Gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208824-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Khoa Kim
Tên gói thầu Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210208757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 19:25:00 đến ngày 2021-02-17 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,634,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐÀI QUAN SÁT
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 382,67 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 865,4 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 688,67 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 122,32 m2
5 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 242,9 m
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,87 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,86 m2
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,52 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,52 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 382,67 1m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,73 m3
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 766,28 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 787,79 1m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 280,51 1m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.273,56 1m2
20 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,87 m3
21 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 257,42 m2
22 Gia công, sản xuất lan can inox 304 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 230,97 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 230,97 m2
24 Sản xuất, gia công cửa nhựa lõi thép, kính dày 10mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,84 m2
25 Sản xuất, gia công cửa tấm Compact DW3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,02 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,86 m2
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,41 100m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 m2
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,48 m3
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m
31 Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 1m2
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 m
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,74 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,88 m3
35 Lát gạch thẻ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29 hộp
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 hộp
43 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 460 m
44 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250 m
45 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m
46 Cầu chì ống 10A Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
49 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt tủ điện chứa 5 module Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
51 Lắp đặt tủ điện chứa 9 module Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 220 m
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69 m2
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 m3
55 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69 1m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,94 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,58 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
64 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
71 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
74 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
76 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
80 Lắp đặt gương soi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
81 Máy bơm cấp nước 2HP, Q=2m3/giờ, H =10-15m Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
82 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 m
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m3
84 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,76 m3
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,93 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,11 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,1 m2
90 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,11 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,11 m2
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,67 m3
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 381,03 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
3 Phá lớp vữa trát tường 2 bên sân khấu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 316 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 288,9 m2
5 Vệ sinh nền hồ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 703,67 m2
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,46 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,46 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,73 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,82 m3
11 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
12 Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,88 1m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 159,15 1m2
14 Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 338,4 m2
16 Trát Granitô tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 316 m2
17 Sơn sắt thép - 3 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 288,9 1m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỒ PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 488,78 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 464,7 m2
4 Vệ sinh đáy hồ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 505,25 m2
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,74 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,74 m3
7 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
8 Đào đất móng bồn hoa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,52 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x18)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,85 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,91 m2
11 Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 169,6 1m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,84 1m2
13 Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,5m2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,71 1m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 464,7 m2
15 Trát Granitô tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 464,7 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỒ NƯỚC KHU B
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,68 m2
2 Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,28 1m2
3 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 1m2
4 Vệ sinh đáy hồ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->