Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí mua sắm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200791-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí mua sắm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210139171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ; ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư xã Bảo Khê) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 16:01:00 đến ngày 2021-02-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,158,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II ( tính 80% đào bằng máy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7157 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II ( tính 20% đào thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,8925 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,7375 100m
4 Đóng cọc tre gia cố phên nứa giữ thành hố đào, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,478 100m
5 Phên nứa gia cố giữ thành hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,04 m
6 Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9021 100m3
7 Sản xuất , lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn gỗ , ván khuôn móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1435 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,899 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2761 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9108 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6699 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,2964 m3
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6625 tấn
15 Sản xuất , lắp dựng , tháo dỡ ,Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5024 100m2
16 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3548 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0919 m3
18 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 tấn
20 Sản xuất , lắp dựng , tháo dỡ Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5534 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0862 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất chân móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9217 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9624 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5697 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7229 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7229 100m3/1km
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8848 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4396 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,278 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9988 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4768 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5186 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1562 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0543 tấn
37 Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7663 m3
38 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1856 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4408 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3359 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m2
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6429 100m2
45 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8298 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3166 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6035 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1089 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0056 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1402 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9373 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5408 m3
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2518 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3891 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 tấn
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5633 m3
57 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3462 m3
58 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0144 m2
59 Láng lót cầu thang trước Granito, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4482 m2
60 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4482 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m
62 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
63 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
64 Quả cầu Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
65 Chụp inox D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
66 Chụp inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Chụp inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5372 m2
69 Bê tông lót nền sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4563 m3
70 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2272 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,2934 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2572 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,36 m
74 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 tấn
76 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 35-40Kg/m3 (của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,193 100m2
77 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 100m
79 Lắp đặt cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt ba chạc nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
84 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
85 Thu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
87 Ván khuôn móng tam cấp, đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 100m2
88 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2427 m3
89 Xây bậc tam cấp, gạch không nung 6x10x21cm,, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6934 m3
90 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8716 m3
91 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4156 m3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 100m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4887 m3
94 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1824 m2
95 Láng granitô tam cấp , đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1824 m2
96 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
97 Gia công lan can đường dốc bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
98 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,071 m2
99 Bu long M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
100 Trát tường lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0556 m2
101 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 tấn
102 Lắp dựng lan can sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8351 m2
103 Chụp inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
104 Chụp inox D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
105 Xây tường bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8967 m3
106 Đắp nền bục giảng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,339 m3
107 Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9445 m3
108 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,5318 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4894 m2
110 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,606 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,4221 m2
112 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,408 m2
113 Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,486 m2
114 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8504 m2
115 Soi chỉ lõm, rộng 30, sâu 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 m
116 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2488 m2
117 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,712 m2
118 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,9424 m2
119 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,2928 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,1791 m2
121 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1549 m2
122 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4118 m2
123 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,584 m2
124 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m2
125 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,8396 m2
126 SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, panô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
127 SXLD cửa đi 01 cánh Smartwindow hoặc tương đương (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở quay, kính mờ dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
128 SXLD cửa sổ 02 cánh Smartwindow hoặc tương đương (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,24 m2
129 SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow hoặc tương đương, cửa sổ mở hất 1 cánh kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
130 Tính thêm cửa có diện tích nhỏ hơn 0,5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
131 SXLD vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 m2
132 Phụ kiện GQ cửa đi 02 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
133 Phụ kiện GQ cửa đi mở quay 01 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
134 Phụ kiện GQ cửa sổ mở quay 02 cánh gồm: Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
135 Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất 01 cánh gồm: Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
136 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,48 m2
137 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 m2
138 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0513 tấn
139 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.051,3 kg
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,24 m2
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0354 100m2
142 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
145 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt cút ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
152 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
155 Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
156 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
161 Đầu bịt PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
163 Van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Máy bơm nước hút chân không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt ống nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
168 Lắp đặt tê nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
169 Lắp đặt cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
170 Lắp đặt chếch nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
171 Lắp đặt ba chạc nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt măng sông nhựa, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 Đầu bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 Lắp đặt tê nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
175 Lắp đặt cút nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
176 Lắp đặt măng sông nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
177 Lắp đặt chếch nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Đầu bịt D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Lắp đặt tê thu D76-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
180 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
181 Phếu thu nước 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
182 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
183 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
184 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
185 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
186 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
187 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
188 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
189 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
190 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
192 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
194 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
195 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
196 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
197 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
198 Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
199 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
202 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
203 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
204 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
205 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
207 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
209 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 hộp
210 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
211 Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
212 Lắp đặt đèn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
213 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 chiếc
214 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
215 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
216 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
218 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
219 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
221 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
222 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
223 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
224 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
225 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
226 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
227 Lắp đặt cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
228 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
229 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
230 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
231 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1m3
232 Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
233 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
234 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
235 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
236 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
237 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
238 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
239 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
240 Nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
241 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,248 kg
242 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
243 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
244 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
245 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9577 1m2
246 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
247 Bình bọt cứu hỏa khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
248 Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
249 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
250 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
251 Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
252 Đầu báo cháy khói + đế Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
253 Đầu báo cháy nhiệt + đế Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
254 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
255 Nút nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
256 Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
257 Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
258 Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
259 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
260 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
261 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
262 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
263 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
264 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8528 1m3
265 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7104 m3
266 Ván khuôn móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 100m2
267 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
268 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
269 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
270 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
271 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0127 m3
272 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 m3
273 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7443 m3
274 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,256 m2
275 Lắp đặt ống nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
276 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m3
B HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,212 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9998 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,736 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,5704 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9955 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3722 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 100m3
8 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cấu kiện
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,0352 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4658 tấn
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5368 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,72 m3
15 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
16 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc
17 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5935 1m3
18 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0821 1m3
19 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9718 m3
21 Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m3
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m3
23 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
24 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,108 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2719 100m2
26 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4222 tấn
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,871 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 1cấu kiện
29 Đắp nền móng rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5586 m3
30 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 100m2
31 Trải nilon nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 739 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9 m3
33 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 739 m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 1m3
35 GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn lót 0,1714 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m3
37 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8618 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
39 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
40 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,436 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8256 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6721 m3
43 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 tấn
44 SXLĐ Bulông chân cột M18x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5236 tấn
46 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
47 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5236 tấn
49 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1971 1m2
51 SXLD Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1362 100m2
53 Ke ốp hồi rộng 150x150 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,42 m
54 Lắp đặt ống nhựa, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
55 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7 md
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3381 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3381 100m3/1km
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9553 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9553 m3
C HẠNG MỤC: Trang thiết bị
1 Đàn Organ cho học sinh <br/>Mô tả sản phẩm: Màu sắc: Đen; Bàn phím: 61; Cảm ứng phím: Có; Màn hình: LCD; Phức điệu: 48; Âm sắc:758; Nhạc đệm: 220; Nhạc mẫu: 30; Phần ghi: 10 song - 6 Track; Bộ nhớ: 1.29MB / USB; Bộ nhớ: 1.29MB / USB; Nguồn: PA-150A/5D; Kích thước: 946 x 140 x 405 mm; Trọng Lượng: 6.6 kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chiếc
2 Đàn organ cho giáo viên Mô tả sản phẩm: Màu sắc: Metallic Dark Gray; Bàn phím: 61 Organ, Initial Touch; Cảm ứng phím: Hard1, Hard2, Medium, Soft1, Soft2; Màn hình: QVGA 4.3 inch LCD; Phức điệu: 128; Âm sắc: 930; Nhạc đệm: 230; Nhạc mẫu: 4; Phần ghi: 16 Track; Bộ nhớ approx. 2 MB/ USB; Kết nối: DC In, Headphone, LINE OUT, AUX IN; Pedal, USB to Device; Nguồn: PA-300; Kích thước: 1004 x 134 x410 mm; Trọng Lượng: 8.1 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Amply mixer 240W Mô tả sản phẩm: Công suất định mức: 240W; Chế độ đầu ra: điện trở cố định 4-16Ω, áp suất không đổi 70v, 100v; Đầu ra dòng: 600Ω / 300mv (0db); Đầu vào: MIC1, 2 / 600Ω, 2.0MV (-54db), không cân bằng; AUX1, 2 / 10KΩ, 100MV (-10db), không cân bằng; Đáp ứng tần số: 100HZ ~ 16KHZ; Biến dạng sóng hài: <0,1% 1KHZ; Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: MIC1, 2 66db, AUX1, 2 70db; Điều chỉnh âm sắc: Bass ± 10db ở 100HZ Treble: ± 10db ở 10KHZ; Bảo vệ: bảo vệ bật nguồn, bảo vệ quá áp, bảo vệ DC, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá nhiệt; Tắt tiếng: MIC1, nhạc chuông, âm thanh báo động; Điện áp: AC220V / 50HZ; Công suất tiêu thụ: 300W; Kích thước: 487x 310 x 70 mm; Trọng lượng : 8.5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Loa hộp Mô tả sản phẩm: Công suất định mức /tối đa: 35W / 50W; Điện áp đầu vào: 70V / 100V; Độ nhạy: ≥ 93dB; Đáp ứng tần số: 150-13000Hz; Đơn vị loa: 4,5 "x 3; Chất liệu: gỗ; Trọng lượng : 4.1 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Micro không dây SHURE UGX10 Mô tả sản phẩm: Số tay mic 2 tay sử dụng pin AAA 1,5v trong 8h, tầm hoạt động tối đa: 200m; Tần số đáp ứng: 80Hz-18KHz; tỷ lệ méo tiếng: <0.5%. Tần số sóng Micro phát ra: 740-790 MHz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
6 Tủ Rack 10U Mô tả sản phẩm: H- Rack 19'' Systems 10U - Series 500; Kích thước: H.580 x W.540 x D.530 mm; 01 cửa phủ bằng mica, 01 quạt gió; 01 khay cố định, 03 ổ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Dây tín hiệu loa 400 tim + gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Ổ cắm kéo dài đa năng Mô tả sản phẩm: Hãng LIOA hoặc tương đương; Số ổ cắm: 3; Số công tắc: 1; Chiều dài dây: 5m; Số lõi dây: 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Giá treo loa+ phụ kiện (dây loa, jắc cắm, ống gel, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tủ để đồ dùng dạy học của giáo viên Mô tả sản phẩm: Kích thước: 1830 x D450 x H1000 mm; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện; Kiểu dáng: trên 2 cánh kính, dưới 2 cánh mở để đồ dùng dạy học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Bàn ghế chuyên dụng dành cho học sinh Mô tả sản phẩm: Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin; Khung bàn, ghế bằng thép hộp 25 x 25 mm, 20 x 20 mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Kích thước: 1400 x 600 x 750 mm. Trên mặt bàn được khoan lỗ để luồn dây điện, dây mạng; Ghế chuyên dụng dành cho học sinh: Mỗi bàn có 2 ghế được làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin. Khung ghế bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Kích thước mặt ghế: 340 mm x 340 mm, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 400 mm, tổng chiều cao 720 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
12 Bàn ghế chuyên dụng dành cho giáo viên Mô tả sản phẩm: Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin, chân và yếm bàn dày 18mm, bàn có 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có 1 kệ để CPU và bàn phím. KT 1200x700x750; Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước: 550 x 530 x 990 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Thanh phách Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
14 Song loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
15 Trống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
16 Triangle (tam giác chuông) Mô tả sản phẩm: Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu xủa nhạc cụ thông dụng).Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
17 Tambourine (Trống lục lạc) Mô tả sản phẩm: Theo mẫu của nhạc cụ thông thường. Đường kính 200mm, chất liệu mặt trống Meca Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
18 Thảm sàn Mô tả sản phẩm: Mặt nỉ đế tráng nhựa có độ lì rất cao không bị xê dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
19 Rèm cửa Mô tả sản phẩm: Được làm từ chất liệu tổng hợp Polyester hay bằng vải phủ nhựa và có thể chống nắng và kiểm soát ánh sáng vào phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
20 Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U18VKH-8 18000BTU (hoặc tương đương) Mô tả sản phẩm: Loại máy: Điều hòa 1 chiều; Kiểu máy: Treo tường; Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter , Lọc không khí; Công suất: 18000 BTU; Công nghệ: Tấm lọc Nano – G; Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm; Công nghệ làm lạnh nhanh: P-tech, Fast Cool; Sử dụng ga: R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Bàn ghế học sinh ( Bàn 2 chỗ ngồi, ghế rời) Mô tả sản phẩm: Cỡ số VI ( V/147-165) CG39,SG36,RG34,CB 70,HSCC 28, SB 40, RB120, khung sắt hộp sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ Melamin Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chiếc
22 Bảng vẽ cá nhân Mô tả sản phẩm: Chất liệu gỗ tự nhiên có độ bền cao, không cong vênh, chịu được nước, an toàn khi sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 chiếc
23 Giá vẽ chữ A Mô tả sản phẩm: Chất liệu gỗ tự nhiên có độ bền cao, không cong vênh, chịu được nước, an toàn khi sử dụng, có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ, có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Chiếc
24 Bảng vẽ học nhóm Mô tả sản phẩm: Dùng để đặt mẫu cho học sinh quan sát, chất liệu gỗ tự nhiên có độ bền cao, không cong vênh, chịu được nước khi sử dụng, KT (420x600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
25 Bục đặt mẫu Mô tả sản phẩm: Chất liệu gỗ tự nhiên có độ bền cao không cong vênh, chịu được nước, an toàn khi sử dụng. Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1000mm) mặt đặt mẫu (400x400)mm; Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
26 Bàn giáo viên Mô tả sản phẩm: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin.KT bàn 1200x600x750, KT ghế 380x400x450-830 đợt chắn xung quanh bằng gỗ MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
27 Ghế giáo viên Mô tả sản phẩm: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp, phủ Melamin KT ghế 380x400x450-830 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
28 Tủ để đồ dùng dạy học của giáo viên Mô tả sản phẩm: Kích thước: 1830 x D450 x H1000 mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện Kiểu dáng: trên 2 cánh kính, dưới 2 cánh mở để đồ dùng dạy học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Rèm cửa Mô tả sản phẩm: Được làm từ chất liệu tổng hợp Polyester hay bằng vải phủ nhựa và có thể chống nắng và kiểm soát ánh sáng vào phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
30 Nẹp treo tranh Mô tả sản phẩm: Khuôn nẹp ống dạng dẹt, bằng nhựa PVC có 2 móc để treo kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090,1020,790,720,540,290)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
31 Giá treo tranh Mô tả sản phẩm: Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20,25mm, phi 6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, điều chỉnh độ cao từ 1,2 và 2m bằng tay nắm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Các hình khối cơ bản Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh quan sát và thực hành gồm các hình khối (mỗi loại 6 hình) khối hộp chữ nhật KT (160x160x200)mm; Khối lập phương KT (160x160x160)mm; Khối trụ KT (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); Khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu bằng gỗ, nhựa cứng hoặc vật liệu ó độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Thảm sàn Mô tả sản phẩm: Mặt nỉ đế tráng nhựa có độ lì rất cao không bị xê dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
34 Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U18VKH-8 18000BTU (hoặc tương đương) Mô tả sản phẩm: Loại máy: Điều hòa 1 chiều; Kiểu máy: Treo tường; Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter , Lọc không khí; Công suất: 18000 BTU; Công nghệ: Tấm lọc Nano – G; Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm; Công nghệ làm lạnh nhanh: P-tech, Fast Cool; Sử dụng ga: R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Giá để thiết bị 5 tầng Mô tả sản phẩm: Kích thước: 3600 x 400 x H2000 mm; Toàn bộ chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao tùy thích dùng để đồ dùng dạy học Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
36 Tủ để thiết bị Mô tả sản phẩm: Kích thước: 1830 x D450 x H1000 mm; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện Kiểu dáng: trên 2 cánh kính, dưới 2 cánh mở để đồ dùng dạy học Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
37 Bảng nhóm Mô tả sản phẩm: KT (400x600x0.5)mm một mặt màu trắng in PPcó dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được, một mặt màu xanh X6, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn, cốt nhựa 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 chiếc
38 Bảng phụ Mô tả sản phẩm: KT (700x900x0.5)mm một mặt màu trắng in PPcó dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được, một mặt màu xanh X6, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn, cốt nhựa 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chiếc
39 Đài Cassete DVD Mô tả sản phẩm: chức năng chạy đĩa CD/VCD/DVD; chức năng chạy và ghi băng cassettes, chức năng chạy lặp lại 1 đoạn; có thể lập trình chạy và ghi nhớ chương trình chạy, điều khiển từ xa hồng ngoại cho tất cả các chức năng; chức năng hát karaoke, sử dụng đồng thời 2 mic, kết nối tai nghe, ti vi, âm ly, loa... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
40 Thiết bị âm thanh di động Cấu hình kỹ thuật: – Công suất loa: 200W (Max. 370W) – Tần số sử dụng: VHF – Hệ thống loa: Tích hợp loa 10″ Woofer + 5″ Tweeter.– T.H.D: <1% – Tần số đáp ứng: 45HZ – 16KHZ – Ăngten: Có.– Tần số FM: 87.5 – 108MHZ – Màn hình: LED hiển thị kích thước 50 x 20mm.– Nút chỉnh: Bass/ Treble/ Echo/ Âm lượng chung/ chỉnh âm lượng Mic/ chỉnh âm lượng Guita.– Cổng kết nối:+ AUX (L/R) x 2 + Audio L/R output x 2,+ Mic Input x 1,+ Guitar Input x 1.Chức năng sử dụng + Đọc các định dạng: USB, SD/ MMC card/ TF card + Chức năng phát FM + Chức năng nhường lời: Có nút tắt/bật chức năng nhường lời riêng. Nếu để chế độ ON – khi có tín hiệu âm thanh vào cho micro thì tiếng nhạc (âm thanh) đang phát của loa sẽ nhỏ đi để nhường lời cho âm thanh của micro, khi âm thanh của micro dừng lại thì lập tức tiếng nhạc (âm thanh) của loa đang phát sẽ tự động phát to lên. + Chức năng kết nối Bluetooth hỗ trợ phát âm thanh từ các thiết bị bên ngoài như máy tính/ điện thoại… + Được cấu tạo sử dụng với 2 mic không dây: Mic cầm tay và mic choàng đầu hoặc cài ve áo.– Phụ kiện: Mic cầm tay không dây x1; Mic (Choàng đầu + cài áo) x 1; Điều khiển từ xa; Dây nguồn.– Thiết kế: Màu đen, chất liệu MDF có tay kéo và bánh xe tiện dụng trong việc di chuyển.Led hiển thị trạng thái độ pin: Pin sạc đầy/Đang sạc/ Pin yếu.Nguồn cung điện: AC 220V.Acquy: 7.5Ah x 1 Lead Acid Battery, khi pin sạc đầy có thể sử dụng liên tục trong 5-6h (tùy theo công suất phát).Thời gian sạc pin: 8h.Ứng dụng: Phù hợp sử dụng ngoài trời, trong hội họp, thuyết trình, giảng dạy, chào cờ, thể dục thể thao, dã ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
41 Nam châm Mô tả sản phẩm: Chất liệu: NdFeB; Màu sắc: Mạ Ni-Cu-Ni (Nickel) Trắng Bạc Chống Ô Xi Hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 chiếc
42 Bộ thước vẽ bảng dạy học Mô tả sản phẩm: gồm thước thẳng 1m có đơn vị đo là inch và cm,thước đo góc đường kính phi 300mm có 2 đường chia độ, khuyết ở giữa; Compa bằng gỗ hoặc kim loại, êke vuông kT 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
43 Vợt cầu lông Mô tả sản phẩm: Vợt cầu lông Yonex hoặc tương đương dành trong trường học chất lượng, vợt cấu tạo carbon chịu lực tốt, vợt đã bao gồm cước căng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lưới cầu lông Mô tả sản phẩm: Bằng sợi PP. KT 6.0x0.76, ô lưới: 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Trụ cầu lông Mô tả sản phẩm: Trụ sắt tam giác, sơn tĩnh điện màu xanh, đối trọng bằng bê tông 30kg/trụ, di chuyển trên 2 bánh xe . KT500x785x1550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Trụ bóng rổ trường học (2 cái/bộ) Mô tả sản phẩm: Trụ sắt D90mm, sơn tĩnh điện. Bảng rổ composite (1200x900)mm. Độ cao vành rổ có thể điều chỉnh từ 2600mm đến 3050mm. Di chuyển bằng 2 bánh xe. Đối trọng bê tông 70kg/trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Vành rổ Mô tả sản phẩm: Vành rổ đàn hồi, chuyển động khi tác dụng lựa 105kg. Vành sắt đặc 20mm, đường kính bên trong 450mm. 12 móc để móc lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lưới bóng rổ Mô tả sản phẩm: Mắt lưới 48mm. Sợi PE phi từ 2-4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Bóng rổ số 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
50 Khung thành bóng đá mini kèm lưới Mô tả sản phẩm: Vật liệu thép ống tráng kẽm D60mm, sơn tĩnh điện, có thể gắn cố định xuống sàn bằng thiết bị âm nền hoặc đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Bóng đá số 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
52 Dây nhảy tập thể Mô tả sản phẩm: Bằng sợi tổng hợp có độ dài tối thiểu là 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Sợi
53 Dây nhảy cá nhân Mô tả sản phẩm: Bằng sợi tổng hợp có độ dài tối thiểu là 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Sợi
54 Quả cầu đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 quả
55 Trụ đá cầu Mô tả sản phẩm: Vật liệu thép vuông hộp 40x40mm.Đối trọng gang (30kg/trụ) bên trong ống thép phi 114, sơn tĩnh điện màu xanh, di chuyển bằng 2 bánh xe KT 500x670x1700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lưới đá cầu Mô tả sản phẩm: Bằng sợi PP. KT 6.0x0.76, ô lưới: 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Nẹp treo tranh Mô tả sản phẩm: Khuôn nẹp ống dạng dẹt, bằng nhựa PVC có 2 móc để treo kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090,1020,790,720,540,290)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
58 Giá treo tranh Mô tả sản phẩm: Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20,25mm, phi 6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, điều chỉnh độ cao từ 1,2 và 2m bằng tay nắm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành nhận biết số, đọc, viết so sánh các số tự nhiên trong phạm vi từ 0- đến 100 gồm các thẻ từ 0-9, mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; thẻ dấu so sánh ( lớn hơn, bé hơn, bằng) mỗi dấu 2 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng.KT mỗi thẻ (30x50)mm. Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương không cong vênh, chịu được nước có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
60 Bộ thiết bị dạy phép tính Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành cộng trừ trong phạm vi 10 cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Gồm các thẻ dấu phép tính (cộng trừ), mỗi dấu 2 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; KT mỗi thẻ (30x50); 20 que tính: Dài 100mm, tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương KT (40x40x40)mm; 10 thẻ bó chục que tính; mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm.Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương không cong vênh, chịu được nước có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
61 Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành nhận dạng hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình. Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm, 10 hình vuông kích thước (40x40)mm, 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật KT (40x80)mm; 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm.Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương không cong vênh, chịu được nước có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
62 Bộ thẻ: Các gương mặt cảm xúc cơ bản Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hận diện các trạng thái cảm xúc cơ bản của bản thân thông qua gương mặt trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu, giận, sợ hãi. Bao gồm: 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, KT(290x320)mm, in offset 4 màu trên giấy couches, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 05 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc. KT (148x105)mm, in màu trên nhựa hoặc tương đương) không cong vênh chịu được nước, có màu tươi sáng an toàn khi sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
63 Tranh bộ mẫu chữ cái Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành quan sát, ghi nhớ mẫu chữ viết để viết cho đúng, đẹp, kích thích hứng thú luyện viết chữ đẹp của học sinh. Bộ mẫu chữ viết qui định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu, gồm 8 tờ KT (540x790)mm dung sai 10mm, in trên giấy couches, định lượng 200g/m2 cán láng OPP mờ trong đó:4 tờ in bằng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số, 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa; Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15 độ), nét đều; chữ viết nghiêng nét thanh, nét đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Tranh bộ chữ dạy tập viết Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành quan sát mẫu chữ để hình thành biểu tượng về chữ cái, nhận biết các nét cơ bản và quy trình viết 1 chữ cái trước khi thực hành luyện tập bằng nhiều hình thức khác nhau. Bộ mẫu chữ viết qui định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ KT (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couches, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: 29 tờ in chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1; 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0-9, in ở 2 mặt); 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Bộ thẻ chữ học vần thực hành Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh thực hành phép vần, ghép tiếng khóa, từ khóa, từ ngữ ứng dụng và thực hành vận dụng sáng tạo (ghép tiếng, từ mở rộng trên cơ sở các âm, vần, thanh đã học). Bộ mẫu chữ viết qui định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu bao gồm: 80 thẻ chữ, KT (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng trong đó d,đ,k,p,q,r,s,v,x,y (mỗi chứ cái có 2 thẻ); a,ă,â,b,c,e,ê,g,l,I,n,o,ô,ơ,u,ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h,m,t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ. Trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh, huyền , sắc (mỗi dấu có 3 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
66 Bộ chữ học vần biểu diễn Mô tả sản phẩm: Hướng dẫn quá trình học tập âm vần mới bằng trực quan sinh động, hấp dẫn, góp phần chuẩn hóa và tăng thêm tính thẩm mỹ trong việc trình bày bảng ở lớp 1, đồng thời giúp giáo viên tổ chức trò chơi học tập, làm cho giờ học nhẹ nhàng, hứng thú và có hiệu quả cao. Bộ mẫu chữ viết qui định trong trường tiểu học bao gồm: 97 thẻ chữ, KT (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150) in đậm trên giấy Couches, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b,d,đ,e,I,ơ,r,s,v,x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă,â,q (mỗi chữ cái có 3 thẻ)a,c,ê,g,l,k,m,o,ô,p,u,ư,y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n,t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h( 6 thẻ); Dấu ghi thanh (huyền,sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi) in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ, mỗi dấu có 2 mảnh. Lưu ý các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ) một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng, bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng) KT (1000x900)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ KT (420x420)mm có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi sử dụng; 04 cột đèn tín hiệu giao thông. KT phù hợp với KT sa bàn, có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn; Một số cột biển báo( đường dành cho người đi bộ, nhường đường cho người đi bộ, cấm người đi bộ, cấm đi ngược chiều, giao nhau với đường sắt, đá lở KT phù hợp với KT sa bàn, có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn.; Mô hình một số phương tiện giao thông (ô tô 4 chỗ, xe buýt, xe tải, xe máy, xe đạp) KT phù hợp với KT sa bàn. Vật liệu bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
68 Bộ tranh :Cơ thể người và các giác quan Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát, gồm 7 tờ tranh câm ( không ghi chú thích) KT (148x210)mm in offset 4 màu in trên giấy couches có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Trong đó: 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; 01 hình vẽ cơ thể bé gái (Lưu ý hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái); 01 tranh hình vẽ mặt (thị giác); 01 tranh hình vẽ tai (thính giác); 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác); 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác); 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
69 Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. Gồm 6 tờ tranh minh học việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường. KT (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couches có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: 01 tranh minh họa: ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; 01 tranh minh họa khám mắt định kỳ; 01 tranh minh họa về các hoạt động ngoài trời; 01 tranh minh họa 2 tư thế ngồi đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; 01 tranh minh họa 2 tư thế: nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; 01 tranh minh họa 2 tư thế : nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
70 Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát, vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, KT (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couches có định lượng 200g/m2 cán láng OPP mờ. Trong đó: 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế); 04 bộ tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch, nước sạch/ rửa mặt/ phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời); 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách ( cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
71 Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại Mô tả sản phẩm: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông quan sát; vận dụng khiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh xâm hại, KT (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couches có định lượng 200g/m2, cán láng OPp mờ. trong đó: 01 tranh minh họa qui tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái ( phòng tránh bị xâm hại) với dòng chữ:" Hãy nhớ! không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể đã được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sỹ khám bệnh"; 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại: Hình ảnh học sinh nói không 1 cách cương quyết, hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm, hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
72 Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích Mô tả sản phẩm: Giúp giáo dục kỹ năng tự vệ.Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: - Đuối nước – Phòng tránh đuối nước. - Bỏng – Phòng tránh bỏng. - Ngã – Phòng tránh ngã. - Ngộ độc thực phẩm – Phòng tránh ngộ độc thực phẩm. - Điện giật – Phòng tránh điện giật. Phòng tránh tai nạn giao thong (đi bộ sang đường đúng quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
73 Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: - Tự vệ sinh răng miệng. - Tự mặc quần áo. - Ngồi học đúng tư thế. - Ngồi học không đúng tư thế. - Tự rửa tay trước và sau khi ăn. - Tập thể dục rèn luyện sức khỏe. - Tự tắm gội Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
74 Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ Mô tả sản phẩm: Giúp giáo dục thái độ hành vi nghiêm trang khi chào cờ. Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ KT (540x790)mm in 4 màu trên giấy couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Minh hòa: Buổi chào cờ học sinh trường tiểu học và chào cờ tại Lăng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
75 Bộ tranh: Yêu gia đình Mô tả sản phẩm: Giúp giáo dục tình yêu thương gia đình.Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và chưa đúng. - Gia đình sum họp gồm: ông, bàchơi cho em. - Nhường đồ chơi cho em. - Tranh giành đồ chơi với em nhỏ. - Chăm sóc ông bà, cha mẹ. - Lễ phép với anh, chị. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
76 Bộ tranh: Thật thà Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhật được của rơi trả lại người đánh mất. - Nhặt được của rơi giữ lại làm của riêng. - Không tự ý lấy đồ dùng của ban. - Tự ý lấy đồ dùng của bạn. - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
77 Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Tự gấp quần áo. - Tự giác học bài ở nhà. - Không tự giác học bàiở nhà. - Tự chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập đi học. - - Hăng hái phát biểu. - Nói chuyện riêng trong giờ học. - Vệ sinh lớp học. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
78 Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp: - Đặt báo thức đi học đúng giờ. - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ. - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp. - Sách vở, bàn học không ngăn nắp. - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dung học tập. - Trang phục gọn gàng, phù hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
79 Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng. - Lễ phép với thày cô. - Không vẽ bẩn lên tường. - Không nói chuyện riêng trong giờ học. - Trật tự khi xếp hang. Xô đẩy khi xếp hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
80 Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân Mô tả sản phẩm: Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ.Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: - Tự vệ sinh răng miệng. - Tự mặc quần áo. - Ngồi học đúng tư thế. - Ngồi học không đúng tư thế. - Tự rửa tay trước và sau khi ăn. - Tập thể dục rèn luyện sức khỏe. - Tự tắm gội. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
81 Bàn ghế học sinh ( Bàn bán trú 2 chỗ ngồi liền ghế) Mô tả sản phẩm: Cỡ số V(V/145-159, CG37,SG22,RG120,CB 65,HSCC 26, SB40, RB 120), khung sắt hộp sơn tĩnh điện gỗ công nghiệp phủ melamin Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
82 Bàn giáo viên Mô tả sản phẩm: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin.KT bàn 1200x600x750, KT ghế 380x400x450-830 đợt chắn xung quanh bằng gỗ MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
83 Ghế giáo viên Mô tả sản phẩm: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp, phủ Melamin KT ghế 380x400x450-830 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
84 Tủ lớp học Mô tả sản phẩm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trene 2 cánh khung kinh mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm mạ, phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn Kích thước: (1000x450x1830)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
85 Bảng trượt đa năng Mô tả sản phẩm: Kiểu mở trượt cửa sổ 2 cánh ngang dài 4m gồm 1 bảng từ trắng không dòng kẻ KT 2mx1,2 gắn cố định trên tường và 2 bảng từ màu xanh KT 1,2x1,0 có dòng kẻ ô ly dùng cho tiểu học gắn cố định 2 đầu ray trượt + 2 bảng từ xanh 1,2x1,0 có dòng kẻ ô ly dùng cho tiểu học trượt trên ray, Hệ ray trượt dài 4.0m bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối được thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn,tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh: - Ray trên được thiết kế với bánh xe treo trượt trên ray khiến trọng lực của hệ bảng dồn vào ray trên giúp bảng trượt nhẹ, êm, chịu lực tốt; Hệ ray trượt dưới mang tính dẫn hướng được thiết kế chuyên dụng với rãnh trượt nằm ngang giúp cho phấn rơi vào không bao giờ bị kẹt lại trên ray, bánh xe đơn chuyên dụng được đúc từ nhựa nguyên khối chịu mài mòn, không bị mòn, gãy hay bể bánh; Nút chặn bằng nhựa được vít chặt trên hai đầu ray đảm bảo bảng không thể trượt ra khỏi ray.Hệ trượt gồm 3 lớp: Lớp 1: Bảng từ Hàn Quốc trắng không dòng kẻ vừa viết vừa làm màn chiếu; Lớp 2: Gồm 2 bảng Hàn Quốc xanh có dòng kẻ dùng cho học sinh tiểu học chống rung gia cường Duratech KT 1.0x1.2 được gắn cố định chắc chắn trên đầy hai ray trượt; Lớp 3: Gồm 2 bảng Hàn Quốc xanh có dòng kẻ dùng cho học sinh tiểu học chống rung gia cường Duratech KT 1.0x1.2 trượt trên thanh ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Chiếc
86 Máy chiếu đa năng H-PEC HC-3619EXL hoặc tương đương Mô tả sản phẩm: Hệ quang học Công nghệ chiếu: Liquid Crystal Display (3x0.63”) Cường độ sáng: 3600 Ansilumens Độ phân giải thực: XGA (1024x768) Bóng đèn: Philips 225W Tỷ lệ: 4:3 (Standard)/16:9(Compatible) Độ tương phản lên tới 15.000:1 Tỷ lệ phóng: 70"@2.1m;1.48~1.78:1 Khoảng cách chiếu: 0.888~10.937m(30"~300") Chỉnh méo hình: V: ±30° (tự động + chỉnh tay); H:±15°(chỉnh tay); Pincushion/Barrel Correction Corner Keystone Tuổi thọ bóng: 20.000h (ECO) Cổng kết nối Đầu vào VGA*1 Audio in (mini jack,3.5mm)*1 Video*1 HDMI 1.4 *2 USB- type A *1 (Memory Viewer) USB-type B *1(Trình chiếu) Audio in (L/R) RCA *1 Đầu ra VGA*1 Audio out(mini-jack,3.5mm)*1 Cổng điều khiển Cổng điều kiển: RS232 in *1, RJ45*1(Điều kiển), USB-B*1 (nâng cấp) Thông số chung Nguồn điện: 100~240V@ 50/60Hz Tích hợp loa bên trong công suất 10W*1 Trọng lượng: 3.26 Kgs Kích thước (WxHxD mm): 345*261*99 Phụ kiện: Dây nguồn x 1; Cáp VGAx 1; Đĩa hướng dẫn sử dụng CD x 1; Điều khiển từ xa + Pin x 1 Chứng chỉ sản phẩm: ISO9001/ISO 14001 Tính năng trình chiếu: 1. Trình chiếu qua USB: Hỗ trợ trình chiếu trực tiếp từ máy ảnh, thẻ nhở, ổ cứng di động qua kết nối USB mà không cần máy tính với các định dạng hỗ trợ các định dạng *JPG; *PNG; *BMP; *GIF và *TIFF, video định dạng *AVI, PDF với chức năng di chuyển trang ngay trên điều khiển từ xa thay cho thao tác trên máy tính. Hỗ trợ trình chiếu trực tiếp từ máy tính bằng cổng USB. 2. Chức năng trình chiếu WIFI với các thiết bị ngoại vi bên ngoài như máy tính, điện thoại, máy tính bảng (phụ kiện USB Dongle - Chọn thêm) 3. Hỗ trợ quản lý qua mạng LAN: Hỗ trợ quản lý máy chiếu qua mạng LAN như tắt máy chiếu, lựa chọn tín hiệu đầu vào, điều chỉnh hình ảnh, thay đổi địa chỉ IP, bảo mật .... 4. Chức năng cài đặt tự động: Tự động dò tín hiệu; Tự động đồng bộ PC: Tự động chỉnh méo hình 5. Chế độ chỉnh méo hình theo 4 hướng: Chỉnh trên dưới và trái phải. Chỉnh méo hình 4 góc, và điều chỉnh hình ảnh lồi, lõm. • Chức năng ẩn thông tin (Information Hide) • Chức năng kiểm tra mẫu thử (Test Pattern) • Chức năng khóa nguồn (Source Lock) • Nhiệt độ màu: Warm / Medium / Cold • Màu sắc màn hình (Background Color): Black / Red / Blue / Green / White • Chức năng chiếu trước để bàn, chức năng chiếu trước treo trần, chiếu sau để bàn và treo trần • Chức năng tiết kiệm điện Eco • Chế độ hẹn giờ sử dụng (sleep timer): 0-990 min • Chế độ bảo mật (Security) • Chế độ cài đặt logo • Chức năng phụ đề chi tiết: Off, C1, C2 • Chức năng khóa bàn phím trên máy chiếu (Keypad Lock) • Phím AVmute : Đưa máy về chế độ nghỉ tạm thời • Chế độ nghỉ Power Mode (Standby) <0.5W • Hỗ trợ trình chiếu nội dung 3D (Yêu cầu dùng kính 3D DLP Link) •27 ngôn ngữ trong đó có Tiếng việt (thân thiện với người sử dụng) Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Chiếc
87 Giá treo máy chiếu Mô tả sản phẩm: Chất liệu hợp kim nhôm; Dễ dàng lắp ráp trong mọi địa hình; Phù hợp lắp đặt cho tất cả các loại máy chiếu; Màu trắng hoặc đen; Kích thước: 0,6m Min - 1,8m Max; Giá treo cho phép xoay tròn trong phạm vi 60 độ, vì vậy trong mọi địa hình lắp ráp chúng ta đều có thể chỉnh máy chiếu theo đúng hướng thẳng mà chúng ta cần trình chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Chiếc
88 Dây HDMI 20m Mô tả sản phẩm: Tính năng: High Speed HDMI 2.0 - Kết nối truyền tải hình ảnh chất lượng cao; Tiêu chuẩn dây: 28AWG; Băng thông: 18Gbps; Độ phân giải: 3D | HD @ 1080p | QHD 2K @ 1440p | UHD 4K @2160P Độ làm tươi 60Hz; Hỗ trợ 32 kênh audio, tần số 1536kHz; Hỗ trợ video goc nhìn rộng tỷ lệ 21:9; Hỗ trợ trình chiếu video 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->