Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139861-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 08:47:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,742,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục 2: Phần Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,696 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | m3 |
| 2 | Ốp len chân tường gỗ 90x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8 | m |
| 3 | Vách V1 Phòng họp lớn ván ép phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,072 | m2 |
| 4 | Vách V2 Phòng họp lớn ván ép phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,072 | m2 |
| 5 | Vách V1 Phòng tiếp khách quốc tế ván ép phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,796 | m2 |
| 6 | Vách V2 Phòng tiếp khách quốc tế ván ép phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,072 | m2 |
| 7 | Vách V1 Phòng lưu niệm + họp nhỏ ván ép phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3255 | m2 |
| 8 | Vách V2 Phòng lưu niệm + họp nhỏ ván ép phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 9 | Kệ trưng bày T1 phòng lưu niệm + họp nhỏ ván ép phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8425 | m2 |
| 10 | Kệ trưng bày T2 phòng lưu niệm + họp nhỏ ván ép phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m2 |
| 11 | Vách kính phun màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,104 | m2 |
| 12 | Nẹp chỉ màu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,96 | m |
| 13 | Dán giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,484 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao khung chìm giật cấp bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,21 | m2 |
| 15 | Khoét lỗ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | lỗ |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,189 | m2 |
| 18 | Bả matít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,91 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,41 | m2 |
| 20 | Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, cạo vôi, chà nhám tường ngoài nhà, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,328 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,615 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,899 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m2 |
| 25 | Sơn mới dàn nóng điều hòa, tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| 1 | Đèn chùm thả trần phòng truyền thống + họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn chùm thả trần phòng tiếp khách quốc tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led dây 14W/1(đèn hộp phòng họp, lưu niệm) (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Đèn led vuông nổi fi 170 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đèn led âm trần fi 120 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | bộ |
| 6 | Đèn led dây 5W/m 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 9 | Hộp đế + mặt nạ ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 10 | Hộp nối dây 80x80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 11 | Hộp nối dây 150x150x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| E | Hạng mục 5: Phần Thiết bị | |||
| 1 | Logo ĐHSP | Phòng họp lớn - Dựng hộp tròn Inox dày 3mm , bán kính 0,35 m , hộp dày 0,08m , thành hộp Foam PVC , họa tiết in UV trực tiếp lên Inox - D x R = F0,35 x 0,08 | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chữ 1 | Phòng họp lớn - Bộ chữ : ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Chất liệu : Inox thành hộp dày 3cm - C = 0,12 | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chữ 2 | Phòng họp lớn - Bộ chữ : ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Chất liệu : Inox thành hộp dày 3cm - C = 0,15 | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chữ 3 | Phòng họp lớn - Bộ chữ : THE UNIVERSITY OF DA NANG - UNIVERSITY OF SCRICE AND EDUCITION Chất liệu : Inox thành hộp dày 3cm - C = 0,06 | 1 | Bộ |
| 5 | Bản đồ thế giới | Phòng họp lớn - Chất liệu : Inox cắt CNC , liên kết với kính bằng keo silicon. - D X C = 3,2 x 1,63 | 5,216 | m2 |
| 6 | Bàn họp | Phòng họp lớn - Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU hoàn thiện - D x R x C = 7 x 3 x 0,76 | 1 | Bộ |
| 7 | Đèn trần chữ nhật | Phòng họp lớn - Hộp bằng gỗ MDF , đèn Mica trong dày 3mm - D x R x C = 4,5 x 2,1 x 0,1 | 13,2 | md |
| 8 | Bàn họp | Phòng truyền thống + Họp - Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU hoàn thiện - D x R x C = 5,8 x 2,5 x 0,76 | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ chữ 1 | Phòng truyền thống + Họp - Bộ chữ : ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG - Chất liệu : Inox thành hộp dày 3cm - C = 0,12 | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chữ 2 | Phòng truyền thống + Họp - Bộ chữ : ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG - Chất liệu : Inox thành hộp dày 3cm - C = 0,15 | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chữ 3 | Phòng truyền thống + Họp - Bộ chữ : THE UNIVERSITY OF DA NANG - UNIVERSITY OF SCRICE AND EDUCITION - Chất liệu : Inox thành hộp dày 3cm - C = 0,06 | 1 | Bộ |
| 12 | Đèn trần oval | Phòng truyền thống + Họp - Hộp bằng gỗ MDF , đèn Mica trong dày 3mm - D x C = 10 x 0,1 | 10 | md |
| 13 | Bàn họp 1 | Phòng tiếp khách - Chất liệu : Gỗ MDF sơn PU - D x R x C = 1,6 x 0,6 x 0,75 | 4 | Cái |
| 14 | Bàn họp 2 | Phòng tiếp khách - Chất liệu : Gỗ MDF sơn PU - D x R x C = 1,4 x 0,6 x 0,75 | 2 | Cái |
| 15 | Bộ chữ 1 | Phòng tiếp khách - Bộ chữ : ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Chất liệu : Inox thành hộp dày 3cm - C = 0,12 | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ chữ 2 | Phòng tiếp khách - Bộ chữ : ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG - Chất liệu : Inox thành hộp dày 3cm - C = 0,15 | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ chữ 3 | Phòng tiếp khách - Bộ chữ : THE UNIVERSITY OF DA NANG - UNIVERSITY OF SCRICE AND EDUCITION - Chất liệu : Inox thành hộp dày 3cm - C = 0,06 | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi