Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209040-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210208999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Đức Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 00:04:00 đến ngày 2021-02-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,637,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
C MỐ CẦU (MỐ A1&A2) TRÊN CẠN
D Công tác đất
1 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,2655 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,2655 m3
3 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7965 m3
4 Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m3
E Công tác bê tông mố
1 Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,144 m3
2 Bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
3 Quét nhựa đường sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2705 m2
4 Ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,122 m2
F Công tác cốt thép mố
1 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
2 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9374 tấn
3 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6391 Tấn
G Cọc khoan nhồi mố M1& M2
1 Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D<=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4337 m3
2 Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4918 m3
3 Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5542 tấn
4 Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7749 tấn
5 Thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 tấn
6 Lắp đặt thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 tấn
7 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D52.48/60.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,68 Md
8 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106.38/114.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Md
9 Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
10 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
11 Lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
12 Đập đầu cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
H Công tác khoan cọc nhồi
1 Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,02 m
2 Khoan vào đá cấp 4 bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 (trên cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m
I Ống vách cọc khoan nhồi thi công mố (SX 1 bộ ống vách)
1 Khấu hao ống vách (thời gian thi công 1 tháng (1.17%*1+3.5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 Tấn
2 Sản xuất 1 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 8,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 Tấn
J Công tác lắp dựng, tháo dỡ ống vách CKN
1 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
2 Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
3 Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4337 m3
4 Khung định vị ống vách thi công cọc khoan nhồi (Khấu hao VL trong 1tháng (1.17%*1+3.5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 Tấn
5 Lắp dựng khung định vị ống vách cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 Tấn
6 Tháo dỡ khung định vị ống vách cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 Tấn
K Công tác khác
1 Lát gạch granito (30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
2 Bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m3
3 Đào đất chân khay đất C2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8086 m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8086 m3
5 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7436 m3
6 Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,9525 m3
7 Đá hộc xây tứ nón VXM150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3961 m3
8 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,9871 m2
9 Bê tông móng chân khay M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,065 m3
10 Dăm sạn đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0052 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,26 m2
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 md
L Công tác bê tông bản giảm tải
1 Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
2 Bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
3 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
4 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
M Công tác cốt thép bản giảm tải
1 Cốt thép bản giảm tải d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
2 Cốt thép bản giảm tải d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5814 tấn
N TRỤ P1&P2 TRÊN CẠN
O Công tác bê tông
1 Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,188 m3
2 Ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5148 m2
P Công tác cốt thép
1 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
2 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6633 tấn
3 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8777 Tấn
Q Cọc khoan nhồi trụ P1& P2
1 Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D<=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1762 m3
2 Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0298 m3
3 Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1402 tấn
4 Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2399 tấn
5 Thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 tấn
6 Lắp đặt thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 tấn
7 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D52.48/60.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,36 Md
8 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106.38/114.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Md
9 Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 bộ
10 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
11 Lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
12 Đập đầu cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
R Công tác khoan cọc nhồi
1 Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 m
2 Khoan vào đá cấp 4 bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 (trên cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m
3 Ống vách cọc khoan nhồi thi công trụ (SX 1 bộ ống vách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
4 Khấu hao ống vách (thời gian thi công 1 tháng (1.17%*1+3.5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 Tấn
5 Sản xuất 1 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 8,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 Tấn
S Công tác lắp dựng, tháo dỡ ống vách CKN
1 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
2 Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
3 Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1762 m3
4 Khung định vị ống vách thi công cọc khoan nhồi (Khấu hao VL trong 1tháng (1.17%*1+3.5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 Tấn
5 Lắp dựng khung định vị ống vách cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 Tấn
6 Tháo dỡ khung định vị ống vách cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 Tấn
7 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi để lại để lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 Tấn
8 Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi để lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 Tấn
9 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
T KẾT CẤU PHẦN TRÊN
U Dầm BTCT thường đổ tại chổ L=10m
1 Bê tông dầm hộp đổ tại chổ 30MPa đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5188 m3
2 Cốt thép dầm cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,957 tấn
3 Cốt thép dầm cầu d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9225 tấn
4 Cốt thép dầm cầu d >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6121 tấn
5 Thép bản mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 tấn
6 Lắp đặt thép bản mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 tấn
7 Thép tấm tạo rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7997 tấn
8 Lắp đặt thép tấm tạo rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7997 tấn
9 Chèn nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 m3
10 Vữa xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
11 Ván khuôn dầm cầu đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 m2
V Lớp phủ mặt cầu & thoát nước mặt cầu
1 Chống thấm mặt cầu dạng màng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
2 Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,085 m3
3 Cốt thép bản mặt cầu, d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1927 tấn
4 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Ống thoát nước bằng thép đúc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
6 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
W Gờ lan can trên nhịp
1 Bê tông 25MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
2 Ván khuôn gờ chắn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,422 m2
3 Cốt thép lan can, dải phân cách d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4545 Tấn
X Khe co giãn
1 Cốt thép khe co giãn d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
2 Chèn nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 m3
3 Thép bản mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 tấn
4 Lắp đặt thép bản mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 tấn
Y Lan can bằng đá
1 Lan can đá thanh hóa (Bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 md
Z Gối cầu
1 Tấm cao su lưu hóa KT (3500x500x10)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
AA PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU
AB Mặt bằng công trường
1 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 Khấu hao VL 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
2 Dăm sạn đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
AC Thi công mố
1 Giàn giáo pale thi công mố khấu hao VL trong 1 tháng (1,5%*1+5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 Tấn
2 Lắp dựng giàn giáo pale thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 Tấn
3 Tháo dỡ giàn giáo pale thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 Tấn
4 Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,2655 m3
7 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,2655 m3
8 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7965 m3
AD Thi công trụ
1 Giàn giáo pale thi công trụ khấu hao VL trong 1 tháng (1,5%*1+5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 Tấn
2 Lắp dựng giàn giáo pale thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 Tấn
3 Tháo dỡ giàn giáo pale thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 Tấn
4 Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
AE Thi công nhịp
1 Giàn giáo pale thi công nhịp khấu hao VL trong 1 tháng (1,5%*1+5%*1 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1441 Tấn
2 Lắp dựng giàn giáo pale thi công nhịp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1441 Tấn
3 Tháo dỡ giàn giáo pale thi công nhịp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1441 Tấn
4 Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1222 m3
5 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1222 m3
6 Chất tải khử lún hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
AF Hạng mục khác
1 Đắp đất đường công vụ K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,0544 m3
2 Phá dở bê tông cầu cũ bằng búa cắn (có cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 m3
AG ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
AH Mặt đường
1 Lát gạch đá thanh hóa màu xanh đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,98 m2
2 Lót bạt 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,98 m2
3 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,897 m3
AI Nền đường
1 Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đât) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3201 m3
2 Đào nền, khuôn đường, rãnh đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0276 m3
3 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0276 m3
4 Đào đất thích hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9685 m3
5 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9685 m3
6 Đào đất đường công vụ đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,0544 m3
AJ Đất còn lại tận dụng đắp san nền
AK Gia cố mái ta luy
1 Đá hộc xây mái ta luy VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3541 m3
2 Dăm sạn đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,578 m3
3 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4166 m2
4 Bê tông chân khay M150, đá 2 x 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4375 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,75 m2
6 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8469 m3
7 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8469 m3
8 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4094 m3
AL Lan can bằng thép
1 Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3868 Tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,926 m2
3 Bu lông neo chữ U M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Đào móng cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
5 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
7 Sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0287 m2
AM SAN NỀN
1 Đắp đất san nền K85 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.114,24 m3
2 Đắp đất san nền K85 bằng máy tận dụng đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,881 m3
3 Đào đất thích hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.484,53 m3
4 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.484,53 m3
5 Đắp cát mặt bằng K85 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,73 m3
AN LÁT GẠCH
1 Lát gạch granito (30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.512 m2
2 Lót bạt 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.512 m2
3 Bê tông nền M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m3
AO BÃI ĐỔ XE
AP Mặt đường + nền đường
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,0252 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400,14 m2
3 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
4 Lớp móng đá dăm 4x6 dày 15cm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400,14 m2
5 Đắp đất nền K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.966,4374 m3
6 Đắp đất nền K98 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,042 m3
7 Đào nền, khuôn đường, rãnh đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,1802 m3
8 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,1802 m3
AQ Gờ chắn bánh
1 Bê tông gờ lan can M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
2 Ván khuôn gờ chắn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
3 Cốt thép lan can, dải phân cách d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 Tấn
AR Gia cố mái ta luy
1 Đá hộc xây mái ta luy VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4091 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,0303 m2
AS Chân khay
1 Bê tông chân khay M150, đá 2 x 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,6313 m3
2 Dăm sạn đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8505 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,525 m2
4 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,5837 m3
5 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,5837 m3
6 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,3218 m3
AT Hạng mục khác
1 Nạo vét bùn ống cống bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
2 Vận chuyển bùn đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
AU MỞ RỘNG ĐƯỜNG VŨ TRỌNG BÌNH
AV Mặt đường
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7106 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,17 m2
3 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
4 Lớp móng đá dăm 4x6 dày 15cm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,17 m2
AW Vỉa hè
1 Lát gạch granito (30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m2
2 Lót bạt 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m2
3 Bê tông nền M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
4 Bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 md
5 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2675 m3
6 Ván khuôn bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,035 m2
7 Lắp đặt bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 CK
8 Lót bạt 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
9 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
10 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
AX Kè chắn đất
1 Đá hộc xây thân tường VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,425 m3
2 Dăm sạn đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
3 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11,7Km Bãi thải xã lý trạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m3
5 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m3
AY BỒN HOA
1 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
2 Trát bồn hoa tường ngoài dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
3 Lát gạch granito (30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
4 Bê tông nền M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
AZ HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,812 m3
2 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9373 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,812 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8548 100m2
5 Khung móng cột đèn cao áp M24x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
6 Khung móng cột đèn Nouvo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
7 Khung móng tủ ĐCS M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Lắp đặt cột đèn bát giác BG-06-78 cao ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
10 Lắp cần đèn đơn CD-B04, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cần
11 Lắp bộ đèn LED DOPHIN120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chóa
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bảng
13 Lắp đặt cột đèn sân vườn Nouvo chùn 4 bóng CH-12-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bảng
15 Lắp đặt đèn Comet Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 bộ
16 Lắp đặt bóng đèn Led BULB tròn 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 bộ
17 Đóng cọc tiếp địa RL6 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Đóng cọc tiếp địa RL1 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
19 Kéo rải dây thép fi 10 mạ kẻm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 m
20 Kéo rải dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092 m
21 Rải cáp ngần CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
22 Rải cáp ngần CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
23 Rải cáp ngần CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 100m
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
26 LĐ ống nhựa HDPE fi 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051 m
27 Đào rảnh chôn cáp có mái taluy, đất C2 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,4865 m3
28 Đắp đất rảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,5801 m3
29 Đắp cát rảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6919 m3
30 Rải gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,1 m
31 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
32 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
33 Đầu cốt đồng M2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
34 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
BA HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cây Cọ Cảnh 6-7 lá- kích thước bầu 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
2 Trồng cây Ngâu bun tán tạo hình cầu (đk tán 0,8m)- kích thước bầu 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
3 Trồng cây Hồng Lộc - kích thước bầu 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cây
4 Trồng thảm cỏ lạc vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,274 100m2
5 Trồng thảm lá đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5863 100m2
6 Trồng thảm hoa hường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1461 100m2
7 Trồng thảm chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,424 100m2
8 Trồng hoa Bạch tạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5612 100m2
9 Trồng thảm cỏ ba lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8443 100m2
10 Đào san đất màu bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2156 100m3
11 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,834 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->