Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153278-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 14:53:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,090,362,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp MBA-160kVA-22/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Máy |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,019 | km |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 6 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 7 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 8 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 9 | Dây đồng mềm CV50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Dây đồng mềm CV95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | Km |
| 12 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,166 | Km |
| 13 | Cầu dao pha lẻ 22kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Cách điện đứng 24kV + ty mạ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | Quả |
| 15 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | Chuỗi |
| 16 | Kẹp quai và kẹp hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 18 | Chống sét van 22kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Tủ điện phân phối NT 500V-250A, 3 lộ ra: 3 ATM 150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 3 lộ ra: 3ATM 200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 21 | Kẹp hãm KH-35-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | Bộ |
| 22 | Kẹp đỡ KĐ-35-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 23 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 đấu công tơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 24 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | Bộ |
| B | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp sứ chuỗi bằng STT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3chuỗi |
| 2 | Lắp sứ chuỗi bằng Xe hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3chuỗi |
| 3 | Lắp sứ đứng bằng STT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 9quả |
| 4 | Đấu nối cò lèo bằng STT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 3cò |
| 5 | Đấu nối cò lèo Xe hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3cò |
| 6 | Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng STT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng Xe hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp xà rẽ sứ đứng bằng STT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kẹp quai và kẹp hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 4 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đứng composite | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông li tâm 18m, N.I-18-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m, N.I-16-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m, N.I-16-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m, N.I-14-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m, N.I-14-190-9.2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 12m, N.I-12-190-10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 12m, N.I-12-190-9 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 13 | Móng cột đơn MT-5CC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 14 | Móng cột MT-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột MT-5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 16 | Móng cột đôi MTK-6CC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 17 | Móng cột MTK-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột MTK-6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 19 | Tiếp địa chân cột RC-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV ngang tuyến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV dọc tuyến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 22 | Xà néo kép dọc 3 tầng 22kV xuyên tâm XNKN-3T-22C-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâm XĐB-22-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV XN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV xuyên tâm XNB-22-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV xuyên tâm XNB-22-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha lệch xuyên tâm XN-3T-22-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 28 | Xà néo kép dọc 3 tầng 22kV xuyên tâm XNKD-3T-22C-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 29 | Xà đấu điện 22KV sứ đứng XR-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo TT-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo XP3L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Giằng cột 12m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Giằng cột 14m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 36 | Giằng cột 16m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 37 | Giằng cột 18m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa DLTD-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Cổ dề néo CDN | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TBA | |||
| 1 | Dây đồng mềm CV50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Dây đồng mềm CV95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ <=50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M-120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M-185 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M-240 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 10 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | Cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đứng composite | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | Cái |
| 12 | Kẹp quai và kẹp Hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 16 | Chụp cực cầu chì SI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 17 | Chụp chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Chụp sứ trung thế máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 19 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 20 | Khóa đồng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 21 | Tiếp địa TBA HTTĐ-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | HT |
| 22 | Tiếp địa TBA HTTĐ-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 12m, N.I-12-190-7,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 14m, N.I-14-190-8,5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 25 | Nền TBA (tim 2,6m) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 26 | Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Móng |
| 27 | Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-5CC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 28 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 29 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 34 | Ghế cách điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Thang trèo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nối nhôm hạ thế 95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-H70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 5 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 6 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H3P | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Vị trí |
| 8 | Cột bê tông H7,5mB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, N.I-8,5-190-4,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 10m, N.I-10-190-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, N.I-8,5-190-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cột |
| 12 | Móng cột vuông MV-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Móng |
| 13 | Móng cột vuông MV-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 14 | Móng cột tròn đơn ML-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 15 | Móng cột tròn đơn ML-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột tròn đơn cột LT 8.5 đặc biệt MT-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Móng |
| 17 | Móng cột tròn đơn cột LT 10 đặc biệt MT-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 18 | Móng cột vuông ghép đôi MĐV-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 19 | Cổ dể cột vuông đơn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | Bộ |
| 20 | Cổ dể cột vuông đúp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 21 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Bộ |
| F | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐL HÀ TĨNH | |||
| 1 | Dây dẫn bọc AV50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,874 | km |
| 2 | Dây cáp XLPE 2x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | km |
| 3 | Dây cáp XLPE 4x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | km |
| 4 | Cột bê tông LT8.5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột H7,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cột |
| 6 | Thu hồi cột LT7,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 7 | Xà hạ thế 3 pha cột tròn đơn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà hạ thế 3 pha cột vuông đơnX3P-V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 9 | Xà hạ thế 3 pha cột vuông đôiX3PD-V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Xà hạ thế 2 pha cột vuông đơnX2P-V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi