Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 07:37:00 đến ngày 2021-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,848,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,565 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,558 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,138 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,138 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,657 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,657 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,124 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,124 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,483 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,705 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,705 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,323 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép + LK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,306 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 31 | Sx và lắp dựng máng thoát nước bằng inox dày 0.5mm, kt200*250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1 | kg |
| 32 | Quả cầu chắn rác bằng inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC,, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,124 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,138 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,657 | m2 |
| 39 | Láng lót nền nhà, bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,238 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,135 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,545 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,483 | m2 |
| 43 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,558 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,562 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,528 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,045 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở lùa khóa chốt sập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ mở lật khóa cài đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần 1*9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500*400*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 77 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y, chếch nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y, chếch nhựa PVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y, chếch nhựa PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt si phông D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | Cải tạo nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,546 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,935 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,824 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,494 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,443 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,753 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,753 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,383 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,383 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,883 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,883 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,621 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,621 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đá ốp tường móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,117 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,292 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,416 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,597 | m2 |
| 21 | Phá dỡ đá lát bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,318 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,165 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,401 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,867 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,867 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,736 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt hệ thống chống sét cho mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,953 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,266 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,938 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,644 | 1m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,644 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm khu WC, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,593 | 1m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,823 | m2 |
| 48 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,292 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,318 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,597 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,165 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,882 | m2 |
| 57 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Kính dán an toàn 6.38mm làm cửa D2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,399 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,238 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 66 | Cửa sổ mở lật nhôm EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,746 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 68 | Thi công trần thạch cao giật cấp, khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,148 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao, khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,905 | m2 |
| 70 | Thi công tường bằng tấm thạch cao chịu nước. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm Vĩnh Tường ( Loại vách 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,364 | m2 |
| 71 | Thi công tường bằng tấm thạch. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm Vĩnh Tường (Loại vách 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,096 | m2 |
| 72 | Sơn, bả tấm thạch cao, trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.266,729 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,472 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,325 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,735 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn led mica âm trần 1,2m 2*36W ( hoặc đèn led panel 600x1200mmx80W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led mica 1*36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 86 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500*400*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 106 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | Cải tạo nhà thường trực | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,015 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,25 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,296 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,664 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,544 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 12 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm cả VC + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cửa sổ mở lùa nhôm EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm cả VC + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa lùa khóa chốt sập đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,296 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,66 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,96 | m2 |
| 21 | Cầu chắn rác bằng inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC,, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | Cải tạo nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bị bong, rỉ sét trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,046 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,046 | m2 |
| E | Cải tạo sân | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| F | Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,165 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m2 |
| 4 | Phá lớp trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,606 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,606 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,051 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,657 | m2 |
| 8 | Cổng xếp tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 9 | Mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | lắp dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | lắp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi