Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208721-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210208660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 17:33:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,492,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ 4 TẦNG
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm 611,8 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 400mm 393,3 m
3 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 169,4643 m3 d.dịch
4 Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,6947 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,6947 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,6947 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,6947 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,5082 100m3
9 Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,5082 100m3
10 Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,5082 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,5082 100m3
12 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm 14,885 tấn
13 Sản xuất ống vách 0,6655 tấn
14 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500 84 m
15 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400 54 m
16 Nhổ ống vách trên cạn 1,38 100m cọc
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 166,7497 m3
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 1,6675 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 1,6675 100m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,388 100m2
21 Lắp con kê bê tông 1.978 con
22 Ống siêu âm PVC D48 9,482 100m
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm 44 cái
B PHẦN MÓNG NHÀ 4 TẦNG
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,9922 100m3
2 Đào đài móng bằng thủ công 20,6742 m3
3 Đào giằng móng bằng thủ công 21,8563 m3
4 Phá dỡ đầu cọc bằng máy 2,5207 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,3196 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,7725 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,7248 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,8137 tấn
9 Ván khuôn bê tông đài móng, ván khuôn gỗ 0,9766 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 1,5322 100m2
11 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 46,7852 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 10,7m3 0,4679 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 0,4679 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 0,4679 100m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm 0,0715 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm 1,6075 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột 0,2153 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 1,6054 m3
19 Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 330, vữa XM mác 75 20,5376 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3998 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm 0,252 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm 0,1035 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm 0,3159 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 3,7921 m3
25 Đào móng bể phốt, đất cấp II 0,3746 100m3
26 Đào móng bể phốt, đất cấp II 16,054 m3
27 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 13,2314 100m
28 Vét bùn đầu cọc 1,9602 m3
29 Đắp cát đầu cọc 1,9602 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9602 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bp 0,0721 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm 0,8173 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,4348 m3
34 Xây bể chứa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 7,8736 m3
35 Trát bể chứa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,328 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 11,1174 m2
37 Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể 42,328 m2
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0842 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,1603 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,7174 m3
41 Lắp dựng tấm đan 10 cái
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5346 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,4175 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,4175 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 18,2151 m3
C KHUNG BÊ TÔNG NHÀ 4 TẦNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,3798 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,818 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 7,831 tấn
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 250 22,588 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 0,2259 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 0,2259 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 6,2002 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 9,4004 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,9469 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 15,9092 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 50,2679 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 0,5027 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 0,5027 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 10,397 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 16,7129 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 113,7621 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 1,1376 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 1,1376 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1982 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,313 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,5475 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,6312 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 2x4, mác 250 12,2862 m3
24 Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 2,7972 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 8,2934 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,124 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,7928 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 14,0227 m3
29 Xây tường trên mái gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 28,0183 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 293,1967 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1809 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0258 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,2314 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,8726 m3
35 Gia công xà gồ thép 0,8523 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,8523 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,576 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,1854 100m2
39 Ke chống bão: 230 cái
40 Dán khò chống thấm sê nô mái 222,931 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 99,3334 m2
D XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NHÀ 4 TẦNG
1 Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,1229 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 30,017 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 95,145 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,568 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 19,7577 m3
6 Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 19,4852 m3
7 Xây lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,563 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 358,8049 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 833,0816 m2
10 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 156,4482 m2
11 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 253,496 m2
12 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 137,2236 m2
13 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 106,0098 m2
14 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 477,7488 m2
15 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 287,6722 m2
16 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 131,3 m2
17 Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,005 m2
18 Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 57,816 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 358,8049 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 833,0816 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 614,9724 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà 858,299 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.691,3806 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 973,7773 m2
25 Bê tông xốp tôn nền sảnh 37,0378 m3
26 Bọc Alumake trang trí ngoài nhà 321,75 m2
27 Bộ chữ tên "Trường mẫu giáo Sao Sáng 2" 1 bộ
28 Cắt hình ngôi sao trang trí mặt tiền 1 bộ
29 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 92,28 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 28,318 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 657,8184 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 127,8787 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch kt 300X600, vữa XM mác 75 331,0617 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch kt 300X600, vữa XM mác 75 359,5081 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch kt 300X600, vữa XM mác 75 134,0844 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 11,1625 m2
37 Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa 125,0262 kg
38 Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước 127,834 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 340,7797 m2
40 Lan can inox 304 1.023,7807 kg
41 Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) 64,4995 m2
42 Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly 86,02 m2
43 Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly 39,92 m2
44 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 21 bộ
45 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 11 bộ
46 Phụ kiện cửa sổ 11 bộ
47 Phụ kiện cửa sổ chớp vệ sinh 8 bộ
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,6243 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 39,56 m2
50 Sơn hoa săt cửa sổ 26,5072 m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 7,6542 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,512 100m2
E SÂN KHẤU NHÀ 4 TẦNG
1 Gia công nan sắt hộp trang trí sân khấu, KT hộp 50x25x2 0,4895 tấn
2 Lắp dựng nan sắt hộp trang trí sân khấu 0,489 tấn
3 Sơn nan sắt hộp trang trí sân khấu, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,887 m2
4 Ốp tấm lam súng nhựa Đài loan trang trớ 19,765 m2
5 Tạo hình cành lá bằng chất liệu gỗ MDF chống ẩm phủ melamine màu võn gỗ dày 40mm 12 Chiếc
6 Tạo hình tán lá cây đường kính 120cm bằng kết cấu khung sắt hộp mạ kẽm 20mm x20mm ốp hợp kim nhụm alumex dày 3mm 12 Chiếc
7 Tấm ốp nhựa hoa văn nổi 3D trang trớ bằng chất liệu nhựa PVC ốp quang mặt trước sân khấu 6 m2
8 Tấm vỏch trang trớ cắt hoa văn CNC chất liệu gỗ MDF dày 18mm cắt hoa văn như maket kớch thước 1,2m x 2,4m (khụng sơn bả cạnh gỗ) lắp đặt trờn kết cấu khung sắt cú bỏnh xe đẩy 4 Bộ
9 Vẽ tranh 3D trang trớ bức tường hồi trong sân khấu và cảnh mõy, bầu trời trờn trần sân khấu 163,478 m2
F CẤP ĐIỆN NHÀ 4 TẦNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
3 Đèn gắn tường+2200, bóng compac (36W/220V) 3 bộ
4 Đèn ốp trần D300 28W 29 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 23 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 11 cái
8 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 3 cái
9 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 1 cái
10 Tủ điện phòng 3/6 LA 5 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 37 cái
12 Bình nóng lạnh 3 bộ
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 6 cái
16 Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường 2 bảng
17 Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường 2 bảng
18 Aptomat MCCB 2P-150A 1 cái
19 Aptomat MCCB 2P-50A 4 cái
20 Aptomat MCCB 2P-32A 3 cái
21 Aptomat MCCB 1P-32A 2 cái
22 Aptomat MCCB 1P-20A 5 cái
23 Aptomat MCCB 1P-16A 20 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 40 m
25 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 25 m
26 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 180 m
27 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 400 m
28 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 250 m
29 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 1.050 m
30 Ống sun mềm D20 700 m
31 Ống sun mềm D25 300 m
32 Ống sun mềm D32 20 m
33 Ống bảo hộ dây dẫn HPDE D40 40 m
34 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm 79 hộp
35 Ổ cắm mạng CAT 5E 6 bộ
36 Mặt nạ mạng AMP 6 cái
37 Cáp mạng CAT5E 90 m
38 Cáp mạng CAT6E 150 m
39 Tủ Rack mạng 27U 400x600 4 cái
40 Kệ tủ Rack 600x800 1 cái
41 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A 1 cái
42 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port 1 cái
43 Thanh giữ dây 1U 1 cái
44 Dây Patchcord nhảy Patch Panel ( 1,5m) 12 sợi
45 Ổ cắm tivi 3 bộ
46 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 1 cái
47 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 40 m
48 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 39,25 kg
49 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 20 cái
50 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 20 cái
51 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
52 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 2 bộ
53 Nậm chân kim thu sét 1 cái
G CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 4 TẦNG
1 Lắp đặt chậu xí bệt 46 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt 46 cái
3 Lắp đặt hộp giấy 46 cái
4 Lắp đặt chậu lavabo 16 bộ
5 Xi phông lavabo 16 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa inox đôi 16 bộ
7 Lắp đặt giá treo 16 cái
8 Lắp đặt hộp xà phòng 16 cái
9 Lắp đặt gương lavabo loại lớn (gương chống mốc) 3 cái
10 Lắp đặt gương lavabo loại nhỏ (gương chống mốc) 4 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
12 Xi phông tiểu nam 10 bộ
13 Van xả nhấn tiểu nam 10 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
15 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
16 Lắp đặt phễu thu sàn 12 cái
17 Lắp đặt máy bơm 1 cái
18 Van 1 chiều D25 2 cái
19 Van khóa D32 6 cái
20 Dây cấp nước 78 bộ
21 Vòi inox đơn nóng lạnh 5 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 1,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,65 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,7 100m
25 Đục tường chôn ống cấp nước 195 m
26 Lắp đặt măng sông PPR D20 32 cái
27 Lắp đặt măng sông PPR D25 17 cái
28 Lắp đặt măng sông PPR D32 18 cái
29 Lắp đặt côn PPR D32-20 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 40 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 8 cái
33 Lắp đặt tê PPR D32 7 cái
34 Lắp đặt tê PPR D20 96 cái
35 Cút góc nhựa ren trong D20 88 cái
36 Ống nhựa U.PVC D34 0,15 100m
37 Ống nhựa U.PVC D42 0,3 100m
38 Ống nhựa U.PVC D60 0,45 100m
39 Ống nhựa U.PVC D90 0,8 100m
40 Ống nhựa U.PVC D110 0,45 100m
41 Ống nhựa U.PVC D125 0,2 100m
42 Ống nhựa U.PVC D200 0,95 100m
43 Lắp đặt côn nhựa PVC D34/D60 29 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PVC D60/D90 10 cái
45 Lắp đặt măng sông PVC D34 2 cái
46 Lắp đặt măng sông PVC D42 8 cái
47 Lắp đặt măng sông PVC D60 10 cái
48 Lắp đặt măng sông PVC D90 15 cái
49 Lắp đặt măng sông PVC D110 10 cái
50 Lắp đặt măng sông PVC D125 5 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 29 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 20 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 2 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D125 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 6 cái
56 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 7 cái
57 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 7 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-42 8 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC D90-42 8 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC D60-42 8 cái
61 Chóp thông hơi D42 2 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ 4 TẦNG
1 Ống nhựa U.PVC D90 0,3 100m
2 Ống nhựa U.PVC D48 0,03 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 2 cái
4 Lắp đặt măng xông PVC D110 3 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 4 cái
6 Cầu chắn rác 2 cái
I PHẦN PHÁ DỠ NHÀ 3 TẦNG
1 Thông hút bể phốt hiện trạng 1 bể
2 Tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống chống sét mái hiện trạng 4 công
3 Tháo dỡ cửa hiện trạng 120,5547 m2
4 Tháo dỡ cửa sắt xếp 8,99 m2
5 Phá dỡ hoa sắt, rào sắt 63,909 m2
6 Cắt tường tháo dỡ khuôn cửa, tạo cửa mới 81,4 1m
7 Đục tường tháo dỡ khuôn cửa, tạo cửa mới 1,1176 m3
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 138,6 m
9 Tháo dỡ mái tôn mạ màu hiện trạng 1,7668 100m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,119 tấn
11 Tháo dỡ trần 108,78 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 358,555 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 5,0296 m2
14 Cắt giằng bê tông cốt thép bằng máy 20,922 1m
15 Phá dỡ lan can sắt 13,294 m2
16 Phá dỡ tường lan can 0,3441 m3
17 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép 1,3791 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 3,944 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch trục 1-1* 29,1114 m3
20 Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng búa căn 1,7534 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 3,6839 m3
22 Phá dỡ cột, trụ gạch 1,2374 m3
23 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 238,8986 m2
24 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 235,4104 m2
25 Phá lớp vữa trát cột trụ ngoài nhà 35,6076 m2
26 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà 46,06 m2
27 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà 22,8 m2
28 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà 89,2816 m2
29 Phá lớp vữa trát trần trong nhà 54,7056 m2
30 Phá lớp vữa trát bạo cửa 29,656 m2
31 Bốc xếp vận chuyển tấm tấm nhựa, tấm lợp 285,46 m2
32 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 19,3454 10m2
33 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) 53,4286 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 53,4286 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T 53,4286 m3
J NÂNG TẦNG 3 NHÀ 3 TẦNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,4092 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0512 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4646 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 2,2506 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9748 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,9361 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0604 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,963 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,7102 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3373 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0429 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm 0,169 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,5644 m3
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 2,5195 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,5195 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,2851 m2
17 Gia công xà gồ thép 0,5648 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,5648 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,731 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,1411 100m2
21 Ke chống bão 137 cái
22 Dán khò chống thấm sê nô mái 57,4141 M2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 39,3354 m2
K CẢI TẠO TẦNG 1,2 NHÀ 3 TẦNG
1 Khoan liên kết cấy thép dầm 12 1 lỗ khoan
2 Khoan liên kết cấy thép sàn 152 1 lỗ khoan
3 Bơm keo Ramset G5 2 Tuýt
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0636 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0204 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1704 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5996 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn 0,1064 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,3972 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,9054 m3
11 Cát đen bù trũng đầm chặt 0,0609 100m3
12 Nilon chống mất nước bê tông 1,2279 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 12,2791 m3
14 Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 1,1297 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, Tường 110, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,5714 m3
16 Xây chèn bạo cửa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 3,5371 m3
17 Xây bịt cửa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 2,193 m3
18 Xây chân lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 1,0673 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 251,358 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 263,3512 m2
21 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 102,4416 m2
22 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 54,7056 m2
23 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 46,06 m2
24 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 22,8 m2
25 Trát bạo cửa, vữa XM M75 89,381 m2
26 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 51,4676 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,6 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 61,78 m
29 Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 117,9772 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 231,5388 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 5,5632 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 13,2422 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( Ốp tường vệ sinh) 56,622 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( ốp tường trong phòng) 26,16 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( Ốp tường hành lang) 12,66 m2
36 Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,1134 m3
37 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 8,2921 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 10,4544 m2
39 Dán khò chống thấm 18,9744 m2
40 Đóng trần tấm thả thạch cao 60x60cm 53,4812 m2
41 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) 15,1032 m2
42 Phào trần thạch cao 15,64 md
43 Nẹp trần tấm thả thạch cao 37,42 md
44 Công tác bả vào tường ngoài nhà 238,698 1m2
45 Công tác bả vào tường trong nhà 237,1912 1m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 289,3502 m2
47 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà 92,6088 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 528,0482 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 329,8 m2
50 Lát đá mặt bệ bàn rửa, vữa XM mác 75 1,8812 m2
51 Khung inox chậu rửa 23,4665 kg
52 Vách ngăn composite vệ sinh 2,16 m2
L XÂY THÔ + HOÀN THIỆN TẦNG 3 NHÀ 3 TẦNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 20,9584 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,6885 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 98,0588 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 41,9396 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,4095 m2
6 Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,1994 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 64,405 m
8 Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 108,6345 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 48,618 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 10,98 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 93,3104 m2
12 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp 21,2265 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 60,915 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 119,2853 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 17,6089 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,915 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 136,8942 m2
18 Lan can inox hành lang 189,036 kg
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 0,6844 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 44,96 m2
21 Sơn hoa sắt cửa sổ 29,0603 m2
22 Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính trắng dày 6.38 ly 44,96 m2
23 Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly 34,485 m2
24 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi 9 bộ
25 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 16 bộ
26 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa chớp 3 bộ
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài 4,719 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong 3,3396 100m2
M ĐIỆN NHÀ 3 TẦNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 22 bộ
3 Đèn ốp trần D300 28W 12 bộ
4 Đèn LED âm trần 1x7W 10 bộ
5 Dây đèn LED 11 m
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 14 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 21 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 5 cái
9 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 1 cái
10 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 2 cái
11 Tủ điện phòng 3/6 LA 4 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 25 cái
13 Bình nóng lạnh 3 bộ
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
17 Aptomat MCCB 2P-100A 1 cái
18 Aptomat MCCB 2P-40A 4 cái
19 Aptomat MCCB 2P-32A 1 cái
20 Aptomat MCCB 2P-25A 2 cái
21 Aptomat MCCB 1P-20A 1 cái
22 Aptomat MCCB 1P-16A 21 cái
23 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16mm2 80 m
24 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 20 m
25 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 27 m
26 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 190 m
27 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 130 m
28 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 400 m
29 Ống sun mềm D20 360 m
30 Ống sun mềm D32 25 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 40 m
32 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm 35 hộp
33 Ổ cắm mạng CAT 5E 3 bộ
34 Mặt nạ mạng AMP 3 cái
35 Cáp mạng CAT5E 60 m
36 Cáp mạng CAT6E 100 m
37 Tủ Rack mạng 27U 400x600 3 cái
38 Kệ tủ Rack 600x800 3 cái
39 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A 3 cái
40 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port 1 cái
41 Thanh giữ dây 1U 1 cái
42 Dây Patchcord nhảy Patch Panel ( 1,5m) 3 sợi
43 Ổ cắm tivi 3 bộ
44 Ống sun mềm D20 120 m
45 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m 7 cái
46 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m 82,425 kg
47 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 70 m
48 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 39,25 kg
49 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 20 cái
50 Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 8 cái
51 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 1 bộ
52 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 4 bộ
53 Nậm chân kim thu sét 7 cái
54 Đào móng hố tiếp địa 2,548 m3
55 Đào đất rãnh tiếp địa 4 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,548 m3
57 Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,141 m3
58 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 3 cái
59 Tủ đựng bình chữa cháy 3 cái
60 Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 6 bình
61 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 3 bình
N PHẦN NƯỚC NHÀ 3 TẦNG
1 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt 12 cái
3 Lắp đặt hộp giấy 12 cái
4 Lắp đặt chậu lavabo 7 bộ
5 Xi phông lavabo 7 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa inox đôi 7 bộ
7 Lắp đặt giá treo 7 cái
8 Lắp đặt hộp xà phòng 7 cái
9 Lắp đặt gương soi 2 cái
10 Lắp đặt gương lớn 2,3947 m2
11 Lắp đặt gương lavabo ba 1 cái
12 Lắp đặt gương lavabo đơn 2 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
14 Xi phông tiểu nam 6 bộ
15 Van xả nhấn tiểu nam 6 cái
16 Lắp đặt phễu thu sàn 6 cái
17 Dây mềm cấp nước 32 bộ
18 Vòi nước 3 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 3 bộ
20 Van khóa D20 3 cái
21 Van khóa D32 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,81 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,65 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,25 100m
25 Đục tường ống cấp nước 146 m
26 Lắp đặt măng sông PPR D20 14 cái
27 Lắp đặt măng sông PPR D25 16 cái
28 Lắp đặt măng sông PPR D32 7 cái
29 Lắp đặt côn PPR D32-20 3 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 45 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 5 cái
33 Lắp đặt tê PPR D32 3 cái
34 Lắp đặt tê PPR D20 22 cái
35 Cút góc nhựa ren trong D20 32 cái
36 Cút góc nhựa ren ngoài D20 3 cái
37 Ống nhựa U.PVC D34 0,07 100m
38 Ống nhựa U.PVC D60 0,27 100m
39 Ống nhựa U.PVC D90 0,2 100m
40 Ống nhựa U.PVC D110 0,3 100m
41 Lắp đặt côn nhựa PVC D34-D60 3 cái
42 Lắp đặt măng sông PVC D34 3 cái
43 Lắp đặt măng sông PVC D60 8 cái
44 Lắp đặt măng sông PVC D90 6 cái
45 Lắp đặt măng sông PVC D110 10 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 12 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 3 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 6 cái
49 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 7 cái
50 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 12 cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ 3 TẦNG
1 Ống nhựa U.PVC D90 0,7 100m
2 Ống nhựa U.PVC D48 0,06 100m
3 Ống nhựa U.PVC D42 0,03 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 6 cái
5 Lắp đặt măng sông PVC D90 18 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 6 cái
7 Cầu chắn rác 3 cái
P PHÁ DỠ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,1417 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,4926 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 25,4687 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 5,0T 25,4687 m3
5 Tháo tấm lợp tôn 2,6374 100m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 7,6855 tấn
7 Vận chuyển mái tôn, vì kèo, xà gồ về nơi tập kết 4 công
Q XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 16,0096 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 6,0351 100m
3 Vét bùn đầu cọc 0,894 m3
4 Đắp cát phủ đầu cọc 0,894 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,8941 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,0203 100m2
7 Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 5,4637 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,103 100m2
9 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 1,1334 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0405 tấn
11 cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1305 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,9434 m3
13 Cát đen tôn nền 0,3864 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 0,7728 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 13,0222 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 2,5T 13,0222 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0798 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5668 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, 0,041 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,1125 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1777 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 0,1823 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,616 m3
24 Ván khuôn lanh tô, 0,0711 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô., đá 1x2, mác 200 0,4378 m3
26 Cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm 0,0065 tấn
27 Cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm 0,0374 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi 0,01 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 0,055 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm 0,0047 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm, 0,0089 tấn
32 Dán khò chống mái nhà bảo vệ 9,6876 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 4,0716 m2
34 Sản xuất xà gồ thép 0,051 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,051 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,22 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,174 100m2
38 Ke chống bão 20 cái
39 Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 0,0552 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 0,0588 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,3603 m3
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 30,5668 m2
43 Trát tường trên mái, vữa XM mác 75 10,8 m2
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 28,718 m2
45 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,598 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 17,77 m2
47 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 4,104 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 7,7284 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 1,2264 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 1,3362 m2
51 Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 14,094 m2
52 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà 30,5668 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường 28,718 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường 26,472 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,5668 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,19 m2
57 Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi 3,726 m2
58 Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ 4,68 m2
59 Phụ kiện cửa 2 bộ
60 Sản xuất và lắp dựng Inox hoa sắt cửa sổ 67,2134 kg
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
62 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 1 cái
63 Đèn treo tường 3 bộ
64 Tủ điện phòng 3/6 LA 1 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 3 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
73 Ống gen D20 40 m
R NHÀ XE
1 Đào móng cột nhà xe, đất cấp II 3,458 m3
2 Đào giằng móng, đất cấp II 3,3492 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,0343 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,6853 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1396 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0314 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1719 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 1,5981 m3
9 Bulong 6.8 d16 20 bộ
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót tường chắn 0,0338 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường chắn nhà xe, đá 4x6, mác 100 0,501 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,3911 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0368 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0313 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0313 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 3,5264 m3
17 Gia công cột thép nhà xe 0,0912 tấn
18 Lắp dựng cột thép nhà xe 0,0912 tấn
19 Gia công vì kèo thép nhà xe 0,2774 tấn
20 Lắp dựng kèo thép nhà xe 0,2774 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,5373 m2
22 Bu lông D14 100 cái
23 Sản xuất xà gồ thép 0,2201 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,2201 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,1203 m2
26 Lợp mái tôn mạ màu 0,3568 100m2
27 Máng thu nước 27,86 md
28 Ke chống bão 30 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 30 m
30 Ống sun D20 18 m
31 Đèn Led bóng tròn có chụp 30W 2 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
33 Ống nhựa U.PVC D90 0,12 100m
34 Cầu chắn rác 3 cái
S CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 72,1376 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 2,1062 m3
3 Tháo alumech ốp cổng 1 công trình
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 42,4116 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 97,6197 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 97,6197 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,356 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 33,0416 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 14,955 100m
10 Vét bùn đầu cọc 2,3663 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,3663 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,3663 m3
13 Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,7153 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0706 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0013 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2785 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,2816 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,1638 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1606 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7583 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 10,8462 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,6776 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0994 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4806 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,7268 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9703 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1907 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4636 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,3705 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,0391 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 37,0224 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,7484 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 683,6734 m2
34 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 27,324 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 698,761 m2
36 Vẽ tranh tường rào 35,22 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt SH20x20x1,8: 0,3112 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa 28,64 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,0224 m2
40 Gia công cổng sắt 0,4892 tấn
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,25 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,329 m2
43 Phụ kiện cổng chính (bản lề, ray, bánh xe, bộ cài cổng...) 1 bộ
44 Phụ kiện cổng phụ (bản lề, ray, bánh xe, bộ cài cổng...) 1 bộ
45 Biển chữ tên ct 1 công trình
T THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,4928 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 15,486 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,384 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,7099 m3
5 Xây gạch bê tông, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,7392 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,384 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,8664 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0144 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0211 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,216 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 9 đoạn ống
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,66 100m
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,0073 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0497 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0497 100m3
16 Phá nền gạch vỉa hè 222 m2
17 Nền vỉa hè san gạt đầm chặt 0,1335 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,5 m3
19 Lớp base bù trũng 5,085 m3
20 Rải ni lông lót 0,45 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,5 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% 0,111 100m3
23 Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch block, vữa XM M75 222 m2
24 Đục nhám mặt bê tông 45 m2
U SÂN BÊ TÔNG
1 Đục tẩy nền sân hiện trạng 9,7 m3
2 Nền sân san gạt đầm chặt 0,257 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 12,85 m3
4 Nilong lót móng 2,57 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 25,7 m3
6 Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 257 m2
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 75 m
V MÁI BẠT DI ĐỘNG
1 Đào móng nhà bạt, đất cấp II 21,632 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,032 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,28 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,166 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0295 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1181 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1073 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 3,524 m3
9 Bulong 6.8 d16 20 bộ
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,4515 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1683 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,048 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,048 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 3,5264 m3
15 Gia công hệ khung dàn 3,1157 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung 3,1157 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 217,8305 m2
18 Bu lông M20 6.8 L600 20 cái
19 Bu lông nở M16 L150 30 cái
20 Mái bạt di động 195,266 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->