Gói thầu: Gói thầu 2: Nâng cấp hệ thống tường rào trạm thông tin Đầu Đông theo quy chế an ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201371-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 2: Nâng cấp hệ thống tường rào trạm thông tin Đầu Đông theo quy chế an ninh
Số hiệu KHLCNT 20201034952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty QLB Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 14:35:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,018,433,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO TẠM
1 Đào móng cột trụ hàng rào tạm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Bản vẽ TC-01, TC-02, TC-03 0,675
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ TC-02 0,675
3 Sản xuất khung xương sắt hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 0,81 tấn
4 Lắp dựng khung xương sắt hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 0,81 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 0,81 tấn
6 Tháo dỡ vách tôn hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 184,96
7 Đào móng cột trụ hàng rào tạm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Bản vẽ TC-01, TC-02, TC-03 0,675
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, hàng rào tạm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ TC-02 0,675
9 Lắp dựng khung xương sắt hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 0,81 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 0,81 tấn
11 Tháo dỡ vách tôn hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 184,96
12 Đào móng cột trụ hàng rào tạm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Bản vẽ TC-01, TC-02, TC-03 0,675
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, hàng rào tạm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ TC-02 0,675
14 Lắp dựng khung xương sắt hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 0,81 tấn
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 0,81 tấn
16 Tháo dỡ vách tôn hàng rào tạm Bản vẽ TC-02, TC-03 184,96
B PHÁT QUANG, ĐƯỜNG TẠM
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Bản vẽ KT-02 7 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Bản vẽ KT-02 7 gốc
3 Phát quang bụi rậm Bản vẽ KT-02 19,52 100m²
4 Cắt sân bê tông phục vụ phá dỡ nền Bản vẽ KT-04 5,694 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Bản vẽ KT-04 12,359
6 Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè Bản vẽ KT-05 3,275
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KT-04 10,48
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Bản vẽ KT-05 65,5
9 Xúc phế thải lên ô tô để chuyển đi Đào xúc phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,124 100m³
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,124 100m³
11 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,124 100m³
12 Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,124 100m³
13 San gạt mặt bằng để làm đường tạm Bản vẽ KT-01, KT-02,KT-03, KT-03A 11,46 100m²
14 Lu lèn làm mặt đường tạm Bản vẽ KT-01, KT-02,KT-03, KT-03A 11,46 100m²
C PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ HT-01 đến HT-10A; <br/>Bản vẽ HT-14 đến HT-26; 366,563
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ HT-01 đến HT-10A; Bản vẽ HT-14 đến HT-26; 24,632
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ HT-01 đến HT-10A; Bản vẽ HT-14 đến HT-26; 33,84
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Đào xúc phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 4,9 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 4,9 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 4,9 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 4,9 100m³
8 Tháo tấm lợp bằng tôn Bản vẽ HT-12, HT-13 0,327 100m²
9 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Bản vẽ HT-12, HT-13 0,157 tấn
10 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Bản vẽ HT-12, HT-13 4,88
11 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện (Nhân công 3,0/7) 2 công
12 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo, ngoài phạm vi 30m Vận chuyển sắt thép đến nơi tập kết theo quy định. 0,157 tấn
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ HT-12, HT-13 10,728
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ HT-12, HT-13 3,042
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ HT-12, HT-13 0,623
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Đào xúc phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,144 100m³
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,144 100m³
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,144 100m³
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,144 100m³
20 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Bản vẽ HT-11 6,586
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ HT-11 1,534
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ HT-11 0,305
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ HT-11 0,89
24 Xúc phế thải lên ô tô để chuyển đi Đào xúc phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,027 100m³
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,027 100m³
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,027 100m³
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,027 100m³
D HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (bằng 20% khối lượng đào) Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 72,621
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 80% khối lượng đào) Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 2,905 100m³
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 0,75 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 32,597
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 0,737 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 0,751 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 3,035 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 0,89 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 38,663
10 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 152,001
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 0,388 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 2,382 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 2,138 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 23,52
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 222,363
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 1,408 100m³
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 1,408 100m³
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 1,408 100m³
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 2,882 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 15,851
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 3,763
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 34,916
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 70,6057
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 2,067 100m²
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 1,313 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 16,55
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 65,568
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 1.468,94
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 208,313
30 Trát gờ, phào, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 1.267,3 m
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 1.924,38
32 Sản xuất hàng rào lưới thép Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 178,18
33 Lắp dựng hàng rào lưới thép Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 178,18
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ KT-06 đến KT-28 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 118,272
35 Lắp cần đèn Ø60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 27 01 bộ cần đèn
36 Lắp đặt chóa đèn led 40W chiếu sáng Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 27 bộ
37 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 33,03
38 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 949 m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 9,49 100m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 60 m
41 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 33,03
42 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng tự động) Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 1 tủ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Bản vẽ Đ-01; Đ-02 hạng mục xây mới cổng, tường rào; 12 m
E BỐT GÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 18,042
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 14,786
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,089 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2,285
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Bản vẽ KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,061 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Bản vẽ KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,078 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,036 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1,611
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,039 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,232
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,202 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Bản vẽ KC-03, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,101 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Bản vẽ KC-03, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,226 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KC-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2,222
15 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KC-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3,98
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - giằng chống thấm Bản vẽ KC-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,026 100m²
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m - Giằng chống thấm Bản vẽ KC-03, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,043 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KC-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,569
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 18,614
20 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 13,153
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Bản vẽ KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1,64
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,142 100m³
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,142 100m³
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,142 100m³
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,008 100m²
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,351
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,024 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể phốt Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,01 100m²
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,225
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,018 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,009 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,049 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,388
34 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1,739
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2,73
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 8,315
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 8,918
38 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1,39
39 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 9,545
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ KC-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,018 100m²
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,022 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,326
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Bản vẽ KC-04, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3 cái
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,034 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,146 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,162 100m²
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,958
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,186 100m²
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,08 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,197 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh 1,987
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,604 100m²
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,509 tấn
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-01, KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 5,035
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-04, Kt-05, KT-06 hạng mục nhà bốt gác an ninh 11,362
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Bản vẽ KT-04, Kt-05, KT-06 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2,824
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - tường thu hồi Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-02 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,042 100m²
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,06 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-02, hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,462
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-08 0,4937
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-02, KC-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,0199 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-03, hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,034 100m²
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-03, hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,33
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Bản vẽ KT-01 đến KT-08, KC-03, hạng mục nhà bốt gác an ninh 6 cái
65 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 39,6 m
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 8,448
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 84,36
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 99,131
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 37,682
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 13,402
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 27,121
72 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 58,28 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 49,37 m
74 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2,602
75 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 18,568
76 Ốp tường bằng gạch 6x20cm Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 11,353
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 27,98
78 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3,93
79 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 24,138
80 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3,93
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 52,901 1m2
82 Bả bằng bột bả và tường trong nhà Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 84,36
83 Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 107,286
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 133,331
85 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 107,29
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 37,5834
87 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75- Láng bảo vệ lớp chống thấm Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 20,255
88 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,15 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,15 tấn
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 21,85 1m²
91 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,316 100m²
92 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 14,5
93 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,117 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 10,76
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ KT-01 đến KT-09 hạng mục nhà bốt gác an ninh 21,5
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Bản vẽ KT-07 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,128
97 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-07 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,277
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-07 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2,152
99 Ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp Bản vẽ KT-07 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1,891
100 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 93,72 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 121,33 m
102 Kéo rải dây dẫn 2x10m2 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 80 m
103 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 215,05 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d 25 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 121,33 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d 20 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 99 m
106 Lắp đặt tủ điện -KT 220x170 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 hộp
107 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
108 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 5 cái
109 Lắp đặt đế âm - KT50x80mm Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 12 hộp
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 8 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
113 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3 bộ
115 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn ốp trần Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2 bộ
116 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
117 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
118 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 bộ
119 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (bao gồm giá đỡ máy ống đồng, ống thoát nước bảo ôn và dây điện theo thiết kế 4,5md) Bản vẽ Đ-01 đến Đ-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2 máy
120 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Bản vẽ Đ-01, Đ-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3,2
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ Đ-01, Đ-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3,2
122 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Bản vẽ Đ-01, Đ-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh 15 m
123 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ Đ-01, Đ-03 hạng mục nhà bốt gác an ninh 4 cọc
124 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,06 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,24 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,01 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,01 100m
128 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 10 cái
130 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
131 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 4 cái
132 Lắp đặt côn thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3 cái
133 Lắp đặt côn thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
134 Lắp đặt côn thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2 cái
136 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
137 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 4 cái
138 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2 cái
139 Lắp đặt van ren PPR đường kính 25mm Bản vẽ N-01 đến N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 bộ
142 Lắp đặt gương soi Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
143 Bộ phụ kiện vệ sinh 5 món Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
146 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 bộ
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Bản vẽ N-02, N-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 bể
148 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l Bản vẽ N-01, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 bộ
149 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm, nối bằng phương pháp dán keo Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,3 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,24 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 76mm, nối bằng phương pháp dán keo Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,04 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm, nối bằng phương pháp dán keo Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 0,02 100m
153 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 4 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 6 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
157 Lắp đặt tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
158 Lắp đặt côn thu thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
159 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3 cái
160 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 6 cái
161 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2 cái
162 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2 cái
163 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 3 cái
164 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
165 Lắp đặt quả cầu chắn rác d90 Bản vẽ N-03, N-04, N-05 hạng mục nhà bốt gác an ninh 2 cái
166 Lắp đặt hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Hanil HB 205A, công suất 280w, 3M3/h, hoặc tương đương (Bao gồm vật tư và nhân công) Bản vẽ N-01 đến N-04 hạng mục nhà bốt gác an ninh 1 cái
167 Điều hòa không khí 12000 BTU hai chiều Daikin hoặc tương đương, 2 cục nóng lạnh, R410 Bản vẽ Đ-02, Đ-03, Đ-04 hạng mục nhà bốt gác An ninh 1 cái
168 Điều hòa không khí 9000 BTU hai chiều Daikin hoặc tương đương, 2 cục nóng lạnh, R410 Bản vẽ Đ-02, Đ-03, Đ-04 hạng mục nhà bốt gác An ninh 1 cái
F CỔNG RA VÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 3,38
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,737
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,019 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,43
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,011 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,013 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,371
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,008 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,063 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,072 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,396
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,033 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,005 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,039 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,362
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 3,266
17 Xúc phế thải lên ô tô để chuyển đi Xúc phế thải lên ô tô để chuyển đi 1,351
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,014 100m³
19 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,014 100m³
20 Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,014 100m³
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 0,857
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 1,266
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 14,865
24 Ốp đá granit vào cột, trụ Bản vẽ KT-01, KT-02, KT-03 hạng mục cổng ra vào 14,865
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,921
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,006 100m²
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,167
28 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,373
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,005 100m²
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,097
31 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,284
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,006 100m³
33 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,006 100m³
34 Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 0,006 100m³
35 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,389
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,799
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 12,713
38 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 7,874
39 Ốp đá granit vào tường Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 4,839
40 Sản xuất kết cấu cửa cổng Inox Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,605 tấn
41 Lắp đặt cửa cổng Inox Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 0,605 tấn
42 Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5+1x1,5 mm2 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 45 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 45 m
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 1 cái
45 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 3 bộ
46 Bộ chữ Inox Vàng gương Bản vẽ KT-01, KT-02 hạng mục cổng ra vào 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->