Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 09:30:00 đến ngày 2021-02-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,010,687,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐƯỜNG NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | gốc |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3/km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8247 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1595 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6346 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,5843 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,5843 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,481cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,3777 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,768cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,2066 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1004 | m3 |
| 14 | Ống thép mạ kẽm (hoàn thiện) cột 3.5m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Biển báo tam giác D70 (hoàn thiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp biển báo (lắp Bulon) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | con |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 147,33 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐƯỜNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 111 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 111 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,279 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,9717 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,0817 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 6km tiếp theo - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,0817 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,5215 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường K>=11.5KN/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,2488 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 63,3091 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,6028 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 ( cát bù lún ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,7883 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 97,9987 | 100m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km ( cát bù lún ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,6017 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, K>=24KN/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,46 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( CP loại 2 ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,5616 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( CP loại 1 ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2485 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,2048 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,2048 | 100m2 |
| 19 | Lót tấm nilong để đổ bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2759 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,759 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 42,53 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dãy phân cách | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,253 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7528 | m3 |
| 25 | Ống thép mạ kẽm (hoàn thiện) cột 3m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 26 | Ống thép mạ kẽm (hoàn thiện) cột 3.5m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 27 | Biển báo tam giác D70 (hoàn thiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Biển báo tròn D70 (hoàn thiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Biển báo chữ nhật S<1m2 (hoàn thiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 30 | Biển báo chữ nhật S>1m2: (1.6*1.0)m (hoàn thiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 31 | Lắp biển báo (lắp Bulon) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | con |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 133,245 | m2 |
| 33 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 297,71 | m2 |
| 34 | Bê tông tiêu quan trắc M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tiêu quan trắc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất thép ống mạ kẽm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt thép tròn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 40 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Nắp chụp nhựa D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Măng sông thép D40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| C | HẠNG MỤC: VĨA HÈ | |||
| 1 | Lót tấm nilong để đổ bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,1556 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 230,621 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.500,761 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 89,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa, bồn trồng cây | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,8028 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6608 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,408 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đk gốc >=60cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 151,5292 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm đk gốc >=80cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,58 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm đk gốc >=80cm, đất C1 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 6 | Thép neo phi 6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 7 | Lót vải bạt chắn đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 83,2659 | m3 |
| 9 | Lót tấm nilong để đổ bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,3266 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 83,2659 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,987 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cửa xã | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1353 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 18 | Cung cấp cống 1000 (ngang đường) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48 | m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 22 | Cung cấp cống 400 (vỉa hè) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 79 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 25 | Cung cấp cống 600 (ngang đường) | 70 | m | |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,139 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7191 | 100m3 |
| 29 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,3331 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( CP loại 2 ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( CP loại 1 ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3197 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3197 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 325,709 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,2212 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6448 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,097 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,4371 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44,0546 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đk<=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,2557 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đk<=18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4822 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,6414 | tấn |
| 44 | Cung cấp nắp gang đúc (1.0*0.3*0.036)m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | nắp |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 715 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 4 | Lắp khung đế móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 6 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố | Mô tả tại chương V E-HSMT | 63,28 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,49 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính 76mm, dày 3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 63,28 | m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-3x16,00mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,616 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( cần đôi ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( cần ba ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp choá đèn ( lắp lốp )- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | 1 choá |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 17 | Lắp cầu chì ( sự dụng Aptomat 1 pha 10A thay thế ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 20 | Lắp của cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cửa |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp điện kế cấp nguồn - hợp đồng điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi