Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa mương Nà Chang, xã Khâm Thành, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210207939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa mương Nà Chang, xã Khâm Thành, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 15:22:00 đến ngày 2021-02-17 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6243 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 774,9542 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2908 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6869 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đất tự nhiên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,8944 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8689 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8689 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8689 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1214 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1214 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,6268 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,7487 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 584,8679 | m3 |
| 14 | Xây bó nền đường bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,0958 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.258,5612 | m2 |
| 16 | Bạt lót móng mương Bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.181,5648 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2908 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2908 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 100m |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 545,0382 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,9477 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8983 | 100m2 |
| B | TRÀN TRONG MƯƠNG | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| C | KHỐI LƯỢNG CẦU DÂN SINH | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,16 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,48 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3144 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5243 | tấn |
| 7 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi