Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154659-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210154654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thông báo số 4313/NHNo-QLĐT ngày 08/6/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 21:12:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,074,865,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2211164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải cung cấp những tài liệu sau: Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Hợp đồng của nhà thầu phụ với nhà thầu chính, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành 80% khối lượng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dể chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.849.271.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi. 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật90m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật55m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,45m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật107,03m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,505100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,505100m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m57m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,445m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,175tấn
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,22m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,721m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,247100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,247100m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,217m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
B Hạng mục: Nhà làm việc phòng giao dịch
1Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,763tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,763tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,839100m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,9011m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,421100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,156m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,784100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,944tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,263tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,15tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,975m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,202100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,67tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,911m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,532m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,403100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,359tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,441m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,897100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,793100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,793100m3/1km
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,065100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,453m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,679m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,226m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,216m2
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,006m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,006m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,48m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,563m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,314m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7m2
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,514m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,89m2
43Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,514m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,594m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,293100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,494tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,883tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,902tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,553m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,041100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,242tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,516tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,626tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,293m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,596100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,136tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,459m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,085100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,908m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,707m3
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,445100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,763tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,204tấn
72Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,264m3
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,322m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,231m3
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,231m3
76Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,676100m2
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
78Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,548tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật156,582m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,406m3
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật586,699m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.053,134m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật285,742m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật183,69m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật272,403m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.557,545m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật586,699m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,274m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140,549m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật316,75m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,019m2
95Láng granitô nền sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,382m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật131,154m2
97SXLD bộ khung giá đỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
98Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,526m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,9m
100Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,318tấn
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,318tấn
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,139m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,945m3
104Láng granitô nền sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,596m2
105Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,316m2
106Lan can cầu thang INOX D60 dày 2mm ( tay vịn), thanh ngang D20 dày 1,0mm, Trụ đứng D30 dày 1,5 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,76m
107Thanh chống đứng chủ D120 dầy 2mm (trụ cầu thang)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,486tấn
109Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,486tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,0641m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,948100m2
112Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,5m
113Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật336cái
114Thang sắt thép tròn D20 chôn tường trèo lên mái, nắp tôn hoa dày 1mm có tai khóa, bản lề, móc, khóa đồng bộ lắp đặt hoàn chỉnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
115SXLD cửa kho tiền, Quạt hút gió, lưới ngăn côn trùng ... + Phụ kiện đồng bộ kèm theo (Tiêu chuẩn theo Quyết định số 02/2012/QĐ-NHNN ngày 25/10/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà Nước)1T.bộ
116Sản xuất cửa nhôm cuốn (lắp dựng hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,68m2
117Mô tơ cửa cuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
118Trần hộp tấm aluminium, khung thép mạ kẽm 20*40*1,5mm chìm che mô tơ cửa cuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
119SX LD cửa kính cường lực an toàn mở lùa, kính dày 12mm khung inox; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp kính cửa thủy lực;Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,68m2
120Bộ ray mở lùa; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp kính cửa thủy lực; Khóa sàn cửa thủy lực; Bản lề sàn cửa thủy lực; Tay nắm cửa thủy lực:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
121Sản xuất khuôn gỗ cửa, khuôn đơn gỗ CN, kích thước 140x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,44md
122SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II tiết diện 10x40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,48md
123Sản xuất cửa đi 1 cánh pano gỗ công nghiệp cửa vệ sinh, kính phun mờ 5mm sơn PU hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,32m2
124Sản xuất cửa đi 2 cánh pano gỗ công nghiệp sơn PU hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,184m2
125Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,441m
126Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,5041m2
127Tay nắm gạt ổ chìm + clemon + khóa cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
128SXLD vách kính Hệ cửa nhôm Gmartwindows màu trắng kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,145m2
129SXLD cửa sổ 2 cánh lùa Hệ cửa nhôm Gmartwindows màu trắng kính dày 6.38mm + phụ kiện:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,93m2
130SXLD cửa đi 2 cánh mở quay Hệ cửa nhôm Gmartwindows màu trắng kính dày 6.38mm + phụ kiện:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
131SXLD cửa đi 1 cánh mở quay Hệ cửa nhôm Gmartwindows màu trắng kính dày 6.38mm + phụ kiện:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
132SXLD cửa khung sắt V50*25*2mm, bịt mặt thép bản dầy 1,5mm hoàn chỉnh bao gồm cả sơn tĩnh điện, khóa, phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,828m2
133SXLD hoa sắt sơn tĩnh điện mầu trắng sứ thép 14*14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,16m2
134Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,886m2
135Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,772m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,772m2
137SXLD tấm nhôm hợp kim ốp mái sảnh, tường sảnh dầy 3mm, khung xương thép mạ kẽm và phụ kiện đồng bộ kèm theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,725m2
138Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
139Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
140Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,727m2
141Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương thép định hình tấm 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171,856m2
142Nền biển hiệu bằng nhôm Aluminium dày 3mm mầu trắng, khung xương thép hộp 25x25x2, A600 - Chữ Mica nổi dày 10mm, chiều cao 237,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,61m2
143Hộp logo bằng Mica dày 30mm ốp vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
144Chữ nổi bằng Mica dày 30mm ốp vào tường (AGRIBANK)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8chữ
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,27100m2
146Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,098100m2
C Hạng mục: Điện, mạng, camera, PCCC, Chống Sét nhà làm việc
1Tủ điện tổng 900x600x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Tủ điện tầng 600x400x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4tủ
3Lắp đặt đèn tường ledChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Đèn ốp trần có chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật33bộ
6Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần 300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt bình nước nóng 30lChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11máy
17Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
18Bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
19Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật700m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
27Hộp nối 100x100 chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
29Lỗ cắm mạng RJ-45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Dây mạng UTP CAT6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
31Dây đồng trục 75 ôm PVCD16/2Cx0,75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
32CameraChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
33Đầu ghi hình CameraChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Switch 32 cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chìm tường KT 600x400x180mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9hộp
36Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bình
37Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bình
38Lắp đặt nội quy PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
39Lắp đặt kim thu sét, dài 0,75mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
41Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
42Thanh tiếp địa thép dẹt 25x3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
43Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
44Giá đỡ dây dẫn sét D6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
45Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
47Đệm chì lá 40x120, D=3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,521m3
49Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
D Hạng mục: Cấp thoát nước nhà làm việc
1Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
10Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
12Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
14LĐ máy bơm nước công suất 250W trọn bộ; Q=5m3/h, H=30mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
21Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật33cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
29Cút nhựa PPR nối ren trong D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Cút nhựa PPR nối ren trong D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
31Rắc co nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Kép đúc D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Thông tắc D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Thông tắc D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
52Quả cầu chắn rác D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
E Hạng mục: Sân bê tông, cổng, tường rào, rãnh thoát nước, ống thoát nước, chống mối
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,4m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,67100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,05m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,7021m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,598m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,668m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,363m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,234100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,085100m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,073m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,486m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,26m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,79m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật71,79m2
25Gia công hàng rào song sắt.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,46m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật88,921m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,46m2
28Cổng xếp Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m
29Bộ động cơ và hệ thống điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Phần điện (Đèn hắt, dây dẫn, thiết bị điện cỗng xếp tự động…)1T.bộ
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4511m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9751m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,663m3
38Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,161m3
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,38m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,963m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,61m3
46Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
48Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
49Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,12m3
50Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V. Yêu cầu kỹ thuật93,13m2
F Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2211164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải cung cấp những tài liệu sau: Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Hợp đồng của nhà thầu phụ với nhà thầu chính, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành 80% khối lượng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dể chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.849.271.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện53
4 Cán bộ thi công điện nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động53
6 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ >5T Đang hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện 23Kw Đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi. 1,5kW Đang hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt1
9 Máy đục cầm tay Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->