Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210207283-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Long, huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 14:20:00 đến ngày 2021-02-22 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,783,347,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 02 gói thầu trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có rình độ trung cấp trở lên chuyên nghành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có rình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 100 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Phát Điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC:NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V4,829100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V4,829100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V4,829100m³/km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V11,71100m³
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V1,327100m³
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V3,7683100m²
7Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V218,0063100m
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V22,9571
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V81,7479
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V8,5664
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V5,6773
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,7581100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,6403100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,8348100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,5688tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V2,0739tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V2,9752tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1993tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,9267tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1937tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1241tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,2549tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,1423tấn
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V64,6228
25Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V0,693100m
26Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V0,693100m
27Khấu hao cừ, giá thuê = (1.17%*3+3.5%)*15000/1.1=956Theo yêu cầu chương V15.067,8Kg
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V13,3763
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V34,7443
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,4242
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V56,4225
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V3,4088
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V2,2269100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V3,4026100m²
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,7574100m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V4,8022100m²
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,72100m²
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,5084tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0308tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V4,0594tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,9109tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,9639tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V7,8131tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V5,8735tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,2887tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,232tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0682tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V106,5953
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V35,7088
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,4029
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,7776
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8,6144
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V256,2862
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V332,1
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V480,1
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V75,558
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V302,2202
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V475,7339
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V735,174
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V243,28m
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,8548
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V113,68m
63Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo yêu cầu chương V1.049,052
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo yêu cầu chương V1.143,907
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.665,463
66Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V527,496
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V75,31m
68Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V41,6456
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V41,65
70(bằng diện tích láng granitto )Theo yêu cầu chương V41,650.0
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V54,34m
72Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitoTheo yêu cầu chương V29,02m
73Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmTheo yêu cầu chương V39,9018
74Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4Theo yêu cầu chương V30,6319
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu chương V0,902100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo yêu cầu chương V11cái
77Gờ chắn rắc thép D=120 sơn chống rỉTheo yêu cầu chương V11ĐVT
78Phễu thu nướcTheo yêu cầu chương V11ĐVT
79Đai inox giữ ốngTheo yêu cầu chương V88ĐVT
80Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóaTheo yêu cầu chương V1ĐVT
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V25,8888
82Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V330,5745
83Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V31,3668
84Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu chương V481,7648
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V2,1795
86Bê tông than xỉ tôn nền WC tầng 2Theo yêu cầu chương V2,7077m3
87Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu chương V2,707m3
88Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu chương V13,5386
89Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V13,5386
90Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo yêu cầu chương V42,56m2
91Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo yêu cầu chương V42,22m2
92Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo yêu cầu chương V37,148m2
93Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V84,78
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu chương V37,148
95Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu chương V8bộ
96Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu chương V8bộ
97Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa sổ 2 cánhTheo yêu cầu chương V12bộ
98Gia công Hoa sắt inoxTheo yêu cầu chương V131,46kg
99Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V26,24
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V11m²
101Sản xuất lan can hanh lang bằng thép INOX 304Theo yêu cầu chương V260,72kg
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V23,79
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V6,51m²
104Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V1,745tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V1,745tấn
106Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V2,4532100m²
107Nẹp chống bãoTheo yêu cầu chương V660Cái
108Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V57,6576
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V19,2193
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,3844100m³
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,3844100m³/km
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu chương V2,688
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V5,14
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,0368
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0296100m²
116Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,322100m²
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0547100m²
118Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,1992tấn
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V0,1303tấn
120Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu chương V12cái
121Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,1472
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V40,6
123Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V40,1912
124Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V40,191
125Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V16,7334
126Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V40,1912
127Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/ 1m3 nước trong bểTheo yêu cầu chương V130,5154kg
128Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V23,2658100m²
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V21,0038100m²
130Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu chương V80m
131Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu chương V40m
132Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V150m
133Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V200m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu chương V350m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V120m
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu chương V40hộp
137Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V27cái
138Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V11cái
139Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu chương V2cái
140Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Theo yêu cầu chương V1cái
141Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6Theo yêu cầu chương V3cái
142Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu chương V6cái
143Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu chương V4cái
144Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu chương V1cái
145Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Theo yêu cầu chương V24hộp
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V32bộ
147Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V10bộ
148Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu chương V16cái
149Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu chương V16cái
150Hạt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu chương V2cái
151Hạt công tắcTheo yêu cầu chương V11cỏi
152Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V6,14
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V6,14
154Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V4cọc
155Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V10m
156Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu chương V3cái
157Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu chương V3cái
158Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V32,4m
159Ren chân kim thu công thợ nhóm 1Theo yêu cầu chương V6công
160Ca máy kiểm traTheo yêu cầu chương V1ca
161Đệm gỗ lim cao suTheo yêu cầu chương V3bộ
162Sơn chống rỉTheo yêu cầu chương V4kg
163Bình bọt chữa cháy FM4Theo yêu cầu chương V8chiếc
164Bình bọt chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu chương V4chiếc
165Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V4chiếc
166Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu chương V0,1100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu chương V0,15100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu chương V0,25100m
169Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V0,3100m
170Van khóa PPR D42Theo yêu cầu chương V10cái
171Van khóa PPR D34Theo yêu cầu chương V15cái
172Van khóa PPR D27Theo yêu cầu chương V25cái
173Van khóa PPR D20Theo yêu cầu chương V30cái
174Tê PPR 42Theo yêu cầu chương V5cái
175Côn PPR 42-34Theo yêu cầu chương V5cái
176Cút PPR 42Theo yêu cầu chương V30cái
177Côn PPR 34-27Theo yêu cầu chương V7cái
178Tê PPR 27Theo yêu cầu chương V15cái
179Cút PPR 27Theo yêu cầu chương V25cái
180Tê PPR 20Theo yêu cầu chương V20cái
181Côn PPR 27-20Theo yêu cầu chương V25cái
182Cút PPR 20Theo yêu cầu chương V35cái
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V7cái
184Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 2m3Theo yêu cầu chương V1bể
185Máy bơm nướcTheo yêu cầu chương V1cái
186Van phao điệnTheo yêu cầu chương V1cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V0,35100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu chương V0,3100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V0,06100m
190Tê PVC 110 Tiền PhongTheo yêu cầu chương V5cái
191Cút PVC 110 Tiền PhongTheo yêu cầu chương V15cái
192Cút PVC 89 Tiền PhongTheo yêu cầu chương V15cái
193Tê PVC 89 Tiền PhongTheo yêu cầu chương V15cái
194Côn PVC 110/75 Tiền PhongTheo yêu cầu chương V6cái
195Côn PVC 75/42 Tiền PhongTheo yêu cầu chương V10cái
196Cút PVC 42 Tiền PhongTheo yêu cầu chương V40cái
197Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V7bộ
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V4bộ
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V4bộ
200Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V4cái
201Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V1cái
202Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V1cái
203Ga sàn INOXTheo yêu cầu chương V9Cái
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V20bộ
205Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,051100m³
206Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,051100m³
207Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,051100m³/km
208Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,0061100m³
209Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V1,276
210Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0452100m²
211Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,21
212Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V11
213Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V11
214Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V0,661
215Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0352100m²
216Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V0,0605tấn
217Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu chương V24cái
218Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V29,08
219Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V0,2475100 m²
220Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V2,15tấn
221Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V22,44
222Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công (ĐM cũ)Theo yêu cầu chương V12,9381
223Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,49
224Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,5329100m³
225Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,5329100m³/km
C HẠNG MỤC: CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng phát sinhTheo yêu cầu chương V1Khoản
2Dự phòng do yếu tố trượt giáTheo yêu cầu chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 02 gói thầu trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có rình độ trung cấp trở lên chuyên nghành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có rình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
4 Máy trộn vữa ≥ 100 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy Phát Điện (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->