Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205419-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210123999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 17:11:00 đến ngày 2021-02-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,318,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
B Phần phá dỡ
C HỆ THỐNG TỔNG THỂ, PHỤ TRỢ
1 Bóc bỏ toàn bộ gạch lát nền hiện trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 m2
2 PHá dỡ BT lót nền hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 m3
3 Đục phào cũ trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1013 m3
4 Tháo dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,6752 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,0785 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,5421 m3
7 Đục tẩy lớp trát tường rào cũ còn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 114,5438 m2
8 Cạo gỉ phần rào còn lại, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,88 m2
9 Tháo dỡ biển tên trương để nâng lên theo tiêu chuẩn pccc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,6 m2
10 Tháo dỡ mái lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,5826 100m2
11 Tháo dỡ hệ thống khung vì kèo, xà gỗ, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tấn
12 Phá dỡ nền gạch coto màu đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,7 m3
14 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp bồn cây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,292 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 51,2577 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 51,2577 m3
D KHỐI NHÀ HỌC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25,8894 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,65 m3
3 Phá lớp vữa trát tường nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.391,2441 m2
4 Phá lớp vữa trát má cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 80,553 m2
5 Đục tẩy gờ phào, diềm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 110,8 m
6 Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 73,583 m2
7 Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 625,081 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 56,1188 m2
9 Tháo dỡ mái lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,4334 100m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép khung xà gồ cũ đỡ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 300 m2
11 Phá dỡ lớp chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 257,9152 m2
12 Tháo dỡ trần nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 183,7 m2
13 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 745,211 m2
14 Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,402 m
15 Tháo dỡ lan can tay vịn inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32,804 m
16 Tháo dỡ lan can câu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,0422 m2
17 Cạo bỏ lớp granito bậc thang cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 58,305 m2
18 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 m2
19 Tháo dỡ sàn cầu thang thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,5949 tấn
20 Tháo dỡ lan can, khung sắt trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42,1235 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
24 Khoan rút lõi lỗ thoát xí, thoát sàn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 43 1 lỗ khoan
25 Bóc gạch lát nền khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 59,235 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 167,5903 m2
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 198,0924 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 198,0924 m3
29 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 công
30 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 công
E Phần cải tạo, sửa chữa
F HỆ THỐNG TỔNG THỂ, PHỤ TRỢ
1 Lát mới sân gạch CoRic giả đá vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 209,4 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,94 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,5514 m3
4 Trát trụ, cột,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,16 m2
5 THép V75x75 bắt vào trụ cổng hàn khung biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0463 tấn
6 Thép gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0463 tấn
7 Lắp dựng thép gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0463 tấn
8 Bu lông nở D12 liên kết với trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 m2
10 Sản xuất hàng rào mũi mác mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 262,6657 kg
11 LẮp dựng hàng rào mũi mác mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,0012 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,0012 m2
13 Trát tường rào, trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 114,5438 m2
14 Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 114,5438 m2
15 ốp trụ cổng bằng gạch thẻ màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,16 m2
16 Sơn cổng chính - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,88 m2
17 Lắp đặt biển tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 biển
18 ốp bồn cây cũ bằng gạch thẻ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,292 m2
19 Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3691 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,052 m2
21 Ốp cột trụ bằng gạch thẻ màu vàng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,052 m2
22 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0591 tấn
23 Tôn làm cổng dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,058 100m2
24 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,8 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 m2
26 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,271 m3
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,928 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,04 m
30 Sơn cột trụ không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,928 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,5715 m3
32 Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46,755 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41,56 m
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46,755 m2
35 Sản xuất hàng rào mũi mác mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150,7418 kg
36 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,7145 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,7145 m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,46 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0182 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0546 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0546 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0546 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6531 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,0593 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0727 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0257 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,036 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,0075 m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0602 100m3
50 Gia công hệ khung dàn thép mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2838 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2838 tấn
52 Bu lông liên kết chân cột M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,1979 m2
54 Lợp tôn mái dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2142 100m2
G KHỐI NHÀ HỌC
1 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 màu vàng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 344,26 m2
2 Ốp chân tường bằng gạch granit 100x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24,296 m2
3 Lát gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 87,714 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 210,294 m2
5 Sàn lát gỗ công nghiệp dày 12mm( bao gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 390,6 m2
6 ốp chân tường phòng học bằng gỗ nhựa ( bao gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 116,92 md
7 VXM lót dày 2cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 390,6 m2
8 Lát đá granit tự nhiên màu nâu mặt xẻ rãnh chống trượt, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,1219 m2
9 Lát nền gạch lá nem tách 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 367,06 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,5 m2
11 Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35,1 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 886,2613 m2
13 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 66,6 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 952,8613 m2
15 Trần nhôm CLP-IN 600x600 ( HT khung, phụ kiện đồng bộ kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 112,32 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 màu nâu sẫm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 57,9 m2
17 Quét sika chống thấm nền khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 96,7737 m2
18 Ốp tường, khu vệ sinh gạch men vát cạnh 75x150, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 213,6836 m2
19 Vách ngăn compact fomica ( bao gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,82 m2
20 Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,216 m2
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
22 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,544 m2
23 Hệ khung đỡ bàn bếp bằng inox ( bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 kg
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,1738 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,9986 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 749,864 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.252,3745 m2
28 Trát tường hộp KT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 129,495 m2
29 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 111,7226 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 294,88 m
31 Trát gờ chỉ, vét lòng mo vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 95,74 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.493,5921 m2
33 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 749,864 m2
34 Ốp tường gạch thẻ màu vàng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 123,702 m2
35 Quét sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 276,2992 m2
36 Lưới mắt cáo chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 276,2992 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 300 m2
38 Lợp mái tôn mới dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,3909 100m2
39 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,5291 100m2
40 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 64,73 md
41 Gia công thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,086 tấn
42 Lắp dựng thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,086 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,6669 m2
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24,0961 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0803 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1606 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1606 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1606 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,0595 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,5099 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1262 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2613 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1489 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,5672 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1328 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,7211 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1311 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0181 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1035 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2308 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,021 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0162 tấn
63 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,4098 tấn
64 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,4098 tấn
65 Sơn cột thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 63,0806 m2
66 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,0729 tấn
67 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,0729 tấn
68 Sơn dầm thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46,5379 m2
69 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,1114 tấn
70 Lắp dựng kết cấu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,1114 tấn
71 Sơn thang sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 39,432 m2
72 Gia công lan can thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,9466 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 53,0544 m2
74 Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 53,0544 m2
75 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 1 lỗ khoan
76 Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 1lỗ khoan
77 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 186 cái
78 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
79 Bu lông M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 312 cái
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 58,305 m2
81 Xẻ rãnh chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 202,5 md
82 Tay vịn cầu thang làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 md
83 Gia công lan can thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6847 tấn
84 Thép inox D42 lan can thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23,8476 kg
85 Lắp dựng lan can thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,6824 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,6824 m2
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,3187 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,7792 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,7792 m2
90 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,0697 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 47,952 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 47,952 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,1384 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1828 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1049 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0219 tấn
97 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,195 m2
98 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23,22 m2
99 SẢn xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính tráng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,39 m2
100 Sản xuất vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,468 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6154 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,39 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,39 m2
104 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,7512 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,0171 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,6376 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,4081 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0796 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6124 tấn
111 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,9171 m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0783 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0783 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0783 100m3
115 Gia công hệ thống khung cột mái che bằng sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,5971 tấn
116 Lắp dựng hệ thống khung cột mái che Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,5971 tấn
117 Sơn hệ thống khung bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 154,856 m2
118 Bạt nhựa PVC ,độ dày 0,62mm. Phụ kiện:bi treo,con lăn,vít bắn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 153,768 m2
119 Bu lông M20, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
120 Gia công hệ motor điều khiển ( sử dụng điện 220v,bảo hành 24 tháng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
121 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
122 Máng thoát nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,41 m2
123 Chân cột bọc 2 lớp cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,2 m2
H LẮP DỰNG GIÀN DÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,3675 100m2
I Phần cải tạo nước
J Phần thiết bị
1 Lắp đặt lavabo cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
2 Si phông chậu rửa LAVABO Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
3 Lắp đặt bàn gương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
4 Lắp đặt vòi lavabo ( vòi cảm ứng, tự động) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
5 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt lavabo cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
9 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23 bộ
11 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
12 Lắp đặt tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
13 Chậu rửa công nghiệp đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Bộ vòi chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
15 Bình nóng lạnh loại 50l Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Bình nóng lạnh loại 30l Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
17 Bình nóng lạnh loại 20l Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Lắp đặt hương sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
19 Thu sàn inox D90 chống tràn ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
20 Xi phong con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
21 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
22 VAn phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=35m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=5m3/h, H=30m+ bình tích áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
25 Bộ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
26 Két nước 2000 L+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
27 Rọ hút bơm D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
28 Bẫy mỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
K Phần cấp nước sinh hoạt
1 Ống nhựa PPR D75 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,26 100m
2 Ống nhựa PPR D63. PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
3 Ống nhựa PPR D50 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,67 100m
4 Ống nhựa PPR D40 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
5 Ống nhựa PPR D32 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
6 Ống nhựa PPR D25. PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,67 100m
7 Ống nhựa PPR D20. PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,83 100m
8 Ống nhựa PPR D25. PN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
9 Ống nhựa PPR D20. PN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 100m
10 Van chặn PPR D63 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Van chặn PPR D50 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Van chặn PPR D40 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
13 Van chặn PPR D32 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Van chặn PPR D25 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
15 Van chặn PPR D25 2 chiều nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Van chặn PPR D20 2 chiều nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
17 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
19 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
20 Rắc co PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
21 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
23 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
24 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
25 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
26 Cút 90 độ D75x75 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
27 Cút 90 độ D63x63 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
28 Cút 90 độ D50x50 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
29 Cút 90 độ D40x40 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
30 Cút 90 độ D32x32 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
31 Cút 90 độ D25x25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 45 cái
32 Cút 90 độ D20x20 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
33 Cút 90 độ D25x25 PPR một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
34 Cút 90 độ D20x20 PPR một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 67 cái
35 Tê D75x75 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
36 Tê D75x40 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
37 Tê D50x25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Tê D40x25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
39 Tê D32x32 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
40 Tê D32x25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
41 Tê D25x25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
42 Tê D25x20 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
43 Tê D20x20 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
44 Tê D20x20 PPR ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
45 CônD75x75 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
46 CônD75x40 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
47 CônD75x32 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
48 Côn thu D50x40 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
49 Côn thu D40x32 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
50 Côn thu D32x25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
51 Côn thu D25x20 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
52 Kép TTK D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 67 cái
53 Kép TTK D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
54 Măng xông PPR D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
55 Măng xông PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
56 Măng xông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
57 Măng xông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
58 Măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
59 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
60 Măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
61 Bích đặc, bu lông M12 đai ốc lắp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 154 cái
L Phần thoát nước sinh hoạt,
1 Ống uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
2 Ống uPVC D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,28 100m
3 Ống uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,28 100m
4 Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,25 100m
5 Ống uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,85 100m
6 Ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,69 100m
7 Ống uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,41 100m
8 Măng sông D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
9 Măng sông D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
10 Măng sông D75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
11 Măng sông D60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
12 Măng sông D42x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
13 Cút 90 độ D160x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Cút 90 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
15 Cút 90 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
16 Cút 90 độ D75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
17 Cút 90 độ D60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 65 cái
18 Cút 90 độ D42x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
19 Cút 135 độ D160x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
20 Cút 135 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46 cái
21 Cút 135 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
22 Cút 135 độ D60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
23 Cút 135 độ D42x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
24 Tê 90 độ D110x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
25 Tê 90 độ D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
26 Tê 90 độ D60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
27 Tê 90 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
28 Tê 135 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 49 cái
29 Tê 135 độ D110x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
30 Tê 135 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 45 cái
31 Tê 135 độ D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
32 Côn chuyển D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
33 Tê kiểm tra D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
34 Tê kiểm tra D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
35 Bịt thông tắc D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
36 Bịt thông tắc D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
37 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
38 Rọ chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
39 Phễu thu nước vách D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
40 Ống uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 100m
41 Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,75 100m
42 Ống uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
43 Ống uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 100m
44 Cút 90 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
45 Cút 90 độ D75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
46 Cút 90 độ D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
47 Cút 135 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
48 Cút 135 độ D75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
49 Tê 135 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
50 Tê 135 độ D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
51 Tê 135 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Tê 135 độ D90x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
53 Tê 135 độ D75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Măng sông D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
55 Măng sông D75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
M Hố ga ( 3 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,1432 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,648 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,904 m3
4 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,2 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0253 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,192 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0096 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0092 tấn
11 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,7144 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0543 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0543 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0543 100m3
N Rãnh thoát nước B300 ( 26m)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3285 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,6504 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,666 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,716 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,208 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,078 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0208 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,234 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,576 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41,6 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,8 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,56 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0832 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1045 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26 cấu kiện
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,1668 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2433 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2433 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2433 100m3
O Rãnh B200, đậy ghi gang ( 9m)
1 Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,323 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,567 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,396 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,2 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,4 m2
6 Nắp gang thu nước 800x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,441 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0088 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0088 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0088 100m3
P Phần cải tạo điện
Q Tủ điện tổng (TĐT) ( 1 tủ)
1 Vỏ tủ bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện 800x600x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Attomat 3 cực MCCB 500v-160A-36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
5 Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10.KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
10 Cầu chì xoay chiều 380v-2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
11 Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
12 Thanh cái 150A-25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 m
13 Phụ kiện lắp đặt các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
R Tủ điện tầng 2 vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện
1 Bảng điện (450x350x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bảng
2 Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
S Tủ điện tầng 3 vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện TĐ3
1 Bảng điện (450x350x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bảng
2 Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
T Tủ bếp vỏ tôn dày 1,, sơn tĩnh điện BĐ1.3
1 Bảng điện ( 600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bảng
2 Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
U Bảng điện âm tường BĐ1.2 chứa MCB 6 ( 1 bảng)
1 Bảng điện ( 600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bảng
2 Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
V BẢng điện âm tường chứa 9MCB ( 3 cái)
1 Bảng điện ( 600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bảng
2 Attomat 2 cực MCB 250v-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
5 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
W Bảng điện âm tường chứa 6 MCB ( 1 cái)
1 Bảng điện ( 600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bảng
2 Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
X BẢng điện âm tường chứa 6MCB BĐ1.5 ( 1 cái)
1 BẢng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bảng
2 Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
Y Bảng điện âm tường BĐ2....BĐ3.4 chứa 9MCB ( 4 cái)
1 BẢng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 bảng
2 Attomat 2 cực MCB 250v-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
5 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
Z Bảng điện âm tường BĐ2.4 chứa 6MCB (1 cái)
1 BẢng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bảng
2 Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
AA BẢng điện âm tường BĐ3.3 chứa 6MCB ( 1 cái)
1 BẢng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bảng
2 Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
AB Đèn chiếu sáng, quạt thông gió các loại
1 Hộp đèn panel led nổi trần 600x600-50w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Hộp đèn panel led nổi trần 300x1200-50w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
3 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
4 Đèn tuýp giá sắt trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w+ bộ cần treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 74 bộ
5 Đèn led âm trần D115-7w chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
6 Đèn led ốp trần 300x300 18ww Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
7 Đèn led ốp trần D250-14w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
8 Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
9 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
10 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Quạt gắn tường 45w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 47 cái
12 Quạt lồng đảo trần 45w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
13 Đèn led chiếu pha 100w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
AC Công tắc, ổ cắm điều khiển các loại
1 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
2 Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
3 Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
4 Công tắc đơn 2 chiều 250v-10A ( công tắc, mặt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
5 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
6 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
AD HT dây và cáp điện
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
3 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
4 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 110 m
5 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
6 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
7 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
8 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
9 Dây điện Cu/PVC 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 730 m
10 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.380 m
11 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.740 m
12 Dây điện Cu/PVC 1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
13 Dây điện Cu/PVC 1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
14 Dây điện Cu/PVC 1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 105 m
15 Dây điện Cu/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 140 m
16 Dây điện Cu/PVC 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
17 Dây điện Cu/PVC 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.055 m
18 Gen nhựa 100x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 65 m
19 ống nhựa cứng luồn dây đi chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.125 m
20 ống nhựa luồn dây đi nổi D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
21 ống nhựa cứng luồn dây dày 1,8mm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 180 m
22 Cọc tiếp địa đồng D16 l=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cọc
23 BẢn đồng tiếp địa 3x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21 m
AE Phần lắp đặt điều hòa
1 Lắp đặt Điều hòa gắn tường 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 máy
2 Lắp đặt Điều hòa gắn tường 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 máy
3 Lắp đặt Điều hòa gắn tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
4 Lắp đặt Điều hòa gắn tường 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 máy
5 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
7 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,15 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,15 100m
9 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
11 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
12 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
13 ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,15 100m
14 BẢo ôn ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,15 100m
15 ống thông gió D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
AF Phần điện nhẹ
AG Thiết bị mạng lan
1 MODEM ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị swicht 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
3 swicht 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
4 Bộ phát WIFI bán kính 30M Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt thiết bị mạng. bộ phát WIFI bán kính 30M Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
6 Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33 10 m
7 Cáp mạng máy tính loại CAT-5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 330 m
8 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
AH Hệ thống camera
1 Lắp đặt máy tính+ màn hình hiển thị LCD 25" Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
2 Máy tính + màn hình hiển thị LCD 25" Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Bộ lưu điện UPS 3KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị swicht 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
5 swicht 16 port 10/100 MBPS-30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
6 Hộp đấu nối 3 hướng 100x100x70 kèm cầu đấu 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
7 LẮp đặt camera IP chữ nhật+ chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 thiết bị
8 Camera IP chữ nhật+ chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
9 Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 29 10 m
10 Cáp mạng máy tính loại CAT-5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 290 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
13 Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
14 Lắp đặt Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
15 Lắp đặt thang cáp 100x50x1,2 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
16 Máng cáp tôn có lắp đậy 100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
17 Lắp đặt thang cáp, máng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
18 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
19 Phần mềm quản lý camera ghi và hiển thị tốc độ ghi hình 30 hình/giây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
AI Thiết bị công trình
1 máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=35m 1 bộ
2 máy bơm tăng áp biến tần Q=5m3/h, H=30m+ bình tích áp 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->