Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội vụ tỉnh Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội vụ tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 16:54:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,455,687,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,11 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,156 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài | 3.070,1648 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 7.805,194 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 2.819,165 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | 10 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần: WC | 87,12 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước PVC D114mm | 3 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 2.077,1 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 252,74 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại: WC | 87,12 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 153,895 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 12,16 | m | |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 21,42 | m | |
| 15 | Cạo và dán keo silicon các cửa sổ và khung kính | 810,2 | m | |
| 16 | Tháo dỡ lavabo | 12 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 24 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 11 | cái | |
| 21 | Tháo dỡ đèn | 97 | bộ | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,7288 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1404 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,8 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,9 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 3.130,9648 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 7.821,094 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TRONG | 2.916,285 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.130,9648 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10.640,259 | m2 | |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | 10 | m2 | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | 87,12 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | 0,114 | 100m | |
| 34 | Vệ sinh nền láng vữa | 2.077,1 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | 2.077,1 | M2 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.077,1 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 204,86 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm ; ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 135 | m2 | |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm; ≤0,36m2, XM PCB40 | 174,375 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7,83 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực | 7,83 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 11,84 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm cố định | 5,76 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt Lavabo | 12 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP - Loại máy Treo tường | 11 | máy | |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - đèn led 18W (đèn đôi) | 27 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - đèn led 18W (đèn đơn) | 5 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m - đèn led 10W | 12 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt đèn trần D300mm 24W | 13 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn led âm trần D115mm 12W | 40 | bộ | |
| 56 | Tháo bỏ và thay thế tấm lợp Alu mới hành lang | 158,48 | M2 | |
| 57 | Lắp đặt lam nhôm che chắn | 18,48 | M2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 51,7366 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,469 | 100m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 105,6 | m2 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 105,63 | m2 | |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 35,65 | m2 | |
| 63 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 161,4615 | m2 | |
| 64 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 12,9625 | m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6834 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,702 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,085 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 122,685 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 105,63 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 228,315 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 145,981 | 1m2 | |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 55,17 | m2 | |
| 73 | Bộ chữ bảng tên | 2 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2HP: <br/>Thông số kỹ thuật:<br/>+Công suất Làm lạnh 17.600 BTU<br/>+Công suất lạnh (HP): 2.0 Hp<br/>+Inverter-Tiết kiệm điện: Có<br/>+Hướng không khí Lên/Xuống: Có<br/>+Ống đồng 6/12<br/>+Công suất tiêu thụ trung bình: 1.55 kW/h<br/>+ Nguồn điện 220V/50Hz/1.5A<br/>+ Loại gas : R-32<br/>+ Kính thước dàn lạnh : 1102x302x244 (RxCxS) mm<br/>+ Kích thước dàn nóng: <br/>824x619x299 (RxCxS) mm<br/>+ Trọng lượng dàn lạnh (Kg): <br/>12 Kg<br/>+ Trọng lượng dàn nóng(Kg): <br/>32 Kg<br/>+ Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | Theo E-HSMT | 11 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi