Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và điện lưới sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205494-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phụng Hiệp.
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông và điện lưới sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20210204736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 10:18:00 đến ngày 2021-02-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,421,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG: ĐƯỜNG SỐ 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 20,4999 100m3
2 Đắp đất lề K=0,95 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 20,4999 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 27,2031 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 7,8613 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 17,544 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 3,9409 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 14,28 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 14,28 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 14,28 100m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG: ĐƯỜNG SỐ 15
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 5,8914 100m3
2 Đắp đất lề K=0,95 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 5,8914 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 5,7987 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 9,198 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 20,5454 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 4,5871 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 16,723 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 16,723 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 16,723 100m2
C THOÁT NƯỚC: Đường số 1
1 Đào cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 9,9916 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 52 100m
3 Đắp cát đầu cừ dày 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 8,736 m3
4 Bê tông lót móng gối cống, đá 4x6 mác 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 8,736 m3
5 Lắp đặt gối cống đúc sẳn gối cống D600 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 208 Cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 103,975 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 104 mối nối
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 3,1461 100m3
9 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,9904 100m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 31,36 100m
11 Đắp cát đầu cừ dày 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 4,096 m3
12 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 4,096 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,5054 tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,5504 100m2
15 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 7,744 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) thành hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,705 100m2
17 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 17,0496 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,3417 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh giằng hố ga, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,2211 tấn
20 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 3,488 m3
21 Sản xuất khung thép hình V40x40x3 thanh giằng hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,2605 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đal hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0922 100m2
23 SXLĐ cốt thép nắp đan hố ga Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,2239 tấn
24 Bê tông tấm đan,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,8432 m3
25 Sản xuất khung thép hình V40x40x3 đan hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,4262 Tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,368 100m2
27 SXLĐ cốt thép đan rãnh thu nước, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0195 tấn
28 Bê tông tấm đan rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,3024 m3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa tại rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0952 100m2
30 SXLĐ cốt thép bó vỉa tại rãnh thu nước, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0103 tấn
31 Bê tông bó vỉa tại rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 2,324 m3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lưỡi gà (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,4928 100m2
33 SXLĐ cốt thép lưỡi gà, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0375 tấn
34 Bê tông lưỡi gà,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,3264 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1344 100m2
36 SXLĐ cốt thép máng thu nước, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,05 tấn
37 Bê tông tấm đan máng thu nước,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,48 m3
38 SXLĐ song chắn rác, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0276 tấn
39 Lắp đặt nắp hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 32 Cái
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,6603 100m3
D THOÁT NƯỚC: Đường số 15
1 Đào cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 10,4817 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 55 100m
3 Đắp cát đầu cừ dày 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 9,24 m3
4 Bê tông lót móng gối cống, đá 4x6 mác 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 9,24 m3
5 Lắp đặt gối cống đúc sẳn gối cống D600 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 218 Cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 109,075 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 109 mối nối
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 5,1799 100m3
9 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,0523 100m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 33,32 100m
11 Đắp cát đầu cừ dày 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 4,352 m3
12 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 4,352 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,5369 tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,5848 100m2
15 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 8,228 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) thành hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,8115 100m2
17 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 18,1152 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,3631 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh giằng hố ga, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,2349 tấn
20 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 3,706 m3
21 Sản xuất khung thép hình V40x40x3 thanh giằng hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,2768 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đal hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0979 100m2
23 SXLĐ cốt thép nắp đan hố ga Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,2379 tấn
24 Bê tông tấm đan,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,9584 m3
25 Sản xuất khung thép hình V40x40x3 đan hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,4529 Tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,391 100m2
27 SXLĐ cốt thép đan rãnh thu nước, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0208 tấn
28 Bê tông tấm đan rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,3213 m3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa tại rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1012 100m2
30 SXLĐ cốt thép bó vỉa tại rãnh thu nước, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0109 tấn
31 Bê tông bó vỉa tại rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 2,4693 m3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lưỡi gà (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,5236 100m2
33 SXLĐ cốt thép lưỡi gà, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0398 tấn
34 Bê tông lưỡi gà,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,3468 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1428 100m2
36 SXLĐ cốt thép máng thu nước, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0531 tấn
37 Bê tông tấm đan máng thu nước,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,51 m3
38 SXLĐ song chắn rác, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0293 tấn
39 Lắp đặt nắp hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 34 Cái
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,7015 100m3
41 Đào cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,725 100m3
42 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 26 100m
43 Đắp cát đầu cừ dày 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 2,6 m3
44 Bê tông lót móng gối cống, đá 4x6 mác 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 2,6 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cống qua đường Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0882 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng cống qu đường, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,3975 tấn
47 Bê tông món cống, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 9,1 m3
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 5,5 1 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 5 mối nối
50 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1148 100m3
51 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,3269 100m3
52 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 10,24 100m
53 Đắp cát đầu cừ dày 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,296 m3
54 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,296 m3
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1875 tấn
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,16 100m2
57 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 2,368 m3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) thành hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,5331 100m2
59 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 5,3312 m3
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0995 100m2
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh giằng hố ga, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0637 tấn
62 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,1136 m3
63 Sản xuất khung thép hình V40x40x3 thanh giằng hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0836 Tấn
64 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đal hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0269 100m2
65 SXLĐ cốt thép nắp đan hố ga Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0695 tấn
66 Bê tông tấm đan,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,6272 m3
67 Sản xuất khung thép hình V40x40x3 đan hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1243 Tấn
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,092 100m2
69 SXLĐ cốt thép đan rãnh thu nước, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0049 tấn
70 Bê tông tấm đan rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0756 m3
71 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa tại rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0238 100m2
72 SXLĐ cốt thép bó vỉa tại rãnh thu nước, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0026 tấn
73 Bê tông bó vỉa tại rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,581 m3
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lưỡi gà (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1392 100m2
75 SXLĐ cốt thép lưỡi gà, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0113 tấn
76 Bê tông lưỡi gà,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0952 m3
77 SXLD, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước (BT đổ tại chỗ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0392 100m2
78 SXLĐ cốt thép máng thu nước, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0134 tấn
79 Bê tông tấm đan máng thu nước,đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,14 m3
80 SXLĐ song chắn rác, Đk <=10 mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0069 tấn
81 Lắp đặt nắp hố ga Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 8 Cái
82 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công + máy thi công) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,2179 100m3
E PHẦN VỈA HÈ: Vỉa hè đường số 1
1 Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 14,2592 100m2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà chắn đất Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,976 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn đất, đường kính cốt thép 06mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,4702 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn đất, đường kính cốt thép 10mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,0046 Tấn
5 Bê tông xà chắn đất, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 19,76 m3
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 67,5792 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 434,72 m2
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 80,8104 m3
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1.346,84 m2
10 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1.346,84 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 đầu gạch xi măng tự chèn Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 240 m
F PHẦN VỈA HÈ: Vỉa hè đường số 15
1 Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 8,2841 100m2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà chắn đất Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 2,101 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn đất, đường kính cốt thép 06mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,4973 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn đất, đường kính cốt thép 10mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,0629 Tấn
5 Bê tông xà chắn đất, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 21,01 m3
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 37,818 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 273,13 m2
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 50,0622 m3
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 834,37 m2
10 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 834,37 m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 5,9017 100m2
12 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 126,9305 m3
G HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 2,622 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,44 m3
3 Đào móng bằng máy đào Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1722 100m3
4 Lót ni lon đen cách nền Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,2222 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 4,17 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 2,54 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,444 m3
8 Đắp đất hố móng Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1148 100m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,782 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,12 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,508 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1564 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0782 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1581 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,2365 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,0463 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1429 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1191 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 3,792 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,744 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 77,43 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 33,02 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 21,505 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 6,4 m
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,64 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 77,43 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 53,885 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 131,315 m2
29 Lắp dựng cửa rào Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 11,928 m2
30 Lắp dựng khung rào thép hình lưới B40 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 54,9 m2
31 Lắp đặt bảng tên trường (trọn gói) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 Cái
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,18 100m3
33 Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,4 100m2
34 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 7,14 m3
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,304 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,792 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 9,92 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 6,4 m
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,64 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 9,28 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 9,28 m2
42 Lắp dựng cửa rào Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 7,59 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,072 100m3
44 Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,16 100m2
45 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1,6 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,1944 100m3
47 Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,432 100m2
48 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 4,32 m3
H GIA CỐ CỌC TRÀM
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 98,34 100m
2 Rải bạc ni lon sọc 3 màu chắn đất gia cố Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 4,47 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 0,4642 100m3
I ĐIỆN LƯỚI SINH HOẠT: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Trụ 12-Ghép Móng BT M200 (1,4x1,2x1)m3 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 4 Móng
2 Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 3 Móng
3 Trụ BTLT 12m (cung cấp và lắp đặt) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 11 Trụ
4 Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 5 bộ
5 Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kV (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 2 bộ
6 Bộ tiếp địa trụ 12m (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 bộ
7 Phần dây, sứ và phụ kiện (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 t.bộ
8 Phần thiết bị (FCO 27kV - 100A và Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha) (cung cấp và lắp đặt toàn bộ) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 t.bộ
J ĐIỆN LƯỚI SINH HOẠT: TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào, đắp rãnh tiếp địa (Thi công toàn bộ trạm) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 bộ
2 MBA & TB trạm 1x50kVA (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 t.bộ
3 Bộ tiếp địa trạm treo (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 bộ
4 Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 2 dây (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 bộ
5 Tủ điện kế 2 ngăn 0,98x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 bộ
6 Bộ đà lắp FCO, LA trạm giàn (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 bộ
7 Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 2 dây (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 t.bộ
8 Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 bộ
9 Bảng tên nhánh (cung cấp và lắp đặt toàn bộ trạm) Theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được đính kèm E - HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->