Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205879-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Trung Đô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 20:33:00 đến ngày 2021-02-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,621,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,685 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,667 | m3 |
| 3 | Cổng tạm bằng tôn khung thép hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 4 | Đào xúc lên xe vận chuyển đi đổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,724 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,724 | 100m3 |
| 6 | Tôn che, hệ thống cọc chống hàng rào bảo vệ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 154,4 | m2 |
| 7 | Khoan hạn nước ngầm thi công móng (tính cả thời gian bơm 15 ngày) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | mũi |
| 8 | Thuê máy bơm nước và vận hành bơm hạ mực nước ngầm 1,1KW | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | ca |
| 9 | Phụ kiện, đường ống tiêu hao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 12 | Thuê cọc cừ Larsen 6m/1 cọc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | cọc |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 95%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,173 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (5% đào thủ công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 53,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,781 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,774 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,228 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,569 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,758 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 147,906 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,067 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,929 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,768 | m3 |
| 28 | Đào xúc đi đổ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,708 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,708 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,622 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,175 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 414,935 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,537 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,076 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,008 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,167 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,358 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,089 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,968 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,896 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,541 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,896 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,77 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,756 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,196 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,966 | m3 |
| 55 | Bu lông M26-750 để chôn sẵn trong cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112 | cái |
| 56 | Mặt bích thép 350x300x16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,744 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,07 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,949 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,343 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,926 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,907 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,631 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56,525 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,197 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,788 | m3 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,724 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,629 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,62 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 171,567 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,71 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,388 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,112 | m3 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,846 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,846 | tấn |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,572 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,572 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 184,862 | m2 |
| 84 | Tăng đơ thép D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 85 | Xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.486,858 | kg |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,487 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn APU dày 0.42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,473 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.788 | cái |
| 89 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,92 | m |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 662,779 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.034,895 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 490,7 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 386,575 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 474,4 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 118,311 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 499,119 | m2 |
| 97 | Chống thấm bằng màng khò nóng, vén mép 30cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 162,662 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75,66 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 325,946 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,84 | m |
| 101 | Kẻ chỉ tường gạch loại lõm (rãnh sâu 30mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | md |
| 102 | Đắp đầu trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 86,844 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,402 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,767 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,982 | m2 |
| 107 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 355,5 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65,599 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch Inax màu nâm đậm VIZ-6 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 215,09 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,125 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,731 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,616 | m2 |
| 113 | Đánh mặt bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 301,824 | m2 |
| 114 | Sơn Epoxy 03 lớp hệ tự san phẳng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 301,824 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.362,977 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.469,986 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 952,575 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.880,388 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,562 | m2 |
| 120 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,604 | m2 |
| 121 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,53 | m2 |
| 122 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 123 | Vách kính nhôm hệ (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,245 | m2 |
| 124 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,478 | m2 |
| 125 | Lan can cầu thang bằng thép đặc 16x16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,16 | md |
| 126 | Tay vịn cầu thang gỗ D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,16 | md |
| 127 | Trụ gỗ cầu thang 1100x150x150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Chữ inox mã đồng cớ chữ cao 350 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | ký tự |
| 129 | Chữ Inox mạ đồng cao 200 "NƠI TIẾP SỨC ĐỂ CÁC EM VỮNG BƯỚC VÀO TƯƠNG LAI" | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | ký tự |
| 130 | Vách ngăn compac dày 12mm, cửa đi, chân đỡ inox, phụ kiện Compozit khu vệ sinh ( bào gồm công lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,993 | m2 |
| 131 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,723 | m2 |
| 132 | Ke inox kê bàn đá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,744 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao3.6m nên DT*3) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,617 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,539 | 100m2 |
| 136 | Tủ điện tổng 800x400x250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 137 | Tủ điện tổng 600x400x180 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | tủ |
| 138 | Bộ báo pha, Vol kế, ampe kế, cầu chì | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Đèn báo pha | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=100Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=60Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 50Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 30Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 20Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I= 15Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn tròn led ốp trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 152 | Lắp gắn tường ánh sáng trắng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn led pha 100W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5A-220V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 5A-220V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều 5A-200V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 565 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 480 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*8mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 115 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 220 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.000 | m |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | hộp |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,372 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,372 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,347 | m3 |
| 169 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,5 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 133,5 | m |
| 172 | Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cọc |
| 173 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cọc |
| 174 | Chân bất neo dây dẫn sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 175 | Hồ lô chân kim thu sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m |
| 178 | Măng sông nối D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 179 | Măng sông nối D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Cút nhựa PPr-D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 181 | Cút nhựa PPr-D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt ren trong D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 183 | Tê nhựa PPr-D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 184 | Tê nhựa PPr-D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 185 | Côn nhựa PPR-D32-25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Van khóa D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Van khóa D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 189 | Máy bơm hàn quốc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 190 | Phao điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi rữa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 201 | Cút nhựa PVC D-32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 202 | Cút nhựa PVC D-90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 203 | Cút nhựa PVC D-110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 204 | Chếch nhựa PVC D-32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 205 | Chếch nhựa PVC D-90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 206 | Chếch nhựa PVC D-110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 207 | Côn nhựa 90-32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 208 | Côn nhựa 110-90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 209 | Tê nhựa PVC D-32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 210 | Tê nhựa PVC D-90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 211 | Tê nhựa PVC D-110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 212 | Tê 135 độ nhựa PVC D-90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 213 | Tê 135 độ nhựa PVC D-110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 217 | Cút nhựa PVC D-76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 218 | Cút nhựa PVC D-150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 219 | Côn nhựa D150-76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 220 | Côn nhựa D150-110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 221 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 222 | Tê nhựa PVC D-150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 225 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 226 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bình |
| 227 | Đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt 1 hướng, có bộ lưu điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 228 | Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,117 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,706 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,468 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,149 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,115 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,205 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,369 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,845 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 23 | Cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 101,932 | kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 26 | Ngói cuối nóc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | viên |
| 27 | Ngói chạc ba | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | viên |
| 28 | Đắp chi tiết đầu trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,78 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,393 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,629 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,89 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,5 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62 | m |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,78 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,912 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch Inax màu nâm đậm VIZ-6 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,508 | m2 |
| 38 | Chữ Inox "TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG ĐÔ" | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | ký tự |
| 39 | Sản xuất cánh cổng (bao gồm lắp đặt và phụ kiện tay cầm, bánh xe) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,658 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,718 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,2 | m3 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 232 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,317 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,685 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,382 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,709 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,958 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,521 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,096 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,38 | m |
| 14 | Đắp chi tiết giữa hàng rào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72,617 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,183 | 100m3 |
| D | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 201,1 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.011 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,696 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,72 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 153,812 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,977 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,384 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,591 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,595 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,774 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,774 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,701 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,451 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,517 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 201,292 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,702 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,796 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 131 | cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49 | cấu kiện |
| 21 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,436 | m3 bùn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,178 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,178 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi