Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Viên Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 00:59:00 đến ngày 2021-02-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,358,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.208.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,038 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 50,982 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,853 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,868 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 17,652 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 21,481 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 49,011 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,964 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 4,694 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,29 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,361 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3,697 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,11 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,316 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,427 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 22,296 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 8,461 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 10,201 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 40,238 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 5,167 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,339 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,576 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,495 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,608 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,805 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 4,781 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,241 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,211 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,356 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,878 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3,604 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,597 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,786 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,786 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 98,018 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 67,348 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,081 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 16,526 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 6,346 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 311,628 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 431,223 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 182,304 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 97,088 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 241,401 | m2 |
| 45 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 10,144 | m2 |
| 46 | Đắp chi tiết trụ cột | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 108,76 | m |
| 48 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 75,8 | m |
| 49 | Kẻ chỉ lõm 20x15 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 9,7 | m |
| 50 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột. | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 37,94 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 10 | m |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3,66 | m3 |
| 53 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 20,8 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 13,52 | m2 |
| 55 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 13,52 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 20,384 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng NIOX | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,255 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 36,72 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm. tính chênh giá kính 100.000đ/m) | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 14,364 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 4,104 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 20,682 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 65,07 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 212,624 | m2 |
| 65 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,505 | m3 |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 86,56 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 86,56 | m2 |
| 68 | Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 113,04 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 31,688 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 31,688 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,781 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 38,192 | m |
| 73 | Đắp chữ nhà văn hóa | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 1, mặt đứng trục A-F | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 311,628 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 952,016 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 5,004 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,124 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 84 | Mua đế chôn âm tường | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần fi14 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 90 | Tủ điện tổng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Tủ điện T1 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 250 | m |
| 105 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 27,5 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,5 | m3 |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 8 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 50 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 112 | Sơn chống gỉ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,5 | kg |
| 113 | Que hàn | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,5 | kg |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,86 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 116 | Kẹp neo ống các loại | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 38 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 12,224 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,756 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,134 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,112 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,126 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,387 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,151 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,954 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,528 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,048 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 6,46 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,856 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,583 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 45,133 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 22,411 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 4,8 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 18,664 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 17,68 | m |
| 33 | Ốp gạch 300x450 phòng vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 26,316 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 45,876 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 45,133 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,135 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 7,578 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,546 | m3 |
| 39 | Lát gạch chống nóng 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 10,563 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đường | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3,52 | m2 |
| 41 | Cửa chữ A nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đường | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,72 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,701 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,183 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,405 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,869 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 13,514 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 13,514 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,34 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,834 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Đế sino âm tường + mặt | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 20 | m |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,56 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,73 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,079 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,987 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 10,12 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 12,756 | m2 |
| 64 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 12,756 | m2 |
| 65 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 12,756 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,675 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3,22 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,562 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5) | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 88 | Vòi phụ bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 90 | Quả cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu D110/89 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công thu D90/32 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,161 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,464 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,808 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,311 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 16,96 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 11,072 | m2 |
| 111 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 11,072 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,72 | m2 |
| 113 | Cát vàng lọc nước | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 114 | Máy bơm khoan giếng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Khoang giếng nước sâu 20m | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 25 | m |
| 116 | Máy bơm từ bể lên téc nhựa | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 14,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,882 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 17,532 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 17,532 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 19,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 22,851 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 10,216 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 48,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 48,6 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 126,63 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 32,064 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 49,404 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 16,699 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 7,019 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,059 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,819 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 157,09 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 157,09 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 7,403 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,693 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,451 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 15,84 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 15,84 | m2 |
| 33 | Sản xuất cổng thép hộp mã kẽm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,141 | tấn |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,055 | tấn |
| 35 | Hoa văn trang trí đúc sẵn đỉnh cánh cổng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp dựng cổng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 9,799 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 19,598 | m2 |
| 38 | Bản lề | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Bộ bánh xe | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Chốn hãm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Then cài, khóa | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất khung biển hộp mã kẽm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hệ khung biển | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 44 | Tấm aluminium dày 2,5mm bọc kín xung quanh | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 11,858 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng chữ MIKA trên khung biển | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 6,942 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 15,2 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 15,2 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,918 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 9,587 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,696 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,088 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,284 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3,884 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,77 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,794 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 51,16 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 39,693 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 100,18 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 90,852 | m2 |
| 65 | Sản xuất hàng rào thép hộp mã kẽm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,483 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hàng rào | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 42,103 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 84,206 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,602 | 100m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 15,062 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 50,162 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 50,162 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 20,721 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,239 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 14,097 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,207 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,114 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 312,968 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 33,634 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 346,602 | m2 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,423 | 100m3 |
| 86 | Mua đất đồi đắp K90 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 46,53 | m3 |
| 87 | Bê tông sân mác 150 đá 1x2 dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 22,675 | m3 |
| 88 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3,77 | m3 |
| 89 | Lát sân gạch terrazoo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 246 | m2 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 7,735 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 2,275 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 3,773 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 34,3 | m2 |
| 94 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,101 | tấn |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 1,348 | m3 |
| 97 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt | 35 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.208.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10 T | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi