Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162392-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210162371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động từ quỹ đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 10:52:00 đến ngày 2021-02-22 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,051,000,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sân bê tông, bồn hoa
1 Đệm cát tạo phẳng mặt bằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 321,648 m3
2 Lót bạc Nilon chống mất nước sân bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.966 m2
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,642 m3
4 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,284 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,84 m2
6 Bê tông nền sân đá 1x2 M200 dày 10cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 319,68 m3
7 Cắt roon sân bê tông xi măng (4x4)m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 181,5 10m
B HẠNG MỤC: Cấp điện, cấp nước ngoài nhà, tiếp địa
1 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x35mm2 (dây nguồn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 90 m
2 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x16mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
3 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 205 m
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,325 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cọc
9 Xếp gạch thẻ cảnh báo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 110 m
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 (hố máy bơm) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 m3
11 Bê tông viên kê máy bơm rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 m3
12 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,16 m3
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,051 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003 100m2
15 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk <= 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,002 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=25kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
17 Khoan giếng đk 90 bằng máy khoan tay (sâu 30m) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt van nhựa đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
25 Lắp Capin máy bơm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt aptomat 1P-10A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt máy bơm tự mồi 2HP Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: Nhà lớp học 10 phòng
D A.Phần móng thiết kế mới
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,361 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,008 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 151,621 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,894 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,79 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,223 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,695 100m2
E B.Phần xây lắp
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,167 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,948 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,485 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,242 m3
5 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,176 m3
6 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,448 m3
7 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,42 m3
8 Bê tông đà kiềng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,715 m3
9 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,405 tấn
10 SXLD cốt thép kiềng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,32 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,728 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,158 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,32 100m3
14 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,332 m3
15 Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h<=28m, vxm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,615 m3
16 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,788 m3
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,874 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,909 tấn
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,782 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,153 m3
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,809 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,323 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,708 tấn
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,019 100m2
25 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,966 m3
26 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,577 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,266 100m2
28 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,275 m3
29 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,189 tấn
30 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,866 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,605 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,696 m3
33 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,807 tấn
34 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,792 tấn
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,728 100m2
36 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, VXM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 142,544 m3
37 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=28m, VXM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,869 m3
38 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, VXM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,485 m3
39 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,762 m3
40 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,56 m2
41 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 103,87 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 179,95 m2
43 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 140,35 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 223,56 m2
45 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,42 m2
46 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,28 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 143,88 m2
48 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,364 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,32 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,223 tấn
51 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,867 100m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 330,252 m2
53 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 223,56 m2
54 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 143,88 m2
55 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,8 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 831,08 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,196 m2
58 Ốp gạch chân tường 10x60cm (cắt từ gạch 60x60) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,728 m2
59 Ốp tường gạch 30x60cm khu WC Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 185,12 m2
60 Ốp gạch chân tường 10x30cm (cắt từ gạch 30x60) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,88 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 92,66 m2
62 Láng Granitô bậc cầu thang, tam cấp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 92,66 m2
63 Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,763 m2
64 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 114,76 m2
65 Trát chi tiết chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 260,93 m2
66 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,976 m2
67 Trát ô văng, lam ngang dày 1cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 97,554 m2
68 Trát xà dầm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 651,814 m2
69 Trát lanh tô vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 94,304 m2
70 Trát trần vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 900,21 m2
71 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 380,5 m
72 Kẻ roon tường vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,8 m
73 Miết mạch tường đá loại lồi chân móng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,39 m2
74 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 737,156 m2
75 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 850,332 m2
76 Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường trong nhà Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.671,168 m2
77 Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường ngoài nhà Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.054,6 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.671,168 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.054,6 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,35 100m2
81 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,836 100m
82 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,082 100m
83 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,054 100m
84 Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
85 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
86 Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
87 SXLD cửa lên mái bằng tôn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
88 SXLD bậc thang sắt lên mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 cái
89 Đắp biểu tượng sảnh chính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
90 SXLD nẹp nhôm khe lún Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,4 m
F C.Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (bao gồm cần, chao đèn theo thiết kế) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 90 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng loại thường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44 cái
6 Lắp đặt cầu chì 5A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
8 Lắp đặt bảng gỗ 300x400 vào tường gạch Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-75A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt aptomat 1P-150A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 50x100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước <= 120x120mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 hộp
13 Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 94 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 291 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 412 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.875 m
17 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.008 m
18 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 134 m
19 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 m
20 Lắp đặt xà thép 2 sứ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
G D.Phần nước
H *Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,135 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,685 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,336 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
9 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 cái
11 Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 cái
12 Lắp đặt van nhựa đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt van nhựa đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van nhựa đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bể
I *Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,254 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,124 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,558 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,096 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
10 Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
12 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt chậu xí xổm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu xổm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
19 Lắp đặt lavobo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
20 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
J E.Phần hầm tự hoại
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,252 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,402 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,019 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,655 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 tấn
6 SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,203 m3
7 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,61 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,091 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 100m3
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 100m
K F.Phần chống sét
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,097 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,171 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét D27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 100m
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm D60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 100m
9 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm D49mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
11 Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
L Hạng mục Cầu nối
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,161 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,081 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,614 m3
4 Bê tông nền hành lang rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,77 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,628 m3
6 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,57 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,842 m3
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,143 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,063 100m2
11 Bê tông đà kiềng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,624 m3
12 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 tấn
13 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,073 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,069 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,188 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,128 100m3
17 Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h<=28m, vxm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,832 m3
18 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,664 m3
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,114 tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,126 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,762 m3
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,037 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,267 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,23 100m2
26 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,643 m3
27 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,144 tấn
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,196 100m2
29 Bê tông giằng lan can, lam treo đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,244 m3
30 SXLD cốt thép giằng lan can, lam treo đk <=10mm, cao <=28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, lam treo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,081 100m2
32 Quét nước ximăng 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,948 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,948 m2
34 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,88 m2
35 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,317 m3
36 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,556 m3
37 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,04 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,057 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,16 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,83 m2
42 Láng granitô tam cấp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,83 m2
43 Trát granitô thành bậc cấp dày 2,5cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,733 m2
44 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,62 m2
45 Trát chi tiết chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,92 m2
46 Trát xà dầm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,4 m2
47 Trát trần vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,6 m2
48 Trát giằng lan can, lam treo dày 1cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,1 m2
49 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,4 m
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,448 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhà Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 98,128 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 98,128 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,358 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm ống thông dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm ống thông dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
58 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
59 Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
M Thiết bị PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 5kg (MT5) China Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
2 Bình chữa cháy bột BC 4 kg (MFZ8) China Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
3 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy 460x330 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
4 Kệ đôi đựng bình chữa cháy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
5 Máy bơm nước 2HP tự mồi Pentax MB200 (Bơm nước từ giếng khoan lên bồn cấp nước) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
N Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (288.142.879 đồng) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->