Gói thầu: Gói thầu số 01.PT.2021: Nâng cấp cơ sở hạ tầng và các hạng mục phụ trợ tại khu thử nghiệm kỹ thuật Hòa Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204687-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Gói thầu số 01.PT.2021: Nâng cấp cơ sở hạ tầng và các hạng mục phụ trợ tại khu thử nghiệm kỹ thuật Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210204474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 10:01:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,066,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,53 100m³
2 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 23,93 100m³
3 San rải đất để đắp (tính hệ số nhân công và máy bằng 0,5) Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 23,93 100m³
4 Mua đất đắp nền Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2.727,46 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,53 100m³
6 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,53 100m³
7 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤30cm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 625 cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 625 gốc
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,35 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,62 100m³
3 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 40,57
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,52 100m³
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 63,02
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,92 100m³
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,92 100m³
8 Mua đất đắp nền Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 551,66 M3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,97 100m³
10 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,97 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,35 100m³
12 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,35 100m³
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,09 100m³
14 Nilong chống mất nước Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 145,9 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 14,59
16 Gạch tự chèn loại ship-24-I và Ship-24-II Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 145,9
17 Bó gáy hè đoạn thẳng 15x30x100cm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 113,1 m
18 Bó vỉa đoạn thẳng 26x35x100cm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 113,1 m
19 Bó vỉa đoạn cong 26x35x25cm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,5 m
20 Bó gáy hè đoạn cong 5x30x25cm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 9,4 m
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 18,61
22 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 34,8
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,74
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,19 100m²
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 232 cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,55 100m³
2 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 63,82
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,87 100m³
4 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,87 100m³
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8,71 100m²
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 145,11
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,47 100m²
8 Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 268,29 m
9 Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 9,4 m
10 Bó sân 26x35x100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 108,33 m
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,9
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,19 100m³
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,64 100m³
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,2 1 đoạn ống
3 Lắp đặt đế cống D400 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 15 cái
4 Mua đế cống D400 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 15 cái
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,44
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,19 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,42 100m³
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,73
9 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 10,37
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,11
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,08 100m³
12 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,01 100m³
13 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,01 100m³
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 10,78
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,43 100m³
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6,9
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4,3
18 Ván khuôn mương bê tông Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,49 100m²
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 10,8
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 63,7
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,5
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,2 tấn
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,2 100m²
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 98 cấu kiện
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 19,79
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,34 100m³
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,52
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,27
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,38
30 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,04 tấn
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,01 100m²
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,72
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6,71
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,15
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,03 tấn
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,0079 100m²
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cấu kiện
38 Thang sắt Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,02 tấn
39 Chắn rác Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,37
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,04 100m³
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,52
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,27
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,38
45 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,04 tấn
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,01 100m²
47 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,4
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 5,12
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,24
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,03 tấn
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,05 100m²
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cấu kiện
53 Sản xuất thang sắt Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,02 tấn
54 Thép chắn rác Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,37
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,04 100m³
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Ống PPR D50 PN10 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,05 100m
2 Ống PPR D32 PN10 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,85 100m
3 Cút PPR D50 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cái
4 Cút PPR D32 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6 cái
5 Tê PPR D50/32 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
6 Tê PPR D32 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 69,89
8 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 29,12
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 37,44
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4,99
12 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4,99
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,98
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,1
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,26
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,61
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,39
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,05
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,0026 100m²
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cấu kiện
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,41
23 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
24 Khâu nối ren ngoài 32mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6 cái
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 9
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6,76
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,21 100m²
4 Cột bê tông ly tâm 12B Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cái
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cần cẩu, chiều cao cột ≤10m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cột
6 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 bộ
7 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35kV Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,2 10 sứ
8 Sản xuất xà cột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,15 tấn
9 Bu lông M16x50 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 12 cái
10 Bu lông M20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8 cái
11 Sứ đứng 35KV + phụ kiện Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 12 cái
12 Kéo rải căng dây CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,12 km dây
13 Dây CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 120 m
14 Dây CU/XPLE/DSTA/PVC 1x25mm2 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 120 m
15 Đóng cọc chống sét L63x63x6 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4 cọc
16 Dây nối đất D12 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8 m
17 Kéo dải bản nối đất 40x4 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,42 m
18 Bulong M16 + vòng đệm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4 bộ
19 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,24
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,24
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->