Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 18:03:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,331,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | HẠNG MỤC:ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRẦN KINH | |||
| 1 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động vỏ composite KT 1000x700x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Gia công bộ tay bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,06 | kg |
| 5 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 6 | Cáp Cu/XLPE 3X25+1X16mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| 8 | Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 9 | Gip đấu rẻ IPC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | sợi |
| 16 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Dây buộc composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 19 | Bịt đầu cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | kg |
| 25 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9013 | m3 |
| 26 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9013 | m3 |
| 27 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 29 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ ĐẾN ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG) | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác (BG8-78) thép mạ kẻm dày3,5mm cao 8m (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động vỏ composite KT 1000x700x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cột kèm cầu đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cửa |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1X16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 11 | Kéo dây Cu/XLPE 3x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 12 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đai thép KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 17 | Khóa cáp inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | m |
| 19 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 20 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,15 | m2 |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 23 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | kg |
| 24 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 25 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 26 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 28 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.989 | viên |
| 31 | Đào đất rảnh chôn ống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6975 | m3 |
| 32 | Lấp đất rảnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0618 | m3 |
| 33 | Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,691 | m3 |
| 34 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,12 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3802 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5297 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3802 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3802 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7525 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 41 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3057 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7895 | m2 |
| 43 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9485 | m3 |
| 44 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1924 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 46 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TỪ NGÕ 171 HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU, TỪ NGÕ 177 HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU, TỪ NGÕ 133 TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác (BG8-78) thép mạ kẻm dày3,5mm cao 8m (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 2 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cột kèm cầu đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cửa |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 8 | Kéo dây Cu/XLPE 3x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 9 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đai thép KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Khóa cáp inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 15 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 16 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 17 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,05 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | kg |
| 22 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 23 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 24 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.223 | viên |
| 25 | Đào đất rảnh chôn ống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,0525 | m3 |
| 26 | Lấp đất rảnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9213 | m3 |
| 27 | Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,185 | m3 |
| 28 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,6 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8274 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6924 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8274 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8274 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6464 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 36 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0081 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,985 | m2 |
| 38 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9264 | m3 |
| 39 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,902 | m2 |
| 41 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN CHIẾU SÁNG TỪ NGÕ 48 LÝ THƯỜNG KIỆT ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU (ĐI NGẦM) | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác (BG8-78) thép mạ kẻm dày3,5mm cao 8m (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cột kèm cầu đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 8 | Kéo dây Cu/XLPE 3x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 9 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đai thép KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Khóa cáp inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 15 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 16 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 17 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 20 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | kg |
| 21 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702 | viên |
| 24 | Đào đất rảnh chôn ống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m3 |
| 25 | Lấp đất rảnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,086 | m3 |
| 26 | Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 27 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,48 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9072 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1827 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9072 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9072 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8939 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 35 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7024 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1955 | m2 |
| 37 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9779 | m3 |
| 38 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 40 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác (BG8-78) thép mạ kẻm dày3,5mm cao 8m (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động vỏ composite KT 1000x700x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cột kèm cầu đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cửa |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1X16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 11 | Kéo dây Cu/XLPE 3x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 12 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đai thép KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Khóa cáp inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | m |
| 19 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 20 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 21 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 25 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | kg |
| 26 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 27 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 28 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 30 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | viên |
| 33 | Đào đất rảnh chôn ống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,825 | m3 |
| 34 | Lấp đất rảnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9385 | m3 |
| 35 | Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,922 | m3 |
| 36 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,8 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3987 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9512 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3987 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3987 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8232 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 44 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5041 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9925 | m2 |
| 46 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9632 | m3 |
| 47 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m2 |
| 49 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TỪ NGÕ 10 TÔN THẤT THUYẾT ĐẾN NGÕ 27, TỪ NGÕ 27 TÔN THẤT THUYẾT ĐẾN NGÕ 60 HÀM NGHI , TỪ NGÕ 35 PHẠM HỒNG THÁT ĐẾN ĐƯỜNG HÀM NGHI | |||
| 1 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Gia công bộ tay bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,1 | kg |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 4 | Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 5 | Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 6 | Gip đấu rẻ IPC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 10 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | sợi |
| 11 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Dây buộc composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | sợi |
| 14 | Bịt đầu cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 19 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,58 | kg |
| 20 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4075 | m3 |
| 21 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4075 | m3 |
| 22 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 24 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU) | |||
| 1 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động vỏ composite KT 1000x700x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Gia công bộ tay bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,38 | kg |
| 5 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 6 | Cáp Cu/XLPE 3X25+1X16mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 8 | Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 9 | Gip đấu rẻ IPC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sợi |
| 16 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Dây buộc composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 19 | Bịt đầu cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | kg |
| 25 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7038 | m3 |
| 26 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7038 | m3 |
| 27 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 29 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP, ĐOẠN ĐƯỜNG HỒ CƯỚNG, NGÕ 22 HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP, NGÕ 163 HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,796 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,568 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,596 | m3 |
| 6 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp cột BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Gia công bộ tay bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,1 | kg |
| 10 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 11 | Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535 | m |
| 12 | Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 13 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | sợi |
| 18 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Dây buộc composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | sợi |
| 21 | Bịt đầu cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5 | m |
| 26 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,51 | kg |
| 27 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3088 | m3 |
| 28 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3088 | m3 |
| 29 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 30 | Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 31 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN CHIÊU SÁNG TỪ NGÕ 48 LÝ THƯỜNG KIỆT ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU (ĐI NỔI) | |||
| 1 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Gia công bộ tay bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | kg |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 5 | Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Gip đấu rẻ IPC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 11 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây buộc composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 14 | Bịt đầu cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 19 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | kg |
| 20 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9013 | m3 |
| 21 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9013 | m3 |
| 22 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 24 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | |||
| 1 | Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Gia công bộ tay bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | kg |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 5 | Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Gip đấu rẻ IPC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Gip đấu rẻ IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 11 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây buộc composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 14 | Bịt đầu cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 19 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | kg |
| 20 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9013 | m3 |
| 21 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9013 | m3 |
| 22 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 24 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cắt đường bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi