Gói thầu: Gói AH.20: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Nhà trạm bơm; Bể chứa nước thô 2000m3; San nền, Cổng tường rào; Hệ thống điện 3 pha (đường dây trung áp và trạm hạ áp 250kva); Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước |
| Tên gói thầu | Gói AH.20: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Nhà trạm bơm; Bể chứa nước thô 2000m3; San nền, Cổng tường rào; Hệ thống điện 3 pha (đường dây trung áp và trạm hạ áp 250kva); Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 16:06:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,767,191,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào cát móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,278 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,547 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,787 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, vữa XM mác 75 | 31,81 | m3 | |
| 16 | Lát nền gạch Creamic KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,66 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá kim sa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,996 | m2 |
| 18 | Trát tường trong và ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,432 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,185 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,432 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,185 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong và ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,617 | m2 |
| 23 | SX và lắp cửa đi panô gỗ (gỗ nhóm III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 24 | SX và lắp cửa sổ panô gỗ (gỗ nhóm III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 cấu kiện |
| 26 | Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 27 | SX cửa kính khung nhôm (khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính cường lực dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,793 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,793 | m2 |
| 29 | SX khung hoa thép hộp cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung hoa thép hộp cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 31 | Lắp đặt yôn sóng vuông dày 5.0zdem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc dày 5.0zdem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 33 | SX xà gồ thép hộp kẽm (40x80x1,8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m |
| 34 | LD Xà gồ thép hộp kẽm (40x80x1,8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 35 | Sơn thép hộp mạ kẽm chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 36 | Tắm nắp thăm trần (thép tấm gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lổ thông hơi BT đúc sẵn KT (20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Cầu thang inox lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Phễu thoát sàn Inox 304 KT (100x900x53)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| D | ĐƯỜNG ỐNG - PHỤ KIỆN NTB | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | lắp đặt ống luồn dây HDPE D40 dày 2.4mm bọc cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa đồng D16, L = 2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây tiếp địa đồng 12mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 9 | Vành chắn thép D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN - NỘI THẤT NTB | |||
| 1 | Lắp đặt đèn neon 1.2m (1x40W - 220 V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường P=100W (loại công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần P=66W (có hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Quạt đứng P=30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn neon tròn D250 áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ổ cắm 6 lỗ 10A (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cầu chì điện 20A- 220V(âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp phân dây (12x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Bảng điện nhựa KT (18x26)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x4+1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x35+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x75+1x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện VCmd - 2x2,5(2x50/0,25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện VCmd - 2x4,0(2x50/0,25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Bàn ghế gỗ làm việc, gỗ nhóm III (06 ghế đơn có tựa lưng, 01 bàn KT (1,6x0,8)m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng mica viết bút lông KT (0,6x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy C02 (Loại 10 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 21 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 22 | Kệ đựng 02 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | MÁY BƠM - PHỤ KIỆN MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt bầu lệch ống hút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Gối chống rung D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang mặt bích 1chiều, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang mặt bích 2 chiều, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Khóa mồi nước van đồng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Van xả khí D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn lệch thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu lệch ống đẩy thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 5000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Tê STK D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút STK D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cerapin D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mặt bích thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 25 | Cút STK D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Bộ cùm giá đỡ ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Cerapin D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Sơn các phụ kiện - ống hút đẩy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,317 | m2 |
| G | BỂ CHỨC NƯỚC THÔ 2000 M3 | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào cát móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,828 | 100m3 |
| 2 | Đào cát móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,703 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,762 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,68 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,066 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | 100m2 |
| 11 | Tôn mạch ngừng dày 4,0zdem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,26 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,551 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,327 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | tấn |
| 18 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.687,284 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,24 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng nguyên chất 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933,524 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | m2 |
| 23 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Sơn thép chống gỉ 02 lớp - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | m2 |
| 25 | Phụ gia chống thấm bê tông (BT M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,394 | lít |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| J | ĐƯỜNG ỐNG - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | 100m |
| 5 | Sơn thép chống gỉ 02 lớp - thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,066 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 350/250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van gang mặt bích 2 chiều, đường kính van 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gang mặt bích 2 chiều, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt BE, đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BE, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Vành chắn thép D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thép inox D48x2mm (loại 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Thép inox 26x2mm (loại 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| K | MÁY BƠM HÚT BÙN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt côn lệch thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Sơn các phụ kiện chống gỉ 02 lớp - thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 9 | Bu lông M16 neo bộ khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Bộ đế giá treo khớp nối máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | SÂN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO KHU TRẠM BƠM | |||
| M | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| N | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,953 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,006 | m3 |
| 4 | Đào cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,725 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,573 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,573 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,836 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,648 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T pham vi 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,648 | 100m3/km |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 - trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,895 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 - dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,319 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 - nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,13 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,985 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,198 | m3 |
| 16 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,726 | m2 |
| 17 | Sơn tường 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,412 | m2 |
| 18 | Bả tường bằng mastic 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,412 | m2 |
| 19 | Sản xuất cổng chính và cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cổng chính và cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| 21 | Sản xuất tường rào thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tường rào thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 23 | Sản xuất chông sắt đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,195 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,195 | m2 |
| 25 | Thép hình (cống chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,438 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,566 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | tấn |
| 31 | Vữa lót chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,845 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,698 | m3 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 35 | Lát gạch con sâu 5cm bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,63 | m2 |
| 37 | Trồng cây cảnh (cây lộc vừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 38 | Trồng cây cảnh (cây cau vua, h=1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 39 | Trồng cây bàng Đài Loan ((h=3-4)m; D=(7-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 40 | Trồng bằng lăng lá lớn ((h=2-3)m; D=(5-6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 41 | Trồng cỏ nhung bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 42 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,828 | m3 |
| 43 | Khoan thủ công D250mm đặt ống lồng thép STK D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,289 | m3 |
| 45 | Vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,6 | m2 |
| 46 | Vữa lót chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,6 | m2 |
| 47 | Lát gạch Terrazzo KT (40x40x3,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,6 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| O | HỐ VAN TỔNG | |||
| P | ĐÀO ĐẮP - XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Đào cát móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,323 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 4 | BTCT M200 đá 1x2- Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố van M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Bật sắt chẻ chân D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| R | ĐƯỜNG ỐNG - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đèn cao áp (Bao gồm bộ đèn chiếu sáng Led NLMT 100W, bộ điều khiển, tấm pin năng lượng mặt trời, pin và bộ điều khiển sạc, cột đèn 6m, D=176-65mm và giá đỡ, trụ dập vuông 40x40x12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây điện đôi VCmd 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Đèn tròn neon KT D350-P=20W trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Thép inox D80x2mm(loại inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Thép inox D26x2mm(loại inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 10 | Ống nhựa dẻo D14 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Ống nhựa uPVC D21-1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 26,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Van đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Bậc sắt chẻ đuôi cá D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Bộ chữ đồng ốp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Máy bơm hút đẩy tưới cây (P=0,75Kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Cerepin D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mm, chiều dày 29,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE giảm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500/160mm, chiều dày 29,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Bu lông M24 mạ kẽm (bao gồm đầu bu lông, đai ốc, vòng đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| S | HỐ VAN TỔNG | |||
| T | ĐƯỜNG ỐNG - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm, dày 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van gang BB 1 chiều, đường kính van 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt BE, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 5 | Gioăng cao su D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN 3 PHA | |||
| V | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| W | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| X | Móng trụ M12-2bt (Khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 2 | Lấp đất k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Đổ BT móng bằng TC+CG đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| Y | Bộ tiếp đất lặp lại trụ 12m (cáp thép) (Khối lượng tính cho 01 bộ) | |||
| 1 | Dây đồng trần C-25 (2,2 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | kg |
| 2 | Kẹp WR 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Bộ nối đất sắt f10 + cọc 16x2400 (gia công như hình vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | kẹp WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| Z | PHẦN TRỤ | |||
| AA | Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại A); (TC+CG) (Khối lượng tính cho 02 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Bulon 16x550 VRS MK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bulon 16x700 VRS MK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Long đền vuông F18 MK nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Biển chỉ danh đánh số trụ (decal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Dựng trụ thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| AB | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| AC | Bộ đà 2,4 composite (Đà đỡ FCO 2,4m) (Khối lượng tính cho 02 bộ) | |||
| 1 | Đà composite 75x75x800 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đà |
| 2 | Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 2 thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bulon 16x350 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bulon 16x300 - VRS mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bulon 16x40 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp xà thép trụ đỡ, 15kg/xà, đg nội suy x 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AD | Bộ đà néo 2,4m (4 ốp) (Khối lượng tính cho 02 bộ) | |||
| AE | Bộ đà néo vượt 2,4m (4 ốp) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,51 | kg |
| 2 | Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | kg |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bulon 16x500 - VRS mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bulon 16x40 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp xà thép trụ néo, < 100kg/xà (60,93kg), đg nội suy x 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | Bộ đà néo cuối 2,4m (4 ốp) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,51 | kg |
| 2 | Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | kg |
| 3 | Bulon 16x500 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bulon 16x500 - VRS mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bulon 16x40 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp xà thép trụ néo, < 100kg/xà (60,93kg), đg nội suy x 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| AH | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACX.70 (53*3m x 1,02) + 6m đấu nối và đấu FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 2 | Dây ACKP.50 (53,0m x 1,02 + 3m đấu nối) x 0,1972kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 3 | Dây CX.25mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACX-70mm2(TC+CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | km |
| 5 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | km |
| AI | Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) (08 bộ) | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AJ | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 (12 bộ) | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 2 | Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Dây |
| 3 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp cách điện treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AK | Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôi (03 bộ) | |||
| 1 | Sứ ống chỉ 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bulon 16x550 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AL | Bộ mở bọc tiếp địa (03 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AM | Phụ kiện (01 bộ) | |||
| 1 | Biển chỉ danh LB-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ côdê cùm biển chỉ danh FCO (bao gồm bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | kẹp WR 835 (120-240/50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ TTF 1202 (50-70 đỡ thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Dây |
| 6 | Kẹp quai 477 + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cose ép Al/Cu-70 - đấu FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Mỡ compound (50g/tuýp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tuýp |
| 9 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 bọc kín mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 12 | Lắp biển chỉ danh FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ FCO 27 kV(cách điện bằng Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp LB-FCO 27KV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển (Phần đường dây trung áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| AO | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp đồng bọc 24kV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm LBFCO 100A-27kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp ACX.70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp AC.50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP 250kVA | |||
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kV AMORPHUOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu = 42kA ở 380/415V) chỉnh định dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tụ bù hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kVAr |
| 5 | Điện kế 3 pha gián tiếp 220/380(V)-3x5(6)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | TI hạ thế 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AS | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Đà U160 x 64 x 5 - 1907m (2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,354 | kg |
| 2 | Đà U160 x 64 x 5 - 1700m (2đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | kg |
| 3 | Đà U 100x46x4,5 - 500 ( 2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | kg |
| 4 | Đà U 100x46x4,5 - 700 ( 3 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,039 | kg |
| 5 | Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,898 | kg |
| 6 | Đà U160 x 64 x 5 - 1460m (1 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,338 | kg |
| 7 | Đà U160 x 64 x 5 - 700m (1 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | kg |
| 8 | Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,462 | kg |
| 9 | Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đà |
| 10 | Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| AT | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV.185mm2 (cho dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV.150mm2 (cho dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Dây plastic buộc cổ sứ TTF 1202 (50-70 đỡ thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Dây |
| AU | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 9 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Biển chỉ danh trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| AV | TIẾP ĐỊA : | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 7 | Ống nối ép dây Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống |
| 8 | Boulon 10x80, mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Long đền vuông 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cosse ép đầu bít 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Long đền tròn chống bung Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Kẹp rẽ nối rẽ Cu/Al loại 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AW | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây 185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cosse ép dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít 185 mm2 (3màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Dây chảy106K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bulon 16x120 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bulon 16x150 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bulon 16x100 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Bulon 16x50 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Bulon 18x400 mạ nhúng - VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 15 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Mỡ compound (50g/tuýp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Típ |
| 17 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 18 | Lắp ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 20 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 240mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 21 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Lắp sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | ép đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đà đỡ LA, FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 25 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 26 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đóng cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 28 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| AX | PHẦN VẬT LIỆU TỦ BÙ HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Cáp đồng trần C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 3 | Cosse Cu.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp đôi mềm DVV 2x4mm2-600V (đấu TI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Bulon 16x40 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bulon 16x100 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC Ø90 loại dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Cua nhựa PVC Ø90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Nối PVC Ø90-114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cosse ép dây 50 mm2 (cosse đầu bít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Mũ chụp cosse đầu bít 50mm2 (03 màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Code cùm tủ bù hạ áp (kể cả bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Long đền vuông Ø 18 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 15 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Lắp ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | ép đầu cosse (≤50mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m³ |
| 2 | Lắp đất, độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m³ |
| 3 | Chi phí vận chuyển (Phần Trạm biến áp 250KVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| AZ | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp đồng bọc 24kV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp đồng bọc = 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh LA, ĐG*0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm FCO 100A-27kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áptomat 3 cực ≤ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | h/thống |
| BA | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| BB | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| BC | Mương cáp ngầm trên vỉa hè (33m) | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 2 | Gạch 2 lỗ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | viên |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 5 | Lấp đất hào cáp, đất cấp 2 (k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 6 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 7 | Xếp gạch 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | viên |
| BD | PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| BE | Dây dẫn hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA-3x185+1x120mm2 + 10m đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 2 | kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA-3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 4 | Đầu cose ep 2 lỗ 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cose ep 2 lỗ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Làm đầu cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Chi phí vận chuyển (Phần đường dây hạ áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| BF | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=125,0m3/h, H=70, P=45Kw, vật liệu thân gang, cánh đồng, cốt thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển 6 máy bơm công suất 45kW chạy độc lập: 'Thiết bị chính - MCCB 125A/3P: 6 Cái -MCB 16A/1P: 1 Cái - Mất pha: 1 cái - Khởi 75A: 6 Cái - Khởi 65A: 6 Cái - Khởi 50A: 6 Cái - Đuôi 54/75a: 6 Cái - Timer chuyển 2 cấp: 6 Cái - Vỏ tủ: 300x1000x1700,sơn tĩnh điện - Đồng hồ V: 1 cái - Đồng hồ A: 1 Cái - Công tắc chuyển : 6 Cái - Nút nhấn đèn: 12 Cái - Domino, đèn báo, cáp... cụm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chìm khớp nối Q=260,0m3/h, H=25m, P=30kW, 1482rpm, 3x400, vật liệu thân gang, cánh đồng, động cơ gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Khớp nối/Auto conupling DN150/125 cpl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm mồi ly tâm trục ngang đơn tầng cánh Q=50,0m3/h, H=25m, P=5,5kW, 2950rpm, 3x380, vật liệu thân gang, cánh đồng, cốt thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chi phí lặp đặt 06 máy bơm Q=125m3/h, H=70 và 01 máy bơm chìm Q=260m3/,H=25m, 01 máy bơm mồi Q=50m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 7 | Tủ điều khiển 2 máy bơm công suất 30kW và 5,5kW chạy độc lập: 'Thiết bị chính - Công tắc tơ: 4 cái - SCHNIEDER - CP tổng : 1 cái - SCHNIEDER - Cầu chì - SCHNIEDER - Rờ le trung gian - Đài Loan - Nút nhấn: 5 cái - Đài Loan - Đèn báo pha: 3 cái - Đài Loan - Domino - Việt Nam - Vỏ tủ: 500x700 - Việt Nam Sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hệ thống cầu trục: a. 'Cầu trục: MONORAIL Dầm I, tải trọng 2,5 tấn, chiều dài đường chạy 14,7m, chiều cao nâng 6m. - Dầm I350x150x10 - Bu lông neo và các bát đệm - Có lắp các bát chạy dọc ( stopper) để ngăn pa lăng vượt quá điểm giới hạn. - Dầm I sẽ được làm sạch bằng bàn chổi sắt trước khi sơn một lớp chống gĩ và hai lớp sơn màu vàng. b. 'Hệ thống điện: - Ray điện an toàn - Công tắc hành trình: 2 cái - Tủ điện điều khiển + dây điện. c. Thiết bị Palăng: - Palang cáp điện - Tải trọng: 3 tấn - Chiều cao nâng: 6m - Tốc độ nâng: 3,7m/phút - Công suất động cơ: 2.8Kw-8P - Tốc độ chạy ngang 20m/p - Công suất motor: 0.75Kw x 4P - Nguồn AC 380V/50Hz, điện áp 110V. d. Vận chuyển, lắp đặt, thử tải, kiểm định hệ thống cầu trục, hệ thống điện, thiết bị pa lăng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi