Gói thầu: Gói 03 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu đoạn từ trụ 47 đến trụ 69

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208174-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói 03 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu đoạn từ trụ 47 đến trụ 69
Số hiệu KHLCNT 20201027254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 18:47:00 đến ngày 2021-03-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 259,103,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác - Trạm trộn BTXM (Bảng số 01)
1 Cốt thép móng, d ≤10mm 0,337 tấn
2 Cốt thép móng, d≤18mm 1,343 tấn
3 Bê tông lót móng C10 (M150) 4,79
4 Bê tông bệ móng 20MPa 30,486
5 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 0,309 100m³
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 0.5km 0,309 100m³
7 Ván khuôn bệ móng chắn 1,071 100m²
8 Đào đất hố móng 2,374 100m³
9 Đắp đất K95 2,021 100m³
10 Đắp đất tôn nền K90 1,539 100m³
11 Sản xuất, lắp dựng thép bản mã chân móng tháp 0,123 tấn
12 Đóng cọc tre 16,728 100m
13 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc 82,576 m3
14 Lắp đặt trạm trộn bê tông 23,5 tấn
15 Đào, xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km (Thanh thải và hoàn trả mặt bằng thi công) 4,739 100m³
B Hạng mục 1: Chi phí khác - Trạm biến áp (Bảng số 01)
1 Lắp đặt trạm biến áp (khấu hao) 1 trạm
2 Cốt thép móng, d≤18mm 0,083 tấn
3 Bê tông lót móng C10 (M150) 2,18
4 Bê tông bệ móng 20MPa 2,84
5 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 0,029 100m³
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 0.5km 0,029 100m³
7 Ván khuôn bệ móng chắn 0,1104 100m²
8 Đào đất hố móng bằng máy 0,216 100m³
9 Đắp đất K95 0,165 100m³
10 Đóng cọc tre 2,1 100m
11 Sản xuất, lắp dựng thép tiếp địa (khấu hao) 0,25 tấn
12 Cột điện bê tông ly tâm 2 cột
13 Bốc dỡ cột điện, cự ly ≤500m 0,78 tấn
14 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m 2 cột
15 Đào, xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km (Thanh thải và hoàn trả mặt bằng thi công) 0,05 100m3
C Hạng mục 1: Chi phí khác - Lắp đặt đường dây điện (Bảng số 01)
1 Sản xuất, lắp dựng giá treo 1,934 tấn
2 Bu lông neo M20x400 84 cái
3 Bu lông neo M10x60 84 cái
4 Đai ốc M20 336 cái
5 Đai ốc M10 168 cái
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 có đầu nối gai 3 100m
7 Cáp điện 3x95mm2 (khấu hao) 3 100m
8 Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm 22KVA, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m (cáp 3x95mm2) 3 100m
9 Cáp điện CXV 4CX 70mm2 (khấu hao) 1 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤2kg/m (cáp CXV 4CX 70mm2) 1 100m
11 Sơn sắt thép 25,73 1m²
12 Cột điện bê tông ly tâm 2 cột
13 Bốc dỡ cột điện, cự ly ≤500m 0,78 tấn
14 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m 2 cột
D Hạng mục 1: Chi phí khác - Lắp đặt cổng trục (Bảng số 01)
1 Lắp đặt cổng trục 54,761 1 tấn
E Hạng mục 1: Chi phí khác - Thuê mặt bằng thi công (Bảng số 01)
1 Thuê đất bố trí các công trình phụ trợ phục vụ thi công 1 toàn bộ
2 Đền bù hoa màu 1 toàn bộ
F Hạng mục 2: Thiết kế bản vẽ thi công (Bảng số 02)
1 Chi phí tư vấn thiết kế BVTC 1 toàn bộ
G Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Dầm cầu Super-T) (Bảng số 03)
1 Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, vữa bê tông C50 mác 600 5.155,65 1m³
2 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, d ≤18mm 912,979 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, d >18mm 171,015 tấn
4 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu 331,357 tấn
5 Sản xuất thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông (Khối lượng ≤100kg/ck) 20,983 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Khối lượng ≤100kg/ck) 20,983 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D22/18 381,348 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 6,732 100m
9 Quét vữa Sikadur 732 79,2 m2
10 Bộ nối thép chờ dầm ngang 5.632 bộ
11 Tấm đệm cao su dày 20mm 646,34
12 Nâng hạ dầm cầu Super-T bằng cần cẩu 198 dầm
13 Vận chuyển dầm cầu Super-T bằng xe chuyên dụng 198 dầm/100m
14 Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn 198 dầm
H Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Dầm ngang và tấm bản ván khuôn) (Bảng số 03)
1 Bê tông dầm ngang, vữa bê tông C35 (mác 400) 227,88
2 Ván khuôn dầm ngang 16,809 100m²
3 Cốt thép dầm ngang, d ≤18mm 22,814 tấn
4 Cốt thép dầm ngang d >18mm 7,999 tấn
5 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn 54,643 100m³
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km 2,313 100m³
7 Bê tông bản ván khuôn, vữa bê tông C25 (mác 300) 185,348
8 Cốt thép bản ván khuôn d ≤10mm 5,305 tấn
9 Ván khuôn tấm ván khuôn dầm/tấm bản 8,183 100m²
10 Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 7.524 cấu kiện
I Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Hệ mặt cầu, gối cầu và khe co giãn) (Bảng số 03)
1 Bê tông bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông C35 (mác 400) 3.833,96 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn 38,915 100m³
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km 38,915 100m³
4 Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt, d ≤10mm 16,164 tấn
5 Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt, d ≤18mm 596,733 tấn
6 Cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt d >18mm 77,312 tấn
7 Ván khuôn thép bê tông bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt 7,992 100m²
8 Cốt thép xuyên tâm phục vụ thi công bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt, d ≤10mm 1,748 tấn
9 Rải thảm bê tông nhựa chặt (loại C≤12,5), dày 7cm 159,965 100m²
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5kg/m2 159,965 100m²
11 Lớp phòng nước mặt cầu dạng dung dịch 15.996,49 m2
12 Lắp đặt gối chậu A1, 1700KN, chuyển vị dọc 60mm, ngang 10mm 72 cái
13 Lắp đặt gối chậu A2, 1700KN, chuyển vị dọc 30mm, ngang 10mm 104 cái
14 Lắp đặt gối chậu B1, 1700KN, chuyển vị dọc 60mm 9 cái
15 Lắp đặt gối chậu B2, 1700KN, chuyển vị dọc 30mm 13 cái
16 Lắp đặt gối chậu B3, 1700KN, chuyển vị ngang 10mm 168 cái
17 Lắp đặt gối chậu C1, 1700KN, gối cố định 21 cái
18 Sản xuất thép đệm mạ kẽm 10,836 tấn
19 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 160mm 75 m
20 Bê tông cốt liệu nhỏ đổ sau khe co giãn, vữa bê tông C40 (mác 450) 13,87
21 Cốt thép khe co giãn, d ≤18mm 2,983 tấn
22 Sản xuất tấm chụp khe co giãn/thép bản mạ kẽm 0,434 tấn
23 Bu lông M12 192 cái
24 Vữa không co ngót 5,96 m3
J Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần trên (Lan can, chân cột đèn, thoát nước mặt cầu và giá đỡ cây xanh) (Bảng số 03)
1 Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ, vữa bê tông C25 (mác 300) 553,42
2 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn 5,617 100m³
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km 5,617 100m³
4 Ván khuôn gờ lan can đổ tại chỗ 51,517 100m²
5 Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ d ≤18mm, 93,157 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 có đầu nối gai 8,834 100m
7 Lắp dựng, tháo dỡ xe đúc lan can và đà giáo 50,829 tấn
8 Bê tông bản panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông C20 (mác 250) 14,4
9 Ván khuôn cục bê tông 0,648 100m²
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 36 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km 3,168 10 tấn/km
12 Bê tông chân cột đèn đổ tại chỗ, vữa bê tông C25 (mác 300) 8,4
13 Ván khuôn chân cột đèn đổ tại chỗ 4,059 100m²
14 Cốt thép đổ tại chỗ d ≤18mm 3,921 tấn
15 Sản xuất thép bản mạ kẽm 7,14 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 có đầu nối gai 0,526 100m
17 Bu lông M18x375 mạ kẽm 120 cái
18 Bu lông M24x400 mạ kẽm 210 cái
19 Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm 113,388 tấn
20 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm 113,388 tấn
21 Bu lông M18x340 mạ kẽm 3.116 cái
22 Lắp đặt ống gang D150, L=0,26m + nắp đậy 210 cái
23 Gia công hệ giá đỡ cây xanh 52,152 kg
24 Lắp dựng hệ giá đỡ cây xanh 52,152 tấn
25 Bu lông M16x450 mạ kẽm 1.312 cái
K Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -Kết cấu phần trên (Bệ đúc dầm) (Bảng số 03)
1 Đào móng công trình, đất cấp II 13,29 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt K90 3,897 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 9,394 100m³
4 Bê tông lót móng, vữa bê tông C10 (mác 150) 62,46
5 Bê tông bệ đúc, vữa bê tông C30 (mác 350) 513,47
6 Ván khuôn bệ đúc dầm 11,84 100m²
7 Cốt thép bệ đúc, d ≤18mm 31,59 tấn
8 Vữa bê tông M250 35,79 m3
9 Ván khuôn trong và sửa chữa (tính khấu hao) 57,941 tấn
10 Ván khuôn ngoài (tính khấu hao) 62,554 tấn
11 Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T 843,623 1m²
12 Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm gánh, dầm kích 87,582 tấn
L Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần trên (Phụ trợ thi công: Bãi đúc, bãi chứa dầm, đường di chuyển dầm trong bãi và thanh thải) (Bảng số 03)
1 Đào thay đất 7,896 100m³
2 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100, mua về đắp 322,56
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 7,896 100m³
4 Bê tông đổ tại chỗ, vữa bê tông C20 (mác 250) 53,76
5 Cốt thép kê dầm, d ≤18mm 2,688 tấn
6 Ván khuôn gờ lan can/chân cột đèn/ bệ đúc dầm đổ tại chỗ 1,37 100m²
7 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km 7,896 100m³
8 Tà vẹt gỗ 1x0,22x0,14m kê dầm 32,682 m3
9 Ray P43 phục vụ di chuyển dầm (tính khấu hao) 384 m
10 Thép chống dầm trên bãi chứa (tính khấu hao) 6,521 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén, bê tông bệ đúc 567,234
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 62,456
13 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km 6,441 100m³
14 Đào, xúc lên xe và vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km 24,412 100m³
M Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Trụ cầu) (Bảng số 03)
1 Bê tông bệ, thân mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C35 (Mác 400) 6.719,12
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá kê gối, bệ chống chuyển vị trên cạn đá 1x2, vữa bê tông C35 (mác 400) 2.791,96
3 Bê tông lót móng mố trụ cầu, vữa bê tông C10 (mác 150) 209,664
4 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn 98,687 100m³
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km 98,687 100m³
6 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, d ≤10mm 1,171 tấn
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, d ≤18mm 439,707 tấn
8 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, d >18mm 900,627 tấn
9 Thanh chốt mạ kẽm R60 (L=700mm) 336 thanh
10 Hộp chốt (L=340mm) 336 bộ
11 Tấm đệm cao su dày 20mm 151,2
12 Vữa không co ngót 6,511 m3
13 Chèn cao su đàn hồi 0,41 m3
N Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Cọc khoan nhồi) (Bảng số 03)
1 Khoan cọc khoan nhồi vào đất trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan =<30m 3.772,02 m
2 Khoan cọc khoan nhồi vào sét trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan =<30m 7,98 m
3 Khoan cọc khoan nhồi vào đất trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan >30m 708,78 m
4 Khoan cọc khoan nhồi vào sét trên cạn D1500mm, chiều dài cọc khoan >30m 1.937,22 m
5 Đào, xúc mùn khoan lên xe và vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km 113,557 100m³
6 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn 11.355,68 m3dd
7 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn, D1500mm đá 1x2, vữa bê tông C30 (mác 350) 10.675,69
8 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn 117,433 100m³
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km 117,433 100m³
10 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối 10<d=<18 203,042 tấn
11 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối d>18 842,582 tấn
12 Cóc nối loại 2 (2 thanh) 28.620 cái
13 Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, D114mm 112,12 m3
14 Lắp đặt ống thép siêu âm D54,9/59,9 259,056 100m
15 Lắp đặt ống thép siêu âm D107,5/113,5 63,63 100m
16 Cút nối ống thép D54,9/59,9 4.104 cái
17 Cút nối ống thép D107,5/113,5 996 cái
18 Đầu bịt ống thép D54,9/59,9 1.008 cái
19 Đầu bịt ống thép D107,5/113,5 252 cái
20 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn 285,01 m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km 2,85 100m3
22 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA), D1500mm đá 1x2, vữa bê tông C30 (mác 350) 8,3
23 Sản xuất vữa bê tông qua trạm trộn (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) 0,0913 100m³
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, trong phạm vi ≤0,5km (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) 0,0913 100m³
25 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối d=<10 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) 0,043 tấn
26 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối 10<d=<18 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) 0,102 tấn
27 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối d>18 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) 0,5244 tấn
28 Lắp đặt ống thép siêu âm D54,9/59,9 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) 0,1896 100m
29 Lắp đặt ống thép siêu âm D107,5/113,5 (đoạn cọc thí nghiệm nén tĩnh và PDA) 0,0474 100m
O Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi) (Bảng số 03)
1 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II 18,957 100m³
2 Đào móng công trình, đất cấp II 197,238 100m³
3 Đắp đất tận dụng hố móng, độ chặt K90 147,514 100m³
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km 53,93 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng, hạ nhổ ống vách D1600 (tính khấu hao) 25,387 tấn
P Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Kết cấu phần dưới (Phụ trợ thi công trụ) (Bảng số 03)
1 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 93,027 100m²
2 Thép tròn neo giữ ván khuôn 2,655 tấn
3 Ép nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất (khấu hao) 69,3375 100m
4 Ép, nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất (khấu hao) 4,623 100m
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ vòng vây khung chống, hệ không định hình (tính khấu hao) 6,18 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ hệ vòng vây khung chống trên cạn, thép hình 62,727 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công và sàn công tác bằng thép hình, hệ không định hình thi công thân trụ, xà mũ (tính khấu hao) 72,922 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn thi công thân trụ, xà mũ bằng thép hình 540,485 tấn
9 Sản xuất hệ sàn đạo bằng thép hình, hệ không định hình (luân chuyển và khấu hao) 3,229 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn công tác bằng thép hình (luân chuyển) 9,661 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 50,721 tấn
Q Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp -An toàn giao thông (Bảng số 03)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 825,94
2 Dán màng phản quang vào cột 3,68
3 Bê tông dải phân cách đúc sẵn, vữa bê tông C20 (mác 250) 214,62
4 Vữa xi măng đệm mác 100 7,644 m3
5 Cốt thép bê tông đúc sẵn, d ≤18mm 10,975 tấn
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn dải phân cách đúc sẵn 20,168 100m²
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn dải phân cách 294 cấu kiện
8 Vận chuyển dải phân cách đúc sẵn bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km 53,655 10 tấn/km
9 Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu 294 cấu kiện
R Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Mặt bằng thi công (Bảng số 03)
1 San đầm đất mặt bằng, độ chặt K90 58,848 100m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 7,05 100m³
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông C10 (mác 150) 465
S Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp - Đường công vụ nội bộ (Bảng số 03)
1 Đào đất không thích hợp 8,048 100m³
2 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km 8,048 100m³
3 Đào, đắp đất độ chặt K90 9,362 100m³
4 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 2,44 100m³
5 Đắp đất mới mua về, độ chặt K90 5.491,92 m3
6 Đào, xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly khoảng 13,2km (Thanh thải mặt bằng thi công) 82,35 100m³
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,44%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,56%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->