Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Đức Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 00:04:00 đến ngày 2021-02-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,637,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| C | MỐ CẦU (MỐ A1&A2) TRÊN CẠN | |||
| D | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2655 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2655 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7965 | m3 |
| 4 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m3 |
| E | Công tác bê tông mố | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,144 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2705 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,122 | m2 |
| F | Công tác cốt thép mố | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9374 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6391 | Tấn |
| G | Cọc khoan nhồi mố M1& M2 | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D<=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4337 | m3 |
| 2 | Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5542 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7749 | tấn |
| 5 | Thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D52.48/60.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,68 | Md |
| 8 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106.38/114.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Md |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 10 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| H | Công tác khoan cọc nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp 4 bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m |
| I | Ống vách cọc khoan nhồi thi công mố (SX 1 bộ ống vách) | |||
| 1 | Khấu hao ống vách (thời gian thi công 1 tháng (1.17%*1+3.5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | Tấn |
| 2 | Sản xuất 1 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 8,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | Tấn |
| J | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ống vách CKN | |||
| 1 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 2 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 3 | Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4337 | m3 |
| 4 | Khung định vị ống vách thi công cọc khoan nhồi (Khấu hao VL trong 1tháng (1.17%*1+3.5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng khung định vị ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | Tấn |
| K | Công tác khác | |||
| 1 | Lát gạch granito (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8086 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8086 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7436 | m3 |
| 6 | Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9525 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây tứ nón VXM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3961 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9871 | m2 |
| 9 | Bê tông móng chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,065 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0052 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,26 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | md |
| L | Công tác bê tông bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| M | Công tác cốt thép bản giảm tải | |||
| 1 | Cốt thép bản giảm tải d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản giảm tải d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5814 | tấn |
| N | TRỤ P1&P2 TRÊN CẠN | |||
| O | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5148 | m2 |
| P | Công tác cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6633 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | Tấn |
| Q | Cọc khoan nhồi trụ P1& P2 | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D<=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1762 | m3 |
| 2 | Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0298 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1402 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2399 | tấn |
| 5 | Thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D52.48/60.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,36 | Md |
| 8 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106.38/114.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Md |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 10 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| R | Công tác khoan cọc nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp 4 bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m |
| 3 | Ống vách cọc khoan nhồi thi công trụ (SX 1 bộ ống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 4 | Khấu hao ống vách (thời gian thi công 1 tháng (1.17%*1+3.5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | Tấn |
| 5 | Sản xuất 1 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 8,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | Tấn |
| S | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ống vách CKN | |||
| 1 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 2 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 3 | Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1762 | m3 |
| 4 | Khung định vị ống vách thi công cọc khoan nhồi (Khấu hao VL trong 1tháng (1.17%*1+3.5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng khung định vị ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | Tấn |
| 7 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi để lại để lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | Tấn |
| 8 | Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi để lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| T | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| U | Dầm BTCT thường đổ tại chổ L=10m | |||
| 1 | Bê tông dầm hộp đổ tại chổ 30MPa đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5188 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9225 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6121 | tấn |
| 5 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 7 | Thép tấm tạo rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7997 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm tạo rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7997 | tấn |
| 9 | Chèn nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm cầu đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| V | Lớp phủ mặt cầu & thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,085 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1927 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống thoát nước bằng thép đúc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| W | Gờ lan can trên nhịp | |||
| 1 | Bê tông 25MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,422 | m2 |
| 3 | Cốt thép lan can, dải phân cách d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4545 | Tấn |
| X | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 2 | Chèn nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | m3 |
| 3 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | tấn |
| Y | Lan can bằng đá | |||
| 1 | Lan can đá thanh hóa (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | md |
| Z | Gối cầu | |||
| 1 | Tấm cao su lưu hóa KT (3500x500x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| AA | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU | |||
| AB | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 Khấu hao VL 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| AC | Thi công mố | |||
| 1 | Giàn giáo pale thi công mố khấu hao VL trong 1 tháng (1,5%*1+5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo pale thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,712 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ giàn giáo pale thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,712 | Tấn |
| 4 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2655 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2655 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7965 | m3 |
| AD | Thi công trụ | |||
| 1 | Giàn giáo pale thi công trụ khấu hao VL trong 1 tháng (1,5%*1+5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo pale thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,712 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ giàn giáo pale thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,712 | Tấn |
| 4 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| AE | Thi công nhịp | |||
| 1 | Giàn giáo pale thi công nhịp khấu hao VL trong 1 tháng (1,5%*1+5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1441 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo pale thi công nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1441 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ giàn giáo pale thi công nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1441 | Tấn |
| 4 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1222 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1222 | m3 |
| 6 | Chất tải khử lún hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| AF | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,0544 | m3 |
| 2 | Phá dở bê tông cầu cũ bằng búa cắn (có cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m3 |
| AG | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| AH | Mặt đường | |||
| 1 | Lát gạch đá thanh hóa màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,98 | m2 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,98 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,897 | m3 |
| AI | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đât) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3201 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, rãnh đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0276 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0276 | m3 |
| 4 | Đào đất thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9685 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9685 | m3 |
| 6 | Đào đất đường công vụ đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,0544 | m3 |
| AJ | Đất còn lại tận dụng đắp san nền | |||
| AK | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3541 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4166 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay M150, đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,75 | m2 |
| 6 | Đào đất hố móng đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8469 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8469 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4094 | m3 |
| AL | Lan can bằng thép | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3868 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,926 | m2 |
| 3 | Bu lông neo chữ U M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 7 | Sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0287 | m2 |
| AM | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền K85 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.114,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền K85 bằng máy tận dụng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,881 | m3 |
| 3 | Đào đất thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.484,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.484,53 | m3 |
| 5 | Đắp cát mặt bằng K85 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,73 | m3 |
| AN | LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch granito (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | m2 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m3 |
| AO | BÃI ĐỔ XE | |||
| AP | Mặt đường + nền đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,0252 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,14 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 4 | Lớp móng đá dăm 4x6 dày 15cm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,14 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.966,4374 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,042 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường, rãnh đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,1802 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,1802 | m3 |
| AQ | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép lan can, dải phân cách d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | Tấn |
| AR | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4091 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,0303 | m2 |
| AS | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150, đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6313 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8505 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,525 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5837 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5837 | m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3218 | m3 |
| AT | Hạng mục khác | |||
| 1 | Nạo vét bùn ống cống bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| AU | MỞ RỘNG ĐƯỜNG VŨ TRỌNG BÌNH | |||
| AV | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7106 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 4 | Lớp móng đá dăm 4x6 dày 15cm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | m2 |
| AW | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch granito (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 4 | Bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | md |
| 5 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2675 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,035 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | CK |
| 8 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| AX | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đá hộc xây thân tường VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,425 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| AY | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 2 | Trát bồn hoa tường ngoài dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 3 | Lát gạch granito (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| AZ | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,812 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9373 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,812 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8548 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột đèn cao áp M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 6 | Khung móng cột đèn Nouvo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 7 | Khung móng tủ ĐCS M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bát giác BG-06-78 cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn đơn CD-B04, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần |
| 11 | Lắp bộ đèn LED DOPHIN120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chóa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 13 | Lắp đặt cột đèn sân vườn Nouvo chùn 4 bóng CH-12-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 15 | Lắp đặt đèn Comet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt bóng đèn Led BULB tròn 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa RL6 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa RL1 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây thép fi 10 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | m |
| 21 | Rải cáp ngần CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngần CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngần CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa HDPE fi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051 | m |
| 27 | Đào rảnh chôn cáp có mái taluy, đất C2 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,4865 | m3 |
| 28 | Đắp đất rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,5801 | m3 |
| 29 | Đắp cát rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6919 | m3 |
| 30 | Rải gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,1 | m |
| 31 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 32 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BA | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Cọ Cảnh 6-7 lá- kích thước bầu 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 2 | Trồng cây Ngâu bun tán tạo hình cầu (đk tán 0,8m)- kích thước bầu 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây Hồng Lộc - kích thước bầu 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cây |
| 4 | Trồng thảm cỏ lạc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,274 | 100m2 |
| 5 | Trồng thảm lá đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5863 | 100m2 |
| 6 | Trồng thảm hoa hường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1461 | 100m2 |
| 7 | Trồng thảm chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | 100m2 |
| 8 | Trồng hoa Bạch tạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5612 | 100m2 |
| 9 | Trồng thảm cỏ ba lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8443 | 100m2 |
| 10 | Đào san đất màu bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2156 | 100m3 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,834 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi