Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn ngân sách tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 16:13:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,819,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng | |||
| B | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,777 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,054 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,073 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,878 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,538 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,4 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,721 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,839 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,524 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,862 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,938 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,244 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,002 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,902 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,899 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,134 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,649 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,741 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,517 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,799 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,591 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,722 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,412 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,83 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,634 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,178 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,776 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,066 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,247 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam đứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,455 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,444 | m3 |
| 36 | Bê tông lam đứng bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,373 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,42 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,587 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,47 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,574 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,102 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,151 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,331 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,459 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,237 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,648 | m3 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 518,4 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 851,32 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 453,755 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.335,032 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.143,001 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.089,186 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 727,16 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 906,6 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 786,435 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.305,075 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.305,075 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.724,709 | m2 |
| 61 | Trát granitô bậc cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 225,655 | m2 |
| 62 | CCLD tay vịn lan can inox 100x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262,8 | m |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,68 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 895,75 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,871 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,036 | 100m2 |
| 67 | Ốp gạch gốm vào tường KT 50x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,8 | m2 |
| 68 | Lát đá ngạch cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 582,522 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 937,76 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,176 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,68 | m2 |
| 73 | CCLD gạch bông gió 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 480 | viên |
| 74 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,12 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 567,4 | m |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237,255 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 293,255 | m2 |
| 78 | Làm trần thạch cao prima 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | m2 |
| 79 | Tấm chắn vách chồng ảm dày 12mm, tấm compat HPL hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,2 | m2 |
| 80 | GCLD khung sắt + đá granit đặt lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,68 | m2 |
| 81 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,36 | m2 |
| 82 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,08 | m2 |
| 83 | CCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm cao cấp kính cường lực dày 5mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,64 | m2 |
| 84 | CCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 85 | CCLD vách kính cố định nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,82 | m2 |
| 86 | CCLD vách kính cố định nhôm cao cấp kính cường lực dày 5mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m2 |
| 87 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14x1,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,44 | m2 |
| 88 | GCLD lan can sắt ram dốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,92 | m2 |
| 89 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,28 | m2 |
| 90 | Đắp đất vào bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,305 | tấn |
| 92 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,726 | tấn |
| 93 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,326 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,289 | m3 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,683 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng gắng tường, dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng 220V-1x36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn máng gắn nổi dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng 220V-2x36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố 12v-2x5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 12v-8W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp D200 1x32w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường D400 220v-55W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 220v-60:80w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 220v-18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 3 cực 10A, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 16A, 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16A loại đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính ống D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính ống D70mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 32 | CCLD tủ điện KT 350x250x150 tôn dày 1,5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,054 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,364 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,88 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,718 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,261 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,084 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,125 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,05 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,357 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa D21 góc 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa D27 góc 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa D32 góc 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa D27/21 góc 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm nhựa D27x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa nước D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 41 | CCLĐ van phao tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | CCLD máy bơm Q=10M3/h, H=30m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm, 135 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm, 135 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm, 135 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm, 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm, 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt y nhựa D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt y nhựa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt y rút nhựa D90-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt y rút nhựa D114-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 58 | CCLĐ quả cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| E | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện SD 412 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn tín hiệu D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| F | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | CCLD giỏ lọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm dày 2,9ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm dày 2,9ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm dày 2,9ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Co kẽm D80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Co kẽm D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 10 | Co kẽm D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 11 | Tê thép D80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê thép D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê thép D80/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 14 | Tê thép D65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 15 | Chậu thép D80/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, van xả khí D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, van bướm D65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp cứu hỏa lăng phun(lăng, vòi, khớp, van) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Bình cứu hỏa bột khô MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 23 | Bình cứu hỏa bột khí MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 24 | CCLĐ nội quy tiêu lệnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| G | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0025 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,676 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0379 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,12 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,84 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,76 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,12 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,6 | m2 |
| 22 | GCLD cửa sắt pano | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, đèn led 1x9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | CCLD cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét SCHIRTEC S-DA bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=32m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D65, H=5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp chống sét đồng trần S=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng đồng, D16, L=2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 7 | Cáp D10 neo trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở, bột gem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bao |
| I | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,967 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,932 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,482 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,712 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,146 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,111 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,531 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,431 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,057 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,014 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,458 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,237 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,423 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,683 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,274 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,166 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,42 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,535 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,226 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,006 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,831 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,625 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,809 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,015 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,148 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,052 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,321 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam đứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,685 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9 | m3 |
| 32 | Bê tông lam đứng bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,47 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,415 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,879 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,159 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,754 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,789 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,856 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,81 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 449,26 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 683,968 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 243,569 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 301,48 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,868 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 449,26 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 449,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.509,885 | m2 |
| 49 | Trát granitô bậc cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,25 | m2 |
| 50 | CCLD tay vịn lan can inox 100x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,776 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,005 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 452,235 | 1m2 |
| 56 | CCLD bu long fi20 dài 450 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,174 | 100m2 |
| 59 | Ốp gạch gốm vào tường KT 50x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,81 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 513,36 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 205,66 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 205,66 | m2 |
| 63 | Làm trần thạch cao prima 600x600 khung nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 328,44 | m2 |
| 64 | GCLD Trần thạch cao khung chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,762 | m2 |
| 65 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 66 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,48 | m2 |
| 67 | CCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm cao cấp kính cường lực dày 5mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 68 | CCLD cửa sổ mở trượt nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m2 |
| 69 | CCLD vách kính cố định nhôm cao cấp kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,98 | m2 |
| 70 | CCLD vách kính cố định nhôm cao cấp kính cường lực dày 5mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 71 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14x1,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,36 | m2 |
| 72 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,712 | tấn |
| 73 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | tấn |
| 74 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,941 | m3 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,764 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,232 | 100m2 |
| 78 | CCLĐ quả cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng gắng tường, dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng 220V-1x36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn máng gắn nổi dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng 220V-2x36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn máng gắng tường, dài 0,6m, loại hộp đèn led 1 bóng 220V-1x36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố 12v-2x5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp D200 1x32w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường D400 220v-55W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 220v-60:80w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 3 cực 10A, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 16A, 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16A loại đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 24 | CCLD tủ điện KT 350x250x150 tôn dày 1,5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bình cứu hỏa bột khô MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình cứu hỏa bột khí MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 27 | CCLĐ nội quy tiêu lệnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| L | Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,185 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,035 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,69 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,513 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,698 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,422 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,518 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 545,162 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 196,6 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,665 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,149 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,688 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 519 | cái |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,917 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,9 | m3 |
| 16 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.454 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,91 | m3 |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm chữa cháy, động cơ đốt trong; Q=45m3/h; H=45m; (HYUNDAI, Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy, động cơ điện; Q=45m3/h; H=45m; (Pentax, Italia hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi