Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục khu 1, khu 5, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục khu 1, khu 5, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:35:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,516,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.862.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.724.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp VI miền núi trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9736 | 100m3 |
| 3 | Xáo sới nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9797 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường đã xáo sới bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9797 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0007 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2953 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2615 | 100m3 |
| 8 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5971 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6212 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2629 | 100m3 |
| 11 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4783 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1572 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8984 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7769 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6595 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5971 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5971 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8606 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8606 | 100m3/1km |
| 20 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8161 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8161 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8161 | 100m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1826 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Trạm Hang Nắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1826 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1826 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1826 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương gốc Axít 60% bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1826 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 9.4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cạp mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,65 | m3 |
| 16 | Cát sạn đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5788 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,98 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1184 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1184 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1184 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,98 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,98 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6475 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6475 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6475 | 100tấn |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,98 | 100m2 |
| 28 | Tưới nhũ tương gốc Axít 60% bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,98 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,097 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,097 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 9.4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,097 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2328 | 100m3 |
| 33 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4902 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,209 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,209 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 9.4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,209 | 100m3 |
| 37 | Tưới nhũ tương gốc Axít 60% bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0601 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0601 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0601 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6553 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6553 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6553 | 100tấn |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0601 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Trạm Hang Nắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4009 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4009 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4009 | 100tấn |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0601 | 100m2 |
| 48 | Cắt khe rộng 3mm sâu 50mm trên lớp CP đá dăm gia cố XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0635 | 100m |
| 49 | Nhựa đường lỏng chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 50 | Bê tông lề gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,61 | m3 |
| 51 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường rẽ dày mặt đường 20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,28 | m3 |
| 53 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | 100m2 |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Cát sạn đệm đáy rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,81 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0496 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4514 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào đất rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7696 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,77 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4003 | 100m2 |
| 13 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,02 | m2 |
| 14 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng đệm + vữa mối nối, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | m3 |
| D | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Bê tông tường đầu cống, thân cống bản, tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,34 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ chân khay, móng tường thân cống bản, móng cống tròn, móng hố thu đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,07 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh 2 đầu hố thu, sân cống thượng hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,37 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,86 | m3 |
| 5 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1211 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7252 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3638 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2741 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5858 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ khối đá xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m3 |
| 24 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6356 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2428 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2428 | 100m3/1km |
| 28 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,13 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột biển báo D900, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo D900, L=3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,62 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,85 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,86 | m2 |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,00 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 8 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 9 | Tấm sóng (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | tấm |
| 10 | Cột hộ lan tròn mạ kẽm D113.5x4x1320mm (Bao gồm cả bịt nắp mũ D120x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cột |
| 11 | Đuôi hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 13 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 14 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | Bộ |
| 15 | Bu lông D16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 16 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | m3 |
| 17 | Đào đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | 1m3 |
| 18 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 19 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.781,61 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.862.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.724.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp VI miền núi trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào hoặc máy đào | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 2 | Máy ủi | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 4 | Lu bánh hơi | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 5 | Lu rung | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=10T | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi