Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tân Hiệp A (Điểm ấp Bến Nố)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138034-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tân Hiệp A (Điểm ấp Bến Nố)
Số hiệu KHLCNT 20210118565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình An sinh xã hội của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 11:10:00 đến ngày 2021-02-17 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,287,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng khối 10 phòng học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6158 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2202 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2374 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,251 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7723 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,535 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0827 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2763 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1095 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5176 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4059 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7097 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9183 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,704 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3607 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3946 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9968 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1706 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3517 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9548 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9625 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,083 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3942 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5814 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9962 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,496 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,437 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5063 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4889 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8546 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3515 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5965 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9259 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7477 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4626 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6234 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2773 m3
45 Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9739 m3
46 Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9701 m3
47 Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,738 m3
48 Xây tường bằng gạch beton 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6846 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,284 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.261,1155 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,16 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,1735 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,7612 m2
54 Lát đá hoa cương tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,19 m2
55 Lát đá hoa cương tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,09 m2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men 600x600mm bóng kính toàn phần (Tương đương nhóm BIII) Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,728 m2
57 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 M2
58 Len chân tường gạch men 600x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6808 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch men thạch anh màu đậm 300x300mm (Tương đương gạch Granite nhân tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,11 m2
60 Ốp tường gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,96 m2
61 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 M2
62 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men hai lớp mờ nhám 300x600mm (tương đương gạch men nhóm BIII) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,42 m2
63 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,6824 M2
66 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9144 100m2
67 CCLĐ trần nổi trí dày 3,5mm có in hoa văn (Tương đương trần Topline tấm Duraflex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,8 M2
68 CCLĐ tấm trần chìm phẳng (Tương đương trần phẳng Alpha tấm thạch cao dày 9mm chống ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,464 M2
69 CCLĐ thép hộp 50x100x1.2 sơn tỉnh điện KC 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,2 M
70 CCLĐ OH bê tông KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
71 CCLĐ Lam ngang BTĐS KT 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
72 CCLĐ bảng MIKA lộng chữ KT 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
73 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kết hợp cửa sổ lùa hệ 700, kính trắng dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4 m2
74 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
75 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sử dụng lá nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
76 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
77 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 1000, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
78 CCLD Lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7372 M2
79 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1 m2
80 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,97 m2
81 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,97 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,6 m
83 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
84 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,88 m
85 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.778,62 M2
86 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,959 M2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.389,272 M2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,604 M2
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100M
90 CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn đường kính 1m, chiều dài L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
B Điện khối 10 phòng học
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led Þ220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
9 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
11 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
12 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
14 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
15 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
25 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
26 Ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
27 Ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
29 Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Bình chữa cháy MFZ8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
C Nước khối 10 phòng học
1 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều thau d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC d=21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt trúm nhựa PVC d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt trúm nhựa PVC d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt khâu nhựa PVC răng ngoài d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt gương soi + kệ kính (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
27 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn d=1200mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC răng trong d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D Phòng cháy chữa cháy khối 10 phòng học
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
E Chống sét khối 10 phòng học
1 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đở kim thu sét cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
6 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
8 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
F Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5697 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9593 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,961 M3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,254 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8698 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3927 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3603 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3383 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2775 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2428 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
23 Xây tường bằng gạch beton 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8896 m3
24 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
25 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6638 m3
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 M2
29 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m2
30 CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn đường kính 1m, dài 2,3m (Cung cấp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 CCLĐ Ô Hoa Đồng Nai 200x200 (Cung cấp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
32 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,81 m2
34 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,855 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,29 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5663 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6855 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,29 M2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,318 M2
42 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5601 m2
43 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2838 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,55 m
G Điện nhà vệ sinh
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
8 Ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
H Nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí xổm (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt bồn inox 500L + van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
11 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt trúm nhựa PVC d=34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm,L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->