Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:44:00 đến ngày 2021-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,481,503,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA THUẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6845 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7063 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4675 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0841 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0841 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6254 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,54 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,254 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8771 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7262 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2765 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4659 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3495 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,416 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9197 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2067 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8922 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm -chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3615 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0838 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,343 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8988 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1739 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3423 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3206 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,808 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,162 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7674 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,157 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10x15x25cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,438 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0376 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0192 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3317 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6536 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8039 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,464 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,162 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,14 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 582,74 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,395 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,86 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,7 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,8 | m |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,848 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,525 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,43 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,93 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.188,695 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,988 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4656 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0492 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | m |
| 82 | Lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md |
| 83 | Trụ lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 85 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,55 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,99 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,55 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Mặt viền các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 108 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 109 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 111 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 112 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cây |
| 113 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 115 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Cọc đỡ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 124 | Mối nối đồng M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | ổ sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Sơn chống dỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 127 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 129 | Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 131 | Biển tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 134 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | m3 |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0625 | m3 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3125 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,125 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1281 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4875 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3075 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,65 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,25 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS NGHĨA THUẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,404 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,404 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4047 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,3148 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4056 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8299 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2213 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,828 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8375 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,536 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2736 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,041 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,648 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8922 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8064 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5645 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2302 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2264 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9482 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2315 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5248 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7335 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,059 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,498 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7998 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8726 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8704 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,841 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5722 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2518 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2435 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6458 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6018 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2889 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,604 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,898 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,2 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,66 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,36 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,93 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,215 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,2625 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,78 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,36 | m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,172 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 429,3725 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,93 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.693,7875 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,72 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6416 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m |
| 79 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | md |
| 80 | Hoa sắt chắn lan can sau | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,19 | m2 |
| 81 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,25 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 83 | Thanh lan can hành lang trước kết hợp ống Inox D60 - thanh chống D30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,99 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,25 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 91 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Mặt viền các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 103 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 104 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 106 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 107 | Lắp ống thoát nước PVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 109 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 111 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Cọc đỡ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 120 | Mối nối đồng M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | ổ sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Sơn chống dỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 123 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 125 | Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 126 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 127 | Biển tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,575 | m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 130 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1028 | tấn |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | 100m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,528 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,44 | m2 |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 141 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,067 | m3 |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,32 | m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3639 | 100m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | 100m2 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4177 | m3 |
| 152 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 153 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,14 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 155 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2006 | 100m2 |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,006 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8114 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 160 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 161 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 162 | Biển cổng trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,56 | m2 |
| 164 | Cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,755 | m2 |
| 165 | Khóa + bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,56 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,755 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,62 | m2 |
| 169 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 170 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 459,44 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 459,44 | m2 |
| 172 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,596 | m2 |
| 173 | Lan can INOX cầu thang + hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | md |
| 174 | Trụ cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 175 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi