Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162021-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 12:04:00 đến ngày 2021-02-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,264,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | SỬA CHỮA, MỞ RỘNG PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong sảnh tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,03 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,39 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,8032 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn trong wc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,9475 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lan can ô thông tầng 2 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền để xây tường và lát lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt sàn bê tông để xây tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m2 |
| 14 | Công tháo dỡ quạt tường, các bảng điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,504 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m để phục vụ thay thế các bóng điện và lắp dựng vách ngăn tiêu âm tại trục L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9256 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao từ 3,6 lên đến 6m thêm 2 lần 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8513 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ máng đèn , quạt điện đã hỏng trên tường, trần hội trường để thay thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ lớp ốp gỗ tiêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,673 | m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu thừa đỏ đi bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2954 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vật lệu thừa 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2954 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0607 | m3 |
| 23 | Xây tường vệ sinh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | 100m2 |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm để đặt BL liên kết dầm thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204 | lỗ khoan |
| 29 | KEO RAMSET EPCON G5/650ML | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | túyp |
| 30 | Thiết Bị Bơm Keo Ramset Epcon G5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Gia công thép dầm chính, cột thép I đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7071 | tấn |
| 32 | Gia công hệ dầm phụ, xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2886 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung vách VT1 bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0942 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,4128 | 1m2 |
| 36 | Bulong M20*150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 37 | Bulong siết D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Granit gạch 600x600 (cộng thêm vị trí lan can) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,552 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương định hình (trần lấp ô sàn tầng 2, tầng 3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m2 |
| 42 | Tấm thạch cao mặt trên sàn tầng 3 dày 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm (trần hội trường mở rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,9824 | m2 |
| 44 | Phào thạch cao kép bo mép trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,92 | m |
| 45 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,553 | m2 |
| 46 | Sơn trần thạch cao không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308,0884 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,695 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,695 | m2 |
| 49 | Ốp tường trong vệ sinh gạch 300x450mm cao 2,25m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | m2 |
| 50 | Vách ốp tường Polywool dày 9 mm có lỗ tiêu âm (hoàn thiện lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,251 | m2 |
| 51 | Vách thường ốp trụ Polywool dày 9 mm (hoàn thiện lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m |
| 52 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh cố định kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Cửa đi D2 vào khu vệ sinh (cửa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính mờ dày 6,38ly) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 59 | Bộp phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Cửa kính cường lực Kính Teemper dày 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,666 | m2 |
| 61 | Bộ bản lề khóa sàn (chất liệu Inox) Đức | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Bản lề 2 chiều Thủy lực chất liệu Inox 304: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Kẹp trên chất liệu Inox: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Kẹp dưới chất liệu Inox: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT phi 12,76x800mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,786 | m2 |
| 67 | Trải thảm nền sàn lông xù nhập khẩu từ Malaysia dày 0,6mm màu ghi xám | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 459 | m2 |
| 68 | Trải thảm nền sàn lông xù nhập khẩu từ Malaysia dày 0,6mm màu dỏ có hoa văn trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 69 | Nẹp chỉ đồng các mép thảm qua cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,993 | m2 |
| 71 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,993 | m2 |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt máng đèn đèn Inox tán quang ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D300 x18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led mắt trâu D120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 84 | Tủ điện tổng 350x250x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Vách ngăn Compac cao 2m, dày 10ly (vách liền cửa) LD hoàn thiện tại công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,915 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa vuông 600x600 khung xương dịnh hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,6516 | m2 |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Vòi gật gù cho chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Bộ phụ kiện 8 chi tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Bản lề hơi tự động cho cửa khu vệ sinh cả 3 tầng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi