Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thông báo số 4313/NHNo-QLĐT ngày 08/6/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 21:12:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,074,865,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2211164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải cung cấp những tài liệu sau: Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Hợp đồng của nhà thầu phụ với nhà thầu chính, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành 80% khối lượng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dể chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.849.271.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi. 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,45 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,03 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,505 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,505 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 57 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,445 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,721 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,217 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc phòng giao dịch | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,901 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,421 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,156 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,263 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,975 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,532 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,441 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,793 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,793 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,065 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,453 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,679 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,216 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,006 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,006 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,563 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,514 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,514 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,293 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,902 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,553 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,041 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,626 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,293 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,596 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,136 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,459 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,085 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,707 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,264 | m3 |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,322 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,231 | m3 |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,231 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,582 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,406 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 586,699 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.053,134 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285,742 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183,69 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 272,403 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.557,545 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 586,699 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,274 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,549 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 316,75 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,019 | m2 |
| 95 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,382 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,154 | m2 |
| 97 | SXLD bộ khung giá đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,526 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,9 | m |
| 100 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | tấn |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,139 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,945 | m3 |
| 104 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,596 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,316 | m2 |
| 106 | Lan can cầu thang INOX D60 dày 2mm ( tay vịn), thanh ngang D20 dày 1,0mm, Trụ đứng D30 dày 1,5 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,76 | m |
| 107 | Thanh chống đứng chủ D120 dầy 2mm (trụ cầu thang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,064 | 1m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m |
| 113 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336 | cái |
| 114 | Thang sắt thép tròn D20 chôn tường trèo lên mái, nắp tôn hoa dày 1mm có tai khóa, bản lề, móc, khóa đồng bộ lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 115 | SXLD cửa kho tiền, Quạt hút gió, lưới ngăn côn trùng ... + Phụ kiện đồng bộ kèm theo (Tiêu chuẩn theo Quyết định số 02/2012/QĐ-NHNN ngày 25/10/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà Nước) | 1 | T.bộ | |
| 116 | Sản xuất cửa nhôm cuốn (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 117 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Trần hộp tấm aluminium, khung thép mạ kẽm 20*40*1,5mm chìm che mô tơ cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 119 | SX LD cửa kính cường lực an toàn mở lùa, kính dày 12mm khung inox; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp kính cửa thủy lực; | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 120 | Bộ ray mở lùa; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp kính cửa thủy lực; Khóa sàn cửa thủy lực; Bản lề sàn cửa thủy lực; Tay nắm cửa thủy lực: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Sản xuất khuôn gỗ cửa, khuôn đơn gỗ CN, kích thước 140x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,44 | md |
| 122 | SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II tiết diện 10x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,48 | md |
| 123 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano gỗ công nghiệp cửa vệ sinh, kính phun mờ 5mm sơn PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano gỗ công nghiệp sơn PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,44 | 1m |
| 126 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,504 | 1m2 |
| 127 | Tay nắm gạt ổ chìm + clemon + khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 128 | SXLD vách kính Hệ cửa nhôm Gmartwindows màu trắng kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,145 | m2 |
| 129 | SXLD cửa sổ 2 cánh lùa Hệ cửa nhôm Gmartwindows màu trắng kính dày 6.38mm + phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,93 | m2 |
| 130 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay Hệ cửa nhôm Gmartwindows màu trắng kính dày 6.38mm + phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 131 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay Hệ cửa nhôm Gmartwindows màu trắng kính dày 6.38mm + phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 132 | SXLD cửa khung sắt V50*25*2mm, bịt mặt thép bản dầy 1,5mm hoàn chỉnh bao gồm cả sơn tĩnh điện, khóa, phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | m2 |
| 133 | SXLD hoa sắt sơn tĩnh điện mầu trắng sứ thép 14*14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,16 | m2 |
| 134 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,886 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,772 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,772 | m2 |
| 137 | SXLD tấm nhôm hợp kim ốp mái sảnh, tường sảnh dầy 3mm, khung xương thép mạ kẽm và phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,725 | m2 |
| 138 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 139 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,727 | m2 |
| 141 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương thép định hình tấm 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,856 | m2 |
| 142 | Nền biển hiệu bằng nhôm Aluminium dày 3mm mầu trắng, khung xương thép hộp 25x25x2, A600 - Chữ Mica nổi dày 10mm, chiều cao 237,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 143 | Hộp logo bằng Mica dày 30mm ốp vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 144 | Chữ nổi bằng Mica dày 30mm ốp vào tường (AGRIBANK) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chữ |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,27 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,098 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Điện, mạng, camera, PCCC, Chống Sét nhà làm việc | |||
| 1 | Tủ điện tổng 900x600x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | máy |
| 17 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 18 | Bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Hộp nối 100x100 chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Lỗ cắm mạng RJ-45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Dây mạng UTP CAT6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 31 | Dây đồng trục 75 ôm PVCD16/2Cx0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 32 | Camera | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 33 | Đầu ghi hình Camera | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Switch 32 cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chìm tường KT 600x400x180mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 38 | Lắp đặt nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,75m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 41 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Thanh tiếp địa thép dẹt 25x3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 43 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Giá đỡ dây dẫn sét D6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Đệm chì lá 40x120, D=3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 1m3 |
| 49 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| D | Hạng mục: Cấp thoát nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | LĐ máy bơm nước công suất 250W trọn bộ; Q=5m3/h, H=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR nối ren trong D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR nối ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Kép đúc D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Thông tắc D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Thông tắc D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| E | Hạng mục: Sân bê tông, cổng, tường rào, rãnh thoát nước, ống thoát nước, chống mối | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,4 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,05 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,702 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,598 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,363 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,234 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,486 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,79 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,79 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,46 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,92 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,46 | m2 |
| 28 | Cổng xếp Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 29 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Phần điện (Đèn hắt, dây dẫn, thiết bị điện cỗng xếp tự động…) | 1 | T.bộ | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,451 | 1m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,663 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,38 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 1m3 |
| 46 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 48 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 49 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 50 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,13 | m2 |
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2211164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải cung cấp những tài liệu sau: Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Hợp đồng của nhà thầu phụ với nhà thầu chính, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành 80% khối lượng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dể chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.849.271.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công điện nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >5T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23Kw | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi. 1,5kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đục cầm tay | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi