Gói thầu: Gói thầu XL số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208485-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Hóa học
Tên gói thầu Gói thầu XL số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210208317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 17:56:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,186,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥ 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 7KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan 300CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK và HSMT 15m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt13m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt19m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt29m
5Chống ống, đường kính ống 377mmnt6m
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt33m
7Chèn sỏint2,191m3
8Chèn sétnt2,312m3
9Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
10Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,59210m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,374m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,64m3
14Xây gạch ống 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày nt0,832m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,8m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt3,96m2
17Quét nước xi măng 2 nướcnt11,44m2
18Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1bộ
19Khóa hố bơmnt1cái
B HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,269m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,015100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,269m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,384tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt2,25m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt14,05m2
9Quét nước xi măng 3 nướcnt14,05m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
14Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
15Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
16Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304nt0,085tấn
17Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
20Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt53,656lỗ
21Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,008100m3
22Thi công tầng lọc bằng cátnt0,016100m3
23SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt1bộ
24Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304nt0,192tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,192tấn
28Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,06tấn
29Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,06tấn
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,048tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,048tấn
32Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổint0,038100m3
33SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt2bộ
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 30M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,523100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máynt0,018100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100nt2,116m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàint0,053100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính nt0,019tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính nt0,366tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250nt5,808m3
8Xây gạch đinh đặc 55x90x190, xây bể chứa, vữa XM mác 75nt7,268m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểnt0,174100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt1,551m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính nt0,127tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,002100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,002tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,023m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt12,96m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt40,2m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt34,88m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt15,19m2
19Quét chống thấm 2 lớp bằng Sikatop Seal 107 ( 2 lớp, mỗi lớp 2kg/m2 )nt41,76m2
20Quét nước ximăng 2 nướcnt34,88m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90nt0,188100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi nt0,335100m3
D HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt9,173m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,672m3
4Xây gạch đinh đặc 55x90x190, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt0,896m3
5Xây gạch đinh đặc 55x90x190, xây móng, chiều dày nt1,456m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,045100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,057tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,448m3
10Xây gạch ống 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày nt5,924m3
11Xây gạch ống 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,272m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,006100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,005tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,06m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,022100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,057tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,224m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,099100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,225tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt1,296m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,061100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,007100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt0,158m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150nt0,623m3
26Trát trần, vữa XM mác 75nt10,72m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt35,46m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt27,93m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt74,11m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt18,32m2
31Quét dung dịch chống thấm máint11,56m2
32Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt1,5m2
33Cửa lùant0,24m2
34Khuôn cửa thép hình V50*5nt17,908kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1,5m2
36Lắp dựng cửa vào khuônnt1,74m2
37Khoá cửant1bộ
38Móc cửant1cái
E HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmnt1,02100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt4cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmnt0,41100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmnt2,15100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmnt2cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmnt0,22100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmnt1,22100m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt5cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D32nt1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE D25nt2cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50nt1cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/32nt1cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25nt1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63nt1cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE 50x25nt1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE 32x32nt1cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE 25x25nt2cái
19Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50nt1cái
20Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25nt4cái
21Lắp đặt kép thép TK D40nt2cái
22Lắp đặt kép thép TK D20nt8cái
23Lắp đặt rắc co TK D40nt1cái
24Lắp đặt rắc co TK D20nt4cái
25Lắp đặt van 2 chiều D40nt1cái
26Lắp đặt van 2 chiều D20nt4cái
27Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50nt1cái
28Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25nt4cái
29Lắp đặt ống thép đen D32nt0,05100m
30Lắp đặt ống thép đen D80nt0,05100m
31Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗnt12,410m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt2,68m3
33Thu hồi lớp gạch cũ trên nềnnt3m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,585100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt36,612m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt8,48m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,886100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt2,68m3
39Lát gạch con sâu hoàn trả nềnnt50m2
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,094100m3
41Lắp đặt cút nhựa PPR D50nt8cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR D25nt16cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR D50nt0,06100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR D25nt0,12100m
45Lắp đặt khâu nổi ren trong nhựa PPR D50nt1cái
46Lắp đặt khâu nổi ren trong nhựa PPR D25nt2cái
47Lắp đặt khâu nổi ren ngoài nhựa PPR D50nt1cái
48Lắp đặt khâu nổi ren ngoài nhựa PPR D25nt2cái
49Lắp đặt kép thép TK D40nt2cái
50Lắp đặt kép thép TK D20nt4cái
51Lắp đặt van phao D20nt1cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt2,277m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,324m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,016100m2
55Xây gạch đinh đặc 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày nt0,471m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt3,444m2
57Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,014100m3
58Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt2m2
59Khuôn cửa thép hình V50*5nt57,9kg
60Quai mở, móc khóa D10nt5cái
F HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan Q=45m3/ngđ, H=50mnt1Máy
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmnt0,36100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D141nt0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính D89nt0,343100m
5Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt33m
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
7Măng sông tráng kẽm DN15nt1cái
8Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mmnt2cặp bích
9Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20nt0,5cặp bích
10Bu lông M27nt2cái
11Bu lông nở M20x100.nt4bộ
12Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
13Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
14Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hànnt1cái
15Lắp đặt Côn thép đen hàn DN=141x89 mmnt1cái
16Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=89mmnt1cái
17Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
18Dây cáp Inox D4 treo máy bơmnt40m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoannt1cái
20Dây cáp đồng mềm (3x2.5)mm2nt142m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, đường kính 32mmnt102m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mmnt0,02100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmnt0,1100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmnt0,28100m
25Lắp đặt ống thép TK đường kính 150mmnt0,01100m
26Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hànnt3cái
27Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hànnt13cái
28Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hànnt1cái
29Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mmnt9cặp bích
30Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mmnt1cặp bích
31Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmnt0,5cặp bích
32Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmnt0,5cặp bích
33Bu lông M18x100nt120bộ
34Bu lông M12x50nt120bộ
35Bu lông M10x50nt120bộ
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20mmnt1cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mmnt2cái
38Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=100mmnt4cái
39Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mmnt1cái
40Côn thu tráng kẽm D150x100mmnt1cái
41Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500 H=3.3mnt1cái
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmnt0,08100m
43Lắp đặt côn thép thu tráng kẽm, đường kính cút d=150/100mmnt1cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mmnt5cái
45Lắp bích thép tráng kẽm , đường kính ống d=100mmnt2cặp bích
46Lắp đặt nắp cửa tônnt1bộ
47Lắp đặt crephin d=100mmnt1cái
48Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt1cái
49Lắp đặt chắn thép ống qua tườngnt4cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barnt2cái
51Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=10m3/h, H=40mnt1máy
52Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h , H=15mnt1máy
53Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmnt3cái
54Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmnt1cái
55Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mmnt3cái
56Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mmnt1cái
57Van 1 chiều đường kính D100nt1cái
58Van 1 chiều đường kính D80nt1cái
59Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65nt1cái
60Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80/65nt1cái
61Lắp đặt côn thép lệch D100/50nt1cái
62Lắp đặt côn thép lệch D80/50nt1cái
63Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mmnt1cái
64Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x80nt1cái
65Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100nt4cái
66Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=80mmnt2cái
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100nt0,09100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80nt0,05100m
69Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25nt2cái
70Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25nt2cái
71Lắp đặt vòi xả nướcnt2bộ
72Lắp đặt bích thép TK D100nt3cặp bích
73Lắp đặt bích thép TK D80nt1cặp bích
74Lắp bích thép đặc TK D100nt1cặp bích
75Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2nt50m
76Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt10m
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt1bộ
78Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt15m
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt152m
80Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
81Tủ điện điều khiển máy bơmnt2cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ant1cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant1cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt1cái
85Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60Ant1bộ
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,052100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt5,226m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt2,55m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,018100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150nt0,369m3
6Xây gạch đinh đặc 55x90x190, xây tường thẳng, chiều dày nt0,63m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,011100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,118m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt2,021m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,295m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,021tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,02100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt10cấu kiện
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt7,645m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,081100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,586m3
17Xây gạch ống 55x90x190, xây móng, chiều dày nt2,912m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,078100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,059tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,777m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,054100m3
22Xây gạch ống 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao nt0,544m3
23Xây gạch ống 55x90x190, xây tường, chiều cao nt3,083m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt10,88m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt67,336m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt78,216m2
27Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)nt1,2m2
28Lắp đặt khóa cổng vàont1Bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2,4m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=45m3/ng.đ, H=50mnt1cái
2Máy bơm trục ngang chạy điện Q=10m3/h, H=40mnt1cái
3Máy bơm nước rửa lọc chạy điện Q=100m3/h, H=15mnt1cái
4Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=3300mmnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) Kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy đào ≥ 0,4m3 Kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Đầm dùi ≥ 1,5Kw Kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Đầm cóc ≥ 3Kw Kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy hàn điện ≥ 7KVA Kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan 300CV Kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->