Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 14:57:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,431,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,2404 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép biển led | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,2404 | tấn |
| 3 | Bu lông M8x200 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 80 | cái |
| 4 | Sản xuất tấm Aluminium Aluminium Alcorest dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm + khoan lỗ lắp hoàn thiện | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 37,76 | m2 |
| 5 | Ốp tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 37,76 | m2 |
| 6 | Gông thép V50x50x5 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 51,38 | kg |
| 7 | Dán Decan in họa tiết ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 37,76 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 12 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,8 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 5,5067 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0374 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,1402 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0569 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0631 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0631 | 100m3 |
| 17 | Gia công hệ khung cột thép hình mạ kẽm các loại dày 2,5mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,3389 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột thép hình mạ kẽm các loại dày 1,8mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,195 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,5339 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn Thép hình mạ kẽm dày 2-2,5mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,5889 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn Thép hình mạ kẽm dày 1,8mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,4645 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1,0534 | tấn |
| 23 | Sản xuất + lắp đặt mặt bíc thép tấm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 433,1 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 9,0448 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất tấm Aluminium Aluminium Alcorest dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm + khoan lỗ lắp hoàn thiện | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 104,66 | m2 |
| 26 | Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 104,66 | m2 |
| 27 | Dán Decan in họa tiết ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 25,88 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây điện đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1,08 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1,08 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1,08 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1,08 | 100m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D110x1,8ly | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,1585 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,1585 | tấn |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 12 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,8 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 5,5067 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,12 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0374 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,1402 | tấn |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0569 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0631 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0631 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất khung cột thép hình mạ kẽm các loại dày 2,5mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,3389 | tấn |
| 47 | Sản xuất khung cột thép hình mạ kẽm các loại dày 1,8mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,195 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép cổng chào | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,5339 | tấn |
| 49 | Sản xuất thép hình mạ kẽm dày 2-2,5mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,7597 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép hình mạ kẽm dày 1,8mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,6438 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1,4035 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 433,1 | kg |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 10,0448 | 1m2 |
| 54 | Sản xuất tấm Aluminium Aluminium Alcorest dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm + khoan lỗ lắp hoàn thiện | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 124,81 | m2 |
| 55 | Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 124,81 | m2 |
| 56 | Dán Decan in họa tiết ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 25,88 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây điện đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 500 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 3,24 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 3,24 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 3,24 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 3,24 | 100m3 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D110x1,8ly | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,4755 | tấn |
| 65 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,4755 | tấn |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 3,872 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,242 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 2,43 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,1408 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,012 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0267 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0267 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất vòm thép hình mạ kẽm các loại dày 3,5mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1,0211 | tấn |
| 74 | Sản xuất vòm thép hình mạ kẽm các loại dày 1,4mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0903 | tấn |
| 75 | Lắp vòm thép | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1,1114 | tấn |
| 76 | Sản xuất + lắp đặt mặt bíc thép tấm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 308,3 | kg |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 6 | 1m2 |
| 78 | Bu lông M14x80mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 96 | cái |
| 79 | Bu lông M16x700 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 32 | cái |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 124,81 | m2 |
| 81 | Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 124,81 | m2 |
| 82 | Dán Decan in họa tiết ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 25,88 | m2 |
| 83 | Tủ điện tổng ngoài trời KT300x400x200 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây điện đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,6 | 100 m |
| 87 | Căng lưới cao cấp, gắn bóng Led | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 5,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất thép hình mạ kẽm dải led dày 1,4-2mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,4046 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,4046 | tấn |
| 90 | Sản xuất + lắp đặt mặt bíc thép tấm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 13,2 | kg |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | 1m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 45 | m2 |
| 93 | Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 45 | m2 |
| 94 | Dán Decan in họa tiết ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 45 | m2 |
| 95 | Bu lông M14x200 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 48 | cái |
| 96 | Khóa cáp | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 12 | bộ |
| 97 | Dây cáp D8 L=6100 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 72 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 2.100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 300 | m |
| 101 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0515 | tấn |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép biển led | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 0,0515 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 7,8 | m2 |
| 104 | Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 7,8 | m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 14.088 | bóng |
| 2 | Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 10 | bộ |
| 3 | Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
| 4 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 15.776 | bóng |
| 5 | Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 10 | bộ |
| 6 | Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
| 7 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 31.890 | bóng |
| 8 | Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 6 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
| 10 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 19.680 | bóng |
| 11 | Lưới nhựa được định hình theo họa tiết trang trí | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 2,6 | m2 |
| 12 | Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 4 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
| 14 | Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 7 | bộ |
| 15 | Màn hình LED P10 3 màu bao gồm (Mô đun LED P10 Outdoor, 3 màu SMD; Nguồn 5V60A; Card điều khiển WIFI; dây cad…) | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 7,37 | m2 |
| 16 | Biểu tượng logo và khẩu hiệu "XÃ TỀ LỖ CHÚC QUÝ KHÁCH THƯỢNG LỘ BÌNH AN": chữ hộp nổi bằng alu composit loại ngoài trời cao 35cm (không đèn) | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 17 | Đèn led cụm 3 bóng, khoảng cách 10cm/cụm cao cấp Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 880 | cụm |
| 18 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 8.140 | bóng |
| 19 | Đèn pha 100w rọi cột cổng chào | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 8 | bộ |
| 20 | Tủ điện ngoài trời chịu nước: 800x600x300, Khởi động từ. Đồng hồ hẹn giờ, Atomat, | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 21 | Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
| 22 | Cờ chuối trang trí | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 7 | bộ |
| 23 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 cao cấp ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 8.140 | bóng |
| 24 | Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 7 | bộ |
| 25 | Màn hình LED P10 3 màu bao gồm (Mô đun LED P10 Outdoor, 3 màu SMD; Nguồn 5V60A; Card điều khiển WIFI; dây cad…) | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 5,12 | m2 |
| 26 | Biểu tượng logo và khẩu hiệu "XÃ TỀ LỖ CHÚC QUÝ KHÁCH THƯỢNG LỘ BÌNH AN": chữ hộp nổi bằng alu composit loại ngoài trời cao 35cm (không đèn) | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 27 | Đèn led cụm 3 bóng, khoảng cách 10cm/cụm cao cấp Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 90 | cụm |
| 28 | Đèn pha 100w rọi cột cổng chào | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 8 | bộ |
| 29 | Tủ điện ngoài trời chịu nước: 800x600x300, Khởi động từ. Đồng hồ hẹn giờ, Atomat, | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 30 | Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
| 31 | Cờ chuối trang trí | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 6 | bộ |
| 32 | Đèn led cụm 3 bóng, khoảng cách 10cm/cụm cao cấp Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 800 | Cụm |
| 33 | Đèn pha chiếu hắt cột: | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 4 | bộ |
| 34 | Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 4 | bộ |
| 35 | Tủ điện ngoài trời chịu nước:700x500x200, Tole 1 mm (bao gồm Khởi động từ. Đồng hồ hẹn giờ, Atomat…) | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 36 | Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
| 37 | Bộ chữ hộp cao 35cm "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ TỀ LỖ" bằng aluminium màu vàng (Không đèn) | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 38 | Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… | Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi