Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210207283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Long, huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 14:20:00 đến ngày 2021-02-22 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,783,347,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 02 gói thầu trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có rình độ trung cấp trở lên chuyên nghành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có rình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận chuyển vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 100 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Phát Điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠNG MỤC:NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 4,829 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 4,829 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 4,829 | 100m³/km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 11,71 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,327 | 100m³ |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 3,7683 | 100m² |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 218,0063 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 22,9571 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 81,7479 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 8,5664 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,6773 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,7581 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,6403 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,8348 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5688 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,0739 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,9752 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1993 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,9267 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1937 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1241 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2549 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,1423 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 64,6228 | m³ |
| 25 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 0,693 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 0,693 | 100m |
| 27 | Khấu hao cừ, giá thuê = (1.17%*3+3.5%)*15000/1.1=956 | Theo yêu cầu chương V | 15.067,8 | Kg |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 13,3763 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 34,7443 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,4242 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 56,4225 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,4088 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 2,2269 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 3,4026 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,7574 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 4,8022 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,5084 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0308 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 4,0594 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,9109 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,9639 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 7,8131 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 5,8735 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2887 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,232 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0682 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 106,5953 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 35,7088 | m³ |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,4029 | m³ |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,7776 | m³ |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,6144 | m³ |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 256,2862 | m² |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 332,1 | m² |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 480,1 | m² |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 75,558 | m² |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 302,2202 | m² |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 475,7339 | m² |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 735,174 | m² |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 243,28 | m |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,8548 | m² |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 113,68 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo yêu cầu chương V | 1.049,052 | m² |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo yêu cầu chương V | 1.143,907 | m² |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.665,463 | m² |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 527,496 | m² |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 75,31 | m |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 41,6456 | m² |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 41,65 | m² |
| 70 | (bằng diện tích láng granitto ) | Theo yêu cầu chương V | 41,65 | 0.0 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 54,34 | m |
| 72 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granito | Theo yêu cầu chương V | 29,02 | m |
| 73 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo yêu cầu chương V | 39,9018 | m² |
| 74 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Theo yêu cầu chương V | 30,6319 | m² |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu chương V | 0,902 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 77 | Gờ chắn rắc thép D=120 sơn chống rỉ | Theo yêu cầu chương V | 11 | ĐVT |
| 78 | Phễu thu nước | Theo yêu cầu chương V | 11 | ĐVT |
| 79 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu chương V | 88 | ĐVT |
| 80 | Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | ĐVT |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 25,8888 | m³ |
| 82 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 330,5745 | m² |
| 83 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 31,3668 | m² |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu chương V | 481,7648 | m² |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,1795 | m³ |
| 86 | Bê tông than xỉ tôn nền WC tầng 2 | Theo yêu cầu chương V | 2,7077 | m3 |
| 87 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu chương V | 2,707 | m3 |
| 88 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu chương V | 13,5386 | m² |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,5386 | m² |
| 90 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo yêu cầu chương V | 42,56 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo yêu cầu chương V | 42,22 | m2 |
| 92 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo yêu cầu chương V | 37,148 | m2 |
| 93 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 84,78 | m² |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V | 37,148 | m² |
| 95 | Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 96 | Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 97 | Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa sổ 2 cánh | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 98 | Gia công Hoa sắt inox | Theo yêu cầu chương V | 131,46 | kg |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 26,24 | m² |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1m² |
| 101 | Sản xuất lan can hanh lang bằng thép INOX 304 | Theo yêu cầu chương V | 260,72 | kg |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 23,79 | m² |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 6,5 | 1m² |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,745 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,745 | tấn |
| 106 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 2,4532 | 100m² |
| 107 | Nẹp chống bão | Theo yêu cầu chương V | 660 | Cái |
| 108 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 57,6576 | m³ |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 19,2193 | m³ |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,3844 | 100m³ |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,3844 | 100m³/km |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,688 | m³ |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,14 | m³ |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,0368 | m³ |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0296 | 100m² |
| 116 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,322 | 100m² |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0547 | 100m² |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1992 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,1303 | tấn |
| 120 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,1472 | m³ |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40,6 | m² |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40,1912 | m² |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40,191 | m² |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,7334 | m² |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 40,1912 | m² |
| 127 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/ 1m3 nước trong bể | Theo yêu cầu chương V | 130,5154 | kg |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 23,2658 | 100m² |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 21,0038 | 100m² |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu chương V | 350 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V | 40 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 138 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo yêu cầu chương V | 24 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 149 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 150 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 151 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu chương V | 11 | cỏi |
| 152 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 6,14 | m³ |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 6,14 | m³ |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V | 32,4 | m |
| 159 | Ren chân kim thu công thợ nhóm 1 | Theo yêu cầu chương V | 6 | công |
| 160 | Ca máy kiểm tra | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 161 | Đệm gỗ lim cao su | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 162 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu chương V | 4 | kg |
| 163 | Bình bọt chữa cháy FM4 | Theo yêu cầu chương V | 8 | chiếc |
| 164 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 165 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 4 | chiếc |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 170 | Van khóa PPR D42 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 171 | Van khóa PPR D34 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 172 | Van khóa PPR D27 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 173 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 174 | Tê PPR 42 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 175 | Côn PPR 42-34 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 176 | Cút PPR 42 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 177 | Côn PPR 34-27 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 178 | Tê PPR 27 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 179 | Cút PPR 27 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 180 | Tê PPR 20 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 181 | Côn PPR 27-20 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 182 | Cút PPR 20 | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 185 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 186 | Van phao điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 190 | Tê PVC 110 Tiền Phong | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 191 | Cút PVC 110 Tiền Phong | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 192 | Cút PVC 89 Tiền Phong | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 193 | Tê PVC 89 Tiền Phong | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 194 | Côn PVC 110/75 Tiền Phong | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 195 | Côn PVC 75/42 Tiền Phong | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 196 | Cút PVC 42 Tiền Phong | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 203 | Ga sàn INOX | Theo yêu cầu chương V | 9 | Cái |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m³ |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m³ |
| 207 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m³/km |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0061 | 100m³ |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,276 | m³ |
| 210 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0452 | 100m² |
| 211 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,21 | m³ |
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11 | m² |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11 | m² |
| 214 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,661 | m³ |
| 215 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0352 | 100m² |
| 216 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,0605 | tấn |
| 217 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 218 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 29,08 | m² |
| 219 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 0,2475 | 100 m² |
| 220 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 2,15 | tấn |
| 221 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 22,44 | m³ |
| 222 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công (ĐM cũ) | Theo yêu cầu chương V | 12,9381 | m³ |
| 223 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,49 | m³ |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,5329 | 100m³ |
| 225 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,5329 | 100m³/km |
| C | HẠNG MỤC: CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Dự phòng do yếu tố trượt giá | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 02 gói thầu trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có rình độ trung cấp trở lên chuyên nghành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có rình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận chuyển vật liệu lên cao | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 100 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy Phát Điện | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi