Gói thầu: CP xây dựng+ đèn năng lượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| Tên gói thầu | CP xây dựng+ đèn năng lượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 13:58:00 đến ngày 2021-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,200,740,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUÉT, THU GOM VÀ VẬN CHUYỂN RÁC (THỊ TRẤN) | |||
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,55 | 10.000m2 |
| 2 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.940,375 | 1km |
| 3 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly 15km < L <= 20km, xe ép rác 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.920 | tấn rác |
| B | VÂN HÀNH VÀ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (THỊ TRẤN) | |||
| 1 | Thay chấn lưu và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 250W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 2 | Thay chấn lưu và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 150W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 bộ |
| 3 | Thay chấn lưu và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 100W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 4 | Thay bộ mồi và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 250W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 5 | Thay bộ mồi và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 150W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 bộ |
| 6 | Thay bộ mồi và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 100W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 7 | Thay chấn lưu, độ cao H <10m, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Thay chấn lưu, độ cao H <10m, 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Thay chấn lưu, độ cao H <10m, 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 10 | Thay bộ mồi, chiều cao cột <10m, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Thay bộ mồi, chiều cao cột <10m, 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 12 | Thay bộ mồi, chiều cao cột <10m, 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 13 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H <10m, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 20 bóng |
| 14 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H <10m, 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 20 bóng |
| 15 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H <10m, 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 20 bóng |
| 16 | Thay ( chao ) chụp thủy tinh, chụp nhựa đèn cao áp bằng cơ giới, độ cao <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 lốp |
| 17 | Thay lốp đèn đơn đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, độ cao H <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 lốp |
| 18 | Thay cần đèn cao áp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Thay tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 20 | Thay sứ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 21 | Thay cáp treo bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | 40M |
| 22 | Thay cáp ngầm - Hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 40M |
| 23 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 24 | Sơn chụp, sơn cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 25 | Thay cần đèn chao cao áp bằng máy (công tác phối hợp điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Thay cáp treo bằng máy (công tác phối hợp điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 40m |
| 27 | Thay tủ điện (công tác phối hợp điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 28 | Thay sứ cũ (công tác phối hợp điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả sứ |
| 29 | Lắp cầu chì đuôi cá (đấu cắt chì tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cầu chì |
| 30 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H <10m (ĐMVD, 3 chóa đèn trang trí = 1 chóa đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 31 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | trạm/ngày |
| 32 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( CB 100A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( Khởi động từ 100A) ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 34 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( Rơ le nhiệt 100A) ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( Timer hẹn giở Tắt mở ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 36 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( CB 20A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Xử lý sự cố trạm (ĐMVD - xử lý mất tín hiệu điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 lần xử lý |
| C | DUY TRÌ, BẢO DƯỠN HỆ THỐNG CÂY XANH (THỊ TRẤN) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 đô thị vùng II, III, 1 năm tính 180 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.300 | 100m2/lần |
| 2 | Xén lề cỏ, cỏ nhung (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 100md/lần |
| 3 | Làm cỏ tạp (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | 100m2/lần |
| 4 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (1 tháng/lần) tính 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | 100m2/lần |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (1 năm/6 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 100m2/lần |
| 6 | Bón phân thảm cỏ (1 năm/4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 100m2/lần |
| 7 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (1 năm/180 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,2 | 100chậu/lần |
| 8 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100chậu/năm |
| 9 | Thay đất, phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100chậu/lần |
| 10 | Vận chuyển rác, cành cây khô bằng xe tải 2 tấn (10 tấn/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | tấn rác |
| 11 | Quét thảm cỏ (2 ngày/lần, tính 10%) đô thị loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | tấn rác |
| 12 | Duy trì cây bóng mát, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688 | 1 cây/năm |
| 13 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688 | 1 cây |
| 14 | Vận chuyển cành cây công tác duy trì cây bóng mát bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân =<15km, tải trọng xe 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | tấn rác |
| 15 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 (Tính 6%/1 lần, 1 năm 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cây |
| 16 | Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão, cây loại 1 (Tính 6%/1 lần, 1 năm 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cây |
| 17 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (Tính 3%/1 lần, 1 năm 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 cây |
| D | QUÉT, THU GOM VÀ VẬN CHUYỂN RÁC (TUYẾN XÃ) | |||
| 1 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.015,5 | 1km |
| 2 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly 15km < L <= 20km, xe ép rác 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,5 | tấn rác |
| E | VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (TUYẾN XÃ) | |||
| 1 | Thay chấn lưu và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 250W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 2 | Thay chấn lưu và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 150W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay chấn lưu và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 120W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 4 | Thay chấn lưu và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 100W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 bộ |
| 5 | Thay bộ mồi và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 250W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 6 | Thay bộ mồi và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 150W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Thay bộ mồi và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 120W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 8 | Thay bộ mồi và bóng bằng cơ giới (chiều cao cột <10m, 100W) tính 15% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 bộ |
| 9 | Thay chấn lưu, độ cao H <10m, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thay chấn lưu, độ cao H <10m, 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thay chấn lưu, độ cao H <10m, 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Thay chấn lưu, độ cao H <10m, 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | bộ |
| 13 | Thay bộ mồi, chiều cao cột <10m, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Thay bộ mồi, chiều cao cột <10m, 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thay bộ mồi, chiều cao cột <10m, 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Thay bộ mồi, chiều cao cột <10m, 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | bộ |
| 17 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H <10m, 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 20 bóng |
| 18 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H <10m, 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 20 bóng |
| 19 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H <10m, 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 20 bóng |
| 20 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H <10m, 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 20 bóng |
| 21 | Thay (chao) chụp thủy tinh, chụp nhựa đèn cao áp bằng cơ giới, độ cao <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 lốp |
| 22 | Thay lốp đèn đơn, đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, độ cao H <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 lốp |
| 23 | Thay cần đèn cao áp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Thay tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 25 | Thay sứ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | quả sứ |
| 26 | Thay cáp treo bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | 40m |
| 27 | Thay cáp ngầm trên nền hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 40m |
| 28 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 29 | Sơn chụp, sơn cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 30 | Thay cần đèn chao cao áp bằng máy (công tác phối hợp điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Thay cáp treo bằng máy (công tác phối hợp điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 40m |
| 32 | Thay tủ điện (công tác phối hợp điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 33 | Thay sứ cũ (công tác phối hợp điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả sứ |
| 34 | Lắp cầu chì đuôi cá (đấu cắt chì tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cầu chì |
| 35 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H <10m (ĐMVD, 3 chóa đèn trang trí = 1 chóa đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 36 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (tháng/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | trạm/ngày |
| 37 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển (CB 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển (Khởi động từ 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 39 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển (Rơ le nhiệt 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển (Timer hẹn giở Tắt mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 41 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển (CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Xử lý sự cố trạm (ĐMVD - xử lý mất tín hiệu điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 lần xử lý |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi