Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục khu 1, khu 5, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209330-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục khu 1, khu 5, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210209295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 10:35:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,516,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.862.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.724.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp VI miền núi trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,47100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9736100m3
3Xáo sới nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9797100m3
4Đắp nền đường đã xáo sới bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9797100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0007100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2953100m3
7Đắp trả đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2615100m3
8Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5971100m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6212100m3
10Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2629100m3
11Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4783100m3
12Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1572100m3
13Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8984100m3
14Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7769100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6595100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5971100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5971100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8606100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8606100m3/1km
20Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8161100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8161100m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8161100m3/1km
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1826100m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Trạm Hang Nắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1826100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1826100m2
7Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3627100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3627100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3627100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1826100m2
11Tưới nhũ tương gốc Axít 60% bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1826100m2
12Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3274100m3
13Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3274100m3
14Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 9.4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3274100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cạp mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,65m3
16Cát sạn đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,91m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5788100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,98100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1184100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1184100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1184100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,98100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,98100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6475100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6475100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6475100tấn
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,98100m2
28Tưới nhũ tương gốc Axít 60% bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,98100m2
29Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V5,097100m3
30Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,097100m3
31Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 9.4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,097100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 36cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2328100m3
33Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4902100m3
34Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,209100m3
35Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,209100m3
36Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 9.4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,209100m3
37Tưới nhũ tương gốc Axít 60% bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0601100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0601100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0601100m2
40Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6553100tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6553100tấn
42Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6553100tấn
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0601100m2
44Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Trạm Hang Nắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4009100tấn
45Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4009100tấn
46Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4009100tấn
47Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0601100m2
48Cắt khe rộng 3mm sâu 50mm trên lớp CP đá dăm gia cố XMMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0635100m
49Nhựa đường lỏng chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
50Bê tông lề gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,61m3
51Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường rẽ dày mặt đường 20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,28m3
53Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m3
54Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0834100m2
C Rãnh dọc
1Cát sạn đệm đáy rãnh dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,27m3
2Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,81m3
3Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,25m3
4Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m2
5Ván khuôn thép đổ bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0496100m2
6Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,39m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4514100m2
9Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1221cấu kiện
10Đào đất rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7696100m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,77m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4003100m2
13Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V674,02m2
14Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,58m3
15Vữa xi măng đệm + vữa mối nối, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,12m3
D Cống thoát nước ngang đường
1Bê tông tường đầu cống, thân cống bản, tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,34m3
2Bê tông đổ chân khay, móng tường thân cống bản, móng cống tròn, móng hố thu đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,07m3
3Bê tông gia cố rãnh 2 đầu hố thu, sân cống thượng hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,37m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,86m3
5Cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m3
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1211tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4522tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7252100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3638m2
12Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,93m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2134tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2741tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2068100m2
16Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
19Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
20Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,49m3
21Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
22Ván khuôn thép đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5858100m2
23Phá dỡ khối đá xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m3
24Đào đất móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,465100m3
25Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6356100m3
26Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2428100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2428100m3/1km
28Đóng cọc tre gia cố móng cống, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,13100m
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Cột biển báo D900, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cột biển báo D900, L=3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,62m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,85m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,86m2
7Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,00Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
8Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
9Tấm sóng (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41tấm
10Cột hộ lan tròn mạ kẽm D113.5x4x1320mm (Bao gồm cả bịt nắp mũ D120x2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cột
11Đuôi hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Tấm thép đệm 300x60x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
13Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
14Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V430Bộ
15Bu lông D16x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V43Bộ
16Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m3
17Đào đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,591m3
18Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V82m
19Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.781,61m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.862.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.724.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp VI miền núi trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào hoặc máy đào Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo2
2 Máy ủi Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo2
3 Lu tĩnh bánh thép Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
4 Lu bánh hơi Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
5 Lu rung Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
6 Máy rải bê tông nhựa Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
7 Ô tô tự đổ >=10T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo4
8 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy2
9 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
10 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->