Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200887-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210148470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 09:30:00 đến ngày 2021-02-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,010,687,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐƯỜNG NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả tại chương V E-HSMT 9 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả tại chương V E-HSMT 9 gốc
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,09 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,09 100m3/km
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,8247 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả tại chương V E-HSMT 2,1595 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả tại chương V E-HSMT 2,6346 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả tại chương V E-HSMT 31,5843 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả tại chương V E-HSMT 31,5843 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,481cm Mô tả tại chương V E-HSMT 27,3777 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,768cm Mô tả tại chương V E-HSMT 4,2066 100m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,108 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1004 m3
14 Ống thép mạ kẽm (hoàn thiện) cột 3.5m Mô tả tại chương V E-HSMT 2 Cột
15 Biển báo tam giác D70 (hoàn thiện) Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp biển báo (lắp Bulon) Mô tả tại chương V E-HSMT 8 con
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả tại chương V E-HSMT 147,33 m2
B HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐƯỜNG XÂY MỚI
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả tại chương V E-HSMT 111 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả tại chương V E-HSMT 111 gốc
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 7,279 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 31,9717 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 33,0817 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 6km tiếp theo - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 33,0817 100m3/1km
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả tại chương V E-HSMT 6,5215 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường K>=11.5KN/m2 Mô tả tại chương V E-HSMT 49,2488 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả tại chương V E-HSMT 63,3091 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả tại chương V E-HSMT 17,6028 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 ( cát bù lún ) Mô tả tại chương V E-HSMT 12,7883 100m3
12 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả tại chương V E-HSMT 97,9987 100m3
13 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km ( cát bù lún ) Mô tả tại chương V E-HSMT 15,6017 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, K>=24KN/m2 Mô tả tại chương V E-HSMT 48,46 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( CP loại 2 ) Mô tả tại chương V E-HSMT 10,5616 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( CP loại 1 ) Mô tả tại chương V E-HSMT 5,2485 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả tại chương V E-HSMT 35,2048 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả tại chương V E-HSMT 35,2048 100m2
19 Lót tấm nilong để đổ bê tông Mô tả tại chương V E-HSMT 1,2759 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 12,759 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 42,53 m3
22 Ván khuôn dãy phân cách Mô tả tại chương V E-HSMT 4,253 100m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,81 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,7528 m3
25 Ống thép mạ kẽm (hoàn thiện) cột 3m Mô tả tại chương V E-HSMT 4 Cột
26 Ống thép mạ kẽm (hoàn thiện) cột 3.5m Mô tả tại chương V E-HSMT 11 Cột
27 Biển báo tam giác D70 (hoàn thiện) Mô tả tại chương V E-HSMT 7 cái
28 Biển báo tròn D70 (hoàn thiện) Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
29 Biển báo chữ nhật S<1m2 (hoàn thiện) Mô tả tại chương V E-HSMT 1,2 m2
30 Biển báo chữ nhật S>1m2: (1.6*1.0)m (hoàn thiện) Mô tả tại chương V E-HSMT 4,8 m2
31 Lắp biển báo (lắp Bulon) Mô tả tại chương V E-HSMT 32 con
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả tại chương V E-HSMT 133,245 m2
33 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả tại chương V E-HSMT 297,71 m2
34 Bê tông tiêu quan trắc M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,375 m3
35 Ván khuôn tiêu quan trắc Mô tả tại chương V E-HSMT 0,03 100m2
36 Sản xuất thép ống mạ kẽm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0421 tấn
37 Sản xuất thép tấm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0132 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt thép tròn Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0072 tấn
39 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 90mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,225 100m
40 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả tại chương V E-HSMT 15 cái
41 Nắp chụp nhựa D90 Mô tả tại chương V E-HSMT 15 cái
42 Măng sông thép D40 Mô tả tại chương V E-HSMT 15 cái
C HẠNG MỤC: VĨA HÈ
1 Lót tấm nilong để đổ bê tông Mô tả tại chương V E-HSMT 29,1556 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 230,621 m3
3 Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm Mô tả tại chương V E-HSMT 2.500,761 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 89,824 m3
5 Ván khuôn bó vỉa, bồn trồng cây Mô tả tại chương V E-HSMT 5,8028 100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 5,6608 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả tại chương V E-HSMT 16,408 m3
3 Đóng cọc tràm đk gốc >=60cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 151,5292 100m
4 Đóng cọc tràm đk gốc >=80cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 5,58 100m
5 Cung cấp cừ tràm đk gốc >=80cm, đất C1 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,34 100m
6 Thép neo phi 6 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0044 tấn
7 Lót vải bạt chắn đất Mô tả tại chương V E-HSMT 0,306 100m2
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại chương V E-HSMT 83,2659 m3
9 Lót tấm nilong để đổ bê tông Mô tả tại chương V E-HSMT 8,3266 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 83,2659 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 27,987 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,78 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0111 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0415 tấn
15 Ván khuôn cửa xã Mô tả tại chương V E-HSMT 1,1353 100m2
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm Mô tả tại chương V E-HSMT 4 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm Mô tả tại chương V E-HSMT 9 1 đoạn ống
18 Cung cấp cống 1000 (ngang đường) Mô tả tại chương V E-HSMT 48 m
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Mô tả tại chương V E-HSMT 11 mối nối
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm Mô tả tại chương V E-HSMT 21 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Mô tả tại chương V E-HSMT 4 1 đoạn ống
22 Cung cấp cống 400 (vỉa hè) Mô tả tại chương V E-HSMT 79 m
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Mô tả tại chương V E-HSMT 17 1 đoạn ống
25 Cung cấp cống 600 (ngang đường) 70 m
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả tại chương V E-HSMT 16 mối nối
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 1,139 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả tại chương V E-HSMT 2,7191 100m3
29 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả tại chương V E-HSMT 4,3331 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( CP loại 2 ) Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0959 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( CP loại 1 ) Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0479 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3197 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3197 100m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V E-HSMT 0,488 m3
35 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 325,709 m3
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 12,2212 tấn
37 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2,6448 tấn
38 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại chương V E-HSMT 7,097 tấn
39 Ván khuôn thép rãnh, hố ga Mô tả tại chương V E-HSMT 36,4371 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại chương V E-HSMT 44,0546 m3
41 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đk<=10mm Mô tả tại chương V E-HSMT 4,2557 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đk<=18mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,4822 tấn
43 Gia công, lắp dựng thép hình Mô tả tại chương V E-HSMT 10,6414 tấn
44 Cung cấp nắp gang đúc (1.0*0.3*0.036)m Mô tả tại chương V E-HSMT 25 nắp
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V E-HSMT 715 1cấu kiện
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,108 100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại chương V E-HSMT 2,744 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0274 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1568 100m2
4 Lắp khung đế móng Mô tả tại chương V E-HSMT 7 bộ
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại chương V E-HSMT 2,744 m3
6 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố Mô tả tại chương V E-HSMT 63,28 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2,49 100 m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính 76mm, dày 3mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,08 100m
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại chương V E-HSMT 63,28 m3
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA-3x16,00mm2-0.6/1kV Mô tả tại chương V E-HSMT 2,616 100m
11 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả tại chương V E-HSMT 7 1 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( cần đôi ) Mô tả tại chương V E-HSMT 5 1 cần đèn
13 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( cần ba ) Mô tả tại chương V E-HSMT 2 1 cần đèn
14 Lắp choá đèn ( lắp lốp )- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả tại chương V E-HSMT 16 1 choá
15 Luồn cáp cửa cột Mô tả tại chương V E-HSMT 14 1 đầu cáp
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả tại chương V E-HSMT 1,44 100m
17 Lắp cầu chì ( sự dụng Aptomat 1 pha 10A thay thế ) Mô tả tại chương V E-HSMT 7 bảng
18 Làm đầu cáp khô Mô tả tại chương V E-HSMT 16 1 đầu cáp
19 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả tại chương V E-HSMT 7 bảng
20 Lắp của cột Mô tả tại chương V E-HSMT 7 cửa
21 Lắp giá đỡ tủ Mô tả tại chương V E-HSMT 1 1 bộ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả tại chương V E-HSMT 1 1 tủ
23 Lắp điện kế cấp nguồn - hợp đồng điện Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
24 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả tại chương V E-HSMT 8 1 bộ
25 Đánh số cột thép Mô tả tại chương V E-HSMT 0,7 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->