Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208860-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210153173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 07:37:00 đến ngày 2021-02-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,848,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà công vụ
1 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện nhà công vụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,565 m2
6 Tháo dỡ sen hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,68 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,558 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,138 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,138 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,657 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,657 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,124 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,124 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,483 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
20 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,705 m3
21 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,705 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,323 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
27 Gia công xà gồ thép + LK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,306 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 100m2
31 Sx và lắp dựng máng thoát nước bằng inox dày 0.5mm, kt200*250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,1 kg
32 Quả cầu chắn rác bằng inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC,, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,124 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,138 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,657 m2
39 Láng lót nền nhà, bậc tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,238 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,135 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,545 m2
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,483 m2
43 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,558 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,562 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,528 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,664 m2
49 Cửa đi mở quay nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,045 m2
50 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
51 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
52 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 bộ
53 Phụ kiện cửa sổ mở lùa khóa chốt sập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
54 Cửa sổ mở lật nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 bộ
55 Phụ kiện cửa sổ mở lật khóa cài đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
56 Lắp đặt các loại đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1*18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần 1*9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
73 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500*400*200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
74 Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 hộp
76 Lắp đặt hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
77 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
78 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
80 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
85 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 Lắp đặt Y, chếch nhựa PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
96 Lắp đặt Y, chếch nhựa PVC, D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
97 Lắp đặt Y, chếch nhựa PVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt si phông D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B Cải tạo nhà 2 tầng
1 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện nhà công vụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,718 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 tấn
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,546 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,935 m
6 Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,824 m2
7 Tháo dỡ sen hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,494 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,443 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,753 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,753 m2
11 Phá lớp vữa trát cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,383 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,383 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,883 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,883 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,621 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,621 m2
17 Tháo dỡ đá ốp tường móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,117 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,292 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,416 m2
20 Phá dỡ lớp lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,597 m2
21 Phá dỡ đá lát bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,318 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,165 m2
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,401 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,867 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,867 m3
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,909 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,909 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,736 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,718 100m2
34 Lắp đặt hệ thống chống sét cho mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HM
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Măng sông nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
39 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,953 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,266 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,938 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, sàn WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,644 1m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,644 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm khu WC, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,593 1m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,823 m2
48 Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,292 m2
49 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,318 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,597 m2
51 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại lan can cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,165 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,174 tấn
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,08 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,882 m2
57 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
58 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Kính dán an toàn 6.38mm làm cửa D2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
60 Cửa đi mở quay nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,399 m2
61 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
62 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
63 Cửa sổ mở quay nhôm định hình EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,238 m2
64 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
65 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
66 Cửa sổ mở lật nhôm EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm VC + lắp đặt hoàn chỉnh)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,746 m2
67 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
68 Thi công trần thạch cao giật cấp, khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,148 m2
69 Thi công trần phẳng bằng thạch cao, khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,905 m2
70 Thi công tường bằng tấm thạch cao chịu nước. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm Vĩnh Tường ( Loại vách 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,364 m2
71 Thi công tường bằng tấm thạch. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm Vĩnh Tường (Loại vách 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,096 m2
72 Sơn, bả tấm thạch cao, trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.266,729 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,472 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,325 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,735 100m2
76 Lắp đặt các loại đèn led mica âm trần 1,2m 2*36W ( hoặc đèn led panel 600x1200mmx80W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led mica 1*36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
79 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
86 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
87 Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
94 Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
101 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500*400*200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
102 Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
105 Lắp đặt hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
106 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
107 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
111 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C Cải tạo nhà thường trực
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,015 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,25 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,296 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,664 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,544 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
12 Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm cả VC + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 m2
13 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Cửa sổ mở lùa nhôm EUROVN XINGFA, kính dán 6,38mm (bao gồm cả VC + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
15 Phụ kiện cửa lùa khóa chốt sập đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,296 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,66 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,96 m2
21 Cầu chắn rác bằng inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa PVC,, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D Cải tạo nhà xe 2 bánh
1 Cạo bỏ lớp sơn bị bong, rỉ sét trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,046 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,046 m2
E Cải tạo sân
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m3
F Cải tạo cổng tường rào
1 Tháo dỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,165 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
4 Phá lớp trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,606 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,606 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,051 m2
7 Sơn dầm, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,657 m2
8 Cổng xếp tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m
9 Mô tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 lắp dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
12 lắp ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->