Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210101-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:52:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,059,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,1844 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,8422 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,5615 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 314,7825 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,899 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,798 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,1124 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,3309 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6883 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,0304 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5611 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7276 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,0129 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2366 | 100m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4536 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,3995 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,5783 | m3 |
| 20 | Bê tông bản tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,366 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,1763 | m3 |
| 22 | Vữa lót dưới sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,4196 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cos san lấp -0,830m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,561 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,8133 | tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,732 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,8511 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,6837 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6597 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3257 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,4056 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,6497 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2169 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4725 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9882 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,8382 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52,9336 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 78,4604 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3668 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0051 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,2019 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,8745 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,806 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 130,903 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,4184 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 660,2626 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.020,295 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 216,5156 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 806,7826 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 304,8 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 258,26 | m |
| 54 | Miết mạch tường gạch loại lõm - Kẻ ron rộng 20mm sâu 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 632,928 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 254,996 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 92,54 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,98 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.361,0701 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.840,0462 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.477,0106 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.725,7557 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 728,2755 | m2 |
| 64 | Ốp len chân tường hành lang - Tiết diện gạch 500x500mm, cao 250mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,3875 | m2 |
| 65 | Ốp tường phòng học - Tiết diện gạch 250x450mm, cao 1350mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 297,45 | m2 |
| 66 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 67 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,66 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126,48 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126,48 | m2 |
| 71 | Gia công và lắp đặt lan can inox tròn - đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6791 | 100m |
| 72 | Gia công và lắp đặt khung inox trang trí lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 73 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang, lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,595 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3168 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3168 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8323 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3005 | 100m |
| 78 | Thanh nẹp và vít cố định ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102 | bộ |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn HG 2 bóng 1,2m - 40W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn HG 1 bóng 1,2m - 40W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,5m - 220V - 70W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn tròn áp trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 20mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 40mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| B | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5674 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,5827 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,3885 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 251,2914 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,574 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2515 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,148 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8817 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,4366 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3362 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9076 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9705 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3179 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4763 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7906 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,5345 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,7149 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,47 | m3 |
| 21 | Bê tông bản tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,3627 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cos san lấp -0,830m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3127 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9529 | tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,748 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6656 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,328 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,2862 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5293 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,1172 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,926 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5425 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1584 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,9804 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,5985 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,307 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2941 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0952 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,9553 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,8563 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,7225 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1721 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,625 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 476,8785 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 505,33 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 165,184 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 294,05 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 294,95 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 142,43 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 113,925 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,872 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 753,786 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 896,614 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 619,3085 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.031,0915 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 373,56 | m2 |
| 61 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch ceramic 500x500 nhám XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,09 | m2 |
| 62 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch ceramic 500x500 nhám XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,66 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm 200x70x10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, cao 250mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,7625 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x450mm, cao 1350mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 216,66 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 182,2 | m |
| 68 | Thi công trần bằng tấm Prima dày 3,5mm (600x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 77,5 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,8231 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1357 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1357 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,085 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,085 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,085 | m2 |
| 75 | Lắp dựng bông sắt lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,46 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,46 | 1m2 |
| 78 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 65x80 vát cạnh đánh vecni | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,7 | m |
| 79 | Lắp đặt lan can inox- Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2928 | 100m |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,847 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn áp trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46 | cái |
| 89 | Lắp đặt RCBO 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCBO 2P 63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 185 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 505 | m |
| C | HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5623 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7179 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7511 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,667 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6045 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7008 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1339 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,195 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7392 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8213 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,344 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6688 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0516 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,4952 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,1984 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5519 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1288 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,63 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,2224 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 624,448 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 168,28 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 190,124 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 624,448 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 358,404 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 982,852 | m2 |
| 33 | Chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.575 | cái |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 99,5 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 99,5 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 223,44 | m |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2689 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1793 | 100m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài 4,7m, đk ngọn >= 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,008 | 100m |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3856 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,2441 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2118 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2814 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0305 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,188 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,88 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,88 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,557 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,9096 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,76 | m2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,517 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,88 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,397 | m2 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,07 | m2 |
| 74 | Thi công trần tole phẳng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1048 | 100m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 81 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 65 | m |
| 87 | Lắp bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bảng |
| D | SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, CÂY XANH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,508 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 65,96 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6192 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,376 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,8012 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,334 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4922 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2617 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,834 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 125,22 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 133 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa dale hố ga, mương nước - đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,856 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| 22 | Lót nylon lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3566 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,8528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5696 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0473 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5984 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 247,9725 | m3 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.479,725 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,52 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 265 | m2 |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,844 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4575 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 39 | Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,19 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0035 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 43 | Trồng cây phượng đỏ (cao >3m, đk gốc 12-15cm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cây |
| 44 | Trồng cây giáng hương (cao >=3m, đk gốc 8-12cm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cây |
| 45 | Trồng dặm cỏ chỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 830 | m2/lần |
| 46 | Bù phụ đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,49 | 100m3 |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,269 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,5594 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,5594 | 100m3 |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0961 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền nhà xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8078 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0546 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 16 | Bulông D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Sản xuất thép bản đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96 | m2 |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0973 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42 dem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3363 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2242 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền nhà xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8848 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0441 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1274 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2665 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4207 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7063 | 100m |
| 41 | Bulông D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 112 | cái |
| 42 | Sản xuất thép bản đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4946 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4946 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42 dem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3298 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,1957 | 1m2 |
| G | KÈ SẠT LỞ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4787 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,4549 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5637 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,865 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 74,1563 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,865 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,98 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dale chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1299 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,976 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140 | 1cấu kiện |
| 13 | Cốt thép dầm đà neo, đà kiềng đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2724 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm đà neo, đà kiềng đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4324 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7194 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,7656 | m3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,884 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,01 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0775 | 100m |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1257 | tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,6 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 81,4 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,08 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45,1 | m3 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 451 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can kè bằng sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,976 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5325 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài 4,7m, đk ngọn >= 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,28 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1169 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3413 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3683 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,179 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0903 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,112 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7648 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2371 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0903 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2625 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8884 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1419 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,25 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,2815 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 117,43 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200,36 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 97,64 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,784 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150,12 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 146,84 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 117,43 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 179,53 | m2 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,14 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch ceramic 300x300mm nhám, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,14 | m2 |
| 38 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm 200x70x10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,69 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 167,67 | m2 |
| 41 | Thi công trần prima khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,14 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7874 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1128 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0241 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8812 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0505 | tấn |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,027 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,515 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,87 | m2 |
| 55 | Thi công tầng lọc gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0007 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0007 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0007 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van khóa nước bằng p/p dán keo - đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa nước bằng p/p dán keo - đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê chuyển 27-21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê chuyển 90-42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt co ren bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bể |
| 86 | Máy bơm nước 200W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn tròn D90/9W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn bán nguyệt áp trần 1m2/32W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn áp trần 40W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt RCBO 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 65 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | m |
| I | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6025 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,6171 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,047 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi