Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng trạm bơm tăng áp Đình Vũ (đợt 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây dựng trạm bơm tăng áp Đình Vũ (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 16:47:00 đến ngày 2021-03-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,189,717,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS316 DN200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS316 DN500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS304 DN500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS316 DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS304 DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS316 DN700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS304 DN700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt côn thép không gỉ SUS304 DN600x800 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép không gỉ SUS304 DN900x700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép không gỉ SUS304 DN500x700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép UU không gỉ SUS304 DN500 x 900 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút UU thép không gỉ SUS304 DN600 x 900 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút UU thép không gỉ SUS316 DN600 x 900 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút UU thép không gỉ SUS304 DN700 x 900 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút UU thép không gỉ SUS304 DN700 x 450 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút UU thép không gỉ SUS316 DN700 x 450 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt thập thép UU không gỉ SUS316 DN700x700x600x500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích rỗng DN200 thép không gỉ SUS316 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép đặc DN500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích rỗng DN500 thép không gỉ SUS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép đặc DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích rỗng DN600 thép không gỉ SUS316 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng DN600 thép không gỉ SUS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích thép đặc DN700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích rỗng DN700 thép không gỉ SUS316 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích rỗng DN700 thép không gỉ SUS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối co giãn BB DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối co giãn BB DN700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm điện BB DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van bướm BB DN700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cổng BB DN200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp, thi công ép cọc đúc bê tông ly tâm D400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.579 | m |
| 2 | Đào đất móng bể | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công tác |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,65 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, cột trụ đỡ mái bể, đá1x2, M250 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 545,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tạo dốc đáy bể M150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,64 | m3 |
| 6 | Sản xuất, gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa, D ≤ 10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 7 | Sản xuất, gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa D ≤ 18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,66 | tấn |
| 8 | Xây dựng hố ga H1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa dung tích 5.000m3, kích thước DxH=31,567m x7,06m hoàn chỉnh bằng thép phủ thủy tinh (bao gồm cả mái và kết cấu đỡ mái, chi tiết bích nối ống thành bể, cửa thăm, thang thép, đồng hồ đo mức nước, các chi tiết khác theo HSTK được duyệt) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH – PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS316 DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS304 DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS316 DN700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS304 DN700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS316 DN800 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 6 | Lắp đặt bích thép đặc DN700 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép rỗng DN700 không gỉ SUS316 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép rỗng DN700 không gỉ SUS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích thép đặc DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích thép rỗng DN600 không gỉ SUS316 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép rỗng DN600 không gỉ SUS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng DN500 không gỉ SUS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích thép rỗng DN300 không gỉ SUS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép UU không gỉ SUS304 DN700 x 900 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép UU không gỉ SUS316 DN600 x 900 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép UU không gỉ SUS304 DN600 x 900 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép UU không gỉ SUS316 DN600 x 22,50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép UU không gỉ SUS316 DN600 x 450 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn lệch UU DN700x500 thép không gỉ SUS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn lệch UU DN300x600 thép không gỉ SUS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn cân UU DN800x700 thép không gỉ SUS316 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm BB DN700 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm điện BB DN600 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều BB DN600 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm tay BB DN600 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN700 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN600 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN600 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép UUU DN600 không gỉ SS316 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép UUU DN600 không gỉ SS304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép UUU DN800x800x700 không gỉ SS316 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thép UUU DN800x800x500 không gỉ SS316 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí DN150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn DN150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép rỗng DN150 không gỉ SS316, PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích thép rỗng DN800 không gỉ SS316, PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích thép đặc DN800, PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 bar | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cụm cấp nước cho thùng hóa chất, nhà vệ sinh | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cụm |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và phụ kiện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp, thi công ép cọc đúc bê tông ly tâm D400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.505 | m |
| 2 | Đắp cát tôn nền, độ chặt K=0,95 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,87 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,36 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền Phòng đặt máy bơm, đá 4x6, M100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đường dốc trạm bơm, đá 1x2, M150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn móng phòng đặt máy bơm cos +3.65, đá 1x2, M250 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, xà dầm giằng, sàn mái, sê nô đá 1x2, M250 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,61 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường, ô văng, lanh tô | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 10 | Sản xuất, gia công, lắp dựng thép móng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | tấn |
| 11 | Sản xuất, gia công, lắp dựng thép cột, trụ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | tấn |
| 12 | Sản xuất, gia công, lắp dựng thép xà, dầm, giằng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | tấn |
| 13 | Sản xuất, gia công, lắp dựng thép ô văng, lanh tô | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng thép sàn mái | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép mái | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m2 |
| 17 | Láng vữa tạo dốc seno | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,91 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống xả tràn PVC DN30 theo HSTK được duyệt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC DN100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | Lát nền sàn bằng gạch chống trơn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,74 | m2 |
| 21 | Xây tường móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, tường 220, vữa XM mác 50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,87 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, tường 110, vữa XM mác 50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 24 | Trát trần, dầm, ô văng vữa XM mác 50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 365,63 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, tường ngoài, cột dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.022,5 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, ô văng, lanh tô, vữa XM mác 50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,8 | m2 |
| 27 | Ốp gạch 300x450mm trong phòng WC, bếp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 28 | Ốp đá granite tự nhiên bệ bếp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 29 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 582,45 | m2 |
| 30 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.038,5 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng dầm cầu trục bằng thép hình I400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,13 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, cửa đi Đ1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,25 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng cửa chớp nhôm và phụ kiện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,47 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5mm và phụ kiện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,51 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng mái kính lấy sáng, kính cường lực dày 8mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,49 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép an toàn phòng đặt Trạm biến áp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 39 | Hoàn thiện chi tiết bậc gạch | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 40 | Xây dựng hố ga thu nước rò rỉ H1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hố |
| 41 | Xây dựng hố van H2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hố |
| 42 | Xây dựng bệ bơm B1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Xây dựng bệ bơm B2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Xây dựng mương cáp 400x600mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 45 | Xây dựng rãnh thoát nước 200x200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt máng cáp 300x150x2mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| F | TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm Q=650m3/ngđ, H=40m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm định lượng Q=14l/h, H=3bar | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm chìm Q=15m3/h; H=10m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thùng javen V=1m3 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt can đựng javen | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cần trục 5 tấn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT DN400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 2 | Lắp đặt ống BTCT DN500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 3 | Lắp đặt ống BTCT DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ SUS316 DN500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 5 | Lắp đặt bích thép rỗng DN500 không gỉ SS316, PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép đặc DN500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút gang EE DN600 x 900 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống gang DI DN600 bao gồm màng bọc nhựa PE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không gỉ SS316 DN600 (đoạn ống qua thành hố có VCT) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt UU gang DN600 có VCT, L=1,0m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN600 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nối EE DN600 nối đầu ống gang với đầu ống thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bướm BB DN600 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ điện từ DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép không gỉ SS316 DN500 dày 9,53mm (đoạn ống qua thành hố có VCT) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bướm BB DN500 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang EBE DN600x150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn BB DN150 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Hố đồng hồ DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hố |
| 21 | Hố van chặn DN500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hố |
| 22 | Hố van chặn DN600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hố |
| 23 | Hố van xả cặn DN150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hố |
| 24 | Hố ga loại 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hố |
| 25 | Hố ga loại 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hố |
| H | TUYẾN ỐNG RA TỪ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang DI DN600 bao gồm màng bọc nhựa PE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 2 | Lắp đặt cút gang DN600 x 450 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Xây dựng hố van xả khí DN50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hố |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT DN1500 cọc C4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Thi công cửa cống BTCT DN1500 cọc C4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chi tiết |
| 6 | Lắp đặt cống BTCT DN1500 cọc C10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Thi công cửa cống BTCT DN1500 cọc C10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chi tiết |
| I | SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.807,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, k=0,95 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,72 | 100m3 |
| 3 | Thi công đường bê tông dày 25cm, M250 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.310 | m2 |
| 4 | Thi công sân để xe bê tông bê tông dày 15cm, M200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block bê tông tự chèn, chiều dày 6cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| 7 | Thi công hoàn thiện tường chắn loại 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4 | m |
| 8 | Thi công hoàn thiệntường chắn loại 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,9 | m |
| 9 | Thi công hoàn thiệntường chắn loại 3 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,3 | m |
| 10 | Thi công hoàn thiện tường chắn loại 4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,67 | m |
| 11 | Xây dựng hoàn thiện trụ cổng số 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Xây dựng hoàn thiện tường biển hiệu cổng số 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp inox tự động cổng số 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cổng phụ bằng thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xây dựng hoàn thiện trụ cổng số 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Gia công lắp dựng cổng thép số 2 và phụ kiện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 bằng phương pháp khoan ngầm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 nằm dưới nền đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 nằm dưới hè đất trồng cỏ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 đi nổi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cảnh cáo sự cố | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Xây dựng bệ đặt máy biến áp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bệ |
| 7 | Xây dựng hố thu dầu | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hố |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máy biến áp 500kVA-22/0,4kV | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp chống tổn thất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện trung thế | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện hạ thế | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt cáp điện 24kV Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt máng cáp 300x100mm, dày 2mm bằng thép sơn tĩnh điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 16 | Lắp dựng hệ thống tiếp địa nhà trạm biến áp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 12VDC-220V | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình khí CO2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt thảm cách điện 22kV | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ủng, găng tay bảo vệ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| K | Điện động lực và điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 2200x600x650 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 2200x800x650 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhà hóa chất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt biến tần 315kW | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biến tần 110kW | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến tần 0,5kW | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bộ báo mức nước siêu âm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ đo clo dư | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cáp 2xCXV/DSTA 3x1x240+1x150mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | M |
| 11 | Lắp đặt cáp 2xCu/XLPE/PVC 3x1x150+1x95mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | M |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | M |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+E6mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | M |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | M |
| 15 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | M |
| 16 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | M |
| 17 | Lắp đặt cáp DVV/SC 2x1,5mm2 (ANALOG) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | M |
| 18 | Lắp đặt cáp DVV/SC 2x1,5mm2 (DIGITAL) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | M |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | M |
| 20 | Lắp đặt cáp DVV 12x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | M |
| 21 | Lắp đặt cáp DVV 12x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | M |
| 22 | Lắp đặt cáp DVV/SC 3x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 23 | Lắp đặt thang cáp 600x100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | M |
| 24 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | M |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | M |
| 27 | Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | M |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | M |
| 29 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2+E6mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | M |
| 30 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2+E4mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | M |
| 31 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+E2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | M |
| 32 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | M |
| 33 | Lắp đặt hộp điện chiếu sáng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm 1P-16A có nối đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc ba | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đèn dowlight compact 18W | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt điều hòa 9000BTU | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 43 | Lắp đặt điều hòa 24000BTU | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 44 | Lắp đặt quạt trần và hộp số | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt đèn sự cố ắc quy và bộ nạp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hệ thống camera cố định 5MP | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Đầu ghi kỹ thuật số | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 4 đôi UTP CAT 5E | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | M |
| 49 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M |
| 50 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | M |
| 51 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 1KVA | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Module mạng Internet | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Module mạng điện thoại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Ổ cắm đôi điện thoại và internet | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Cáp điện thoại 1Cx2Px0,5 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | M |
| 56 | Lắp đặt Cáp internet UTP CAP 6 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | M |
| 57 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toàn trạm bơm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cột chống sét | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 59 | Lắp đặt Máy tính điều khiển, giám sát | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Máy in | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Màn hình hiển thị hệ thống SCADA 55 inch | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cáp quang 1000NBIT/S-08 sợi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | M |
| 63 | Lắp đặt Cáp điều khiển DVV/SC 2x0.5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | M |
| 64 | Lắp đặt Cáp mạng CAT5E | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | M |
| 65 | Cung cấp, cài đặt phần mềm điều khiển giám sát | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt Bộ chia mạng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 8KVA | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bộ Dray Teck Modem | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Hạng mục chung không xác định khối lượng | |||
| 1 | Hạng mục chung không xác định khối lượng | Các chi phí không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản |
| M | Nhà tạm | |||
| 1 | Lán trại | Lán trại, nhà tạm xây dựng hoặc đi thuê phục vụ ở và điều hành công trình | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi