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
14 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <= 35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
15 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
17 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <= 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 phân đoạn
18 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện 300<500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
19 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cái
J HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1 Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cột
3 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 km/dây
6 Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu cốt
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
8 Mua sắm hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chiếc
9 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
10 Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
11 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,49 kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
14 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100kg
15 Móc treo F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
16 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
17 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
18 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
K HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Cột điện NPC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Cột điện NPC.I-16-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
6 Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,576 kg
7 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 1km/1 dây
8 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
9 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m, đường sắt, nhà dân cao > 7m. Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
10 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
11 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 sứ
12 Sứ chuỗi néo 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
13 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 chuỗi sứ
14 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 mối
16 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,677 kg
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 HT
21 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,83 kg
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
23 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1963 100kg
L HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống
4 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
5 mua sắm IIK-24 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
7 Cột VLT NPC LT14-11 (đầu ngọn 190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ht
10 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,14 kg
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10 cọc
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5614 100kg
13 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 kg
14 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 tấn
15 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 kg
16 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
17 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,73 kg
18 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
19 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,97 kg
20 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
21 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 kg
22 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
23 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1 kg
24 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
25 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 kg
26 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
27 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 kg
28 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
29 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 kg
30 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
31 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 kg
32 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
33 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,28 kg
34 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 tấn
35 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,15 kg
36 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 tấn
37 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,31 kg
38 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
39 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,21 kg
40 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
41 Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 kg
42 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 1 km dây
43 Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 quả
44 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 sứ
45 Dây đồng mềm bọc vỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
46 Dây đồng mềm bọc vỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
47 kẹp cáp CC-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
49 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 m
50 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
51 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m
52 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
53 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 m
54 Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
55 Lắp đặt thanh cái ống D<=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 m
56 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
58 Đầu cốt M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
60 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
62 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
64 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
65 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu cốt
66 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
68 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Cầu dao cách ly 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Chống sét van 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy biến áp 320-10(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
4 Tủ điện 0,4kV-500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Tủ tụ bù 0,4kV-150kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->