Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208780-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210208665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 18:03:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,331,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B HẠNG MỤC:ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRẦN KINH
1 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động vỏ composite KT 1000x700x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
3 Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
4 Gia công bộ tay bắt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,06 kg
5 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cần đèn
6 Cáp Cu/XLPE 3X25+1X16mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
7 Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 m
8 Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
9 Gip đấu rẻ IPC 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
11 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
15 Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 sợi
16 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Dây buộc composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
19 Bịt đầu cáp 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Bịt đầu cáp 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
22 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
23 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m
24 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 kg
25 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9013 m3
26 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9013 m3
27 Gíp nối dây trung tính 35-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m
29 Đầu bịt cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
34 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
35 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ ĐẾN ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG)
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác (BG8-78) thép mạ kẻm dày3,5mm cao 8m (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
2 Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
3 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cần đèn
4 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động vỏ composite KT 1000x700x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
6 Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
7 Lắp bảng điện cột kèm cầu đấu dây 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cửa
8 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1X16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
11 Kéo dây Cu/XLPE 3x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
12 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Đai thép KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
16 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
17 Khóa cáp inox D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 m
19 Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
20 Băng báo cáp HDPE rộng 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,15 m2
21 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
22 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
23 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 kg
24 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
25 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
26 Gíp nối dây trung tính 35-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m
28 Đầu bịt cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.989 viên
31 Đào đất rảnh chôn ống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6975 m3
32 Lấp đất rảnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0618 m3
33 Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,691 m3
34 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,12 m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3802 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5297 m3
37 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3802 m3
38 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3802 m3
39 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7525 m3
40 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
41 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3057 m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7895 m2
43 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9485 m3
44 Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1924 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m2
46 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
D HẠNG MỤC: TỪ NGÕ 171 HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU, TỪ NGÕ 177 HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU, TỪ NGÕ 133 TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác (BG8-78) thép mạ kẻm dày3,5mm cao 8m (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cột
2 Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
3 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cần đèn
4 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Lắp bảng điện cột kèm cầu đấu dây 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cửa
6 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m
8 Kéo dây Cu/XLPE 3x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
9 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Đai thép KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
12 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Khóa cáp inox D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
14 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m
15 Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m
16 Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
17 Măng xông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Băng báo cáp HDPE rộng 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,05 m2
19 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
20 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 kg
22 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
23 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
24 Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.223 viên
25 Đào đất rảnh chôn ống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,0525 m3
26 Lấp đất rảnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9213 m3
27 Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,185 m3
28 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,6 m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8274 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6924 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
32 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8274 m3
33 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8274 m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6464 m3
35 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
36 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0081 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,985 m2
38 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9264 m3
39 Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1838 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,902 m2
41 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN CHIẾU SÁNG TỪ NGÕ 48 LÝ THƯỜNG KIỆT ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU (ĐI NGẦM)
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác (BG8-78) thép mạ kẻm dày3,5mm cao 8m (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
2 Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
4 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp bảng điện cột kèm cầu đấu dây 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cửa
6 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
8 Kéo dây Cu/XLPE 3x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
9 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Đai thép KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Khóa cáp inox D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
15 Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
16 Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
17 Băng báo cáp HDPE rộng 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
18 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
19 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
20 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 kg
21 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
22 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
23 Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702 viên
24 Đào đất rảnh chôn ống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 m3
25 Lấp đất rảnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,086 m3
26 Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m3
27 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,48 m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9072 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1827 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
31 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9072 m3
32 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9072 m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8939 m3
34 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 m3
35 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7024 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1955 m2
37 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9779 m3
38 Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0641 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m2
40 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác (BG8-78) thép mạ kẻm dày3,5mm cao 8m (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cột
2 Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cần đèn
4 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động vỏ composite KT 1000x700x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
6 Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
7 Lắp bảng điện cột kèm cầu đấu dây 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cửa
8 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1X16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
11 Kéo dây Cu/XLPE 3x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
12 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Đai thép KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
16 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Khóa cáp inox D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 m
19 Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 m
20 Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
21 Măng xông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Băng báo cáp HDPE rộng 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
23 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
24 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m
25 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 kg
26 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
27 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
28 Gíp nối dây trung tính 35-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m
30 Đầu bịt cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404 viên
33 Đào đất rảnh chôn ống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,825 m3
34 Lấp đất rảnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9385 m3
35 Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,922 m3
36 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,8 m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3987 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9512 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
40 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3987 m3
41 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3987 m3
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8232 m3
43 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
44 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5041 m3
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9925 m2
46 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9632 m3
47 Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 m2
49 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
G HẠNG MỤC: TỪ NGÕ 10 TÔN THẤT THUYẾT ĐẾN NGÕ 27, TỪ NGÕ 27 TÔN THẤT THUYẾT ĐẾN NGÕ 60 HÀM NGHI , TỪ NGÕ 35 PHẠM HỒNG THÁT ĐẾN ĐƯỜNG HÀM NGHI
1 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
2 Gia công bộ tay bắt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,1 kg
3 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cần đèn
4 Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335 m
5 Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
6 Gip đấu rẻ IPC 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
8 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
10 Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 sợi
11 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
12 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Dây buộc composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 sợi
14 Bịt đầu cáp 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Bịt đầu cáp 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
16 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
17 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cọc
18 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
19 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,58 kg
20 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4075 m3
21 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4075 m3
22 Gíp nối dây trung tính 35-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
24 Đầu bịt cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
29 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
30 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU)
1 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
2 Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động vỏ composite KT 1000x700x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
3 Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
4 Gia công bộ tay bắt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,38 kg
5 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cần đèn
6 Cáp Cu/XLPE 3X25+1X16mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
7 Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m
8 Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
9 Gip đấu rẻ IPC 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 sợi
16 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Dây buộc composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
19 Bịt đầu cáp 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Bịt đầu cáp 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
22 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
23 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m
24 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,79 kg
25 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7038 m3
26 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7038 m3
27 Gíp nối dây trung tính 35-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
28 Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
29 Đầu bịt cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
34 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
35 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP, ĐOẠN ĐƯỜNG HỒ CƯỚNG, NGÕ 22 HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP, NGÕ 163 HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,796 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7174 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,568 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,596 m3
6 Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
7 Lắp cột BTLT-8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
8 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
9 Gia công bộ tay bắt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,1 kg
10 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cần đèn
11 Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535 m
12 Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
13 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
14 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
17 Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 sợi
18 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Dây buộc composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 sợi
21 Bịt đầu cáp 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
22 Bịt đầu cáp 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
23 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
24 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cọc
25 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5 m
26 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,51 kg
27 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3088 m3
28 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3088 m3
29 Gíp nối dây trung tính 35-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
30 Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
31 Đầu bịt cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
32 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
33 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
36 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 m3
37 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 m3
J HẠNG MỤC: TUYẾN CHIÊU SÁNG TỪ NGÕ 48 LÝ THƯỜNG KIỆT ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU (ĐI NỔI)
1 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Gia công bộ tay bắt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,02 kg
3 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
4 Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
5 Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
6 Gip đấu rẻ IPC 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sợi
11 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Dây buộc composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
14 Bịt đầu cáp 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Bịt đầu cáp 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
17 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
18 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m
19 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 kg
20 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9013 m3
21 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9013 m3
22 Gíp nối dây trung tính 35-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m
24 Đầu bịt cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
29 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
30 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
K HẠNG MỤC: TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1 Lắp bóng đèn đường phố led Halumos HP 90-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Gia công bộ tay bắt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,02 kg
3 Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
4 Cáp đồng Cu- ABC 4x16mm2- 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
5 Kéo dây Cu/XLPE2x2,5mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
6 Gip đấu rẻ IPC 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Gip đấu rẻ IPC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
11 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Dây buộc composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
14 Bịt đầu cáp 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Bịt đầu cáp 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
17 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
18 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m
19 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 kg
20 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9013 m3
21 Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9013 m3
22 Gíp nối dây trung tính 35-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Dây đồng bọc A/XLPE 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m
24 Đầu bịt cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Cắt đường bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
29 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
30 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 5T đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->