Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, trong đó: Ngân sách Trung ương là 19,666 tỷ đồng, nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế là 1,6 tỷ đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 13:04:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,320,950,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO - NHÀ LÀM VIỆC 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường (<= 22 cm) | Chương V của E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường < =11 cm) | Chương V của E-HSMT | 8,416 | m3 |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy-Chiều dày tường <= 20 (cm) | Chương V của E-HSMT | 151,2 | 1m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 20,036 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 189,118 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,758 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bơm keo Sika 731 đầu lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,64 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 16 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 19 | Lắp chống va | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 21 | Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 23,75 | m2 |
| 23 | LD hoa sắt cửa sơn tỉnh điện | Chương V của E-HSMT | 132,24 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (VL tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Chương V của E-HSMT | 578,3 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VL tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 31 | Đổ Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,214 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,953 | m2 |
| 35 | LD lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 13,365 | m2 |
| 36 | Công tác Ốp đá chẻ tường | Chương V của E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 37 | Công tác Ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (GLC) | Chương V của E-HSMT | 7,568 | m2 |
| 38 | Công tác Ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ trang trí 6x26 | Chương V của E-HSMT | 23,513 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn đá granite (khò nhám) màu xám | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 41 | Đắp Đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu đỏ) | Chương V của E-HSMT | 49,575 | m2 |
| 43 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 60*60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 303,742 | m2 |
| 44 | Công tác Ốp gạch vào tường - viền trụ, cột, kích thước gạch 15*60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,145 | m2 |
| 45 | Công tác Ốp gạch vào tường - trụ - cột, kích thước gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,7 | m2 |
| 46 | Lát nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm (nhám), vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,984 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 389,955 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 71,125 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 50 | Làm vệ sinh ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 325,51 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột vào tường | Chương V của E-HSMT | 715,465 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột - dầm – trần | Chương V của E-HSMT | 71,125 | m2 |
| 56 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 428,295 | m2 |
| 57 | Sơn dầm - trần - cột tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 358,295 | m2 |
| 58 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – cát các loại | Chương V của E-HSMT | 32,726 | M3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=6m, phi 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0387 | Tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=6m, phi 8 | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | Tấn |
| 63 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 1,839 | Tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép (tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 1,839 | Tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=6m, phi 8 | Chương V của E-HSMT | 0,0551 | Tấn |
| 66 | GC lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m, phi 12 | Chương V của E-HSMT | 0,0607 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,839 | Tấn |
| 68 | Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60 | Chương V của E-HSMT | 39,44 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung chìm) | Chương V của E-HSMT | 469,69 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 3,718 | m3 |
| 71 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V của E-HSMT | 7,12 | 1m |
| 72 | TD lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tường chỉ đầu cột | Chương V của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 74 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (đá mài) | Chương V của E-HSMT | 0,607 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,275 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0.25m2, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,789 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 18,059 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 280,4 | m2 |
| 81 | Xây gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,09m2, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Chương V của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,09m2, vxm mác 75 (15x60) | Chương V của E-HSMT | 31,095 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 (nhám), vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,768 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 510,25 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 140,44 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 313,88 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 367,64 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 324,78 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tol giả ngói) | Chương V của E-HSMT | 3,676 | 100m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 175,968 | m2 |
| 97 | Làm vệ sinh sàn mái | Chương V của E-HSMT | 176 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 175,968 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT | 175,968 | m2 |
| 100 | Ngâm nước XM chống thấm | Chương V của E-HSMT | 116,568 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT | 175,968 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột vào tường | Chương V của E-HSMT | 824,13 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 610,13 | m2 |
| 104 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 979,94 | m2 |
| 105 | Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 454,32 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 6,599 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chuẩn <=16m | Chương V của E-HSMT | 11,748 | 100m2 |
| 108 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 27,479 | m3 |
| 109 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 7,121 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T | Chương V của E-HSMT | 87,68 | m3 |
| 111 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,839 | Tấn |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T | Chương V của E-HSMT | 2,9424 | m3 |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 cực | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | Hộp |
| 114 | Lắp đặt MCB 3P- 10A/6kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 3P- 32A/6kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4.5kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 9 | Cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 3P- 10A/4.5kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | Cái |
| 118 | Lắp đặt RCCB 4 pha - 10A/4.5kA (30mA) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt RCBO 2 pha - 10-16A/4.5kA (30mA) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w áp trần | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi IP 55-12w | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 11 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m - 2x18w âm trần (có máng) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 18 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần, 1.2m-65W | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 9 | Cái |
| 124 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w (âm trần) có máng | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | Bộ |
| 125 | LD quạt đảo ốp trần 55w | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | Cái |
| 126 | LD đèn Downgligt âm trần bóng led -12w | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 8 | Cái |
| 129 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt mặt 1 Dimer quạt | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt mặt 2 Dimer quạt | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 15 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 14 | Cái |
| 135 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 49 | Hộp |
| 136 | Lắp hộp nối 4 đường | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 25 | Hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 8 | Hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d20 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 448 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d32 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt măng song D20 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 169 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng song D32 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1.2ly sơn tỉnh điện | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt Dây đơn CV 1.5 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 651 | m |
| 144 | Lắp đặt Dây đơn CV 2.5 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 624 | m |
| 145 | Lắp đặt Dây đơn CV 6.0 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 240 | m |
| 146 | Lắp đặt Dây đơn CV 2.5 mm2 (tiếp địa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 198 | m |
| 147 | Lắp đặt Dây đơn CV 6.0 mm2 (tiếp địa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt tủ điện nổi 700x220x500 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | Hộp |
| 149 | Lắp đặt MCB 3P- 10-20-32A/6kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 3P- 63A/6kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4.5kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3P- 10A/4.5kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt RCCB 4 pha - 10A/4.5kA (30mA) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt RCBO 2 pha - 10A-16A/4.5kA (30mA) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w âm trần (có máng) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt trần, 1.2m-65W | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 8 | cái |
| 157 | Lắp đèn Led ốp trần chống bụi IP 55-12w | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 18w x 2 âm trần (có máng) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 55w | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | cái |
| 160 | LD đèn Downgligt âm trần bóng led -12w | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt mặt 1 Dimer quạt | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt mặt 2 Dimer quạt | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 47 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp nối 4 đường | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 27 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 7 | hộp |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d20 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 407 | m |
| 174 | Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.2ly sơn tỉnh điện | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 50.000 | m |
| 175 | Lắp đặt măng song D20 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 134 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 28 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 839 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 356 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 220 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 2.5 mm2 (tiếp địa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 148 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn <=6.0 mm2 (tiếp địa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 55 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn <=25mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=114mm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=89mm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,25 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=60mm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,23 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=34mm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,25 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=27mm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,51 | 100m |
| 189 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm phi114/60 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 17 | cái |
| 190 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm phi90/60 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm phi60/34 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 19 | cái |
| 192 | Lắp đặt co, tê, lơi, giảm uPVC phi34/27 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 19 | cái |
| 193 | Lắp đặt co, tê, uPVC, phi27 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK=27/21 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (nhựa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 + bộ xả | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt giá treo khăn inox 600mm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 3 | Cái |
| 200 | Lắp đặt kính áp tường 1550x800 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 1 | Cái |
| 201 | Lắp đặt kính áp tường 600x800 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 2 | Cái |
| 202 | Lắp đặt móc gắn giấy WC (nhựa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 7 | Cái |
| 203 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 7 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 7 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt Tê HAMD | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 7 | Cái |
| 206 | Lắp đặt co răng thau phi 27mm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 17 | Cái |
| 207 | Lắp đặt van khoá thau phi 27mm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 3 | Cái |
| 208 | Lắp đặt bồn nhựa 1m3 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 1 | Bể |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 6 | Bộ |
| 210 | LD vách ngăn tiểu ( men sứ) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 6 | Bộ |
| 211 | Chậu rửa tráng men 2 ngăn, bộ xả + vòi | Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường < 11 cm) | Chương V của E-HSMT | 3,964 | m3 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy-Chiều dày tường <= 20 (cm) | Chương V của E-HSMT | 31,1 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường (< =22 cm) | Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 11,065 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 13,508 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm) | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy-Chiều dày tường <= 20 (cm) | Chương V của E-HSMT | 14 | 1m |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 158,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 17,558 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 205,32 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (top giả ngói) | Chương V của E-HSMT | 2,053 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m (top phẳng) | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,173 | Tấn |
| 15 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V của E-HSMT | 64,6 | 1m2 |
| 16 | Làm vệ sinh - lớp vxm sàn mái | Chương V của E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 18 | Quét Kova chống thấm mái, tường, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 21 | Đổ Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô - mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước, cao <= 6m, đường kính <= 10mm, phi 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m, phi 8 | Chương V của E-HSMT | 0,1532 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm - giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, cao <= 28m, phi 6 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm - giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, cao <= 28m, phi 8 | Chương V của E-HSMT | 0,0311 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm - giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, cao <= 28m, phi 12 | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | Tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,267 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Chương V của E-HSMT | 165,56 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 34 | Làm vệ sinh -tường ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 25,755 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 9,864 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa sơn tỉnh điện | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm hệ 100 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm trong nhà (hệ 100) | Chương V của E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính hệ 76 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 40 | Lắp ổ khóa chìm tay gạt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 41 | Lắp chống va | Chương V của E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 42 | Lắp Chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V của E-HSMT | 160 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Bơm keo Sika 731 | Chương V của E-HSMT | 160 | 1lỗ khoan |
| 45 | Xây tường gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,385 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bà vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 48 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,49 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,712 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,714 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trôn, bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 54 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 13,41 | m2 |
| 55 | Công tác ốp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, cột, tiết diện gạch 6 x26 | Chương V của E-HSMT | 29,51 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 59 | Lát nền - sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 20x20 (nhám) | Chương V của E-HSMT | 14,39 | m2 |
| 60 | Lát nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 182,464 | m2 |
| 61 | Công tác Ốp gạch vào chân tường - viền tường - viền trụ, cột, kích thước gạch 15*60cm | Chương V của E-HSMT | 14,573 | m2 |
| 62 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V của E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 63 | LD lưới mắt cáo - trước khi trát | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 65 | Xây gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,235 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,275 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 68 | Thi công Trần thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 328,02 | m2 |
| 69 | bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 328,02 | m2 |
| 70 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 328,02 | m2 |
| 71 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 165,314 | m2 |
| 72 | Công tác Ốp gạch vào chân tường - viền tường - viền cột, kích thước gạch 15*60cm | Chương V của E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 76 | Công tác Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16m2, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,018 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 446,629 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 216,36 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 613,285 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.148,107 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột - dầm - trần | Chương V của E-HSMT | 216,36 | m2 |
| 82 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 949,503 | m2 |
| 83 | Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 446,629 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ ống PVC - thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 86 | Lắp niềng sắt kẹp ống phi 90 | Chương V của E-HSMT | 27 | 1bộ |
| 87 | Bốc xếp lát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 19,297 | m3 |
| 88 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 3,641 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T | Chương V của E-HSMT | 48,51 | m3 |
| 90 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,173 | Tấn |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,4798 | m3 |
| 92 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,845 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 6,424 | 100m2 |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 98 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,26 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,26 | Tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 cực | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | Hộp |
| 102 | Lắp đặt MCB 3P- 10A/6kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 3P- 32A/6kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4.5kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 5 | Cái |
| 105 | Lắp đặt RCBO 2 pha - 20A/4.5kA (30mA) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 4 | Cái |
| 106 | Lắp đèn Led ốp trần chống bụi IP 55-12w | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 4 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w áp trần | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w âm trần (có máng) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 16 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần, quạt trần 1.2m-65W | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 8 | Cái |
| 110 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt mặt 2 Dimer quạt | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 4 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 18 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 8 | Cái |
| 116 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 36 | Hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối 4 đường | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 16 | Hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 6 | Hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d20 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 292 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d32 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 4 | m |
| 121 | Lắp đặt măng song D20 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 101 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng song D32 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1.2 ly sơn tỉnh điện | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 22 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 381 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 317 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 108 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <=2.5 mm2 (tiếp địa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 131,5 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 4.0 mm2 (tiếp địa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 6.0 mm2 (tiếp địa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 27 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 cực | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt MCB 3P- 10A-20A/6kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 3P- 50A/6kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P- 6-10-16/4.5kA | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt RCBO 4 pha - 10-16A/4.5kA (30mA) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi IP 55-12w | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w âm trần (có máng) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 16 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần, quạt trần 1.2m-65W | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt mặt 2 Dimer quạt | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 24 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối 4 đường | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 14 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 10 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d20 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 238 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 28 | m |
| 150 | Lắp đặt măng song D20 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 79 | cái |
| 151 | Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1.2 ly sơn tỉnh điện | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 22 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 348 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 367 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0 mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 110 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 2.5 mm2 (tiếp địa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 70 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn <=4.0 mm2 (tiếp địa) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 27,5 | m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Làm vệ sinh cửa | 9,12 | m2 | |
| 2 | Làm vệ sinh gạch nền + ốp tường | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa (tận dụng khung sườn) | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 95,605 | m2 |
| 6 | Làm Vệ sinh ốp gạch tường | Chương V của E-HSMT | 46,82 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 95,605 | m2 |
| 8 | Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,105 | m2 |
| 9 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,232 | m2 |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-10A/10kA | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led tuýp âm trần kính chụp | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mặt 3 công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đế âm-công tắc-ổ cắm | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối 3 đường | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp nối 200x200 | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa, đặt nổi phi 20 | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt măng song D20 | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Dây đơn CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <=2.5mm2 (tiếp địa) | Chương V của E-HSMT (phần điện) | 7,5 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 106,8 | m2 |
| 2 | bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 106,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,4 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Làm vệ sinh cửa đi | Chương V của E-HSMT | 8,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 78,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 86,845 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 86,845 | m2 |
| 7 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại ,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,235 | m2 |
| 8 | Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại ,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,61 | m2 |
| 9 | Làm vệ sinh ốp đá chân tường | Chương V của E-HSMT | 2,22 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4282 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,733 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 41,72 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,971 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,087 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,0543 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,4666 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 12 | Chương V của E-HSMT | 0,4414 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,2544 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,2934 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | Chương V của E-HSMT | 0,4653 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,1246 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | Chương V của E-HSMT | 0,3424 | Tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 53,16 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 67,11 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 90,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng song sắt rào | Chương V của E-HSMT | 85,145 | m2 |
| 26 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1m |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 29 | Phá dỡ hoa sắt đầu rào | Chương V của E-HSMT | 23,663 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 20,705 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 16,342 | m3 |
| 32 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,619 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4243 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 0,5355 | 10m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,29 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,825 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 562,243 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá chẻ chân tường - bảng tên | Chương V của E-HSMT | 1,774 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Chương V của E-HSMT | 23,663 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 112,883 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,283 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 298,375 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,051 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 252,324 | m2 |
| 50 | Làm vệ sinh tường ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 72,512 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D300 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây CXV (2 x1,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CXV (2x 2,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 25/20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối,150x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp chữ Inox ( tính trọn gói), cao 75 | Chương V của E-HSMT | 17 | chữ |
| 60 | Lắp chữ Inox ( tính trọn gói), cao 55 | Chương V của E-HSMT | 31 | chữ |
| 61 | Lắp chữ Inox ( tính trọn gói), cao 110 | Chương V của E-HSMT | 21 | chữ |
| G | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,9141 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2244 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,444 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 239,177 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 88,895 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,289 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,106 | 100m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 1,2864 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 2,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 18 | Chương V của E-HSMT | 2,1502 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, PHI 20 | Chương V của E-HSMT | 0,6423 | tấn |
| 16 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 17 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 18 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Chương V của E-HSMT | 0,9731 | tấn |
| 19 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,1712 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,8492 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 20 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,82 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,685 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,355 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8803 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8803 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 39,674 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 5,053 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,782 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,3064 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | Chương V của E-HSMT | 0,5701 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Chương V của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,5637 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 | Chương V của E-HSMT | 1,8342 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 20 | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 63 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 18 | Chương V của E-HSMT | 0,5499 | tấn |
| 64 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,3706 | tấn |
| 65 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Chương V của E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 66 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 1,624 | tấn |
| 67 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,5332 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 14 | Chương V của E-HSMT | 0,5395 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 1,5877 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 18 | Chương V của E-HSMT | 0,5601 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 1,7609 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 1,907 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 12 | Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | Chương V của E-HSMT | 0,2779 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,881 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,897 | m3 |
| 81 | Lót mũ ni lon nền | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,095 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 88 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, GIẰNG BH (MÀU ĐỎ) | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2, GẠCH THẺ TRANG TRÍ (260x60) | Chương V của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (ĐẤT PHÂN TRỒNG CÂY) | Chương V của E-HSMT | 15,08 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 94 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,832 | m3 |
| 95 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 172,965 | m2 |
| 98 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,303 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,344 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) | Chương V của E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) | Chương V của E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 107 | Lắp bộ giãm lực | Chương V của E-HSMT | 11 | 1bộ |
| 108 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 109 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,312 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 68,312 | m2 |
| 113 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 90,038 | m2 |
| 115 | Ngâm nước xi măng cho sàn mái | Chương V của E-HSMT | 33,368 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 393,1 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, TOL GIẢ NGÓI, DÀY 0.45MM | Chương V của E-HSMT | 2,725 | 100m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, TOLE MẠ MÀU, DÀY 0.45MM | Chương V của E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 119 | Thi công trần THẠCH CAO K/CHÌM | Chương V của E-HSMT | 283,31 | m2 |
| 120 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (KHUNG CHÌM) | Chương V của E-HSMT | 160,98 | m2 |
| 121 | Thi công trần THẠCH CAO CHỐNG ẨM | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 122 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 134,998 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,27 | m2 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,981 | m3 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 127 | Lắp dựng lan can INOX CẦU THANG | Chương V của E-HSMT | 26,563 | m2 |
| 128 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x12cm | Chương V của E-HSMT | 12,95 | m |
| 129 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ (60x260) | Chương V của E-HSMT | 20,44 | m2 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,087 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,54 | m2 |
| 132 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,213 | m2 |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,1 | m |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,68 | m |
| 135 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V của E-HSMT | 38,335 | m2 |
| 136 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 4,24 | 10m |
| 137 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,963 | m3 |
| 138 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,391 | m3 |
| 139 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,428 | m3 |
| 140 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,516 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 379,33 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 678,645 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (30x60) | Chương V của E-HSMT | 70,48 | m2 |
| 144 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (MÀU ĐEN ĐAN BR) | Chương V của E-HSMT | 1,399 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (15x60) | Chương V của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 146 | Gia công và đóng NẸP V20x20 - NẸP KHE LÚN | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m (TOL PHẲNG) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 152 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 , GIẰNG SK | Chương V của E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 153 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Chương V của E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 154 | Lắp ĐỆM CAO SU 200x200x20 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 155 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 156 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 157 | PHỦ 3 LỚP NHỰA Polyurethane (PU) | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,0603 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 20,03 | m3 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 161 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,504 | 100m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60), vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 476 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (30x30), vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,236 | m2 |
| 164 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,01 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 153,85 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.192,605 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 934,769 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 766,5 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.360,874 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 8,536 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 5,355 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt NẮP TOL HÌNH LÊN MÁI | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt THANG NHÔM | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 CỰC | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | hộp |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5 kA | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt RCBO 2P 10-16A/4.5 kA (30mA) | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W âm trần có máng | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 7 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W âm trần có máng | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 10 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi IP 55-12w | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt mặt 3 dimer quạt | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 17 | hộp |
| 187 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 23 | hộp |
| 188 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | hộp |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 306 | m |
| 190 | Lắp đặt măng song D20 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 102 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 440 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 24 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (tiếp địa) | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 12 | m |
| 194 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 CỰC | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | hộp |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5 kA | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 3P 6A-16A/6.0 kA (30mA) | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt RCBO 2 pha - 16A/4.5 kA (30mA) | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt RCBO 4 pha - 16A/4.5 kA (30mA) | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W âm trần có máng | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W âm trần có máng | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 16 | bộ |
| 201 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi IP 55-12w | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 7 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn Downgligt áp trần bóng led - 12w | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 65w | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, 18w (áp trần) | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt mặt 3 dimer quạt | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 27 | hộp |
| 212 | Lắp đặt hộp nối 4 đường | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 25 | hộp |
| 213 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 4 | hộp |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 340 | m |
| 215 | Lắp đặt măng song D20 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 114 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 380 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 123 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (tiếp địa) | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,06 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,1 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,15 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,17 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 0,14 | 100m |
| 224 | Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 114/60 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 90/60 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 60/34 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt Co, tê , lơi, giãm uPVC phi 34x27 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt co, tê uPVC phi 27 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27/21 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (nhựa) | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu 150x150, Inox + bộ xả | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt giá treo khăn Inox 600mm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt gương soi 1550x800 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt móc treo nhựa 450mm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 2 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt tê hand | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt robinet (nhựa) | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt co răng thau phi 27mm | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt van khóa thau phi 27 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa thau phi 34 | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 + CÔNG TẮC [PHAO | Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) | 1 | bể |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - GARA - Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7269 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,918 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,918 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 38,97 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,147 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,2332 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,2342 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,357 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,822 | 100m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 92,168 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,461 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,049 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,145 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 30 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Chương V của E-HSMT | 0,2454 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,2564 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,2651 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 36 | Công tác GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,8641 | tấn |
| 37 | Công tác GCLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,3962 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 41 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | Chương V của E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 42 | Công tác GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Chương V của E-HSMT | 0,4494 | tấn |
| 43 | Công tác GCLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,1455 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Chương V của E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,439 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,529 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 59 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,432 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,472 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (25x40) | Chương V của E-HSMT | 23,541 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (ĐAN BẾP) | Chương V của E-HSMT | 7,539 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 69 | Dán DECAN kính cửa | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 71 | Lắp bộ giãm lực | Chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 72 | Lắp ổ khoá chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 73 | Lắp tay nắm cửa nhôm D38, L300 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 74 | Lắp ổ khoá tay nắm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1bộ |
| 75 | Lắp chống va | Chương V của E-HSMT | 5 | 1bộ |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 77 | Lắp đặt khung dàn Inox bồn nước 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép hình I16 | Chương V của E-HSMT | 0,1717 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,654 | m3 |
| 85 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 203 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 89 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,296 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,853 | m3 |
| 91 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,528 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 148,12 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 222,409 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 15x60, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (25x10), vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 cấu kiện |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,34 | m2 |
| 100 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 10m |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3815 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,233 | m3 |
| 103 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,83 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 25x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,73 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 28,855 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (TOL GIẢ NGÓI) | Chương V của E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 110 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 75,33 | m2 |
| 111 | Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60 | Chương V của E-HSMT | 19,61 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kova) | Chương V của E-HSMT | 39,386 | m2 |
| 113 | Ngâm nước XM sàn | Chương V của E-HSMT | 39,386 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,386 | m2 |
| 115 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,988 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 118 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 135,96 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 203,138 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 364,489 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 277,99 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 289,637 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 3,105 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 CỰC | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 8 CỰC | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | hộp |
| 128 | Lắp đặt MCB 3P 10-16A/6 kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5 kA | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt RCBO 2 pha - 10-16A/4.5 kA (30mA) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W áp trần | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W âm trần có máng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn Downgligt áp trần bóng led - 12w | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Downgligt áp trần bóng led - 9w | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt mặt 3 dimer quạt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 18 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp nối 4 đường | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 8 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 4 | hộp |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trắng cứng) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 233 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 (trắng cứng) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 40 | m |
| 146 | Lắp đặt măng song D20 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 78 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng song D32 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 289 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 183 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (tiếp địa) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 60 | m |
| 151 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 0,23 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 0,55 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 0,17 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 114/60 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 90/60 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 23 | cái |
| 160 | Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 60/34 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co, tê , lơi, giãm uPVC phi 34x27 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt co, tê uPVC phi 27 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27/21 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (nhựa) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu 150x150, Inox + bộ xả | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt giá treo khăn Inox 600mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt móc treo nhựa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt xịt rửa | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt tê hand | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt robinet (thau) | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt co răng thau phi 27mm | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa thau phi 34 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa thau phi 27 | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 + CÔNG TẮC [PHAO | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa tráng men 2 ngăn | Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE CBCNV + HỒ 60M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,592 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,729 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,03 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,7071 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 1,0487 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,887 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,887 | m2 |
| 34 | Ngâm nước XM 3 nước | Chương V của E-HSMT | 89,567 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,68 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,68 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 39 | Lắp đặt băng cản nước | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sikadur) | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 52 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,9469 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,9469 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 58 | Lắp đặt BULONG D14, L=500 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,755 | m2 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,684 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung sắt + lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt + lưới B40 + tol phẳng | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 65 | Lắp ổ khoá | Chương V của E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (TRONG NHÀ) | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (NGOÀI NHÀ) | Chương V của E-HSMT | 12,684 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,267 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,28 | m2 |
| 76 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 14,6 | 10m |
| 77 | Lăn nhám mặt nền | Chương V của E-HSMT | 95,12 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,565 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,861 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 12 | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (THÉP ỐNG) | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép SKT | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x2 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 22 | Lắp đặt BULONG D14, L=500 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt BULONG D12, L=150 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,654 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,872 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 34 | Lăn nhám mặt nền | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chương V của E-HSMT | 24,9 | 100m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 24,9 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 199,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép NỀN, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 4,4222 | tấn |
| 6 | Lăn nhám mặt nền | Chương V của E-HSMT | 2.490 | m2 |
| 7 | Cắt khe RON NỀN | Chương V của E-HSMT | 219 | 10m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2343 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,904 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 | Chương V của E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 | Chương V của E-HSMT | 0,2364 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2587 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,849 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,65 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 441,382 | m2 |
| 23 | Lắp đặt lưới CHẮN RÁC | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 25 | Công tác ốp đá BOCL 100x200 | Chương V của E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| 27 | Lát nền, đá granite giằng BH | Chương V của E-HSMT | 65,49 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ phần nước) | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 2,66 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Co, tê , MS, uPVC phi 34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt co, tê, LƠI, MS, uPVC phi 27 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối , uPVC phi 34 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối , uPVC phi 27 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt giãm , uPVC phi 27/21 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt phao cơ D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa (thau) D21 | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tê, giãm , uPVC phi 34/27 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Raccco phi 27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Raccco phi 34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt luppe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co phi 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 45 | Lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,108 | m2 |
| 9 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,402 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ròng rọc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bản Inox 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ - 02 NHÀ XE; HỒ NƯỚC; NHÀ XE Ô TO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 6,156 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,546 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 8,772 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | Chương V của E-HSMT | 57,392 | tấn |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 5,7392 | 10 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi