Gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Khoa Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 19:25:00 đến ngày 2021-02-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,639,634,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐÀI QUAN SÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 382,67 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 865,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 688,67 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242,9 | m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,86 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,52 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,52 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 382,67 | 1m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,73 | m3 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 766,28 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 787,79 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280,51 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.273,56 | 1m2 |
| 20 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 257,42 | m2 |
| 22 | Gia công, sản xuất lan can inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,97 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,97 | m2 |
| 24 | Sản xuất, gia công cửa nhựa lõi thép, kính dày 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,84 | m2 |
| 25 | Sản xuất, gia công cửa tấm Compact DW3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,86 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,41 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 31 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,74 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 35 | Lát gạch thẻ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 46 | Cầu chì ống 10A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện chứa 5 module | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện chứa 9 module | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Máy bơm cấp nước 2HP, Q=2m3/giờ, H =10-15m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 84 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,1 | m2 |
| 90 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,11 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,11 | m2 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,67 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 381,03 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường 2 bên sân khấu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 316 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,9 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền hồ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 703,67 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,46 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,46 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 12 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,88 | 1m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,15 | 1m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338,4 | m2 |
| 16 | Trát Granitô tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 316 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 3 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,9 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỒ PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 488,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 464,7 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đáy hồ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 505,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 8 | Đào đất móng bồn hoa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x18)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,85 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,91 | m2 |
| 11 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,6 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | 1m2 |
| 13 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,5m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | 1m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 464,7 | m2 |
| 15 | Trát Granitô tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 464,7 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỒ NƯỚC KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 2 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | 1m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh đáy hồ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi