Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tân Hiệp A (Điểm ấp Bến Nố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tân Hiệp A (Điểm ấp Bến Nố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình An sinh xã hội của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 11:10:00 đến ngày 2021-02-17 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,287,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng khối 10 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6158 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2202 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2374 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,251 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7723 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,535 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0827 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2763 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1095 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5176 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7097 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9183 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,704 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3607 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3946 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1706 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3517 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9548 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9625 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3942 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5814 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9962 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,496 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5063 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4889 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8546 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3515 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5965 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9259 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7477 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4626 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6234 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2773 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9739 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9701 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,738 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6846 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,284 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,1155 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,16 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1735 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,7612 | m2 |
| 54 | Lát đá hoa cương tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,19 | m2 |
| 55 | Lát đá hoa cương tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,09 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men 600x600mm bóng kính toàn phần (Tương đương nhóm BIII) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,728 | m2 |
| 57 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | M2 |
| 58 | Len chân tường gạch men 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6808 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch men thạch anh màu đậm 300x300mm (Tương đương gạch Granite nhân tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m2 |
| 61 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | M2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men hai lớp mờ nhám 300x600mm (tương đương gạch men nhóm BIII) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6824 | M2 |
| 66 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9144 | 100m2 |
| 67 | CCLĐ trần nổi trí dày 3,5mm có in hoa văn (Tương đương trần Topline tấm Duraflex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8 | M2 |
| 68 | CCLĐ tấm trần chìm phẳng (Tương đương trần phẳng Alpha tấm thạch cao dày 9mm chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,464 | M2 |
| 69 | CCLĐ thép hộp 50x100x1.2 sơn tỉnh điện KC 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | M |
| 70 | CCLĐ OH bê tông KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 71 | CCLĐ Lam ngang BTĐS KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 72 | CCLĐ bảng MIKA lộng chữ KT 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kết hợp cửa sổ lùa hệ 700, kính trắng dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sử dụng lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 78 | CCLD Lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7372 | M2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,97 | m2 |
| 81 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,97 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,6 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m |
| 85 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778,62 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,959 | M2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.389,272 | M2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,604 | M2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100M |
| 90 | CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn đường kính 1m, chiều dài L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | Điện khối 10 phòng học | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led Þ220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 26 | Ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 27 | Ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| C | Nước khối 10 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt trúm nhựa PVC d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trúm nhựa PVC d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nhựa PVC răng ngoài d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 27 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn d=1200mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC răng trong d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Phòng cháy chữa cháy khối 10 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| E | Chống sét khối 10 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| F | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5697 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9593 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,961 | M3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,254 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8698 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3603 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2428 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8896 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6638 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | M2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 30 | CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn đường kính 1m, dài 2,3m (Cung cấp theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | CCLĐ Ô Hoa Đồng Nai 200x200 (Cung cấp theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,855 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,29 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5663 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6855 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,29 | M2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,318 | M2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5601 | m2 |
| 43 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2838 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m |
| G | Điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 8 | Ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| H | Nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn inox 500L + van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt trúm nhựa PVC d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm,L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi