Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính của Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 17:25:00 đến ngày 2021-02-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,930,450,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,957 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,446 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,994 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,198 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,43 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,06 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,628 | m2 |
| B | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1662 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4912 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục: Bồn cây, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1799 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5793 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7814 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,284 | m2 |
| 9 | Lát đá bồn hoa các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | m2 |
| 10 | Mua đất trồng cây (tính đào chung bình 1 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,84 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,84 | m3 |
| 12 | Trồng cây lộc vừng (đường kính thân từ 10-12 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 13 | Trồng cây xoài (đường kính thân từ 10-12 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 14 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,84 | 1m2/lần |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cây/năm |
| D | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát hạt trung tạo phẳng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1943 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9432 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,031 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân (sikafloor tăng cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,3 | m2 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| E | Hạng mục: Sân bóng Mini | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3981 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3981 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt sân bóng đá dăm 0,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,152 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 10 | Trải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,2 | m2 |
| 11 | Trải lớp hạt cao su chuyên dụng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,2 | m2 |
| 12 | Khoan, tạo lỗ thoát nước xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Lưới chắn sân bóng HDPE KT mắt lưới 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,248 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1992 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6256 | 1m2 |
| 17 | Lưới khung thành bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 19 | Chốt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cáp bọc nhựa 8mm căng lưới chắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,2 | m |
| 21 | Tăng đơ, ốc xiết cáp (1 bộ gồm: 01 tăng đơ+02 ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Sơn vạch sân thi đấu màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8488 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0544 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3997 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3997 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4017 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 13 | Mua + lắp dựng tằng đơ giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2432 | 1m2 |
| 15 | Đắp cát hạt trung tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 16 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,635 | m3 |
| 18 | Đánh bóng mặt sân (sikafloor tăng cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| G | Hạng mục: Mái tôn chống nóng hội trường nhà thi đấu đa năng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,358 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | 1m2 |
| H | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng rời cần cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 3 | Đèn cao áp chiếu sáng LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng đa giác cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Lọng bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đèn pha cao áp chiếu sáng LED 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cần đèn đơn gắn trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 8 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 10 | Tiếp địa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 12 | Cáp đồng ngầm 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 13 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 16 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cáp lụa F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 22 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 25 | TN tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | vị trí |
| 26 | Cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi