Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thị trấn Ân Thi (Đoạn 1: Từ QL.38 đến nhà ông Thuân; đoạn 2: Từ nhà ông Lượng đến nhà ông Tỵ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thị trấn Ân Thi (Đoạn 1: Từ QL.38 đến nhà ông Thuân; đoạn 2: Từ nhà ông Lượng đến nhà ông Tỵ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 09:06:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,529,328,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 171,62 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông phá dỡ | Chương V- E-HSMT | 1,7162 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ, vét bùn-đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 61,89 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 240,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,6569 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,5077 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 2,5596 | 100m3 |
| 8 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 1,893 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 33,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 1,3714 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 225,73 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,6189 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 6,5803 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 1,7162 | 100m3 |
| B | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Cột biển báo | Chương V- E-HSMT | 6,5 | m |
| 4 | Mặt biển báo tròn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mặt biển báo tam giác | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Sơn đỏ cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 11 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 7,56 | m2 |
| C | III.THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 187,84 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 26,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 40,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,9525 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 48,06 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 218,45 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Chương V- E-HSMT | 2,795 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 22,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 2,3697 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 34,97 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 3,4692 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 1,9565 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 635 | 1cấu kiện |
| D | IV. TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Tát nước hồ phục vụ thi công tường chắn | Chương V- E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng tường chắn - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 302,08 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V- E-HSMT | 55,8113 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 80,37 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 71,24 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,297 | 100m |
| 8 | Làm khe lún bằng Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá 1x2 tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V- E-HSMT | 2,97 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi