Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215946-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210140506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, trong đó: Ngân sách Trung ương là 19,666 tỷ đồng, nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế là 1,6 tỷ đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 13:04:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,320,950,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO - NHÀ LÀM VIỆC 1
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường (<= 22 cm) Chương V của E-HSMT 3,552 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường < =11 cm) Chương V của E-HSMT 8,416 m3
3 Cắt tường bê tông bằng máy-Chiều dày tường <= 20 (cm) Chương V của E-HSMT 151,2 1m
4 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 20,036 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 189,118 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V của E-HSMT 0,722 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 2,295 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 30,24 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT 4 bộ
10 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 19,72 m2
11 Xây tường gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 2,758 m3
12 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V của E-HSMT 150 1 lỗ khoan
13 Bơm keo Sika 731 đầu lỗ khoan Chương V của E-HSMT 150 1 lỗ khoan
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 30,64 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 27,58 m2
16 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 27,58 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính Chương V của E-HSMT 9,8 m2
18 Lắp ổ khoá chìm tay gạt Chương V của E-HSMT 7 1 bộ
19 Lắp chống va Chương V của E-HSMT 7 1 bộ
20 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, màu đen, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,7 m2
21 Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 6,84 m2
22 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 23,75 m2
23 LD hoa sắt cửa sơn tỉnh điện Chương V của E-HSMT 132,24 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,8 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 25,6 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 25,6 m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (VL tận dụng) Chương V của E-HSMT 12,8 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Chương V của E-HSMT 578,3 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VL tận dụng) Chương V của E-HSMT 2,24 m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 1,106 m3
31 Đổ Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 1,106 m3
32 Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 0,346 m3
33 Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 4,214 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 12,953 m2
35 LD lan can Inox Chương V của E-HSMT 13,365 m2
36 Công tác Ốp đá chẻ tường Chương V của E-HSMT 2,98 m2
37 Công tác Ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (GLC) Chương V của E-HSMT 7,568 m2
38 Công tác Ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ trang trí 6x26 Chương V của E-HSMT 23,513 m2
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,296 m3
40 Lát nền, sàn đá granite (khò nhám) màu xám Chương V của E-HSMT 8,64 m2
41 Đắp Đất trồng cây Chương V của E-HSMT 2,704 m3
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu đỏ) Chương V của E-HSMT 49,575 m2
43 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 60*60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 303,742 m2
44 Công tác Ốp gạch vào tường - viền trụ, cột, kích thước gạch 15*60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,145 m2
45 Công tác Ốp gạch vào tường - trụ - cột, kích thước gạch 30x60, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 113,7 m2
46 Lát nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm (nhám), vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,984 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 389,955 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 71,125 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 13,95 m2
50 Làm vệ sinh ốp gạch Chương V của E-HSMT 45 m2
51 Xây tường gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 0,176 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 0,65 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 325,51 m2
54 Bả bằng bột vào tường Chương V của E-HSMT 715,465 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột - dầm – trần Chương V của E-HSMT 71,125 m2
56 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 428,295 m2
57 Sơn dầm - trần - cột tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 358,295 m2
58 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – cát các loại Chương V của E-HSMT 32,726 M3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 0,44 m3
60 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=6m, phi 6 Chương V của E-HSMT 0,0387 Tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=6m, phi 8 Chương V của E-HSMT 0,0197 Tấn
63 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT 1,839 Tấn
64 Gia công xà gồ thép (tính vật liệu) Chương V của E-HSMT 1,839 Tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=6m, phi 8 Chương V của E-HSMT 0,0551 Tấn
66 GC lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m, phi 12 Chương V của E-HSMT 0,0607 Tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,839 Tấn
68 Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60 Chương V của E-HSMT 39,44 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung chìm) Chương V của E-HSMT 469,69 m2
70 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 3,718 m3
71 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Chương V của E-HSMT 7,12 1m
72 TD lan can Inox Chương V của E-HSMT 0,76 m2
73 Phá dỡ tường chỉ đầu cột Chương V của E-HSMT 0,039 m3
74 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 0,208 m3
75 Phá dỡ nền láng vữa xi măng (đá mài) Chương V của E-HSMT 0,607 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,275 m2
77 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0.25m2, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 6,789 m2
78 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 18,059 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,72 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 280,4 m2
81 Xây gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 2,112 m3
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,09m2, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 2,08 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 50,88 m2
84 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW Chương V của E-HSMT 0,077 m3
85 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 29,43 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,09m2, vxm mác 75 (15x60) Chương V của E-HSMT 31,095 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 52,8 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 (nhám), vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,768 m2
89 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 510,25 m2
90 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 140,44 m2
91 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 313,88 m2
92 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 367,64 m2
93 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 324,78 m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tol giả ngói) Chương V của E-HSMT 3,676 100m2
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m Chương V của E-HSMT 0,41 100m2
96 Phá dỡ kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 175,968 m2
97 Làm vệ sinh sàn mái Chương V của E-HSMT 176 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 175,968 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ôvăng . . . Chương V của E-HSMT 175,968 m2
100 Ngâm nước XM chống thấm Chương V của E-HSMT 116,568 m2
101 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Chương V của E-HSMT 175,968 m2
102 Bả bằng bột vào tường Chương V của E-HSMT 824,13 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 610,13 m2
104 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 979,94 m2
105 Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 454,32 m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 6,599 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chuẩn <=16m Chương V của E-HSMT 11,748 100m2
108 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT 27,479 m3
109 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT 7,121 100m2
110 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T Chương V của E-HSMT 87,68 m3
111 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của E-HSMT 1,839 Tấn
112 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T Chương V của E-HSMT 2,9424 m3
113 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 cực Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 Hộp
114 Lắp đặt MCB 3P- 10A/6kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 cái
115 Lắp đặt MCB 3P- 32A/6kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 Cái
116 Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4.5kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 9 Cái
117 Lắp đặt MCB 3P- 10A/4.5kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 3 Cái
118 Lắp đặt RCCB 4 pha - 10A/4.5kA (30mA) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 3 Cái
119 Lắp đặt RCBO 2 pha - 10-16A/4.5kA (30mA) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 4 Cái
120 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w áp trần Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 Bộ
121 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi IP 55-12w Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 11 Bộ
122 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m - 2x18w âm trần (có máng) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 18 Bộ
123 Lắp đặt quạt trần, 1.2m-65W Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 9 Cái
124 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w (âm trần) có máng Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 4 Bộ
125 LD quạt đảo ốp trần 55w Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 Cái
126 LD đèn Downgligt âm trần bóng led -12w Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 3 Bộ
127 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 2 Cái
128 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 8 Cái
129 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 2 Cái
130 Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 Cái
131 Lắp đặt mặt 1 Dimer quạt Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 4 Cái
132 Lắp đặt mặt 2 Dimer quạt Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 3 Cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 15 Cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 14 Cái
135 Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 49 Hộp
136 Lắp hộp nối 4 đường Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 25 Hộp
137 Lắp đặt hộp nối 200x200 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 8 Hộp
138 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d20 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 448 m
139 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d32 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 10 m
140 Lắp đặt măng song D20 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 169 cái
141 Lắp đặt măng song D32 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 4 cái
142 Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1.2ly sơn tỉnh điện Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 50 m
143 Lắp đặt Dây đơn CV 1.5 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 651 m
144 Lắp đặt Dây đơn CV 2.5 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 624 m
145 Lắp đặt Dây đơn CV 6.0 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 240 m
146 Lắp đặt Dây đơn CV 2.5 mm2 (tiếp địa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 198 m
147 Lắp đặt Dây đơn CV 6.0 mm2 (tiếp địa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 60 m
148 Lắp đặt tủ điện nổi 700x220x500 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 Hộp
149 Lắp đặt MCB 3P- 10-20-32A/6kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 3 cái
150 Lắp đặt MCB 3P- 63A/6kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 cái
151 Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4.5kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 7 cái
152 Lắp đặt MCB 3P- 10A/4.5kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 2 cái
153 Lắp đặt RCCB 4 pha - 10A/4.5kA (30mA) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 2 cái
154 Lắp đặt RCBO 2 pha - 10A-16A/4.5kA (30mA) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 3 cái
155 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w âm trần (có máng) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 5 bộ
156 Lắp đặt quạt trần, 1.2m-65W Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 8 cái
157 Lắp đèn Led ốp trần chống bụi IP 55-12w Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 12 bộ
158 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 18w x 2 âm trần (có máng) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 18 bộ
159 Lắp đặt quạt đảo ốp trần 55w Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 cái
160 LD đèn Downgligt âm trần bóng led -12w Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 4 bộ
161 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 5 cái
162 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 6 cái
163 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 cái
164 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 2 cái
165 Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 1 cái
166 Lắp đặt mặt 1 Dimer quạt Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 4 cái
167 Lắp đặt mặt 2 Dimer quạt Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 3 cái
168 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 12 cái
169 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 13 cái
170 Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 47 hộp
171 Lắp đặt hộp nối 4 đường Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 27 hộp
172 Lắp đặt hộp nối 200x200 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 7 hộp
173 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d20 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 407 m
174 Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.2ly sơn tỉnh điện Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 50.000 m
175 Lắp đặt măng song D20 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 134 cái
176 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 28 m
177 Lắp đặt dây đơn CV 1.5 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 839 m
178 Lắp đặt dây đơn CV 2.5 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 356 m
179 Lắp đặt dây đơn CV 6.0 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 220 m
180 Lắp đặt dây đơn 2.5 mm2 (tiếp địa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 148 m
181 Lắp đặt dây đơn <=6.0 mm2 (tiếp địa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 55 m
182 Lắp đặt dây đơn <=25mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 20 m
183 Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần điện) 4 Bộ
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=114mm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 0,15 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=89mm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 0,25 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=60mm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 0,23 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=34mm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 0,25 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D=27mm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 0,51 100m
189 Lắp đặt co, tê, lơi, giảm phi114/60 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 17 cái
190 Lắp đặt co, tê, lơi, giảm phi90/60 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 24 cái
191 Lắp đặt co, tê, lơi, giảm phi60/34 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 19 cái
192 Lắp đặt co, tê, lơi, giảm uPVC phi34/27 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 19 cái
193 Lắp đặt co, tê, uPVC, phi27 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 16 cái
194 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK=27/21 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 17 cái
195 Lắp đặt hộp đựng xà bông (nhựa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 4 cái
196 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 + bộ xả Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 10 cái
197 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 4 bộ
198 Lắp đặt giá treo khăn inox 600mm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 3 cái
199 Lắp đặt kệ kính Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 3 Cái
200 Lắp đặt kính áp tường 1550x800 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 1 Cái
201 Lắp đặt kính áp tường 600x800 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 2 Cái
202 Lắp đặt móc gắn giấy WC (nhựa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 7 Cái
203 Lắp đặt xí bệt Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 7 Bộ
204 Lắp đặt vòi xịt rửa Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 7 Bộ
205 Lắp đặt Tê HAMD Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 7 Cái
206 Lắp đặt co răng thau phi 27mm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 17 Cái
207 Lắp đặt van khoá thau phi 27mm Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 3 Cái
208 Lắp đặt bồn nhựa 1m3 Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 1 Bể
209 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 6 Bộ
210 LD vách ngăn tiểu ( men sứ) Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 6 Bộ
211 Chậu rửa tráng men 2 ngăn, bộ xả + vòi Chương V Cải tạo nhà làm việc 1 (phần nước) 1 Bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường < 11 cm) Chương V của E-HSMT 3,964 m3
2 Cắt tường bê tông bằng máy-Chiều dày tường <= 20 (cm) Chương V của E-HSMT 31,1 1m
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường (< =22 cm) Chương V của E-HSMT 10,81 m3
4 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 11,065 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 13,508 m2
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm) Chương V của E-HSMT 2,08 m3
7 Cắt tường bê tông bằng máy-Chiều dày tường <= 20 (cm) Chương V của E-HSMT 14 1m
8 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 158,8 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V của E-HSMT 10,23 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 17,558 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 205,32 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (top giả ngói) Chương V của E-HSMT 2,053 100m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m (top phẳng) Chương V của E-HSMT 0,136 100m2
14 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,173 Tấn
15 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Chương V của E-HSMT 64,6 1m2
16 Làm vệ sinh - lớp vxm sàn mái Chương V của E-HSMT 64,6 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 64,6 m2
18 Quét Kova chống thấm mái, tường, sênô, ôvăng . . . Chương V của E-HSMT 64,6 m2
19 Ngâm nước xi măng Chương V của E-HSMT 64,6 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Chương V của E-HSMT 64,6 m2
21 Đổ Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô - mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 2,007 m3
22 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,204 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT 0,092 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước, cao <= 6m, đường kính <= 10mm, phi 6 Chương V của E-HSMT 0,0073 Tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m, phi 8 Chương V của E-HSMT 0,1532 Tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm - giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, cao <= 28m, phi 6 Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm - giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, cao <= 28m, phi 8 Chương V của E-HSMT 0,0311 Tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm - giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, cao <= 28m, phi 12 Chương V của E-HSMT 0,0373 Tấn
29 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1 Tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 114,267 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Chương V của E-HSMT 165,56 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,7 m2
34 Làm vệ sinh -tường ốp đá chẻ Chương V của E-HSMT 25,755 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 9,864 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa sơn tỉnh điện Chương V của E-HSMT 45,6 m2
37 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm hệ 100 Chương V của E-HSMT 3,36 m2
38 Vách kính khung nhôm trong nhà (hệ 100) Chương V của E-HSMT 39,52 m2
39 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính hệ 76 Chương V của E-HSMT 6,84 m2
40 Lắp ổ khóa chìm tay gạt Chương V của E-HSMT 3 1bộ
41 Lắp chống va Chương V của E-HSMT 4 1bộ
42 Lắp Chốt ngang, dọc (1 chốt) Chương V của E-HSMT 6 1bộ
43 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V của E-HSMT 160 1 lỗ khoan
44 Bơm keo Sika 731 Chương V của E-HSMT 160 1lỗ khoan
45 Xây tường gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 2,385 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 60,36 m2
47 Bả bằng bột bà vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 60,36 m2
48 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 60,36 m2
49 Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 9,27 m3
50 Lát đá bậc tam cấp, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 34,49 m2
51 Xây gạch đất sét nung 4*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 4,712 m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,714 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trôn, bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 0,584 m3
54 Lắp dựng lan can Inox Chương V của E-HSMT 13,41 m2
55 Công tác ốp tường đá chẻ Chương V của E-HSMT 3,15 m2
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 8,272 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, cột, tiết diện gạch 6 x26 Chương V của E-HSMT 29,51 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0275 100m3
59 Lát nền - sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 20x20 (nhám) Chương V của E-HSMT 14,39 m2
60 Lát nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 182,464 m2
61 Công tác Ốp gạch vào chân tường - viền tường - viền trụ, cột, kích thước gạch 15*60cm Chương V của E-HSMT 14,573 m2
62 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Chương V của E-HSMT 8 1m2
63 LD lưới mắt cáo - trước khi trát Chương V của E-HSMT 8 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 8 m2
65 Xây gạch ống 8*8*19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 1,235 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 25,275 m2
67 Lắp dựng lan can Inox Chương V của E-HSMT 10,24 m2
68 Thi công Trần thạch cao khung chìm Chương V của E-HSMT 328,02 m2
69 bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 328,02 m2
70 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 328,02 m2
71 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 165,314 m2
72 Công tác Ốp gạch vào chân tường - viền tường - viền cột, kích thước gạch 15*60cm Chương V của E-HSMT 19,11 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,008 100m
74 Lát đá bậc cầu thang, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 15,21 m2
75 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 3,99 m2
76 Công tác Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16m2, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 2,018 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 446,629 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 216,36 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 613,285 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.148,107 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột - dầm - trần Chương V của E-HSMT 216,36 m2
82 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 949,503 m2
83 Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 446,629 m2
84 Tháo dỡ ống PVC - thoát nước mưa Chương V của E-HSMT 27 m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,27 100m
86 Lắp niềng sắt kẹp ống phi 90 Chương V của E-HSMT 27 1bộ
87 Bốc xếp lát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT 19,297 m3
88 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT 3,641 100m2
89 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T Chương V của E-HSMT 48,51 m3
90 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của E-HSMT 1,173 Tấn
91 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 5,0T Chương V của E-HSMT 3,4798 m3
92 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 1,845 100m2
93 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 6,424 100m2
94 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Chương V của E-HSMT 0,102 Tấn
95 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Chương V của E-HSMT 0,102 Tấn
96 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,193 Tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,193 Tấn
98 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,26 Tấn
99 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Chương V của E-HSMT 0,26 Tấn
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 0,422 100m2
101 Lắp đặt tủ điện âm tường 9 cực Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 Hộp
102 Lắp đặt MCB 3P- 10A/6kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 Cái
103 Lắp đặt MCB 3P- 32A/6kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 Cái
104 Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4.5kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 5 Cái
105 Lắp đặt RCBO 2 pha - 20A/4.5kA (30mA) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 4 Cái
106 Lắp đèn Led ốp trần chống bụi IP 55-12w Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 4 Bộ
107 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w áp trần Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 Bộ
108 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w âm trần (có máng) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 16 Bộ
109 Lắp đặt quạt trần, quạt trần 1.2m-65W Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 8 Cái
110 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 4 Cái
111 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 Cái
112 Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 Cái
113 Lắp đặt mặt 2 Dimer quạt Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 4 Cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 18 Cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 8 Cái
116 Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 36 Hộp
117 Lắp đặt hộp nối 4 đường Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 16 Hộp
118 Lắp đặt hộp nối 200x200 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 6 Hộp
119 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d20 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 292 m
120 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d32 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 4 m
121 Lắp đặt măng song D20 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 101 cái
122 Lắp đặt măng song D32 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 cái
123 Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1.2 ly sơn tỉnh điện Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 22 m
124 Lắp đặt dây đơn CV 1.5 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 381 m
125 Lắp đặt dây đơn CV 2.5 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 317 m
126 Lắp đặt dây đơn CV 4.0 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 40 m
127 Lắp đặt dây đơn CV 6.0 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 108 m
128 Lắp đặt dây đơn <=2.5 mm2 (tiếp địa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 131,5 m
129 Lắp đặt dây đơn 4.0 mm2 (tiếp địa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 10 m
130 Lắp đặt dây đơn 6.0 mm2 (tiếp địa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 27 m
131 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 cực Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 hộp
132 Lắp đặt MCB 3P- 10A-20A/6kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 3 cái
133 Lắp đặt MCB 3P- 50A/6kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 cái
134 Lắp đặt MCB 2P- 6-10-16/4.5kA Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 4 cái
135 Lắp đặt RCBO 4 pha - 10-16A/4.5kA (30mA) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 2 cái
136 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi IP 55-12w Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 5 bộ
137 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m - 1x18w âm trần (có máng) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 16 bộ
138 Lắp đặt quạt trần, quạt trần 1.2m-65W Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 8 cái
139 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 4 cái
140 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 cái
141 Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 1 cái
142 Lắp đặt mặt 2 Dimer quạt Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 4 cái
143 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 14 cái
144 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 9 cái
145 Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 24 hộp
146 Lắp đặt hộp nối 4 đường Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 14 hộp
147 Lắp đặt hộp nối 200x200 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 10 hộp
148 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi d20 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 238 m
149 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 28 m
150 Lắp đặt măng song D20 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 79 cái
151 Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1.2 ly sơn tỉnh điện Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 22 m
152 Lắp đặt dây đơn CV 1.5 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 348 m
153 Lắp đặt dây đơn CV 2.5 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 367 m
154 Lắp đặt dây đơn CV 4.0 mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 110 m
155 Lắp đặt dây đơn 2.5 mm2 (tiếp địa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 70 m
156 Lắp đặt dây đơn <=4.0 mm2 (tiếp địa) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 27,5 m
157 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 20 m
158 Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) Chương V Cải tạo nhà làm việc 2 (phần điện) 4 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Làm vệ sinh cửa 9,12 m2
2 Làm vệ sinh gạch nền + ốp tường Chương V của E-HSMT 29,2 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 20 m2
4 Thi công trần bằng tấm nhựa (tận dụng khung sườn) Chương V của E-HSMT 20 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 95,605 m2
6 Làm Vệ sinh ốp gạch tường Chương V của E-HSMT 46,82 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 95,605 m2
8 Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 72,105 m2
9 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,5 m2
10  Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V của E-HSMT 11,232 m2
11 Lắp đặt MCB 2P-10A/10kA Chương V của E-HSMT (phần điện) 1 cái
12 Lắp đặt đèn led tuýp âm trần kính chụp Chương V của E-HSMT (phần điện) 2 bộ
13 Lắp đặt Quạt treo tường Chương V của E-HSMT (phần điện) 2 cái
14 Lắp đặt Mặt 3 công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT (phần điện) 2 cái
15 Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi Chương V của E-HSMT (phần điện) 2 cái
16 Lắp đặt Đế âm-công tắc-ổ cắm Chương V của E-HSMT (phần điện) 4 hộp
17 Lắp đặt Hộp nối 3 đường Chương V của E-HSMT (phần điện) 3 hộp
18 Lắp đặt Hộp nối 200x200 Chương V của E-HSMT (phần điện) 1 Hộp
19 Lắp đặt Ống nhựa, đặt nổi phi 20 Chương V của E-HSMT (phần điện) 25 m
20 Lắp đặt măng song D20 Chương V của E-HSMT (phần điện) 8 cái
21 Lắp đặt Dây đơn CV 1.5mm2 Chương V của E-HSMT (phần điện) 40 m
22 Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2 Chương V của E-HSMT (phần điện) 30 m
23 Lắp đặt dây đơn <=2.5mm2 (tiếp địa) Chương V của E-HSMT (phần điện) 7,5 m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 106,8 m2
2 bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 106,8 m2
3 Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 53,4 m2
4 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 53,4 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Làm vệ sinh cửa đi Chương V của E-HSMT 8,79 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 14,4 m2
3 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT 14,4 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Chương V của E-HSMT 78,04 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 86,845 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 86,845 m2
7 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại ,1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 58,235 m2
8 Sơn dầm - trần - cột - tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại ,1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 28,61 m2
9 Làm vệ sinh ốp đá chân tường Chương V của E-HSMT 2,22 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7311 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,4282 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0539 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 6,733 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 41,72 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 18,168 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,971 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,88 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,672 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,087 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,251 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0767 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,0543 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,4666 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 12 Chương V của E-HSMT 0,4414 Tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,2544 Tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,2934 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 Chương V của E-HSMT 0,4653 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,1246 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 Chương V của E-HSMT 0,3424 Tấn
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 53,16 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 67,11 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,243 m3
24 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V của E-HSMT 90,68 m2
25 Lắp dựng song sắt rào Chương V của E-HSMT 85,145 m2
26 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Chương V của E-HSMT 2,8 1m
27 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 0,12 m3
28 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 0,396 m3
29 Phá dỡ hoa sắt đầu rào Chương V của E-HSMT 23,663 m2
30 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 20,705 m3
31 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 16,342 m3
32 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 0,887 m3
33 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 9,619 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4243 100m3
35 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V của E-HSMT 1,632 m3
36 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 3,848 m3
37 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 0,5355 10m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,29 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,825 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 562,243 m2
41 Công tác ốp đá chẻ chân tường - bảng tên Chương V của E-HSMT 1,774 m2
42 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 9,68 m2
43 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,79 m2
44 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Chương V của E-HSMT 23,663 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 112,883 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 117,283 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 298,375 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 46,051 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 252,324 m2
50 Làm vệ sinh tường ốp đá chẻ Chương V của E-HSMT 72,512 m2
51 Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D300 Chương V của E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt dây CXV (2 x1,5mm2) Chương V của E-HSMT 6 m
53 Lắp đặt dây CXV (2x 2,5mm2) Chương V của E-HSMT 20 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20 Chương V của E-HSMT 6 m
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 25/20 Chương V của E-HSMT 20 m
56 Lắp đặt hộp nối,150x150 Chương V của E-HSMT 2 hộp
57 Lắp đặt MCB 2P-6A Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
59 Lắp chữ Inox ( tính trọn gói), cao 75 Chương V của E-HSMT 17 chữ
60 Lắp chữ Inox ( tính trọn gói), cao 55 Chương V của E-HSMT 31 chữ
61 Lắp chữ Inox ( tính trọn gói), cao 110 Chương V của E-HSMT 21 chữ
G HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,252 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 3,9141 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,2244 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 22,444 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 239,177 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 88,895 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,901 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,289 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,106 100m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,227 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 1,2864 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 Chương V của E-HSMT 2,002 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,1106 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 18 Chương V của E-HSMT 2,1502 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, PHI 20 Chương V của E-HSMT 0,6423 tấn
16 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,2872 tấn
17 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,0965 tấn
18 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Chương V của E-HSMT 0,9731 tấn
19 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,1712 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,0473 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,8492 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 20 Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,8 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,96 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,396 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,82 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 28,685 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,355 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,808 m3
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,162 100m2
32 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,8803 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,8803 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 39,674 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 5,053 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,205 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,155 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 10,782 m3
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,48 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,824 m3
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,247 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,396 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,057 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 11 cấu kiện
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,3064 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,1651 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 Chương V của E-HSMT 0,5701 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Chương V của E-HSMT 0,0578 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0302 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,1651 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,1024 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0159 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,0634 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,5637 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,1023 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 Chương V của E-HSMT 1,8342 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 20 Chương V của E-HSMT 0,0799 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,1644 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,5157 tấn
63 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 18 Chương V của E-HSMT 0,5499 tấn
64 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,3706 tấn
65 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Chương V của E-HSMT 0,1254 tấn
66 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 1,624 tấn
67 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,5332 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 14 Chương V của E-HSMT 0,5395 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 1,5877 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 18 Chương V của E-HSMT 0,5601 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 1,7609 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 Chương V của E-HSMT 1,907 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,0131 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 12 Chương V của E-HSMT 0,0187 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0434 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 Chương V của E-HSMT 0,2779 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 Chương V của E-HSMT 0,0414 tấn
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,881 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0129 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,897 m3
81 Lót mũ ni lon nền Chương V của E-HSMT 0,216 100m2
82 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,93 m3
83 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,215 m3
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,72 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 53,095 m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,017 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,095 100m
88 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, GIẰNG BH (MÀU ĐỎ) Chương V của E-HSMT 11,6 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2, GẠCH THẺ TRANG TRÍ (260x60) Chương V của E-HSMT 23,2 m2
90 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (ĐẤT PHÂN TRỒNG CÂY) Chương V của E-HSMT 15,08 m3
91 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,748 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 97,2 m2
93 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,966 m3
94 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,832 m3
95 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,675 m3
96 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,334 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 172,965 m2
98 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC Chương V của E-HSMT 12 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 1,303 100m
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSMT 12 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,027 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,008 100m
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 98,344 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) Chương V của E-HSMT 37,52 m2
105 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) Chương V của E-HSMT 82,8 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 82,8 m2
107 Lắp bộ giãm lực Chương V của E-HSMT 11 1bộ
108 Lắp ổ khoá chìm tay gạt Chương V của E-HSMT 3 1bộ
109 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Chương V của E-HSMT 6 1bộ
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 34,2 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 46,312 m2
112 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 68,312 m2
113 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 34,2 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2) Chương V của E-HSMT 90,038 m2
115 Ngâm nước xi măng cho sàn mái Chương V của E-HSMT 33,368 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 393,1 m2
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, TOL GIẢ NGÓI, DÀY 0.45MM Chương V của E-HSMT 2,725 100m2
118 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, TOLE MẠ MÀU, DÀY 0.45MM Chương V của E-HSMT 0,254 100m2
119 Thi công trần THẠCH CAO K/CHÌM Chương V của E-HSMT 283,31 m2
120 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (KHUNG CHÌM) Chương V của E-HSMT 160,98 m2
121 Thi công trần THẠCH CAO CHỐNG ẨM Chương V của E-HSMT 17,4 m2
122 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 134,998 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 74,27 m2
124 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,226 m3
125 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,981 m3
126 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,722 m3
127 Lắp dựng lan can INOX CẦU THANG Chương V của E-HSMT 26,563 m2
128 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x12cm Chương V của E-HSMT 12,95 m
129 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ (60x260) Chương V của E-HSMT 20,44 m2
130 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,087 m2
131 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,54 m2
132 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,213 m2
133 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 45,1 m
134 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 204,68 m
135 Ốp đá chẻ chân tường Chương V của E-HSMT 38,335 m2
136 Kẻ ron tường Chương V của E-HSMT 4,24 10m
137 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 41,963 m3
138 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,391 m3
139 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 49,428 m3
140 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,516 m3
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 379,33 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 678,645 m2
143 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (30x60) Chương V của E-HSMT 70,48 m2
144 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (MÀU ĐEN ĐAN BR) Chương V của E-HSMT 1,399 m2
145 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (15x60) Chương V của E-HSMT 34,68 m2
146 Gia công và đóng NẸP V20x20 - NẸP KHE LÚN Chương V của E-HSMT 50 1m
147 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m (TOL PHẲNG) Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
148 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,601 m3
149 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2 m2
150 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,594 m2
151 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,97 m2
152 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 , GIẰNG SK Chương V của E-HSMT 2,592 m2
153 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Chương V của E-HSMT 0,357 m3
154 Lắp ĐỆM CAO SU 200x200x20 Chương V của E-HSMT 72 cái
155 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Chương V của E-HSMT 19 m2
156 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Chương V của E-HSMT 19 m2
157 PHỦ 3 LỚP NHỰA Polyurethane (PU) Chương V của E-HSMT 0,57 100m2
158 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,0603 100m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 20,03 m3
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,556 tấn
161 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 2,504 100m2
162 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60), vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 476 m2
163 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (30x30), vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,236 m2
164 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,01 m2
165 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 153,85 m2
166 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.192,605 m2
167 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 934,769 m2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 766,5 m2
169 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.360,874 m2
170 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 8,536 100m2
171 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 5,355 100m2
172 Lắp đặt NẮP TOL HÌNH LÊN MÁI Chương V của E-HSMT 1 cái
173 Lắp đặt THANG NHÔM Chương V của E-HSMT 1 cái
174 Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 CỰC Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 3 hộp
175 Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5 kA Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 3 cái
176 Lắp đặt RCBO 2P 10-16A/4.5 kA (30mA) Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 2 cái
177 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W âm trần có máng Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 7 bộ
178 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W âm trần có máng Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 10 bộ
179 Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi IP 55-12w Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 8 bộ
180 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 11 cái
181 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 1 cái
182 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 3 cái
183 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 3 cái
184 Lắp đặt mặt 3 dimer quạt Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 6 cái
185 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 4 cái
186 Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 17 hộp
187 Lắp đặt hộp nối 3 đường Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 23 hộp
188 Lắp đặt hộp nối 200x200 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 4 hộp
189 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 306 m
190 Lắp đặt măng song D20 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 102 cái
191 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 440 m
192 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 24 m
193 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (tiếp địa) Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 12 m
194 Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 CỰC Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 4 hộp
195 Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5 kA Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 3 cái
196 Lắp đặt MCB 3P 6A-16A/6.0 kA (30mA) Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 2 cái
197 Lắp đặt RCBO 2 pha - 16A/4.5 kA (30mA) Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 1 cái
198 Lắp đặt RCBO 4 pha - 16A/4.5 kA (30mA) Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 1 cái
199 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W âm trần có máng Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 2 bộ
200 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W âm trần có máng Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 16 bộ
201 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 8 cái
202 Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi IP 55-12w Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 7 bộ
203 Lắp đặt đèn Downgligt áp trần bóng led - 12w Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 2 bộ
204 Lắp đặt quạt đảo ốp trần 65w Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 1 cái
205 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, 18w (áp trần) Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 1 bộ
206 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 6 cái
207 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 2 cái
208 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 4 cái
209 Lắp đặt mặt 3 dimer quạt Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 5 cái
210 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 10 cái
211 Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 27 hộp
212 Lắp đặt hộp nối 4 đường Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 25 hộp
213 Lắp đặt hộp nối 200x200 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 4 hộp
214 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 340 m
215 Lắp đặt măng song D20 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 114 cái
216 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 380 m
217 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 123 m
218 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (tiếp địa) Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần điện) 30 m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 0,06 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 0,1 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 0,15 100m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 0,17 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 0,14 100m
224 Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 114/60 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 5 cái
225 Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 90/60 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 8 cái
226 Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 60/34 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 3 cái
227 Lắp đặt Co, tê , lơi, giãm uPVC phi 34x27 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 6 cái
228 Lắp đặt co, tê uPVC phi 27 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 12 cái
229 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27/21 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 6 cái
230 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (nhựa) Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 2 cái
231 Lắp đặt phễu thu 150x150, Inox + bộ xả Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 3 cái
232 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 2 bộ
233 Lắp đặt giá treo khăn Inox 600mm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 2 cái
234 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 1 cái
235 Lắp đặt gương soi 1550x800 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 1 cái
236 Lắp đặt móc treo nhựa 450mm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 2 cái
237 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 2 bộ
238 Lắp đặt vòi xịt rửa Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 2 bộ
239 Lắp đặt tê hand Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 2 cái
240 Lắp đặt robinet (nhựa) Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 2 bộ
241 Lắp đặt co răng thau phi 27mm Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 6 cái
242 Lắp đặt van khóa thau phi 27 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 1 cái
243 Lắp đặt van khóa thau phi 34 Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 1 cái
244 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 + CÔNG TẮC [PHAO Chương V của E-HSMT mở rộng nhà làm việc 1 (phần nước) 1 bể
H HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - GARA - Ô TÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,917 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,7269 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 3,918 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,918 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 38,97 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,147 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,328 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,324 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,465 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,2332 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,2342 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 14,357 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,822 100m2
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,137 100m2
16 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,887 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,887 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 92,168 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,461 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,049 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,145 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,532 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,161 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,091 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 8 cấu kiện
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 16 cái
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
29 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,1357 tấn
30 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Chương V của E-HSMT 0,2454 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,2564 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,1516 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Chương V của E-HSMT 0,0812 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,2651 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,2145 tấn
36 Công tác GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,8641 tấn
37 Công tác GCLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,1812 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,3962 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0877 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,0272 tấn
41 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 Chương V của E-HSMT 0,0722 tấn
42 Công tác GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Chương V của E-HSMT 0,4494 tấn
43 Công tác GCLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,1455 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0109 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,0359 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0526 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,0712 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,0517 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 Chương V của E-HSMT 0,0373 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Chương V của E-HSMT 0,0454 tấn
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,439 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,162 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0486 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,213 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,529 m3
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,6 m2
59 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,432 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 21,472 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,422 m3
62 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,36 m3
63 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,437 m3
64 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,438 m3
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (25x40) Chương V của E-HSMT 23,541 m2
66 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (ĐAN BẾP) Chương V của E-HSMT 7,539 m2
67 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính Chương V của E-HSMT 18,24 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Chương V của E-HSMT 20,7 m2
69 Dán DECAN kính cửa Chương V của E-HSMT 10,8 m2
70 Lắp dựng cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 9,3 m2
71 Lắp bộ giãm lực Chương V của E-HSMT 2 1bộ
72 Lắp ổ khoá chìm Chương V của E-HSMT 2 1bộ
73 Lắp tay nắm cửa nhôm D38, L300 Chương V của E-HSMT 8 1bộ
74 Lắp ổ khoá tay nắm Chương V của E-HSMT 5 1bộ
75 Lắp chống va Chương V của E-HSMT 5 1bộ
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 25,62 m2
77 Lắp đặt khung dàn Inox bồn nước 1m3 Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt cấu kiện thép hình I16 Chương V của E-HSMT 0,1717 tấn
79 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 8 cái
80 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,016 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,374 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSMT 8 cái
83 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,078 m3
84 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,654 m3
85 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,44 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 35,28 m2
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 203 m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,048 100m
89 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,296 m3
90 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,853 m3
91 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,528 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 148,12 m2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 222,409 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 15x60, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,62 m2
95 Công tác ốp đá chẻ vào tường Chương V của E-HSMT 10,8 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,68 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (25x10), vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,48 m2
98 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 5,04 m2 cấu kiện
99 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,34 m2
100 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V của E-HSMT 6,72 10m
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3815 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 7,233 m3
103 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 1,152 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,297 tấn
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 70,83 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch 25x25, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,73 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 28,855 m2
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (TOL GIẢ NGÓI) Chương V của E-HSMT 1,144 100m2
109 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
110 Thi công trần thạch cao khung chìm Chương V của E-HSMT 75,33 m2
111 Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60 Chương V của E-HSMT 19,61 m2
112 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kova) Chương V của E-HSMT 39,386 m2
113 Ngâm nước XM sàn Chương V của E-HSMT 39,386 m2
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 39,386 m2
115 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,62 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 62,988 m2
117 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,88 m2
118 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 135,96 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 203,138 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 364,489 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 277,99 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 289,637 m2
123 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V của E-HSMT 0,48 m2
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,48 m2
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 3,105 100m2
126 Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 CỰC Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 1 hộp
127 Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 8 CỰC Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 hộp
128 Lắp đặt MCB 3P 10-16A/6 kA Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 cái
129 Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5 kA Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 cái
130 Lắp đặt RCBO 2 pha - 10-16A/4.5 kA (30mA) Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 cái
131 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W áp trần Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 bộ
132 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W âm trần có máng Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 6 bộ
133 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 cái
134 Lắp đặt đèn Downgligt áp trần bóng led - 12w Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 bộ
135 Lắp đặt đèn Downgligt áp trần bóng led - 9w Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 bộ
136 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 6 cái
137 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 1 cái
138 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 cái
139 Lắp đặt mặt 3 dimer quạt Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 1 cái
140 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 7 cái
141 Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 18 hộp
142 Lắp đặt hộp nối 4 đường Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 8 hộp
143 Lắp đặt hộp nối 200x200 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 4 hộp
144 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trắng cứng) Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 233 m
145 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 (trắng cứng) Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 40 m
146 Lắp đặt măng song D20 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 78 cái
147 Lắp đặt măng song D32 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 14 cái
148 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 289 m
149 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 183 m
150 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (tiếp địa) Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 60 m
151 Kéo rải dây cáp đồng trần C25 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 20 m
152 Lắp đặt tiếp địa Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 4 bộ
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 0,23 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 0,55 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 0,08 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 0,17 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 0,4 100m
158 Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 114/60 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 cái
159 Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 90/60 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 23 cái
160 Lắp đặt co, tê, lơi, giãm phi 60/34 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 cái
161 Lắp đặt Co, tê , lơi, giãm uPVC phi 34x27 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 5 cái
162 Lắp đặt co, tê uPVC phi 27 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 17 cái
163 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27/21 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 12 cái
164 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (nhựa) Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 cái
165 Lắp đặt phễu thu 150x150, Inox + bộ xả Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 5 cái
166 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 bộ
167 Lắp đặt giá treo khăn Inox 600mm Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 cái
168 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 cái
169 Lắp đặt gương soi 600x800 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 cái
170 Lắp đặt móc treo nhựa Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 cái
171 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 bộ
172 Lắp đặt xịt rửa Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 bộ
173 Lắp đặt tê hand Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 cái
174 Lắp đặt robinet (thau) Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 3 bộ
175 Lắp đặt co răng thau phi 27mm Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 12 cái
176 Lắp đặt van khóa thau phi 34 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 cái
177 Lắp đặt van khóa thau phi 27 Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 1 cái
178 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 + CÔNG TẮC [PHAO Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 1 bể
179 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 bộ
180 Lắp đặt vách ngăn tiểu Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 2 bộ
181 Lắp đặt chậu rửa tráng men 2 ngăn Chương V của E-HSMT Nhà ăn – gara – Ô tô phần điện) 1 bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ XE CBCNV + HỒ 60M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,592 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 5,104 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 5,104 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,729 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,824 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,672 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,512 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,843 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,652 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,266 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,576 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,062 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,036 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,002 100m2
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,039 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,03 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0184 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Chương V của E-HSMT 0,0966 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0547 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,2178 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0067 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,7071 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 Chương V của E-HSMT 1,0487 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,1176 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,1104 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,28 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 34,887 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 34,887 m2
34 Ngâm nước XM 3 nước Chương V của E-HSMT 89,567 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 54,68 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 54,68 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,68 m2
38 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 16mm Chương V của E-HSMT 0,056 100m
39 Lắp đặt băng cản nước Chương V của E-HSMT 0,264 100m
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sikadur) Chương V của E-HSMT 3,96 m2
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1053 100m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,81 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,81 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,62 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0739 100m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0115 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
50 Gia công cột bằng thép ống Chương V của E-HSMT 0,535 tấn
51 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,535 tấn
52 Gia công cột bằng thép ống Chương V của E-HSMT 0,9469 tấn
53 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,9469 tấn
54 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,154 tấn
55 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,154 tấn
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
57 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
58 Lắp đặt BULONG D14, L=500 Chương V của E-HSMT 72 cái
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 95,755 m2
60 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,915 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,44 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,684 m2
63 Lắp dựng khung sắt + lưới B40 Chương V của E-HSMT 13,728 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt + lưới B40 + tol phẳng Chương V của E-HSMT 2,2 m2
65 Lắp ổ khoá Chương V của E-HSMT 1 1bộ
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (TRONG NHÀ) Chương V của E-HSMT 11,44 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (NGOÀI NHÀ) Chương V của E-HSMT 12,684 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,336 m3
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,422 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,825 m2
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1066 100m3
72 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,752 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,1538 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,267 m3
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 83,28 m2
76 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V của E-HSMT 14,6 10m
77 Lăn nhám mặt nền Chương V của E-HSMT 95,12 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,565 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 1,34 100m2
J HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,861 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,297 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,297 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,68 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,039 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0293 100m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 Chương V của E-HSMT 0,0171 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 12 Chương V của E-HSMT 0,0128 tấn
10 Gia công cột bằng thép ống Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (THÉP ỐNG) Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
14 Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu) Chương V của E-HSMT 0,082 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép SKT Chương V của E-HSMT 0,082 tấn
16 Gia công giằng mái thép hộp 80x40x2 Chương V của E-HSMT 0,24 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Chương V của E-HSMT 0,24 tấn
18 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
20 Gia công giằng mái thép bản Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
22 Lắp đặt BULONG D14, L=500 Chương V của E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt BULONG D12, L=150 Chương V của E-HSMT 8 cái
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 24,654 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,479 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,602 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,872 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,984 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0133 100m3
30 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,284 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,565 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,5 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,056 tấn
34 Lăn nhám mặt nền Chương V của E-HSMT 31,5 m2
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Chương V của E-HSMT 24,9 100m2
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 24,9 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 199,2 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,296 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép NỀN, PHI 6 Chương V của E-HSMT 4,4222 tấn
6 Lăn nhám mặt nền Chương V của E-HSMT 2.490 m2
7 Cắt khe RON NỀN Chương V của E-HSMT 219 10m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,124 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,389 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2343 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,904 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 Chương V của E-HSMT 0,2357 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 Chương V của E-HSMT 0,2364 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,138 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 87 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 45 cấu kiện
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2587 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 13,849 m3
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,65 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,12 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 441,382 m2
23 Lắp đặt lưới CHẮN RÁC Chương V của E-HSMT 45 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm Chương V của E-HSMT 3,08 100m
25 Công tác ốp đá BOCL 100x200 Chương V của E-HSMT 88,5 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 58 m2
27 Lát nền, đá granite giằng BH Chương V của E-HSMT 65,49 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ phần nước) 1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 2,66 100m
30 Lắp đặt Co, tê , MS, uPVC phi 34 Chương V của E-HSMT 10 cái
31 Lắp đặt co, tê, LƠI, MS, uPVC phi 27 Chương V của E-HSMT 22 cái
32 Lắp đặt nối , uPVC phi 34 Chương V của E-HSMT 15 cái
33 Lắp đặt nối , uPVC phi 27 Chương V của E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt giãm , uPVC phi 27/21 Chương V của E-HSMT 17 cái
35 Lắp đặt phao cơ D34 Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều nhựa D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt vòi rửa (thau) D21 Chương V của E-HSMT 17 bộ
38 Lắp đặt tê, giãm , uPVC phi 34/27 Chương V của E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt Raccco phi 27 Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt Raccco phi 34 Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều nhựa D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt luppe Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt co phi 34 Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Cung cấp, lắp đặt máy bơm 1HP Chương V của E-HSMT 1 Máy
45 Lắp đặt van phao Chương V của E-HSMT 1 cái
L HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,595 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,489 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,16 m3
4 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,549 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,95 m2
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,134 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,108 m2
9 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,402 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,632 m2
13 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,047 100m
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,042 100m
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,008 100m
16 Lắp đặt ròng rọc Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt bản Inox 5mm Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0043 100m3
M HẠNG MỤC: PHÁ DỞ - 02 NHÀ XE; HỒ NƯỚC; NHÀ XE Ô TO
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,407 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 54,72 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,349 tấn
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 36,48 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 6,156 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 4,662 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 1,173 m3
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 6,546 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,88 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 7,488 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 1,068 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 8,772 m3
13 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao Chương V của E-HSMT 57,392 tấn
14 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 5,7392 10 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->