Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205879-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210143580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Trung Đô
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 20:33:00 đến ngày 2021-02-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,621,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,685 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,667 m3
3 Cổng tạm bằng tôn khung thép hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 m2
4 Đào xúc lên xe vận chuyển đi đổ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,724 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,724 100m3
6 Tôn che, hệ thống cọc chống hàng rào bảo vệ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 154,4 m2
7 Khoan hạn nước ngầm thi công móng (tính cả thời gian bơm 15 ngày) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30 mũi
8 Thuê máy bơm nước và vận hành bơm hạ mực nước ngầm 1,1KW Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45 ca
9 Phụ kiện, đường ống tiêu hao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 gói
10 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,44 100m
11 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,44 100m
12 Thuê cọc cừ Larsen 6m/1 cọc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 90 cọc
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 95%) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,173 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (5% đào thủ công) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 53,54 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,305 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 31,781 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,774 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,228 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,569 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,758 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 147,906 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,067 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,929 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,528 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,096 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,64 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,768 m3
28 Đào xúc đi đổ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,708 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,708 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,622 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 41,175 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 414,935 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,537 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,038 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,179 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,076 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,008 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,167 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,032 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,078 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,358 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,04 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,057 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,089 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cấu kiện
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,968 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,896 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,541 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,896 m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,77 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,756 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,165 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,196 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27,966 m3
55 Bu lông M26-750 để chôn sẵn trong cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 112 cái
56 Mặt bích thép 350x300x16mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14 cái
57 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,536 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,744 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,07 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,949 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,343 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,926 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,907 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,631 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56,525 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,33 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,029 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,197 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,788 m3
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26 cái
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,724 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,629 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,164 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,62 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 171,567 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,71 m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,388 m3
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,112 m3
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,846 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,846 tấn
81 Gia công giằng mái thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,572 tấn
82 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,572 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 184,862 m2
84 Tăng đơ thép D20 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48 cái
85 Xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.486,858 kg
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,487 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn APU dày 0.42mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,473 100m2
88 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.788 cái
89 Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 59,92 m
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 662,779 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.034,895 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 490,7 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 386,575 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 474,4 m2
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 118,311 m2
96 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 499,119 m2
97 Chống thấm bằng màng khò nóng, vén mép 30cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 162,662 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 75,66 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 325,946 m
100 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 60,84 m
101 Kẻ chỉ tường gạch loại lõm (rãnh sâu 30mm) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 72 md
102 Đắp đầu trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20 cái
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 86,844 m2
104 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,402 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,767 m2
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,982 m2
107 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 355,5 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 65,599 m2
109 Công tác ốp gạch Inax màu nâm đậm VIZ-6 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 215,09 m2
110 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,125 m2
111 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 76,731 m2
112 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,616 m2
113 Đánh mặt bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 301,824 m2
114 Sơn Epoxy 03 lớp hệ tự san phẳng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 301,824 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.362,977 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.469,986 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 952,575 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.880,388 m2
119 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,562 m2
120 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,604 m2
121 Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 49,53 m2
122 Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,8 m2
123 Vách kính nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 47,245 m2
124 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 62,478 m2
125 Lan can cầu thang bằng thép đặc 16x16 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,16 md
126 Tay vịn cầu thang gỗ D90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,16 md
127 Trụ gỗ cầu thang 1100x150x150 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
128 Chữ inox mã đồng cớ chữ cao 350 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 ký tự
129 Chữ Inox mạ đồng cao 200 "NƠI TIẾP SỨC ĐỂ CÁC EM VỮNG BƯỚC VÀO TƯƠNG LAI" Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36 ký tự
130 Vách ngăn compac dày 12mm, cửa đi, chân đỡ inox, phụ kiện Compozit khu vệ sinh ( bào gồm công lắp dựng) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,993 m2
131 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,723 m2
132 Ke inox kê bàn đá Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
133 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,744 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao3.6m nên DT*3) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,617 100m2
135 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,539 100m2
136 Tủ điện tổng 800x400x250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 tủ
137 Tủ điện tổng 600x400x180 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 tủ
138 Bộ báo pha, Vol kế, ampe kế, cầu chì Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
139 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
140 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
141 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
142 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
143 Đèn báo pha Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=100Ampe Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=60Ampe Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 50Ampe Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 30Ampe Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 20Ampe Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 15Ampe Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
150 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 31 bộ
151 Lắp đặt các loại đèn tròn led ốp trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14 bộ
152 Lắp gắn tường ánh sáng trắng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 cái
154 Lắp đặt đèn led pha 100W Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 bộ
155 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5A-220V Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
156 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 5A-220V Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
157 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều 5A-200V Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
158 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21 cái
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 565 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 480 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*8mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 115 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 220 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.000 m
165 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30 hộp
166 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,372 m3
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,372 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,347 m3
169 Gia công kim thu sét dài 1m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 31,5 m
171 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 133,5 m
172 Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7 cọc
173 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7 cọc
174 Chân bất neo dây dẫn sét Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
175 Hồ lô chân kim thu sét Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 100m
178 Măng sông nối D25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 cái
179 Măng sông nối D32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
180 Cút nhựa PPr-D25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 46 cái
181 Cút nhựa PPr-D32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
182 Lắp đặt ren trong D25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15 cái
183 Tê nhựa PPr-D25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42 cái
184 Tê nhựa PPr-D32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
185 Côn nhựa PPR-D32-25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
186 Van khóa D25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
187 Van khóa D32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
188 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bể
189 Máy bơm hàn quốc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
190 Phao điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
191 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi rữa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
192 Lắp đặt gương soi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
193 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
195 Lắp đặt giá treo Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
196 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 80 m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,65 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5 100m
201 Cút nhựa PVC D-32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
202 Cút nhựa PVC D-90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25 cái
203 Cút nhựa PVC D-110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
204 Chếch nhựa PVC D-32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
205 Chếch nhựa PVC D-90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23 cái
206 Chếch nhựa PVC D-110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29 cái
207 Côn nhựa 90-32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
208 Côn nhựa 110-90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15 cái
209 Tê nhựa PVC D-32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
210 Tê nhựa PVC D-90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26 cái
211 Tê nhựa PVC D-110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23 cái
212 Tê 135 độ nhựa PVC D-90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 cái
213 Tê 135 độ nhựa PVC D-110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35 cái
214 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8 100m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,75 100m
217 Cút nhựa PVC D-76 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
218 Cút nhựa PVC D-150 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
219 Côn nhựa D150-76 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
220 Côn nhựa D150-110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
221 Măng sông nhựa D76 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
222 Tê nhựa PVC D-150 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
223 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
224 Lắp đặt hộp chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 hộp
225 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
226 Bình chữa cháy VN MFZ8 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 bình
227 Đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt 1 hướng, có bộ lưu điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
228 Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7 bộ
B CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,117 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,706 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,536 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,086 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,04 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,08 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,468 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,432 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,162 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,018 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,176 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,149 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,154 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,029 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,173 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,115 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,288 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,205 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,369 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,845 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,44 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,85 m3
23 Cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 101,932 kg
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,102 tấn
25 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,227 100m2
26 Ngói cuối nóc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 viên
27 Ngói chạc ba Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 viên
28 Đắp chi tiết đầu trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36,78 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,393 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,629 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,89 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,5 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 62 m
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36,78 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,912 m2
37 Công tác ốp gạch Inax màu nâm đậm VIZ-6 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,508 m2
38 Chữ Inox "TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG ĐÔ" Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20 ký tự
39 Sản xuất cánh cổng (bao gồm lắp đặt và phụ kiện tay cầm, bánh xe) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,658 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,718 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,2 m3
42 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 232 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,5 m3
C HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,317 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,054 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,216 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,685 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,035 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,004 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,022 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,382 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,709 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,958 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 64,521 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,096 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,38 m
14 Đắp chi tiết giữa hàng rào Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 72,617 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,183 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,183 100m3
D SÂN LÁT GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 201,1 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.011 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,68 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,696 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 33,6 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,72 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 153,812 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 113,977 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,384 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,8 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,591 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,595 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,774 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,305 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,774 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,701 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,451 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,015 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,517 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,109 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 201,292 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,326 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,702 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,796 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 131 cấu kiện
20 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo chương V và BVTK được phê duyệt 49 cấu kiện
21 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại I Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,436 m3 bùn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 49 cấu kiện
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,178 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,178 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->