Gói thầu: 01.XL Xây lắp Hạ tầng khu xen dăm dân cư thôn 5 xã Xuân Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp Hạ tầng khu xen dăm dân cư thôn 5 xã Xuân Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 22:39:00 đến ngày 2021-02-24 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,135,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Phần: San nền | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ- Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 9,0499 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ ra bãi thãi - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 9,0499 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 62,2361 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất K95 vận chuyển về chân công trình | Chương V của E-HSMT | 7.032,6793 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 126,1589 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát về chân công trình để đắp cự ly 30 km | Chương V của E-HSMT | 1.261,589 | 10m³ |
| D | Phần: Hệ thống cấp thoát nước, cấp điện | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 376,661 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,4326 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 16,256 | m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 53,086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 6,7056 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,3005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 254 | cái |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,6083 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,3344 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2533 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 15 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,56 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8788 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 2,8486 | 100m2 |
| 19 | Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống | Chương V của E-HSMT | 2,5773 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chương V của E-HSMT | 152,9808 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột điện - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 19,032 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,682 | m3 |
| 26 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V của E-HSMT | 0,7514 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp dựng Cột điện ly tâm PC.1-8.5-160-4.3 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt cổ dề cột đơn | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt cổ dề cột đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 32 | Kẹp siết cáp | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 33 | Kéo dây cáp đồng CVV 3x16+1x10 trên cột | Chương V của E-HSMT | 431 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi