Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210101-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210207469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:52:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,059,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,1844 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,8422 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,5615 100m3
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 314,7825 100m
5 Vét bùn đầu cừ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,899 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,798 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,1124 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,3309 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,284 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6883 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,0304 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5611 tấn
13 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7276 100m2
14 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,0129 100m2
15 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2366 100m2
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,168 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4536 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 66,3995 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56,5783 m3
20 Bê tông bản tam cấp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,366 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,1763 m3
22 Vữa lót dưới sàn trệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,4196 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cos san lấp -0,830m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,561 100m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,8133 tấn
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,732 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,8511 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,6837 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,6597 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3257 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,4056 tấn
31 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,6497 100m2
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0304 100m2
33 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2169 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4725 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,251 tấn
36 Bê tông dầm cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,228 m3
37 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,9882 m3
38 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,8382 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 52,9336 m3
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 78,4604 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3668 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0051 tấn
43 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,2019 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,8745 m3
45 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,806 m3
46 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 130,903 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,4184 m3
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 660,2626 m2
49 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.020,295 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 216,5156 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 806,7826 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 304,8 m
53 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 258,26 m
54 Miết mạch tường gạch loại lõm - Kẻ ron rộng 20mm sâu 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 m2
55 Trát trần, vữa XM M25, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 632,928 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 254,996 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 92,54 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 91,98 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.361,0701 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.840,0462 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.477,0106 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.725,7557 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 728,2755 m2
64 Ốp len chân tường hành lang - Tiết diện gạch 500x500mm, cao 250mm XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,3875 m2
65 Ốp tường phòng học - Tiết diện gạch 250x450mm, cao 1350mm XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 297,45 m2
66 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,28 m2
67 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,66 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,2 m2
69 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 126,48 m2
70 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa đi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 126,48 m2
71 Gia công và lắp đặt lan can inox tròn - đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6791 100m
72 Gia công và lắp đặt khung inox trang trí lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,57 m2
73 Gia công và lắp đặt lan can cầu thang, lan can inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,595 m2
74 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3168 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3168 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,8323 100m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3005 100m
78 Thanh nẹp và vít cố định ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 102 bộ
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cái
80 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cái
81 Lắp đặt các MCCB 2 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt các RCBO 2 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
83 Lắp đặt đèn HG 2 bóng 1,2m - 40W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90 bộ
84 Lắp đặt đèn HG 1 bóng 1,2m - 40W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 bộ
85 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,5m - 220V - 70W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 cái
87 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
88 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42 cái
89 Lắp đặt đèn tròn áp trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 bộ
90 Lắp đặt ống nẹp nhựa 20mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21 m
91 Lắp đặt ống nẹp nhựa 40mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
B KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5674 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,5827 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,3885 100m3
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 251,2914 100m
5 Vét bùn đầu cừ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,574 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2515 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,148 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,8817 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,4366 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3362 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9076 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,9705 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3179 tấn
14 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4763 100m2
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7906 100m2
16 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,088 100m2
17 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,5345 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,378 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,7149 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,47 m3
21 Bê tông bản tam cấp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,88 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,3627 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cos san lấp -0,830m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3127 100m3
24 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,9529 tấn
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,748 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6656 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,328 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,2862 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5293 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,1172 tấn
31 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,926 100m2
32 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,235 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5425 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1761 tấn
35 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,1584 m3
36 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,9804 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,5985 m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,307 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2941 tấn
41 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0952 100m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,9553 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46,8563 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,7225 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,1721 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,625 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,9 m3
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 476,8785 m2
49 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 505,33 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 165,184 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 294,05 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 294,95 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 142,43 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 113,925 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46,872 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 753,786 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 896,614 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 619,3085 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.031,0915 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 373,56 m2
61 Lát gạch bậc tam cấp, gạch ceramic 500x500 nhám XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,09 m2
62 Lát gạch bậc cầu thang, gạch ceramic 500x500 nhám XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,66 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm 200x70x10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,64 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, cao 250mm XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,7625 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x450mm, cao 1350mm XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 216,66 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,37 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 182,2 m
68 Thi công trần bằng tấm Prima dày 3,5mm (600x600mm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 77,5 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 dem Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,8231 100m2
70 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1357 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1357 tấn
72 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,085 m2
73 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,085 m2
74 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,085 m2
75 Lắp dựng bông sắt lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,48 m2
76 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,46 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,46 1m2
78 Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 65x80 vát cạnh đánh vecni Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,7 m
79 Lắp đặt lan can inox- Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2928 100m
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,847 100m
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,072 100m
84 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40 bộ
86 Lắp đặt đèn áp trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46 cái
89 Lắp đặt RCBO 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
90 Lắp đặt MCBO 2P 63A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 185 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 505 m
C HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,6 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5623 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7179 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7511 tấn
5 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,667 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6045 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,56 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,99 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7008 100m3
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1339 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,195 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,392 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7392 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8213 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,344 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6688 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,273 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0516 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,4952 m3
20 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,1984 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5519 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,1288 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,63 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,2224 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,189 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,52 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 624,448 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 168,28 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 190,124 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 624,448 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 358,404 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 982,852 m2
33 Chông sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.575 cái
34 Gia công hàng rào song sắt. Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 99,5 m2
35 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 99,5 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 223,44 m
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2689 100m3
38 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1793 100m3
39 Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài 4,7m, đk ngọn >= 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,008 100m
40 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,424 m3
43 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0128 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0316 tấn
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,696 m3
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1392 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0224 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0582 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0398 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3856 m3
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,2441 m3
52 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2118 100m2
53 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2814 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0381 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1048 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,04 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0886 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,019 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0305 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,188 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,88 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,88 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,96 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39,557 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,9096 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 43,76 m2
67 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,517 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,88 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,397 m2
70 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,458 m3
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,729 m3
72 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,29 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,07 m2
74 Thi công trần tole phẳng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,29 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 dem Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1048 100m2
76 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0637 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0637 tấn
78 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,76 m2
79 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 m2
80 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 m2
81 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
82 Lắp đặt công tắc điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 m
86 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 65 m
87 Lắp bảng điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bảng
D SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, CÂY XANH
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34 cấu kiện
2 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,508 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 65,96 m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,154 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0336 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0151 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0077 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0077 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34 1cấu kiện
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6192 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,376 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,8012 m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,334 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4922 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2617 tấn
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,834 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 125,22 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 160,2 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 133 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa dale hố ga, mương nước - đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,856 100m
21 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 55 cấu kiện
22 Lót nylon lót chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,3566 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,8528 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5696 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0473 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 55 1cấu kiện
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5984 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 247,9725 m3
29 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2.479,725 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,96 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,52 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 265 m2
33 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,844 1m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,121 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4575 m3
36 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0321 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0339 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,924 m3
39 Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,19 m2
40 Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0035 100m
41 Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,075 100m
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0294 tấn
43 Trồng cây phượng đỏ (cao >3m, đk gốc 12-15cm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cây
44 Trồng cây giáng hương (cao >=3m, đk gốc 8-12cm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19 cây
45 Trồng dặm cỏ chỉ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 830 m2/lần
46 Bù phụ đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,49 100m3
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,269 100m2
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,5594 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,5594 100m3
F NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1441 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0961 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,45 m3
4 Đắp cát nền nhà xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0235 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,45 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8078 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,756 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,7 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,7 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0189 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0546 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0278 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,006 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,032 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,103 tấn
16 Bulông D16 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 cái
17 Sản xuất thép bản đế Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0171 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6262 tấn
19 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 96 m2
20 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0973 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0866 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1288 tấn
23 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42 dem Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,96 100m2
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3363 100m3
25 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2242 100m3
26 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,05 m3
27 Đắp cát nền nhà xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,061 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,05 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,8848 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,764 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,2 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,2 m3
33 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0441 100m2
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1274 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0647 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,014 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0746 tấn
38 Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2665 tấn
39 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4207 100m
40 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7063 100m
41 Bulông D16 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 112 cái
42 Sản xuất thép bản đế Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0752 tấn
43 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4946 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4946 tấn
45 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42 dem Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3298 100m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,1957 1m2
G KÈ SẠT LỞ
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4787 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,4549 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5637 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,865 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 74,1563 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt nước kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,865 100m
7 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,98 100m3
8 Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,464 m3
9 Lắp dựng cốt thép dale chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,1299 tấn
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,976 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,8 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 140 1cấu kiện
13 Cốt thép dầm đà neo, đà kiềng đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2724 tấn
14 Cốt thép dầm đà neo, đà kiềng đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4324 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7194 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,7656 m3
17 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,884 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,01 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0775 100m
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0416 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1257 tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,208 100m2
23 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,04 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,04 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,6 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,8 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 81,4 m2
28 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,08 m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 45,1 m3
30 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 451 m2
31 Lắp dựng lan can kè bằng sắt mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,976 m2
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7987 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5325 100m3
3 Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài 4,7m, đk ngọn >= 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,28 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,1169 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,072 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1119 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,3413 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,627 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0816 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3683 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,179 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0903 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,112 m3
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7648 100m2
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2371 100m2
18 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0903 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2625 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8884 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0499 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1419 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,25 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,2815 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 117,43 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 200,36 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 49,2 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 97,64 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,784 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150,12 m2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 146,84 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 117,43 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 179,53 m2
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,5 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,14 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch ceramic 300x300mm nhám, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,14 m2
38 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,36 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm 200x70x10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,69 m2
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 167,67 m2
41 Thi công trần prima khung nhôm nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,14 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 dem Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7874 100m2
43 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3287 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3287 tấn
45 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,7 m2
46 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,25 m2
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1128 100m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,595 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0241 100m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8812 m3
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0505 tấn
52 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,027 m3
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,515 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,87 m2
55 Thi công tầng lọc gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0007 100m3
56 Thi công tầng lọc than xỉ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0007 100m3
57 Thi công tầng lọc than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0007 100m3
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,15 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,33 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,16 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,16 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,05 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,55 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,32 100m
65 Lắp đặt van khóa nước bằng p/p dán keo - đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt van khóa nước bằng p/p dán keo - đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 cái
68 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 cái
69 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
72 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
76 Lắp đặt tê chuyển 27-21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cái
77 Lắp đặt tê chuyển 90-42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 cái
78 Lắp đặt co ren bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32 cái
79 Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + phụ kiện inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 bộ
82 Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
84 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 cái
85 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bể
86 Máy bơm nước 200W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt đèn tròn D90/9W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 bộ
88 Lắp đặt đèn bán nguyệt áp trần 1m2/32W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 bộ
89 Lắp đặt đèn áp trần 40W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
90 Lắp đặt RCBO 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
91 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 65 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 m
94 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 m
95 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 m
I LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0165 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6025 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,228 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0264 100m2
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,6171 m3
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,042 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,18 100m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,047 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->