Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206792-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210203501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn ngân sách tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 16:13:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,819,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng
B Xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,777 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,688 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,054 m3
4 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,073 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,878 100m2
6 Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,26 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,538 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 109,4 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,721 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,839 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,524 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,862 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,938 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,636 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,244 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,002 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,902 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,899 100m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,134 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,649 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,741 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,517 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,799 tấn
24 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,591 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 97,722 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,412 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,83 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,634 tấn
29 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,178 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 171,776 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,066 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,247 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam đứng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,455 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,444 m3
36 Bê tông lam đứng bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,373 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 168 cái
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,42 tấn
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,587 100m2
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,47 m3
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,574 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,102 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,151 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,331 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,459 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,237 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,648 m3
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 518,4 m2
50 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 851,32 m2
51 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 453,755 m2
52 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.335,032 m2
53 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.143,001 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.089,186 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 727,16 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 906,6 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 786,435 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.305,075 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.305,075 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5.724,709 m2
61 Trát granitô bậc cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 225,655 m2
62 CCLD tay vịn lan can inox 100x60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 262,8 m
63 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,68 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 895,75 1m2
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,871 tấn
66 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,036 100m2
67 Ốp gạch gốm vào tường KT 50x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,8 m2
68 Lát đá ngạch cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,72 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 582,522 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 937,76 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67,176 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,68 m2
73 CCLD gạch bông gió 200x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 480 viên
74 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 186,12 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 567,4 m
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 237,255 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 293,255 m2
78 Làm trần thạch cao prima 600x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84 m2
79 Tấm chắn vách chồng ảm dày 12mm, tấm compat HPL hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112,2 m2
80 GCLD khung sắt + đá granit đặt lavabo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,68 m2
81 CCLD cửa đi 2 cánh mở quay cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,36 m2
82 CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,08 m2
83 CCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm cao cấp kính cường lực dày 5mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,64 m2
84 CCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
85 CCLD vách kính cố định nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,82 m2
86 CCLD vách kính cố định nhôm cao cấp kính cường lực dày 5mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,8 m2
87 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14x1,2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 109,44 m2
88 GCLD lan can sắt ram dốc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,92 m2
89 Lát gạch terazo 400x400x30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,28 m2
90 Đắp đất vào bồn hoa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,408 100m3
91 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 188,305 tấn
92 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,726 tấn
93 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94,326 10m2
94 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,289 m3
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,683 100m2
C Phần điện
1 Lắp đặt đèn máng gắng tường, dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng 220V-1x36W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn máng gắn nổi dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng 220V-2x36W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 bộ
3 Lắp đặt đèn sự cố 12v-2x5W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 bộ
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm 12v-8W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp D200 1x32w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường D400 220v-55W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
7 Lắp đặt quạt đảo trần 220v-60:80w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 220v-18W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 3 cực 10A, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 16A, 2 cực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16A loại đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 144 hộp
14 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x8mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.100 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.500 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính ống D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính ống D70mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90 m
32 CCLD tủ điện KT 350x250x150 tôn dày 1,5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
D Phần nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,89 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,177 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,054 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,364 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,88 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,44 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,045 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,049 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
13 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,69 100m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,718 m3
15 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,261 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,084 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,125 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,05 m2
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,305 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,357 tấn
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt co nhựa D21 góc 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
26 Lắp đặt co nhựa D27 góc 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
27 Lắp đặt co nhựa D32 góc 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
28 Lắp đặt co nhựa D27/21 góc 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 cái
29 Lắp đặt tê nhựa D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
30 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
31 Lắp đặt tê nhựa D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
32 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
33 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
34 Lắp đặt tê giảm nhựa D27x21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
35 Lắp đặt côn nhựa D34x27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
36 Lắp đặt côn nhựa D27x21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
37 Lắp đặt khóa nước D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
38 Lắp đặt nút bịt D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
39 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 bộ
41 CCLĐ van phao tự động Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
42 CCLD máy bơm Q=10M3/h, H=30m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
43 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
44 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,51 100m
48 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm, 135 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
49 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm, 135 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
50 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm, 135 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
51 Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm, 135 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
52 Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm, 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
53 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm, 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
54 Lắp đặt y nhựa D114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
55 Lắp đặt y nhựa D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
56 Lắp đặt y rút nhựa D90-60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
57 Lắp đặt y rút nhựa D114-60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
58 CCLĐ quả cầu chắn rác D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7 100m
60 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
E BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói quang điện SD 412 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
3 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
4 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
5 Lắp đặt hộp nối cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 hộp
6 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
7 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 10 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn tín hiệu D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.000 m
F CHỮA CHÁY
1 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 CCLD giỏ lọc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm dày 2,9ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm dày 2,9ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm dày 2,9ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
8 Co kẽm D80 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Co kẽm D65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
10 Co kẽm D50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
11 Tê thép D80 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Tê thép D65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
13 Tê thép D80/65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
14 Tê thép D65/50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
15 Chậu thép D80/65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
17 Lắp đặt van khóa, van xả khí D25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
18 Lắp đặt van khóa, van bướm D65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp cứu hỏa lăng phun(lăng, vòi, khớp, van) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
21 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D 65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Bình cứu hỏa bột khô MFZ4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
23 Bình cứu hỏa bột khí MT3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
24 CCLĐ nội quy tiêu lệnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
25 Đồng hồ đo áp lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
G NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
3 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,324 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,324 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m2
6 Bê tông móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0025 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,46 m3
12 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0576 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,676 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0379 tấn
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,12 m2
16 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,84 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,76 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,76 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,12 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,6 m2
22 GCLD cửa sắt pano Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m2
23 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, đèn led 1x9W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
29 CCLD cầu chắn rác D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,224 100m2
H Chống sét
1 Kim thu sét SCHIRTEC S-DA bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=32m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D65, H=5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Cáp chống sét đồng trần S=70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m
5 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
6 Cọc tiếp địa bằng đồng, D16, L=2,4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
7 Cáp D10 neo trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Hóa chất giảm điện trở, bột gem Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bao
I NHÀ ĐA NĂNG
J Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,967 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,932 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,482 m3
4 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,01 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,712 100m2
6 Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,68 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,146 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,111 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,531 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,431 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,057 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,014 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,458 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,237 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,423 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,683 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,274 100m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,166 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,42 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,535 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,226 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,006 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,831 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,625 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,809 tấn
26 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,015 100m2
27 Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,148 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,052 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,321 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam đứng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,685 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,9 m3
32 Bê tông lam đứng bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,47 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58 cái
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,415 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,879 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,159 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,754 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,789 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,856 m3
40 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 186,81 m2
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 449,26 m2
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 683,968 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 243,569 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 301,48 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 280,868 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 449,26 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 449,26 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.509,885 m2
49 Trát granitô bậc cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,25 m2
50 CCLD tay vịn lan can inox 100x60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,4 m
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,776 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,005 tấn
53 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,98 tấn
54 Gia công giằng mái thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 452,235 1m2
56 CCLD bu long fi20 dài 450 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,98 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,174 100m2
59 Ốp gạch gốm vào tường KT 50x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,81 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 513,36 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 205,66 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 205,66 m2
63 Làm trần thạch cao prima 600x600 khung nổi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 328,44 m2
64 GCLD Trần thạch cao khung chìm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,762 m2
65 CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,84 m2
66 CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,48 m2
67 CCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm cao cấp kính cường lực dày 5mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,16 m2
68 CCLD cửa sổ mở trượt nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3 m2
69 CCLD vách kính cố định nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,98 m2
70 CCLD vách kính cố định nhôm cao cấp kính cường lực dày 5mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
71 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14x1,2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,36 m2
72 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,712 tấn
73 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,392 tấn
74 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,941 m3
75 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,764 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,232 100m2
78 CCLĐ quả cầu chắn rác D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1 100m
80 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
81 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
K Phần điện
1 Lắp đặt đèn máng gắng tường, dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng 220V-1x36W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn máng gắn nổi dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng 220V-2x36W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 bộ
3 Lắp đặt đèn máng gắng tường, dài 0,6m, loại hộp đèn led 1 bóng 220V-1x36W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn sự cố 12v-2x5W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp D200 1x32w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường D400 220v-55W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
7 Lắp đặt quạt đảo trần 220v-60:80w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 3 cực 10A, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 16A, 2 cực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16A loại đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 hộp
13 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x8mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
24 CCLD tủ điện KT 350x250x150 tôn dày 1,5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
25 Bình cứu hỏa bột khô MFZ4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bình
26 Bình cứu hỏa bột khí MT3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bình
27 CCLĐ nội quy tiêu lệnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
L Sân vườn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,185 m3
2 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,035 m3
3 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,69 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,513 100m3
5 Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,698 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,422 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,518 100m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 545,162 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 196,6 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,665 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,149 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,688 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 519 cái
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,917 100m2
15 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 135,9 m3
16 Lát gạch terazo 400x400x30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.454 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,91 m3
M Thiết bị
1 Bơm chữa cháy, động cơ đốt trong; Q=45m3/h; H=45m; (HYUNDAI, Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Bơm chữa cháy, động cơ điện; Q=45m3/h; H=45m; (Pentax, Italia hoặc tương đương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->