Gói thầu: Gói thầu 2: Nâng cấp hệ thống tường rào trạm thông tin Đầu Đông theo quy chế an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Nâng cấp hệ thống tường rào trạm thông tin Đầu Đông theo quy chế an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty QLB Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 14:35:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,018,433,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO TẠM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ hàng rào tạm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ TC-01, TC-02, TC-03 | 0,675 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TC-02 | 0,675 | m³ |
| 3 | Sản xuất khung xương sắt hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 0,81 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung xương sắt hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 0,81 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 0,81 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ vách tôn hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 184,96 | m² |
| 7 | Đào móng cột trụ hàng rào tạm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ TC-01, TC-02, TC-03 | 0,675 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, hàng rào tạm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ TC-02 | 0,675 | m³ |
| 9 | Lắp dựng khung xương sắt hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 0,81 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 0,81 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ vách tôn hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 184,96 | m² |
| 12 | Đào móng cột trụ hàng rào tạm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ TC-01, TC-02, TC-03 | 0,675 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, hàng rào tạm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ TC-02 | 0,675 | m³ |
| 14 | Lắp dựng khung xương sắt hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 0,81 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 0,81 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ vách tôn hàng rào tạm | Bản vẽ TC-02, TC-03 | 184,96 | m² |
| B | PHÁT QUANG, ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Bản vẽ KT-02 | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Bản vẽ KT-02 | 7 | gốc |
| 3 | Phát quang bụi rậm | Bản vẽ KT-02 | 19,52 | 100m² |
| 4 | Cắt sân bê tông phục vụ phá dỡ nền | Bản vẽ KT-04 | 5,694 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Bản vẽ KT-04 | 12,359 | m³ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè | Bản vẽ KT-05 | 3,275 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KT-04 | 10,48 | m³ |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Bản vẽ KT-05 | 65,5 | m² |
| 9 | Xúc phế thải lên ô tô để chuyển đi | Đào xúc phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,124 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,124 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,124 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,124 | 100m³ |
| 13 | San gạt mặt bằng để làm đường tạm | Bản vẽ KT-01, KT-02,KT-03, KT-03A | 11,46 | 100m² |
| 14 | Lu lèn làm mặt đường tạm | Bản vẽ KT-01, KT-02,KT-03, KT-03A | 11,46 | 100m² |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ HT-01 đến HT-10A; <br/>Bản vẽ HT-14 đến HT-26; | 366,563 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ HT-01 đến HT-10A; Bản vẽ HT-14 đến HT-26; | 24,632 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ HT-01 đến HT-10A; Bản vẽ HT-14 đến HT-26; | 33,84 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Đào xúc phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 4,9 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 4,9 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 4,9 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 4,9 | 100m³ |
| 8 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Bản vẽ HT-12, HT-13 | 0,327 | 100m² |
| 9 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Bản vẽ HT-12, HT-13 | 0,157 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Bản vẽ HT-12, HT-13 | 4,88 | m² |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện (Nhân công 3,0/7) | 2 | công | |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo, ngoài phạm vi 30m | Vận chuyển sắt thép đến nơi tập kết theo quy định. | 0,157 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ HT-12, HT-13 | 10,728 | m³ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ HT-12, HT-13 | 3,042 | m³ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ HT-12, HT-13 | 0,623 | m³ |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Đào xúc phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,144 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,144 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,144 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,144 | 100m³ |
| 20 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Bản vẽ HT-11 | 6,586 | m² |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ HT-11 | 1,534 | m³ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ HT-11 | 0,305 | m³ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ HT-11 | 0,89 | m³ |
| 24 | Xúc phế thải lên ô tô để chuyển đi | Đào xúc phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,027 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,027 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,027 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,027 | 100m³ |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (bằng 20% khối lượng đào) | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 72,621 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 80% khối lượng đào) | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 2,905 | 100m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 0,75 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 32,597 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 0,737 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 0,751 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 3,035 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 0,89 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 38,663 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 152,001 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 0,388 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 2,382 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 2,138 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 23,52 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 222,363 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 1,408 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 1,408 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 1,408 | 100m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 2,882 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 15,851 | m³ |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 3,763 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 34,916 | m³ |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 70,6057 | m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 2,067 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 1,313 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 16,55 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 65,568 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 1.468,94 | m² |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 208,313 | m² |
| 30 | Trát gờ, phào, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 1.267,3 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 1.924,38 | m² |
| 32 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 178,18 | m² |
| 33 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 178,18 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 118,272 | m² |
| 35 | Lắp cần đèn Ø60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 27 | 01 bộ cần đèn |
| 36 | Lắp đặt chóa đèn led 40W chiếu sáng | Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 27 | bộ |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II | Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 33,03 | m³ |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 949 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 9,49 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 60 | m |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 33,03 | m³ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng tự động) | Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; | 12 | m |
| E | BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 18,042 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 14,786 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,089 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2,285 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Bản vẽ KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,061 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Bản vẽ KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,078 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,036 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1,611 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,039 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,232 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,202 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Bản vẽ KC-03, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,101 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Bản vẽ KC-03, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,226 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KC-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2,222 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KC-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3,98 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - giằng chống thấm | Bản vẽ KC-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,026 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m - Giằng chống thấm | Bản vẽ KC-03, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,043 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KC-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,569 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 18,614 | m³ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 13,153 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1,64 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,142 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,142 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,142 | 100m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,008 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,351 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,024 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể phốt | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,01 | 100m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,225 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,018 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,009 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,049 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,388 | m³ |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1,739 | m³ |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2,73 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 8,315 | m² |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 8,918 | m² |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1,39 | m² |
| 39 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 9,545 | m² |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,018 | 100m² |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,022 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,326 | m³ |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,034 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,146 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,162 | 100m² |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,958 | m³ |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,186 | 100m² |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,08 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,197 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1,987 | m³ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,604 | 100m² |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,509 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 5,035 | m³ |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-04, Kt-05, KT-06 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 11,362 | m³ |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Bản vẽ KT-04, Kt-05, KT-06 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2,824 | m³ |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - tường thu hồi | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,042 | 100m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,06 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-02, hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,462 | m³ |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-08 | 0,4937 | m³ |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,0199 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-03, hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,034 | 100m² |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-03, hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,33 | m³ |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-03, hạng mục nhà bốt gác an ninh | 6 | cái |
| 65 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 39,6 | m |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 8,448 | m² |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 84,36 | m² |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 99,131 | m² |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 37,682 | m² |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 13,402 | m² |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 27,121 | m² |
| 72 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 58,28 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 49,37 | m |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2,602 | m² |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 18,568 | m² |
| 76 | Ốp tường bằng gạch 6x20cm | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 11,353 | m² |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 27,98 | m² |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3,93 | m² |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 24,138 | m² |
| 80 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3,93 | m² |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 52,901 | 1m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 84,36 | m² |
| 83 | Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 107,286 | m² |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 133,331 | m² |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 107,29 | m² |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 37,5834 | m² |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75- Láng bảo vệ lớp chống thấm | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 20,255 | m² |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,15 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,15 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 21,85 | 1m² |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,316 | 100m² |
| 92 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 14,5 | m² |
| 93 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,117 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 10,76 | m² |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 21,5 | m² |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bản vẽ KT-07 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,128 | m³ |
| 97 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-07 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,277 | m³ |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-07 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2,152 | m² |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp | Bản vẽ KT-07 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1,891 | m² |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 93,72 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 121,33 | m |
| 102 | Kéo rải dây dẫn 2x10m2 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 215,05 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d 25 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 121,33 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d 20 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 99 | m |
| 106 | Lắp đặt tủ điện -KT 220x170 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế âm - KT50x80mm | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 12 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn ốp trần | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (bao gồm giá đỡ máy ống đồng, ống thoát nước bảo ôn và dây điện theo thiết kế 4,5md) | Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2 | máy |
| 120 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ Đ-01, Đ-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3,2 | m³ |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ Đ-01, Đ-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3,2 | m³ |
| 122 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Bản vẽ Đ-01, Đ-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 15 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ Đ-01, Đ-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 4 | cọc |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,01 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,01 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren PPR đường kính 25mm | Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 143 | Bộ phụ kiện vệ sinh 5 món | Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Bản vẽ N-02, N-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm, nối bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,24 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 76mm, nối bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm, nối bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 0,02 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d90 | Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Hanil HB 205A, công suất 280w, 3M3/h, hoặc tương đương (Bao gồm vật tư và nhân công) | Bản vẽ N-01 đến N-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh | 1 | cái |
| 167 | Điều hòa không khí 12000 BTU hai chiều Daikin hoặc tương đương, 2 cục nóng lạnh, R410 | Bản vẽ Đ-02, Đ-03, Đ-04 hạng mục nhà bốt gác An ninh | 1 | cái |
| 168 | Điều hòa không khí 9000 BTU hai chiều Daikin hoặc tương đương, 2 cục nóng lạnh, R410 | Bản vẽ Đ-02, Đ-03, Đ-04 hạng mục nhà bốt gác An ninh | 1 | cái |
| F | CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 3,38 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,737 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,019 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,43 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,011 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,013 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,371 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,008 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,063 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,072 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,396 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,033 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,005 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,039 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,362 | m³ |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 3,266 | m³ |
| 17 | Xúc phế thải lên ô tô để chuyển đi | Xúc phế thải lên ô tô để chuyển đi | 1,351 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,014 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,014 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,014 | 100m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 0,857 | m³ |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 1,266 | m³ |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 14,865 | m² |
| 24 | Ốp đá granit vào cột, trụ | Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào | 14,865 | m² |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,921 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,006 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,167 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,373 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,005 | 100m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,097 | m³ |
| 31 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,284 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,006 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,006 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 0,006 | 100m³ |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,389 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,799 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 12,713 | m² |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 7,874 | m² |
| 39 | Ốp đá granit vào tường | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 4,839 | m² |
| 40 | Sản xuất kết cấu cửa cổng Inox | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,605 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa cổng Inox | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 0,605 | tấn |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5+1x1,5 mm2 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 3 | bộ |
| 46 | Bộ chữ Inox Vàng gương | Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi