Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215742-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210215727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 14:57:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,431,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Sản xuất thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,2404 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép biển led Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,2404 tấn
3 Bu lông M8x200 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 80 cái
4 Sản xuất tấm Aluminium Aluminium Alcorest dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm + khoan lỗ lắp hoàn thiện Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 37,76 m2
5 Ốp tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 37,76 m2
6 Gông thép V50x50x5 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 51,38 kg
7 Dán Decan in họa tiết ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 37,76 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 12 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,8 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 5,5067 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,12 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0374 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,1402 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0569 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0631 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0631 100m3
17 Gia công hệ khung cột thép hình mạ kẽm các loại dày 2,5mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,3389 tấn
18 Sản xuất cột thép hình mạ kẽm các loại dày 1,8mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,195 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,5339 tấn
20 Gia công hệ khung dàn Thép hình mạ kẽm dày 2-2,5mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,5889 tấn
21 Gia công hệ khung dàn Thép hình mạ kẽm dày 1,8mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,4645 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1,0534 tấn
23 Sản xuất + lắp đặt mặt bíc thép tấm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 433,1 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 9,0448 1m2
25 Sản xuất tấm Aluminium Aluminium Alcorest dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm + khoan lỗ lắp hoàn thiện Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 104,66 m2
26 Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 104,66 m2
27 Dán Decan in họa tiết ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 25,88 m2
28 Lắp đặt dây điện đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 100 m
29 Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 300 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 100 m
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1,08 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1,08 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1,08 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1,08 100m3
35 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D110x1,8ly Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,1585 tấn
36 Lắp cột thép các loại Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,1585 tấn
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 12 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,8 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 5,5067 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,12 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0374 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,1402 tấn
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0569 100m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0631 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0631 100m3
46 Sản xuất khung cột thép hình mạ kẽm các loại dày 2,5mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,3389 tấn
47 Sản xuất khung cột thép hình mạ kẽm các loại dày 1,8mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,195 tấn
48 Lắp cột thép cổng chào Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,5339 tấn
49 Sản xuất thép hình mạ kẽm dày 2-2,5mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,7597 tấn
50 Sản xuất thép hình mạ kẽm dày 1,8mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,6438 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1,4035 tấn
52 Sản xuất thép tấm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 433,1 kg
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 10,0448 1m2
54 Sản xuất tấm Aluminium Aluminium Alcorest dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm + khoan lỗ lắp hoàn thiện Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 124,81 m2
55 Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 124,81 m2
56 Dán Decan in họa tiết ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 25,88 m2
57 Lắp đặt dây điện đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 100 m
58 Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 500 m
59 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 100 m
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 3,24 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 3,24 m3
62 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 3,24 100m3
63 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 3,24 100m3
64 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D110x1,8ly Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,4755 tấn
65 Lắp cột thép các loại Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,4755 tấn
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 3,872 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,242 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 2,43 m3
69 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,1408 100m2
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,012 100m3
71 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0267 100m3
72 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0267 100m3
73 Sản xuất vòm thép hình mạ kẽm các loại dày 3,5mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1,0211 tấn
74 Sản xuất vòm thép hình mạ kẽm các loại dày 1,4mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0903 tấn
75 Lắp vòm thép Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1,1114 tấn
76 Sản xuất + lắp đặt mặt bíc thép tấm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 308,3 kg
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 6 1m2
78 Bu lông M14x80mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 96 cái
79 Bu lông M16x700 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 32 cái
80 Sản xuất, lắp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 124,81 m2
81 Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 124,81 m2
82 Dán Decan in họa tiết ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 25,88 m2
83 Tủ điện tổng ngoài trời KT300x400x200 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 hộp
84 Lắp đặt dây điện đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 100 m
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,6 100 m
87 Căng lưới cao cấp, gắn bóng Led Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 5,2 m2
88 Sản xuất thép hình mạ kẽm dải led dày 1,4-2mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,4046 tấn
89 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,4046 tấn
90 Sản xuất + lắp đặt mặt bíc thép tấm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 13,2 kg
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 1m2
92 Sản xuất, lắp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 45 m2
93 Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 45 m2
94 Dán Decan in họa tiết ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 45 m2
95 Bu lông M14x200 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 48 cái
96 Khóa cáp Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 12 bộ
97 Dây cáp D8 L=6100 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 72 m
98 Lắp đặt dây điện đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 150 m
99 Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 2.100 m
100 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 300 m
101 Sản xuất thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0515 tấn
102 Lắp dựng kết cấu thép biển led Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 0,0515 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 7,8 m2
104 Ốp dựng tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 7,8 m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 14.088 bóng
2 Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 10 bộ
3 Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 gói
4 Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 15.776 bóng
5 Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 10 bộ
6 Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 gói
7 Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 31.890 bóng
8 Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 6 bộ
9 Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 gói
10 Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 19.680 bóng
11 Lưới nhựa được định hình theo họa tiết trang trí Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 2,6 m2
12 Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 4 bộ
13 Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 gói
14 Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 7 bộ
15 Màn hình LED P10 3 màu bao gồm (Mô đun LED P10 Outdoor, 3 màu SMD; Nguồn 5V60A; Card điều khiển WIFI; dây cad…) Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 7,37 m2
16 Biểu tượng logo và khẩu hiệu "XÃ TỀ LỖ CHÚC QUÝ KHÁCH THƯỢNG LỘ BÌNH AN": chữ hộp nổi bằng alu composit loại ngoài trời cao 35cm (không đèn) Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 bộ
17 Đèn led cụm 3 bóng, khoảng cách 10cm/cụm cao cấp Hàn Quốc hoặc tương đương Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 880 cụm
18 Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 8.140 bóng
19 Đèn pha 100w rọi cột cổng chào Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 8 bộ
20 Tủ điện ngoài trời chịu nước: 800x600x300, Khởi động từ. Đồng hồ hẹn giờ, Atomat, Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 bộ
21 Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 gói
22 Cờ chuối trang trí Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 7 bộ
23 Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 cao cấp ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 8.140 bóng
24 Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 7 bộ
25 Màn hình LED P10 3 màu bao gồm (Mô đun LED P10 Outdoor, 3 màu SMD; Nguồn 5V60A; Card điều khiển WIFI; dây cad…) Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 5,12 m2
26 Biểu tượng logo và khẩu hiệu "XÃ TỀ LỖ CHÚC QUÝ KHÁCH THƯỢNG LỘ BÌNH AN": chữ hộp nổi bằng alu composit loại ngoài trời cao 35cm (không đèn) Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 bộ
27 Đèn led cụm 3 bóng, khoảng cách 10cm/cụm cao cấp Hàn Quốc hoặc tương đương Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 90 cụm
28 Đèn pha 100w rọi cột cổng chào Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 8 bộ
29 Tủ điện ngoài trời chịu nước: 800x600x300, Khởi động từ. Đồng hồ hẹn giờ, Atomat, Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 bộ
30 Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 gói
31 Cờ chuối trang trí Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 6 bộ
32 Đèn led cụm 3 bóng, khoảng cách 10cm/cụm cao cấp Hàn Quốc hoặc tương đương Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 800 Cụm
33 Đèn pha chiếu hắt cột: Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 4 bộ
34 Bộ đổi nguồn 12v-33a ngoài trời Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 4 bộ
35 Tủ điện ngoài trời chịu nước:700x500x200, Tole 1 mm (bao gồm Khởi động từ. Đồng hồ hẹn giờ, Atomat…) Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 bộ
36 Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 gói
37 Bộ chữ hộp cao 35cm "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ TỀ LỖ" bằng aluminium màu vàng (Không đèn) Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 bộ
38 Vật tư phụ: Hộp ghen nổi, vít nở, băng dính, keo silicon… Theo chương V, Bản vẽ TK và TCVN 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->