Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206497-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210114555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 10:00:00 đến ngày 2021-02-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,911,267,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHIUNG
B PHẦN NỀN :
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT 41,02 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 gốc cây
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,586 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,385 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,246 100m3
6 Mua đất để đắp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,651 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,337 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,337 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,337 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,293 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,293 100m3
12 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,106 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,149 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,486 100m3
15 Thuê bãi trữ CPĐD  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 tháng
16 Trộn CPĐD bằng máy xúc 1,6m3 tại bãi trữ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,681 100m3
17 Tưới nước ủ ẩm sỏi đỏ (16m3)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,049 ca
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 58,339 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 58,339 100m2
20 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,9 100tấn
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,9 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,9 100tấn
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Trụ biển báo loại 1 biển báo  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 trụ
4 Trụ biển báo loại 2 biển báo  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 trụ
5 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn đk 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC:
E CỐNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 72,94 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7294 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,38 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,17 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,48 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,47 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,7 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 100m2
10 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0 cấu kiện
F MƯƠNG BÊ TÔNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 94,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,04 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,78 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,04 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,54 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 125,44 m3
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 79 cái
G MƯƠNG ĐÁ HỘC:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 202,49 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 202,49 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 311,52 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,15 m3
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 160 cái
H GIA CỐ LẾ:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,05 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 141,84 m3
I ĐAN BTCT MƯƠNG:
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,48 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,7 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,95 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,64 m3
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 158 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->