Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206054-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Viên Nội
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210204258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 00:59:00 đến ngày 2021-02-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,292,358,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,038100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt50,982m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,853100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,868100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt17,652m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt21,481m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt49,011m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,964m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt4,694m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,29tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,361tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3,697tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,11100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,316
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,427
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt22,296100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt8,461100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt10,201m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt40,238m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt5,167m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,339tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,576tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,495tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,608tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,805tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt4,781tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,241tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,211tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,356100m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,878100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3,604100m2
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,597100m2
33Sản xuất xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,786tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,786tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt98,018m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt67,348m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,081m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt16,526m3
39Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt6,346m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt311,628m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt431,223m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt182,304m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt97,088m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt241,401m2
45Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt10,144m2
46Đắp chi tiết trụ cộtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt23cái
47Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt108,76m
48Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt75,8m
49Kẻ chỉ lõm 20x15Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt9,7m
50Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột.Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt37,94m2
51Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành langTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt10m
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3,66m3
53Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt20,8m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt13,52m2
55Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt13,52m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt20,384m2
57Gia công hoa sắt cửa sổ bằng NIOXTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,255tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt36,72m2
59Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm. tính chênh giá kính 100.000đ/m)Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt14,364m2
60Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt4,104m2
61Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt25,92m2
62Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt20,682m2
63Lắp dựng cửa không có khuônTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt65,07m2
64Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt212,624m2
65Mua đất màu đổ bồn hoaTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,505m3
66Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt86,56m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt86,56m2
68Lát gạch nem chống nóng 200x200x80Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt113,04m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt31,688m2
70Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt31,688m2
71Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,781100m2
72Tôn úp nóc + úp sườnTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt38,192m
73Đắp chữ nhà văn hóaTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1bộ
74Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 1, mặt đứng trục A-FTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt311,628m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt952,016m2
77Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt5,004100m2
78Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,124100m2
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt4cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3cái
82Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt6cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt18cái
84Mua đế chôn âm tườngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt34bộ
85Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1bộ
86Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt20bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt14cái
88Móc treo quạt trần fi14Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt14cái
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9WTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt9bộ
90Tủ điện tổngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt5cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3cái
95Tủ điện T1Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt100m
100Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt200m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt200m
102Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt300m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt200m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt250m
105Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt27,5m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,5m3
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt8m
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt50m
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3cái
111Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3cọc
112Sơn chống gỉTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,5kg
113Que hànTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,5kg
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,86100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt20cái
116Kẹp neo ống các loạiTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt38cái
117Cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt10cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt12,224m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,063100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,063100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,66m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,756m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,134m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,06100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,087100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,112tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,975m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,099100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,126tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,387m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,208100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,151tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,954m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,037100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,03tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,087tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,528m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,048m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,004100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,004tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt6,46m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,856m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,583m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt45,133m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt22,411m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt4,8m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt18,664m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt17,68m
33Ốp gạch 300x450 phòng vệ sinhTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt26,316m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt45,876m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt45,133m2
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,135m3
37Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt7,578m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,546m3
39Lát gạch chống nóng 300x300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt10,563m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đườngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3,52m2
41Cửa chữ A nhôm hệ, cửa Thái Việt hoặc tương đườngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,72m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,701m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,183m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,405m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,869m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt13,514m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt13,514m2
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,34m3
49Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,834m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2bộ
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
52Đế sino âm tường + mặtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt20m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt20m
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,56m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,73m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,043100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,079tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,062tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,987m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt10,12m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt12,756m2
64Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt12,756m2
65Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt12,756m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,675m2
67Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3,22m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,562m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,034100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,024tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt8cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,05100m
75Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt8cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt10cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt5cái
80Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5)Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1bộ
81Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
85Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
86Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1bể
88Vòi phụ bằng đồngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,1100m
90Quả cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,02100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,08100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,04100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,05100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt5cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt8cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt6cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt6cái
99Lắp đặt côn thu D110/89Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
100Lắp đặt công thu D90/32Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2cái
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,161m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,04tấn
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,01100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,464m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,808m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,03tấn
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,024100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,311m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt16,96m2
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt11,072m2
111Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt11,072m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,72m2
113Cát vàng lọc nướcTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,7m3
114Máy bơm khoan giếngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1bộ
115Khoang giếng nước sâu 20mTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt25m
116Máy bơm từ bể lên téc nhựaTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1bộ
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt14,65m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,882m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3,2m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt17,532m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt17,532m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt19,52m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt22,851m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt10,216m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,155100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt48,6m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt48,6m3
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt126,63m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt32,064m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt49,404m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt16,699m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt7,019m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,059m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,819100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt157,09m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt157,09m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt7,403m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,288m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,064100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,02tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,6m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,086100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,012tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,04tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,693m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,451m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt15,84m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt15,84m2
33Sản xuất cổng thép hộp mã kẽmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,141tấn
34Gia công cổng sắtTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,055tấn
35Hoa văn trang trí đúc sẵn đỉnh cánh cổngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1Bộ
36Lắp dựng cổngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt9,799m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt19,598m2
38Bản lềTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt6cái
39Bộ bánh xeTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2bộ
40Chốn hãmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1bộ
41Then cài, khóaTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1bộ
42Sản xuất khung biển hộp mã kẽmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,023tấn
43Lắp dựng hệ khung biểnTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,023tấn
44Tấm aluminium dày 2,5mm bọc kín xung quanhTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt11,858m2
45Gia công lắp dựng chữ MIKA trên khung biểnTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1Bộ
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt6,942m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,278100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,195100m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt15,2m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt15,2m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,918m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt9,587m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,696m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,078100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,088tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,284m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3,884m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,77m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,089100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,794m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt51,16m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt39,693m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt100,18m
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt90,852m2
65Sản xuất hàng rào thép hộp mã kẽmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,483tấn
66Lắp dựng hàng ràoTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt42,103m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt84,206m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,602100m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt15,062m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,251100m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt50,162m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt50,162m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt20,721m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt8,4m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,218100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,239tấn
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt14,097m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,207m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,116100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,114tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,28m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt312,968m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt33,634m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt346,602m2
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,423100m3
86Mua đất đồi đắp K90Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt46,53m3
87Bê tông sân mác 150 đá 1x2 dày 10cmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt22,675m3
88Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cmTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3,77m3
89Lát sân gạch terrazoo 400x400Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt246m2
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt7,735m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt2,275m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt3,773m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt34,3m2
94Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,101tấn
95Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt0,076100m2
96Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt1,348m3
97Lắp dựng tấm đanTheo bản vẽ thiết kê BVTC được duyệt35cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
11 Máy tời điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->