Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 17:11:00 đến ngày 2021-02-19 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,318,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| C | HỆ THỐNG TỔNG THỂ, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bóc bỏ toàn bộ gạch lát nền hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 2 | PHá dỡ BT lót nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m3 |
| 3 | Đục phào cũ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1013 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,6752 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0785 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5421 | m3 |
| 7 | Đục tẩy lớp trát tường rào cũ còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 114,5438 | m2 |
| 8 | Cạo gỉ phần rào còn lại, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ biển tên trương để nâng lên theo tiêu chuẩn pccc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5826 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống khung vì kèo, xà gỗ, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 12 | Phá dỡ nền gạch coto màu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,292 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,2577 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,2577 | m3 |
| D | KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,8894 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,65 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.391,2441 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,553 | m2 |
| 5 | Đục tẩy gờ phào, diềm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73,583 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 625,081 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56,1188 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4334 | 100m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung xà gồ cũ đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 257,9152 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 183,7 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 745,211 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,402 | m |
| 15 | Tháo dỡ lan can tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32,804 | m |
| 16 | Tháo dỡ lan can câu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,0422 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp granito bậc thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58,305 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ sàn cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5949 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ lan can, khung sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,1235 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 24 | Khoan rút lõi lỗ thoát xí, thoát sàn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Bóc gạch lát nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59,235 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 167,5903 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 198,0924 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 198,0924 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| E | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| F | HỆ THỐNG TỔNG THỂ, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lát mới sân gạch CoRic giả đá vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 209,4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,94 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5514 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 5 | THép V75x75 bắt vào trụ cổng hàn khung biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 6 | Thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 8 | Bu lông nở D12 liên kết với trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 10 | Sản xuất hàng rào mũi mác mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 262,6657 | kg |
| 11 | LẮp dựng hàng rào mũi mác mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,0012 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,0012 | m2 |
| 13 | Trát tường rào, trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 114,5438 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 114,5438 | m2 |
| 15 | ốp trụ cổng bằng gạch thẻ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 16 | Sơn cổng chính - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 17 | Lắp đặt biển tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | biển |
| 18 | ốp bồn cây cũ bằng gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,292 | m2 |
| 19 | Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3691 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,052 | m2 |
| 21 | Ốp cột trụ bằng gạch thẻ màu vàng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,052 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0591 | tấn |
| 23 | Tôn làm cổng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 26 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,928 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,04 | m |
| 30 | Sơn cột trụ không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,928 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5715 | m3 |
| 32 | Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,755 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,56 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,755 | m2 |
| 35 | Sản xuất hàng rào mũi mác mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150,7418 | kg |
| 36 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7145 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7145 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6531 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0593 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0727 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0257 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0075 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0602 | 100m3 |
| 50 | Gia công hệ khung dàn thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2838 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2838 | tấn |
| 52 | Bu lông liên kết chân cột M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,1979 | m2 |
| 54 | Lợp tôn mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2142 | 100m2 |
| G | KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 màu vàng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 344,26 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường bằng gạch granit 100x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,296 | m2 |
| 3 | Lát gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,714 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 210,294 | m2 |
| 5 | Sàn lát gỗ công nghiệp dày 12mm( bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 390,6 | m2 |
| 6 | ốp chân tường phòng học bằng gỗ nhựa ( bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 116,92 | md |
| 7 | VXM lót dày 2cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 390,6 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu mặt xẻ rãnh chống trượt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1219 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch lá nem tách 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 367,06 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 886,2613 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 952,8613 | m2 |
| 15 | Trần nhôm CLP-IN 600x600 ( HT khung, phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 112,32 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 màu nâu sẫm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 57,9 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 96,7737 | m2 |
| 18 | Ốp tường, khu vệ sinh gạch men vát cạnh 75x150, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 213,6836 | m2 |
| 19 | Vách ngăn compact fomica ( bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,82 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,216 | m2 |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,544 | m2 |
| 23 | Hệ khung đỡ bàn bếp bằng inox ( bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1738 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9986 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 749,864 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.252,3745 | m2 |
| 28 | Trát tường hộp KT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 129,495 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111,7226 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 294,88 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vét lòng mo vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 95,74 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.493,5921 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 749,864 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch thẻ màu vàng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 123,702 | m2 |
| 35 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 276,2992 | m2 |
| 36 | Lưới mắt cáo chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 276,2992 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn mới dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3909 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5291 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64,73 | md |
| 41 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6669 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,0961 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0803 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1606 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1606 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1606 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0595 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5099 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1262 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2613 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1489 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5672 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1328 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7211 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1311 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0181 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1035 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2308 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 63 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4098 | tấn |
| 64 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4098 | tấn |
| 65 | Sơn cột thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 63,0806 | m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0729 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0729 | tấn |
| 68 | Sơn dầm thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,5379 | m2 |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1114 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1114 | tấn |
| 71 | Sơn thang sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,432 | m2 |
| 72 | Gia công lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9466 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,0544 | m2 |
| 74 | Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,0544 | m2 |
| 75 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 lỗ khoan |
| 76 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1lỗ khoan |
| 77 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 186 | cái |
| 78 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 79 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 312 | cái |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58,305 | m2 |
| 81 | Xẻ rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 202,5 | md |
| 82 | Tay vịn cầu thang làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | md |
| 83 | Gia công lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6847 | tấn |
| 84 | Thép inox D42 lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,8476 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,6824 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,6824 | m2 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3187 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7792 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7792 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0697 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,952 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,952 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1384 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1828 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1049 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0219 | tấn |
| 97 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,195 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,22 | m2 |
| 99 | SẢn xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính tráng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,39 | m2 |
| 100 | Sản xuất vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,468 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6154 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,39 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,39 | m2 |
| 104 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7512 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0171 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6376 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4081 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6124 | tấn |
| 111 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9171 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0783 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0783 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0783 | 100m3 |
| 115 | Gia công hệ thống khung cột mái che bằng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5971 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hệ thống khung cột mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5971 | tấn |
| 117 | Sơn hệ thống khung bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 154,856 | m2 |
| 118 | Bạt nhựa PVC ,độ dày 0,62mm. Phụ kiện:bi treo,con lăn,vít bắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 153,768 | m2 |
| 119 | Bu lông M20, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 120 | Gia công hệ motor điều khiển ( sử dụng điện 220v,bảo hành 24 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 121 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Máng thoát nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,41 | m2 |
| 123 | Chân cột bọc 2 lớp cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| H | LẮP DỰNG GIÀN DÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3675 | 100m2 |
| I | Phần cải tạo nước | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo ( vòi cảm ứng, tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Chậu rửa công nghiệp đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Bộ vòi chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh loại 50l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Bình nóng lạnh loại 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Bình nóng lạnh loại 20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Xi phong con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | VAn phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=5m3/h, H=30m+ bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Bộ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Két nước 2000 L+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Rọ hút bơm D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Bẫy mỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| K | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D75 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D63. PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D32 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D25. PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D20. PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D25. PN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D20. PN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | Van chặn PPR D63 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Van chặn PPR D50 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D40 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Van chặn PPR D32 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Van chặn PPR D25 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D25 2 chiều nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van chặn PPR D20 2 chiều nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Cút 90 độ D75x75 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Cút 90 độ D63x63 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cút 90 độ D50x50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Cút 90 độ D40x40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Cút 90 độ D32x32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Cút 90 độ D25x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 32 | Cút 90 độ D20x20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 33 | Cút 90 độ D25x25 PPR một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Cút 90 độ D20x20 PPR một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 35 | Tê D75x75 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Tê D75x40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Tê D50x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Tê D40x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Tê D32x32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Tê D32x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Tê D25x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Tê D25x20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 43 | Tê D20x20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Tê D20x20 PPR ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 45 | CônD75x75 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | CônD75x40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | CônD75x32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Côn thu D50x40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Côn thu D40x32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Côn thu D32x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Côn thu D25x20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Kép TTK D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 53 | Kép TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Măng xông PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Măng xông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 60 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 61 | Bích đặc, bu lông M12 đai ốc lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | cái |
| L | Phần thoát nước sinh hoạt, | |||
| 1 | Ống uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 8 | Măng sông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Măng sông D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Măng sông D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Măng sông D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Măng sông D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Cút 90 độ D160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Cút 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Cút 90 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Cút 90 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 17 | Cút 90 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 18 | Cút 90 độ D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Cút 135 độ D160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cút 135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 21 | Cút 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 22 | Cút 135 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 23 | Cút 135 độ D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 24 | Tê 90 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Tê 90 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Tê 90 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 27 | Tê 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Tê 135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 29 | Tê 135 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Tê 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 31 | Tê 135 độ D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Côn chuyển D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Tê kiểm tra D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Tê kiểm tra D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Bịt thông tắc D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 36 | Bịt thông tắc D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Phễu thu nước vách D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 42 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 44 | Cút 90 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Cút 90 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Cút 90 độ D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Cút 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Cút 135 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Tê 135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Tê 135 độ D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Tê 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Tê 135 độ D90x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Tê 135 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Măng sông D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 55 | Măng sông D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| M | Hố ga ( 3 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 4 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7144 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| N | Rãnh thoát nước B300 ( 26m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3285 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,666 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,576 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1045 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1668 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2433 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2433 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2433 | 100m3 |
| O | Rãnh B200, đậy ghi gang ( 9m) | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 6 | Nắp gang thu nước 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0088 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0088 | 100m3 |
| P | Phần cải tạo điện | |||
| Q | Tủ điện tổng (TĐT) ( 1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện 800x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-160A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10.KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cầu chì xoay chiều 380v-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái 150A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| R | Tủ điện tầng 2 vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện | |||
| 1 | Bảng điện (450x350x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| S | Tủ điện tầng 3 vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện TĐ3 | |||
| 1 | Bảng điện (450x350x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| T | Tủ bếp vỏ tôn dày 1,, sơn tĩnh điện BĐ1.3 | |||
| 1 | Bảng điện ( 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| U | Bảng điện âm tường BĐ1.2 chứa MCB 6 ( 1 bảng) | |||
| 1 | Bảng điện ( 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| V | BẢng điện âm tường chứa 9MCB ( 3 cái) | |||
| 1 | Bảng điện ( 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| W | Bảng điện âm tường chứa 6 MCB ( 1 cái) | |||
| 1 | Bảng điện ( 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| X | BẢng điện âm tường chứa 6MCB BĐ1.5 ( 1 cái) | |||
| 1 | BẢng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| Y | Bảng điện âm tường BĐ2....BĐ3.4 chứa 9MCB ( 4 cái) | |||
| 1 | BẢng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| Z | Bảng điện âm tường BĐ2.4 chứa 6MCB (1 cái) | |||
| 1 | BẢng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AA | BẢng điện âm tường BĐ3.3 chứa 6MCB ( 1 cái) | |||
| 1 | BẢng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AB | Đèn chiếu sáng, quạt thông gió các loại | |||
| 1 | Hộp đèn panel led nổi trần 600x600-50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đèn panel led nổi trần 300x1200-50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp giá sắt trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w+ bộ cần treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 5 | Đèn led âm trần D115-7w chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Đèn led ốp trần 300x300 18ww | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần D250-14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Quạt gắn tường 45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | cái |
| 12 | Quạt lồng đảo trần 45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 13 | Đèn led chiếu pha 100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AC | Công tắc, ổ cắm điều khiển các loại | |||
| 1 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 2 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 3 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 2 chiều 250v-10A ( công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| AD | HT dây và cáp điện | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 730 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.380 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.740 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.055 | m |
| 18 | Gen nhựa 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 19 | ống nhựa cứng luồn dây đi chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.125 | m |
| 20 | ống nhựa luồn dây đi nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 21 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1,8mm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa đồng D16 l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 23 | BẢn đồng tiếp địa 3x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| AE | Phần lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | máy |
| 3 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 13 | ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 14 | BẢo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 15 | ống thông gió D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| AF | Phần điện nhẹ | |||
| AG | Thiết bị mạng lan | |||
| 1 | MODEM ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị swicht 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 3 | swicht 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | Bộ phát WIFI bán kính 30M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. bộ phát WIFI bán kính 30M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | 10 m |
| 7 | Cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| AH | Hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính+ màn hình hiển thị LCD 25" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 2 | Máy tính + màn hình hiển thị LCD 25" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị swicht 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | swicht 16 port 10/100 MBPS-30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Hộp đấu nối 3 hướng 100x100x70 kèm cầu đấu 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 7 | LẮp đặt camera IP chữ nhật+ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | thiết bị |
| 8 | Camera IP chữ nhật+ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | 10 m |
| 10 | Cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt thang cáp 100x50x1,2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Máng cáp tôn có lắp đậy 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt thang cáp, máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Phần mềm quản lý camera ghi và hiển thị tốc độ ghi hình 30 hình/giây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AI | Thiết bị công trình | |||
| 1 | máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=35m | 1 | bộ | |
| 2 | máy bơm tăng áp biến tần Q=5m3/h, H=30m+ bình tích áp | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi