Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí mua sắm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200791-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí mua sắm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ; ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư xã Bảo Khê) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 16:01:00 đến ngày 2021-02-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,158,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II ( tính 80% đào bằng máy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7157 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II ( tính 20% đào thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,8925 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,7375 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố phên nứa giữ thành hố đào, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | 100m |
| 5 | Phên nứa gia cố giữ thành hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m |
| 6 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9021 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất , lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn gỗ , ván khuôn móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1435 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,899 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2761 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9108 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6699 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2964 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6625 | tấn |
| 15 | Sản xuất , lắp dựng , tháo dỡ ,Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3548 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0919 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | tấn |
| 20 | Sản xuất , lắp dựng , tháo dỡ Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5534 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0862 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9217 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9624 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5697 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7229 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7229 | 100m3/1km |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8848 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9988 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4768 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5186 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1562 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0543 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7663 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1856 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8298 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3166 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6035 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1089 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0056 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1402 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9373 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5408 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5633 | m3 |
| 57 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3462 | m3 |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0144 | m2 |
| 59 | Láng lót cầu thang trước Granito, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4482 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4482 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m |
| 62 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 64 | Quả cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 65 | Chụp inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 66 | Chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Chụp inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5372 | m2 |
| 69 | Bê tông lót nền sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4563 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2272 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2934 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2572 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,36 | m |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 35-40Kg/m3 (của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ba chạc nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 84 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 87 | Ván khuôn móng tam cấp, đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2427 | m3 |
| 89 | Xây bậc tam cấp, gạch không nung 6x10x21cm,, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6934 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4156 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4887 | m3 |
| 94 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1824 | m2 |
| 95 | Láng granitô tam cấp , đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1824 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 97 | Gia công lan can đường dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,071 | m2 |
| 99 | Bu long M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 100 | Trát tường lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0556 | m2 |
| 101 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8351 | m2 |
| 103 | Chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 104 | Chụp inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 105 | Xây tường bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8967 | m3 |
| 106 | Đắp nền bục giảng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,339 | m3 |
| 107 | Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9445 | m3 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,5318 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4894 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,606 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,4221 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,408 | m2 |
| 113 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,486 | m2 |
| 114 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8504 | m2 |
| 115 | Soi chỉ lõm, rộng 30, sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2488 | m2 |
| 117 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,712 | m2 |
| 118 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,9424 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,2928 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,1791 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1549 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4118 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,584 | m2 |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,8396 | m2 |
| 126 | SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, panô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 127 | SXLD cửa đi 01 cánh Smartwindow hoặc tương đương (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 128 | SXLD cửa sổ 02 cánh Smartwindow hoặc tương đương (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 129 | SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow hoặc tương đương, cửa sổ mở hất 1 cánh kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 130 | Tính thêm cửa có diện tích nhỏ hơn 0,5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 131 | SXLD vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m2 |
| 132 | Phụ kiện GQ cửa đi 02 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 133 | Phụ kiện GQ cửa đi mở quay 01 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở quay 02 cánh gồm: Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 135 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất 01 cánh gồm: Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m2 |
| 137 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m2 |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0513 | tấn |
| 139 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,3 | kg |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0354 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 161 | Đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 163 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Máy bơm nước hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt ba chạc nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Đầu bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê thu D76-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Phếu thu nước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 183 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 188 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 190 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 197 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 199 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 205 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 209 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 210 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 214 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 223 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 224 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 225 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 226 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 229 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 230 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 231 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 232 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 233 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 236 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 237 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 238 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 239 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 240 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,248 | kg |
| 242 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 243 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 244 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 245 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9577 | 1m2 |
| 246 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 247 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 248 | Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 249 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 250 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 251 | Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 252 | Đầu báo cháy khói + đế Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 253 | Đầu báo cháy nhiệt + đế Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 254 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 255 | Nút nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 256 | Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 257 | Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 258 | Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 259 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 260 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 263 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 264 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8528 | 1m3 |
| 265 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 266 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 267 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 270 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 271 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0127 | m3 |
| 272 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 273 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7443 | m3 |
| 274 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,256 | m2 |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 276 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,212 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9998 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,736 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5704 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9955 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3722 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0352 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4658 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5368 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,72 | m3 |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 17 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5935 | 1m3 |
| 18 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0821 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9718 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m3 |
| 23 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 24 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,108 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2719 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,871 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp nền móng rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5586 | m3 |
| 30 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m2 |
| 31 | Trải nilon nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | m3 |
| 33 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | 1m3 |
| 35 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn lót | 0,1714 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8618 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,436 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8256 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6721 | m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | tấn |
| 44 | SXLĐ Bulông chân cột M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1971 | 1m2 |
| 51 | SXLD Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1362 | 100m2 |
| 53 | Ke ốp hồi rộng 150x150 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | md |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9553 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9553 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Trang thiết bị | |||
| 1 | Đàn Organ cho học sinh <br/>Mô tả sản phẩm: Màu sắc: Đen; Bàn phím: 61; Cảm ứng phím: Có; Màn hình: LCD; Phức điệu: 48; Âm sắc:758; Nhạc đệm: 220; Nhạc mẫu: 30; Phần ghi: 10 song - 6 Track; Bộ nhớ: 1.29MB / USB; Bộ nhớ: 1.29MB / USB; Nguồn: PA-150A/5D; Kích thước: 946 x 140 x 405 mm; Trọng Lượng: 6.6 kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 2 | Đàn organ cho giáo viên Mô tả sản phẩm: Màu sắc: Metallic Dark Gray; Bàn phím: 61 Organ, Initial Touch; Cảm ứng phím: Hard1, Hard2, Medium, Soft1, Soft2; Màn hình: QVGA 4.3 inch LCD; Phức điệu: 128; Âm sắc: 930; Nhạc đệm: 230; Nhạc mẫu: 4; Phần ghi: 16 Track; Bộ nhớ approx. 2 MB/ USB; Kết nối: DC In, Headphone, LINE OUT, AUX IN; Pedal, USB to Device; Nguồn: PA-300; Kích thước: 1004 x 134 x410 mm; Trọng Lượng: 8.1 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Amply mixer 240W Mô tả sản phẩm: Công suất định mức: 240W; Chế độ đầu ra: điện trở cố định 4-16Ω, áp suất không đổi 70v, 100v; Đầu ra dòng: 600Ω / 300mv (0db); Đầu vào: MIC1, 2 / 600Ω, 2.0MV (-54db), không cân bằng; AUX1, 2 / 10KΩ, 100MV (-10db), không cân bằng; Đáp ứng tần số: 100HZ ~ 16KHZ; Biến dạng sóng hài: <0,1% 1KHZ; Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: MIC1, 2 66db, AUX1, 2 70db; Điều chỉnh âm sắc: Bass ± 10db ở 100HZ Treble: ± 10db ở 10KHZ; Bảo vệ: bảo vệ bật nguồn, bảo vệ quá áp, bảo vệ DC, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá nhiệt; Tắt tiếng: MIC1, nhạc chuông, âm thanh báo động; Điện áp: AC220V / 50HZ; Công suất tiêu thụ: 300W; Kích thước: 487x 310 x 70 mm; Trọng lượng : 8.5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Loa hộp Mô tả sản phẩm: Công suất định mức /tối đa: 35W / 50W; Điện áp đầu vào: 70V / 100V; Độ nhạy: ≥ 93dB; Đáp ứng tần số: 150-13000Hz; Đơn vị loa: 4,5 "x 3; Chất liệu: gỗ; Trọng lượng : 4.1 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Micro không dây SHURE UGX10 Mô tả sản phẩm: Số tay mic 2 tay sử dụng pin AAA 1,5v trong 8h, tầm hoạt động tối đa: 200m; Tần số đáp ứng: 80Hz-18KHz; tỷ lệ méo tiếng: <0.5%. Tần số sóng Micro phát ra: 740-790 MHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ Rack 10U Mô tả sản phẩm: H- Rack 19'' Systems 10U - Series 500; Kích thước: H.580 x W.540 x D.530 mm; 01 cửa phủ bằng mica, 01 quạt gió; 01 khay cố định, 03 ổ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Dây tín hiệu loa 400 tim + gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Ổ cắm kéo dài đa năng Mô tả sản phẩm: Hãng LIOA hoặc tương đương; Số ổ cắm: 3; Số công tắc: 1; Chiều dài dây: 5m; Số lõi dây: 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Giá treo loa+ phụ kiện (dây loa, jắc cắm, ống gel, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ để đồ dùng dạy học của giáo viên Mô tả sản phẩm: Kích thước: 1830 x D450 x H1000 mm; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện; Kiểu dáng: trên 2 cánh kính, dưới 2 cánh mở để đồ dùng dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn ghế chuyên dụng dành cho học sinh Mô tả sản phẩm: Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin; Khung bàn, ghế bằng thép hộp 25 x 25 mm, 20 x 20 mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Kích thước: 1400 x 600 x 750 mm. Trên mặt bàn được khoan lỗ để luồn dây điện, dây mạng; Ghế chuyên dụng dành cho học sinh: Mỗi bàn có 2 ghế được làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin. Khung ghế bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Kích thước mặt ghế: 340 mm x 340 mm, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 400 mm, tổng chiều cao 720 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Bàn ghế chuyên dụng dành cho giáo viên Mô tả sản phẩm: Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin, chân và yếm bàn dày 18mm, bàn có 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có 1 kệ để CPU và bàn phím. KT 1200x700x750; Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước: 550 x 530 x 990 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thanh phách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 14 | Song loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 15 | Trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 16 | Triangle (tam giác chuông) Mô tả sản phẩm: Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu xủa nhạc cụ thông dụng).Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Tambourine (Trống lục lạc) Mô tả sản phẩm: Theo mẫu của nhạc cụ thông thường. Đường kính 200mm, chất liệu mặt trống Meca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Thảm sàn Mô tả sản phẩm: Mặt nỉ đế tráng nhựa có độ lì rất cao không bị xê dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 19 | Rèm cửa Mô tả sản phẩm: Được làm từ chất liệu tổng hợp Polyester hay bằng vải phủ nhựa và có thể chống nắng và kiểm soát ánh sáng vào phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 20 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U18VKH-8 18000BTU (hoặc tương đương) Mô tả sản phẩm: Loại máy: Điều hòa 1 chiều; Kiểu máy: Treo tường; Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter , Lọc không khí; Công suất: 18000 BTU; Công nghệ: Tấm lọc Nano – G; Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm; Công nghệ làm lạnh nhanh: P-tech, Fast Cool; Sử dụng ga: R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Bàn ghế học sinh ( Bàn 2 chỗ ngồi, ghế rời) Mô tả sản phẩm: Cỡ số VI ( V/147-165) CG39,SG36,RG34,CB 70,HSCC 28, SB 40, RB120, khung sắt hộp sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 22 | Bảng vẽ cá nhân Mô tả sản phẩm: Chất liệu gỗ tự nhiên có độ bền cao, không cong vênh, chịu được nước, an toàn khi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 23 | Giá vẽ chữ A Mô tả sản phẩm: Chất liệu gỗ tự nhiên có độ bền cao, không cong vênh, chịu được nước, an toàn khi sử dụng, có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ, có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 24 | Bảng vẽ học nhóm Mô tả sản phẩm: Dùng để đặt mẫu cho học sinh quan sát, chất liệu gỗ tự nhiên có độ bền cao, không cong vênh, chịu được nước khi sử dụng, KT (420x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 25 | Bục đặt mẫu Mô tả sản phẩm: Chất liệu gỗ tự nhiên có độ bền cao không cong vênh, chịu được nước, an toàn khi sử dụng. Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1000mm) mặt đặt mẫu (400x400)mm; Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 26 | Bàn giáo viên Mô tả sản phẩm: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin.KT bàn 1200x600x750, KT ghế 380x400x450-830 đợt chắn xung quanh bằng gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Ghế giáo viên Mô tả sản phẩm: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp, phủ Melamin KT ghế 380x400x450-830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Tủ để đồ dùng dạy học của giáo viên Mô tả sản phẩm: Kích thước: 1830 x D450 x H1000 mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện Kiểu dáng: trên 2 cánh kính, dưới 2 cánh mở để đồ dùng dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Rèm cửa Mô tả sản phẩm: Được làm từ chất liệu tổng hợp Polyester hay bằng vải phủ nhựa và có thể chống nắng và kiểm soát ánh sáng vào phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 30 | Nẹp treo tranh Mô tả sản phẩm: Khuôn nẹp ống dạng dẹt, bằng nhựa PVC có 2 móc để treo kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090,1020,790,720,540,290)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Giá treo tranh Mô tả sản phẩm: Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20,25mm, phi 6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, điều chỉnh độ cao từ 1,2 và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Các hình khối cơ bản Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh quan sát và thực hành gồm các hình khối (mỗi loại 6 hình) khối hộp chữ nhật KT (160x160x200)mm; Khối lập phương KT (160x160x160)mm; Khối trụ KT (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); Khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu bằng gỗ, nhựa cứng hoặc vật liệu ó độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thảm sàn Mô tả sản phẩm: Mặt nỉ đế tráng nhựa có độ lì rất cao không bị xê dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 34 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U18VKH-8 18000BTU (hoặc tương đương) Mô tả sản phẩm: Loại máy: Điều hòa 1 chiều; Kiểu máy: Treo tường; Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter , Lọc không khí; Công suất: 18000 BTU; Công nghệ: Tấm lọc Nano – G; Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm; Công nghệ làm lạnh nhanh: P-tech, Fast Cool; Sử dụng ga: R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Giá để thiết bị 5 tầng Mô tả sản phẩm: Kích thước: 3600 x 400 x H2000 mm; Toàn bộ chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao tùy thích dùng để đồ dùng dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 36 | Tủ để thiết bị Mô tả sản phẩm: Kích thước: 1830 x D450 x H1000 mm; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện Kiểu dáng: trên 2 cánh kính, dưới 2 cánh mở để đồ dùng dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 37 | Bảng nhóm Mô tả sản phẩm: KT (400x600x0.5)mm một mặt màu trắng in PPcó dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được, một mặt màu xanh X6, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn, cốt nhựa 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | chiếc |
| 38 | Bảng phụ Mô tả sản phẩm: KT (700x900x0.5)mm một mặt màu trắng in PPcó dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được, một mặt màu xanh X6, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn, cốt nhựa 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chiếc |
| 39 | Đài Cassete DVD Mô tả sản phẩm: chức năng chạy đĩa CD/VCD/DVD; chức năng chạy và ghi băng cassettes, chức năng chạy lặp lại 1 đoạn; có thể lập trình chạy và ghi nhớ chương trình chạy, điều khiển từ xa hồng ngoại cho tất cả các chức năng; chức năng hát karaoke, sử dụng đồng thời 2 mic, kết nối tai nghe, ti vi, âm ly, loa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 40 | Thiết bị âm thanh di động Cấu hình kỹ thuật: – Công suất loa: 200W (Max. 370W) – Tần số sử dụng: VHF – Hệ thống loa: Tích hợp loa 10″ Woofer + 5″ Tweeter.– T.H.D: <1% – Tần số đáp ứng: 45HZ – 16KHZ – Ăngten: Có.– Tần số FM: 87.5 – 108MHZ – Màn hình: LED hiển thị kích thước 50 x 20mm.– Nút chỉnh: Bass/ Treble/ Echo/ Âm lượng chung/ chỉnh âm lượng Mic/ chỉnh âm lượng Guita.– Cổng kết nối:+ AUX (L/R) x 2 + Audio L/R output x 2,+ Mic Input x 1,+ Guitar Input x 1.Chức năng sử dụng + Đọc các định dạng: USB, SD/ MMC card/ TF card + Chức năng phát FM + Chức năng nhường lời: Có nút tắt/bật chức năng nhường lời riêng. Nếu để chế độ ON – khi có tín hiệu âm thanh vào cho micro thì tiếng nhạc (âm thanh) đang phát của loa sẽ nhỏ đi để nhường lời cho âm thanh của micro, khi âm thanh của micro dừng lại thì lập tức tiếng nhạc (âm thanh) của loa đang phát sẽ tự động phát to lên. + Chức năng kết nối Bluetooth hỗ trợ phát âm thanh từ các thiết bị bên ngoài như máy tính/ điện thoại… + Được cấu tạo sử dụng với 2 mic không dây: Mic cầm tay và mic choàng đầu hoặc cài ve áo.– Phụ kiện: Mic cầm tay không dây x1; Mic (Choàng đầu + cài áo) x 1; Điều khiển từ xa; Dây nguồn.– Thiết kế: Màu đen, chất liệu MDF có tay kéo và bánh xe tiện dụng trong việc di chuyển.Led hiển thị trạng thái độ pin: Pin sạc đầy/Đang sạc/ Pin yếu.Nguồn cung điện: AC 220V.Acquy: 7.5Ah x 1 Lead Acid Battery, khi pin sạc đầy có thể sử dụng liên tục trong 5-6h (tùy theo công suất phát).Thời gian sạc pin: 8h.Ứng dụng: Phù hợp sử dụng ngoài trời, trong hội họp, thuyết trình, giảng dạy, chào cờ, thể dục thể thao, dã ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Nam châm Mô tả sản phẩm: Chất liệu: NdFeB; Màu sắc: Mạ Ni-Cu-Ni (Nickel) Trắng Bạc Chống Ô Xi Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | chiếc |
| 42 | Bộ thước vẽ bảng dạy học Mô tả sản phẩm: gồm thước thẳng 1m có đơn vị đo là inch và cm,thước đo góc đường kính phi 300mm có 2 đường chia độ, khuyết ở giữa; Compa bằng gỗ hoặc kim loại, êke vuông kT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 43 | Vợt cầu lông Mô tả sản phẩm: Vợt cầu lông Yonex hoặc tương đương dành trong trường học chất lượng, vợt cấu tạo carbon chịu lực tốt, vợt đã bao gồm cước căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lưới cầu lông Mô tả sản phẩm: Bằng sợi PP. KT 6.0x0.76, ô lưới: 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Trụ cầu lông Mô tả sản phẩm: Trụ sắt tam giác, sơn tĩnh điện màu xanh, đối trọng bằng bê tông 30kg/trụ, di chuyển trên 2 bánh xe . KT500x785x1550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Trụ bóng rổ trường học (2 cái/bộ) Mô tả sản phẩm: Trụ sắt D90mm, sơn tĩnh điện. Bảng rổ composite (1200x900)mm. Độ cao vành rổ có thể điều chỉnh từ 2600mm đến 3050mm. Di chuyển bằng 2 bánh xe. Đối trọng bê tông 70kg/trụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Vành rổ Mô tả sản phẩm: Vành rổ đàn hồi, chuyển động khi tác dụng lựa 105kg. Vành sắt đặc 20mm, đường kính bên trong 450mm. 12 móc để móc lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lưới bóng rổ Mô tả sản phẩm: Mắt lưới 48mm. Sợi PE phi từ 2-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bóng rổ số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 50 | Khung thành bóng đá mini kèm lưới Mô tả sản phẩm: Vật liệu thép ống tráng kẽm D60mm, sơn tĩnh điện, có thể gắn cố định xuống sàn bằng thiết bị âm nền hoặc đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bóng đá số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 52 | Dây nhảy tập thể Mô tả sản phẩm: Bằng sợi tổng hợp có độ dài tối thiểu là 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 53 | Dây nhảy cá nhân Mô tả sản phẩm: Bằng sợi tổng hợp có độ dài tối thiểu là 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Sợi |
| 54 | Quả cầu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | quả |
| 55 | Trụ đá cầu Mô tả sản phẩm: Vật liệu thép vuông hộp 40x40mm.Đối trọng gang (30kg/trụ) bên trong ống thép phi 114, sơn tĩnh điện màu xanh, di chuyển bằng 2 bánh xe KT 500x670x1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lưới đá cầu Mô tả sản phẩm: Bằng sợi PP. KT 6.0x0.76, ô lưới: 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Nẹp treo tranh Mô tả sản phẩm: Khuôn nẹp ống dạng dẹt, bằng nhựa PVC có 2 móc để treo kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090,1020,790,720,540,290)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 58 | Giá treo tranh Mô tả sản phẩm: Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20,25mm, phi 6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, điều chỉnh độ cao từ 1,2 và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành nhận biết số, đọc, viết so sánh các số tự nhiên trong phạm vi từ 0- đến 100 gồm các thẻ từ 0-9, mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; thẻ dấu so sánh ( lớn hơn, bé hơn, bằng) mỗi dấu 2 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng.KT mỗi thẻ (30x50)mm. Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương không cong vênh, chịu được nước có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 60 | Bộ thiết bị dạy phép tính Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành cộng trừ trong phạm vi 10 cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Gồm các thẻ dấu phép tính (cộng trừ), mỗi dấu 2 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; KT mỗi thẻ (30x50); 20 que tính: Dài 100mm, tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương KT (40x40x40)mm; 10 thẻ bó chục que tính; mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm.Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương không cong vênh, chịu được nước có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 61 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành nhận dạng hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình. Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm, 10 hình vuông kích thước (40x40)mm, 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật KT (40x80)mm; 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm.Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương không cong vênh, chịu được nước có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 62 | Bộ thẻ: Các gương mặt cảm xúc cơ bản Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hận diện các trạng thái cảm xúc cơ bản của bản thân thông qua gương mặt trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu, giận, sợ hãi. Bao gồm: 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, KT(290x320)mm, in offset 4 màu trên giấy couches, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 05 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc. KT (148x105)mm, in màu trên nhựa hoặc tương đương) không cong vênh chịu được nước, có màu tươi sáng an toàn khi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 63 | Tranh bộ mẫu chữ cái Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành quan sát, ghi nhớ mẫu chữ viết để viết cho đúng, đẹp, kích thích hứng thú luyện viết chữ đẹp của học sinh. Bộ mẫu chữ viết qui định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu, gồm 8 tờ KT (540x790)mm dung sai 10mm, in trên giấy couches, định lượng 200g/m2 cán láng OPP mờ trong đó:4 tờ in bằng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số, 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa; Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15 độ), nét đều; chữ viết nghiêng nét thanh, nét đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Tranh bộ chữ dạy tập viết Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành quan sát mẫu chữ để hình thành biểu tượng về chữ cái, nhận biết các nét cơ bản và quy trình viết 1 chữ cái trước khi thực hành luyện tập bằng nhiều hình thức khác nhau. Bộ mẫu chữ viết qui định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ KT (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couches, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: 29 tờ in chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1; 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0-9, in ở 2 mặt); 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành phép vần, ghép tiếng khóa, từ khóa, từ ngữ ứng dụng và thực hành vận dụng sáng tạo (ghép tiếng, từ mở rộng trên cơ sở các âm, vần, thanh đã học). Bộ mẫu chữ viết qui định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu bao gồm: 80 thẻ chữ, KT (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng trong đó d,đ,k,p,q,r,s,v,x,y (mỗi chứ cái có 2 thẻ); a,ă,â,b,c,e,ê,g,l,I,n,o,ô,ơ,u,ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h,m,t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ. Trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh, huyền , sắc (mỗi dấu có 3 mảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 66 | Bộ chữ học vần biểu diễn Mô tả sản phẩm: Hướng dẫn quá trình học tập âm vần mới bằng trực quan sinh động, hấp dẫn, góp phần chuẩn hóa và tăng thêm tính thẩm mỹ trong việc trình bày bảng ở lớp 1, đồng thời giúp giáo viên tổ chức trò chơi học tập, làm cho giờ học nhẹ nhàng, hứng thú và có hiệu quả cao. Bộ mẫu chữ viết qui định trong trường tiểu học bao gồm: 97 thẻ chữ, KT (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150) in đậm trên giấy Couches, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b,d,đ,e,I,ơ,r,s,v,x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă,â,q (mỗi chữ cái có 3 thẻ)a,c,ê,g,l,k,m,o,ô,p,u,ư,y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n,t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h( 6 thẻ); Dấu ghi thanh (huyền,sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi) in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ, mỗi dấu có 2 mảnh. Lưu ý các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ) một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng, bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng) KT (1000x900)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ KT (420x420)mm có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi sử dụng; 04 cột đèn tín hiệu giao thông. KT phù hợp với KT sa bàn, có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn; Một số cột biển báo( đường dành cho người đi bộ, nhường đường cho người đi bộ, cấm người đi bộ, cấm đi ngược chiều, giao nhau với đường sắt, đá lở KT phù hợp với KT sa bàn, có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn.; Mô hình một số phương tiện giao thông (ô tô 4 chỗ, xe buýt, xe tải, xe máy, xe đạp) KT phù hợp với KT sa bàn. Vật liệu bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 68 | Bộ tranh :Cơ thể người và các giác quan Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát, gồm 7 tờ tranh câm ( không ghi chú thích) KT (148x210)mm in offset 4 màu in trên giấy couches có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Trong đó: 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; 01 hình vẽ cơ thể bé gái (Lưu ý hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái); 01 tranh hình vẽ mặt (thị giác); 01 tranh hình vẽ tai (thính giác); 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác); 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác); 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 69 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. Gồm 6 tờ tranh minh học việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường. KT (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couches có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: 01 tranh minh họa: ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; 01 tranh minh họa khám mắt định kỳ; 01 tranh minh họa về các hoạt động ngoài trời; 01 tranh minh họa 2 tư thế ngồi đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; 01 tranh minh họa 2 tư thế: nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; 01 tranh minh họa 2 tư thế : nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 70 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát, vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, KT (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couches có định lượng 200g/m2 cán láng OPP mờ. Trong đó: 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế); 04 bộ tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch, nước sạch/ rửa mặt/ phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời); 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách ( cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 71 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông quan sát; vận dụng khiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh xâm hại, KT (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couches có định lượng 200g/m2, cán láng OPp mờ. trong đó: 01 tranh minh họa qui tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái ( phòng tránh bị xâm hại) với dòng chữ:" Hãy nhớ! không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể đã được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sỹ khám bệnh"; 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại: Hình ảnh học sinh nói không 1 cách cương quyết, hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm, hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 72 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích Mô tả sản phẩm: Giúp giáo dục kỹ năng tự vệ.Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: - Đuối nước – Phòng tránh đuối nước. - Bỏng – Phòng tránh bỏng. - Ngã – Phòng tránh ngã. - Ngộ độc thực phẩm – Phòng tránh ngộ độc thực phẩm. - Điện giật – Phòng tránh điện giật. Phòng tránh tai nạn giao thong (đi bộ sang đường đúng quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 73 | Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: - Tự vệ sinh răng miệng. - Tự mặc quần áo. - Ngồi học đúng tư thế. - Ngồi học không đúng tư thế. - Tự rửa tay trước và sau khi ăn. - Tập thể dục rèn luyện sức khỏe. - Tự tắm gội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 74 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ Mô tả sản phẩm: Giúp giáo dục thái độ hành vi nghiêm trang khi chào cờ. Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ KT (540x790)mm in 4 màu trên giấy couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Minh hòa: Buổi chào cờ học sinh trường tiểu học và chào cờ tại Lăng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 75 | Bộ tranh: Yêu gia đình Mô tả sản phẩm: Giúp giáo dục tình yêu thương gia đình.Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và chưa đúng. - Gia đình sum họp gồm: ông, bàchơi cho em. - Nhường đồ chơi cho em. - Tranh giành đồ chơi với em nhỏ. - Chăm sóc ông bà, cha mẹ. - Lễ phép với anh, chị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 76 | Bộ tranh: Thật thà Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhật được của rơi trả lại người đánh mất. - Nhặt được của rơi giữ lại làm của riêng. - Không tự ý lấy đồ dùng của ban. - Tự ý lấy đồ dùng của bạn. - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 77 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Tự gấp quần áo. - Tự giác học bài ở nhà. - Không tự giác học bàiở nhà. - Tự chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập đi học. - - Hăng hái phát biểu. - Nói chuyện riêng trong giờ học. - Vệ sinh lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 78 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp: - Đặt báo thức đi học đúng giờ. - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ. - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp. - Sách vở, bàn học không ngăn nắp. - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dung học tập. - Trang phục gọn gàng, phù hợp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 79 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng. - Lễ phép với thày cô. - Không vẽ bẩn lên tường. - Không nói chuyện riêng trong giờ học. - Trật tự khi xếp hang. Xô đẩy khi xếp hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 80 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: - Tự vệ sinh răng miệng. - Tự mặc quần áo. - Ngồi học đúng tư thế. - Ngồi học không đúng tư thế. - Tự rửa tay trước và sau khi ăn. - Tập thể dục rèn luyện sức khỏe. - Tự tắm gội. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 81 | Bàn ghế học sinh ( Bàn bán trú 2 chỗ ngồi liền ghế) Mô tả sản phẩm: Cỡ số V(V/145-159, CG37,SG22,RG120,CB 65,HSCC 26, SB40, RB 120), khung sắt hộp sơn tĩnh điện gỗ công nghiệp phủ melamin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 82 | Bàn giáo viên Mô tả sản phẩm: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin.KT bàn 1200x600x750, KT ghế 380x400x450-830 đợt chắn xung quanh bằng gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 83 | Ghế giáo viên Mô tả sản phẩm: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp, phủ Melamin KT ghế 380x400x450-830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 84 | Tủ lớp học Mô tả sản phẩm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trene 2 cánh khung kinh mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm mạ, phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn Kích thước: (1000x450x1830)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 85 | Bảng trượt đa năng Mô tả sản phẩm: Kiểu mở trượt cửa sổ 2 cánh ngang dài 4m gồm 1 bảng từ trắng không dòng kẻ KT 2mx1,2 gắn cố định trên tường và 2 bảng từ màu xanh KT 1,2x1,0 có dòng kẻ ô ly dùng cho tiểu học gắn cố định 2 đầu ray trượt + 2 bảng từ xanh 1,2x1,0 có dòng kẻ ô ly dùng cho tiểu học trượt trên ray, Hệ ray trượt dài 4.0m bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối được thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn,tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh: - Ray trên được thiết kế với bánh xe treo trượt trên ray khiến trọng lực của hệ bảng dồn vào ray trên giúp bảng trượt nhẹ, êm, chịu lực tốt; Hệ ray trượt dưới mang tính dẫn hướng được thiết kế chuyên dụng với rãnh trượt nằm ngang giúp cho phấn rơi vào không bao giờ bị kẹt lại trên ray, bánh xe đơn chuyên dụng được đúc từ nhựa nguyên khối chịu mài mòn, không bị mòn, gãy hay bể bánh; Nút chặn bằng nhựa được vít chặt trên hai đầu ray đảm bảo bảng không thể trượt ra khỏi ray.Hệ trượt gồm 3 lớp: Lớp 1: Bảng từ Hàn Quốc trắng không dòng kẻ vừa viết vừa làm màn chiếu; Lớp 2: Gồm 2 bảng Hàn Quốc xanh có dòng kẻ dùng cho học sinh tiểu học chống rung gia cường Duratech KT 1.0x1.2 được gắn cố định chắc chắn trên đầy hai ray trượt; Lớp 3: Gồm 2 bảng Hàn Quốc xanh có dòng kẻ dùng cho học sinh tiểu học chống rung gia cường Duratech KT 1.0x1.2 trượt trên thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 86 | Máy chiếu đa năng H-PEC HC-3619EXL hoặc tương đương Mô tả sản phẩm: Hệ quang học Công nghệ chiếu: Liquid Crystal Display (3x0.63”) Cường độ sáng: 3600 Ansilumens Độ phân giải thực: XGA (1024x768) Bóng đèn: Philips 225W Tỷ lệ: 4:3 (Standard)/16:9(Compatible) Độ tương phản lên tới 15.000:1 Tỷ lệ phóng: 70"@2.1m;1.48~1.78:1 Khoảng cách chiếu: 0.888~10.937m(30"~300") Chỉnh méo hình: V: ±30° (tự động + chỉnh tay); H:±15°(chỉnh tay); Pincushion/Barrel Correction Corner Keystone Tuổi thọ bóng: 20.000h (ECO) Cổng kết nối Đầu vào VGA*1 Audio in (mini jack,3.5mm)*1 Video*1 HDMI 1.4 *2 USB- type A *1 (Memory Viewer) USB-type B *1(Trình chiếu) Audio in (L/R) RCA *1 Đầu ra VGA*1 Audio out(mini-jack,3.5mm)*1 Cổng điều khiển Cổng điều kiển: RS232 in *1, RJ45*1(Điều kiển), USB-B*1 (nâng cấp) Thông số chung Nguồn điện: 100~240V@ 50/60Hz Tích hợp loa bên trong công suất 10W*1 Trọng lượng: 3.26 Kgs Kích thước (WxHxD mm): 345*261*99 Phụ kiện: Dây nguồn x 1; Cáp VGAx 1; Đĩa hướng dẫn sử dụng CD x 1; Điều khiển từ xa + Pin x 1 Chứng chỉ sản phẩm: ISO9001/ISO 14001 Tính năng trình chiếu: 1. Trình chiếu qua USB: Hỗ trợ trình chiếu trực tiếp từ máy ảnh, thẻ nhở, ổ cứng di động qua kết nối USB mà không cần máy tính với các định dạng hỗ trợ các định dạng *JPG; *PNG; *BMP; *GIF và *TIFF, video định dạng *AVI, PDF với chức năng di chuyển trang ngay trên điều khiển từ xa thay cho thao tác trên máy tính. Hỗ trợ trình chiếu trực tiếp từ máy tính bằng cổng USB. 2. Chức năng trình chiếu WIFI với các thiết bị ngoại vi bên ngoài như máy tính, điện thoại, máy tính bảng (phụ kiện USB Dongle - Chọn thêm) 3. Hỗ trợ quản lý qua mạng LAN: Hỗ trợ quản lý máy chiếu qua mạng LAN như tắt máy chiếu, lựa chọn tín hiệu đầu vào, điều chỉnh hình ảnh, thay đổi địa chỉ IP, bảo mật .... 4. Chức năng cài đặt tự động: Tự động dò tín hiệu; Tự động đồng bộ PC: Tự động chỉnh méo hình 5. Chế độ chỉnh méo hình theo 4 hướng: Chỉnh trên dưới và trái phải. Chỉnh méo hình 4 góc, và điều chỉnh hình ảnh lồi, lõm. • Chức năng ẩn thông tin (Information Hide) • Chức năng kiểm tra mẫu thử (Test Pattern) • Chức năng khóa nguồn (Source Lock) • Nhiệt độ màu: Warm / Medium / Cold • Màu sắc màn hình (Background Color): Black / Red / Blue / Green / White • Chức năng chiếu trước để bàn, chức năng chiếu trước treo trần, chiếu sau để bàn và treo trần • Chức năng tiết kiệm điện Eco • Chế độ hẹn giờ sử dụng (sleep timer): 0-990 min • Chế độ bảo mật (Security) • Chế độ cài đặt logo • Chức năng phụ đề chi tiết: Off, C1, C2 • Chức năng khóa bàn phím trên máy chiếu (Keypad Lock) • Phím AVmute : Đưa máy về chế độ nghỉ tạm thời • Chế độ nghỉ Power Mode (Standby) <0.5W • Hỗ trợ trình chiếu nội dung 3D (Yêu cầu dùng kính 3D DLP Link) •27 ngôn ngữ trong đó có Tiếng việt (thân thiện với người sử dụng) Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 87 | Giá treo máy chiếu Mô tả sản phẩm: Chất liệu hợp kim nhôm; Dễ dàng lắp ráp trong mọi địa hình; Phù hợp lắp đặt cho tất cả các loại máy chiếu; Màu trắng hoặc đen; Kích thước: 0,6m Min - 1,8m Max; Giá treo cho phép xoay tròn trong phạm vi 60 độ, vì vậy trong mọi địa hình lắp ráp chúng ta đều có thể chỉnh máy chiếu theo đúng hướng thẳng mà chúng ta cần trình chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 88 | Dây HDMI 20m Mô tả sản phẩm: Tính năng: High Speed HDMI 2.0 - Kết nối truyền tải hình ảnh chất lượng cao; Tiêu chuẩn dây: 28AWG; Băng thông: 18Gbps; Độ phân giải: 3D | HD @ 1080p | QHD 2K @ 1440p | UHD 4K @2160P Độ làm tươi 60Hz; Hỗ trợ 32 kênh audio, tần số 1536kHz; Hỗ trợ video goc nhìn rộng tỷ lệ 21:9; Hỗ trợ trình chiếu video 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi