Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Phương Chiểu thành phố Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205848-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Phương Chiểu thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210205765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phương Chiểu(từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 19:30:00 đến ngày 2021-02-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,409,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3965 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7395 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2542 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5642 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8584 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9476 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7514 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0749 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9819 100m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1137 m3
13 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0171 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3602 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3559 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,634 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
25 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,855 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6323 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4178 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (chiếm khoảng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7612 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (chiếm khoảng 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4779 m3
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,3264 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 100m3/1km
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5251 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1456 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6598 tấn
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 100m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1484 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6847 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6587 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1804 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0294 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9699 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8304 m3
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8334 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9433 tấn
53 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8759 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,001 m3
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3602 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3746 m3
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5219 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5204 tấn
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8951 100m2
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1441 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,0105 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5647 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4216 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9907 m3
67 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,938 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,3072 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9808 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,968 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,5412 m2
72 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,472 m2
73 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,64 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,27 m
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4618 100m2
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3387 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3387 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,0278 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9409 100m2
80 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 m
81 Nẹp chống bão 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,7602 m2
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,7602 m2
84 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh, mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5334 m2
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7894 m3
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7536 m3
87 Lát nền, sàn gạch Granit (hai lớp mờ nhám kích thước 600x600m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,3618 m2
88 Lát nền, sàn gạch Ceramic (nhóm BIII, kích thước 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8392 m2
89 Ốp tường trụ, cột gạch (nhóm BIII, Ceramic 450x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,732 m2
90 Ốp tường trụ, cột gạch Granit 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3616 m2
91 Gia công lan can, lam chắn nắng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2766 tấn
92 Lắp dựng lan can, lam chắn nắng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6524 m2
93 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6234 m3
94 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2666 m3
95 Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2156 m2
96 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1676 m2
97 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,048 m2
98 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 tấn
99 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1558 m2
100 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
101 Nắp đậy thang mèo (Tôn mạ kẽm dày 2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,2136 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,5092 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,3908 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,5128 m2
106 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4738 m2
107 Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,75 m2
108 Hệ cửa sổ lùa EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,92 m2
109 Hệ vách NH-76, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2204 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,67 m2
111 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 m2
112 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5604 m2
113 Gia công hoa sắt inox 304 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5687 tấn
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
115 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1- Xuất xứ Trung Quốc- Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5092 m2
116 Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
117 Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Tay nắm inox 304 loại dày: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Hèm cửa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m
120 U Nhôm gắn tường : Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m
121 Thanh nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 m
122 Chữ INOX tráng gương cao 300 (1 bộ chữ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
124 Lắp đặt hộp atomat nổi nhựa 4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
125 Lắp đặt hộp atomat nổi nhựa 2MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
126 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
132 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
133 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
134 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
135 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
136 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
140 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
141 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
145 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
146 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530 m
147 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
148 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
152 Lắp đặt lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
155 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công xuất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
159 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
163 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
165 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
168 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
171 Lắp đặt cút nhựa có ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
172 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
173 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
174 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
176 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
177 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
179 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
180 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
181 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
182 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
193 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
194 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
195 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
196 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
197 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
198 Ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
201 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
202 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
203 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
207 Bình chữa cháy xách tay bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
208 Bình chữa cháy xách tay khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
209 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
210 Tủ đặt bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
211 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
213 Quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
214 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
215 Chân bật D16-Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
216 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 1m3
217 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
218 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
219 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
220 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->