Gói thầu: Gói AH.21: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Tuyến đường ống nước thô (Đầu tuyến K0 đến K2+248,6)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201573-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước
Tên gói thầu Gói AH.21: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Tuyến đường ống nước thô (Đầu tuyến K0 đến K2+248,6)
Số hiệu KHLCNT 20210111640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 16:25:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,631,328,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.016,562 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,073 100m3
3 Đắp đất đường ống K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.719,897 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,362 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông sân và nền đường hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,426 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,394 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,394 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,426 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bọc ống HDPE đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,069 m3
10 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,475 m2
11 Tháo gỡ đá xây, đá lát khan hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
12 Xếp đá học lát khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
13 SXLD & tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
C HỐ VAN XẢ KHÍ (02 CÁI)
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,07 m3
2 Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,262 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
8 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
9 Bật sắt chẻ chân D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
11 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
D HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI)
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,844 m3
2 Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,132 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
8 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
9 Bật sắt chẻ chân D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
11 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
E HỐ VAN ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC THÔ (01 CÁI)
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,254 m3
2 Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,266 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,216 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
8 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố van, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 tấn
11 Bật sắt chẻ chân D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
13 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
F HỐ VAN ĐẤU NỐI MR (01 CÁI)
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,247 m3
2 Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,183 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
8 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
9 Bật sắt chẻ chân D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
11 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
12 Phá dỡ kết cấu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
G TRỤ BÁO ĐƯỜNG ỐNG (46 trụ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
2 Đắp đất nền móng trụ báo K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,582 m3
3 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
5 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
7 Sơn trụ báo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
H MỐ ÔM ỐNG (24 Cái)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,415 m3
2 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
3 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
5 Đắp đất nền móng mố ôm K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
I PHẦN THIẾT BỊ
J HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 29,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,267 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m
4 Lắp đặt ống lồng bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 đoạn
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,267 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 355mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 100m
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mm, chiều dày 29,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 26,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt BE, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
K HỐ VAN XẢ KHÍ (02 CÁI)
1 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 500/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt khóa van đồng, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khâu nối ren D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Gioăng cao su D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
4 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt BE, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt BE, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 500/250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
10 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
11 Gioăng cao su D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Gioăng cao su D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M HỐ VAN ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC THÔ (01 CÁI)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt BE, đường kính 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500/355mm, chiều dày 29,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp bích thép, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bích
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 26,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Gioăng cao su D350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
N HỐ VAN ĐẤU NỐI MR (01 CÁI)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 29,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mm, chiều dày 29,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt BE, đường kính 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt van gang mặt bích 1 chiều, đường kính van 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 500/355mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Gioăng cao su D350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Gioăng cao su D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->