Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và điện lưới sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205494-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phụng Hiệp. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông và điện lưới sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 10:18:00 đến ngày 2021-02-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,421,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 20,4999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề K=0,95 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 20,4999 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 27,2031 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 7,8613 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 17,544 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 3,9409 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 14,28 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 14,28 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 14,28 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: ĐƯỜNG SỐ 15 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 5,8914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề K=0,95 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 5,8914 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 5,7987 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 9,198 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 20,5454 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 4,5871 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 16,723 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 16,723 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 16,723 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC: Đường số 1 | |||
| 1 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 9,9916 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 52 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ dày 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 8,736 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối cống, đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 8,736 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống đúc sẳn gối cống D600 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 208 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 103,975 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 104 | mối nối |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 3,1461 | 100m3 |
| 9 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,9904 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 31,36 | 100m |
| 11 | Đắp cát đầu cừ dày 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 4,096 | m3 |
| 12 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 4,096 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,5054 | tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,5504 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 7,744 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) thành hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,705 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 17,0496 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,3417 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh giằng hố ga, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,2211 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 3,488 | m3 |
| 21 | Sản xuất khung thép hình V40x40x3 thanh giằng hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,2605 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đal hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 23 | SXLĐ cốt thép nắp đan hố ga Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,2239 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,8432 | m3 |
| 25 | Sản xuất khung thép hình V40x40x3 đan hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,4262 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 27 | SXLĐ cốt thép đan rãnh thu nước, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0195 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,3024 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa tại rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 30 | SXLĐ cốt thép bó vỉa tại rãnh thu nước, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0103 | tấn |
| 31 | Bê tông bó vỉa tại rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 2,324 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lưỡi gà (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 33 | SXLĐ cốt thép lưỡi gà, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0375 | tấn |
| 34 | Bê tông lưỡi gà,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,3264 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 36 | SXLĐ cốt thép máng thu nước, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,05 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan máng thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,48 | m3 |
| 38 | SXLĐ song chắn rác, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0276 | tấn |
| 39 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 32 | Cái |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,6603 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC: Đường số 15 | |||
| 1 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 10,4817 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 55 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ dày 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 9,24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối cống, đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 9,24 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống đúc sẳn gối cống D600 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 218 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 109,075 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 109 | mối nối |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 5,1799 | 100m3 |
| 9 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,0523 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 33,32 | 100m |
| 11 | Đắp cát đầu cừ dày 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 4,352 | m3 |
| 12 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 4,352 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,5369 | tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,5848 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 8,228 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) thành hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,8115 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 18,1152 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,3631 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh giằng hố ga, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,2349 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 3,706 | m3 |
| 21 | Sản xuất khung thép hình V40x40x3 thanh giằng hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,2768 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đal hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 23 | SXLĐ cốt thép nắp đan hố ga Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,2379 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,9584 | m3 |
| 25 | Sản xuất khung thép hình V40x40x3 đan hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,4529 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 27 | SXLĐ cốt thép đan rãnh thu nước, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0208 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,3213 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa tại rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 30 | SXLĐ cốt thép bó vỉa tại rãnh thu nước, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0109 | tấn |
| 31 | Bê tông bó vỉa tại rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 2,4693 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lưỡi gà (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,5236 | 100m2 |
| 33 | SXLĐ cốt thép lưỡi gà, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0398 | tấn |
| 34 | Bê tông lưỡi gà,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,3468 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 36 | SXLĐ cốt thép máng thu nước, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0531 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan máng thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,51 | m3 |
| 38 | SXLĐ song chắn rác, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0293 | tấn |
| 39 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 34 | Cái |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,7015 | 100m3 |
| 41 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,725 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 26 | 100m |
| 43 | Đắp cát đầu cừ dày 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 2,6 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng gối cống, đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 2,6 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cống qua đường | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng cống qu đường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,3975 | tấn |
| 47 | Bê tông món cống, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 9,1 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 5 | mối nối |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 51 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,3269 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 10,24 | 100m |
| 53 | Đắp cát đầu cừ dày 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,296 | m3 |
| 54 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,296 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1875 | tấn |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 2,368 | m3 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) thành hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,5331 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 5,3312 | m3 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh giằng hố ga, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0637 | tấn |
| 62 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,1136 | m3 |
| 63 | Sản xuất khung thép hình V40x40x3 thanh giằng hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0836 | Tấn |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đal hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 65 | SXLĐ cốt thép nắp đan hố ga Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0695 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,6272 | m3 |
| 67 | Sản xuất khung thép hình V40x40x3 đan hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1243 | Tấn |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 69 | SXLĐ cốt thép đan rãnh thu nước, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0049 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0756 | m3 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa tại rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 72 | SXLĐ cốt thép bó vỉa tại rãnh thu nước, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0026 | tấn |
| 73 | Bê tông bó vỉa tại rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,581 | m3 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lưỡi gà (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 75 | SXLĐ cốt thép lưỡi gà, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0113 | tấn |
| 76 | Bê tông lưỡi gà,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0952 | m3 |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 78 | SXLĐ cốt thép máng thu nước, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0134 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan máng thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,14 | m3 |
| 80 | SXLĐ song chắn rác, Đk <=10 mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0069 | tấn |
| 81 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 8 | Cái |
| 82 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| E | PHẦN VỈA HÈ: Vỉa hè đường số 1 | |||
| 1 | Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 14,2592 | 100m2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà chắn đất | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,976 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn đất, đường kính cốt thép 06mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,4702 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn đất, đường kính cốt thép 10mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,0046 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà chắn đất, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 19,76 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 67,5792 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 434,72 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 80,8104 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1.346,84 | m2 |
| 10 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1.346,84 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 đầu gạch xi măng tự chèn | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 240 | m |
| F | PHẦN VỈA HÈ: Vỉa hè đường số 15 | |||
| 1 | Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 8,2841 | 100m2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà chắn đất | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 2,101 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn đất, đường kính cốt thép 06mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,4973 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn đất, đường kính cốt thép 10mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,0629 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà chắn đất, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 21,01 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 37,818 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 273,13 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 50,0622 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 834,37 | m2 |
| 10 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 834,37 | m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 5,9017 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 126,9305 | m3 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 2,622 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1722 | 100m3 |
| 4 | Lót ni lon đen cách nền | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,2222 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 4,17 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 2,54 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,444 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,782 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1581 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,2365 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,0463 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1429 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1191 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 3,792 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,744 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 77,43 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 33,02 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 21,505 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 6,4 | m |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,64 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 77,43 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 53,885 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 131,315 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa rào | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 11,928 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung rào thép hình lưới B40 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 54,9 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bảng tên trường (trọn gói) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 33 | Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 7,14 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,304 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,792 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 9,92 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 6,4 | m |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,64 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 9,28 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 9,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa rào | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 7,59 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 44 | Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1,6 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 47 | Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 4,32 | m3 |
| H | GIA CỐ CỌC TRÀM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 98,34 | 100m |
| 2 | Rải bạc ni lon sọc 3 màu chắn đất gia cố | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 4,47 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 0,4642 | 100m3 |
| I | ĐIỆN LƯỚI SINH HOẠT: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Trụ 12-Ghép Móng BT M200 (1,4x1,2x1)m3 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 12m (cung cấp và lắp đặt) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 11 | Trụ |
| 4 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kV (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ 12m (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Phần thiết bị (FCO 27kV - 100A và Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha) (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | t.bộ |
| J | ĐIỆN LƯỚI SINH HOẠT: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa (Thi công toàn bộ trạm) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 1x50kVA (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 2 dây (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 0,98x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đà lắp FCO, LA trạm giàn (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 2 dây (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bảng tên nhánh (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) | Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi