Gói thầu: Gói AH.20: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Nhà trạm bơm; Bể chứa nước thô 2000m3; San nền, Cổng tường rào; Hệ thống điện 3 pha (đường dây trung áp và trạm hạ áp 250kva); Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200644-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước
Tên gói thầu Gói AH.20: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Nhà trạm bơm; Bể chứa nước thô 2000m3; San nền, Cổng tường rào; Hệ thống điện 3 pha (đường dây trung áp và trạm hạ áp 250kva); Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210111640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 16:06:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,767,191,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào cát móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
2 Đào đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,278 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,547 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,787 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
14 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,494 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, vữa XM mác 75 31,81 m3
16 Lát nền gạch Creamic KT(60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,66 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá kim sa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,996 m2
18 Trát tường trong và ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,432 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,185 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường 03 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,432 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 03 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,185 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong và ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,617 m2
23 SX và lắp cửa đi panô gỗ (gỗ nhóm III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m2
24 SX và lắp cửa sổ panô gỗ (gỗ nhóm III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m2 cấu kiện
26 Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 m2
27 SX cửa kính khung nhôm (khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính cường lực dày 10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,793 m2
28 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,793 m2
29 SX khung hoa thép hộp cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
30 Lắp dựng khung hoa thép hộp cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
31 Lắp đặt yôn sóng vuông dày 5.0zdem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m2
32 Tôn úp nóc dày 5.0zdem Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
33 SX xà gồ thép hộp kẽm (40x80x1,8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m
34 LD Xà gồ thép hộp kẽm (40x80x1,8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
35 Sơn thép hộp mạ kẽm chống gỉ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
36 Tắm nắp thăm trần (thép tấm gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lổ thông hơi BT đúc sẵn KT (20x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Cầu thang inox lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Phễu thoát sàn Inox 304 KT (100x900x53)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN LẮP ĐẶT
D ĐƯỜNG ỐNG - PHỤ KIỆN NTB
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 lắp đặt ống luồn dây HDPE D40 dày 2.4mm bọc cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
7 Cọc tiếp địa đồng D16, L = 2.4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Dây tiếp địa đồng 12mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
9 Vành chắn thép D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN - NỘI THẤT NTB
1 Lắp đặt đèn neon 1.2m (1x40W - 220 V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường P=100W (loại công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt quạt trần P=66W (có hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Quạt đứng P=30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đèn neon tròn D250 áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Ổ cắm 6 lỗ 10A (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Cầu chì điện 20A- 220V(âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Hộp phân dây (12x12)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Bảng điện nhựa KT (18x26)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x4+1x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x35+1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,4 m
13 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x75+1x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt dây điện VCmd - 2x2,5(2x50/0,25)-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây điện VCmd - 2x4,0(2x50/0,25)-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
17 Bàn ghế gỗ làm việc, gỗ nhóm III (06 ghế đơn có tựa lưng, 01 bàn KT (1,6x0,8)m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bảng mica viết bút lông KT (0,6x1,0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Bình chữa cháy C02 (Loại 10 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
21 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
22 Kệ đựng 02 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F MÁY BƠM - PHỤ KIỆN MÁY BƠM
1 Lắp đặt bầu lệch ống hút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Gối chống rung D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt van gang mặt bích 1chiều, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt van gang mặt bích 2 chiều, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Khóa mồi nước van đồng D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Van xả khí D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn lệch thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt bầu lệch ống đẩy thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 5000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
13 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cặp bích
14 Lắp bích thép, đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
15 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Tê STK D40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Cút STK D40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cerapin D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Mặt bích thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
23 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200/150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
25 Cút STK D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Bộ cùm giá đỡ ống hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Cerapin D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Sơn các phụ kiện - ống hút đẩy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,317 m2
G BỂ CHỨC NƯỚC THÔ 2000 M3
H PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào cát móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,828 100m3
2 Đào cát móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,703 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 100m3
5 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,762 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,68 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,066 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,01 100m2
11 Tôn mạch ngừng dày 4,0zdem Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,26 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,551 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,327 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 tấn
18 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.687,284 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,24 m2
21 Quét nước xi măng nguyên chất 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.933,524 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529 m2
23 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Sơn thép chống gỉ 02 lớp - thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,149 m2
25 Phụ gia chống thấm bê tông (BT M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,394 lít
I PHẦN LẮP ĐẶT
J ĐƯỜNG ỐNG - PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,604 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 100m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 100m
5 Sơn thép chống gỉ 02 lớp - thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,066 m2
6 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250/150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 350/250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
13 Lắp đặt van gang mặt bích 2 chiều, đường kính van 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van gang mặt bích 2 chiều, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
16 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
17 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
18 Lắp đặt BE, đường kính 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt BE, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Vành chắn thép D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Thép inox D48x2mm (loại 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Thép inox 26x2mm (loại 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
K MÁY BƠM HÚT BÙN - PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt côn lệch thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt BE, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
7 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
8 Sơn các phụ kiện chống gỉ 02 lớp - thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
9 Bu lông M16 neo bộ khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Bộ đế giá treo khớp nối máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L SÂN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO KHU TRẠM BƠM
M PHẦN XÂY DỰNG
N HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào bóc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,953 100m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,197 100m3
3 Đào đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,006 m3
4 Đào cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,725 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,573 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,573 100m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường &lt;&#x3D;22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,836 m3
9 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,648 100m3
10 Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T pham vi 4km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,648 100m3/km
11 Bê tông đá 1x2 M200 - trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,895 m3
12 Bê tông đá 1x2 M200 - dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,319 m3
13 Bê tông đá 1x2 M200 - nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,13 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,985 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,198 m3
16 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,726 m2
17 Sơn tường 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,412 m2
18 Bả tường bằng mastic 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,412 m2
19 Sản xuất cổng chính và cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m2
20 Lắp đặt cổng chính và cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m2
21 Sản xuất tường rào thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7 m2
22 Lắp đặt tường rào thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7 m2
23 Sản xuất chông sắt đỉnh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,195 m2
24 Sản xuất và lắp đặt chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,195 m2
25 Thép hình (cống chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,438 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,566 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,005 tấn
30 Gia công lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 tấn
31 Vữa lót chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,845 m2
32 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,698 m3
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
35 Lát gạch con sâu 5cm bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,63 m2
37 Trồng cây cảnh (cây lộc vừng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
38 Trồng cây cảnh (cây cau vua, h=1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
39 Trồng cây bàng Đài Loan ((h=3-4)m; D=(7-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
40 Trồng bằng lăng lá lớn ((h=2-3)m; D=(5-6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
41 Trồng cỏ nhung bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
42 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,828 m3
43 Khoan thủ công D250mm đặt ống lồng thép STK D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,289 m3
45 Vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.368,6 m2
46 Vữa lót chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.368,6 m2
47 Lát gạch Terrazzo KT (40x40x3,5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.368,6 m2
48 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
O HỐ VAN TỔNG
P ĐÀO ĐẮP - XÂY ĐÚC
1 Đào cát móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,323 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
4 BTCT M200 đá 1x2- Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
5 Bê tông lót móng hố van M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Gia công thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
9 Bật sắt chẻ chân D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
Q PHẦN LẮP ĐẶT
R ĐƯỜNG ỐNG - PHỤ KIỆN
1 Đèn cao áp (Bao gồm bộ đèn chiếu sáng Led NLMT 100W, bộ điều khiển, tấm pin năng lượng mặt trời, pin và bộ điều khiển sạc, cột đèn 6m, D=176-65mm và giá đỡ, trụ dập vuông 40x40x12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt dây điện đôi VCmd 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
3 Đèn tròn neon KT D350-P=20W trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
8 Thép inox D80x2mm(loại inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Thép inox D26x2mm(loại inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
10 Ống nhựa dẻo D14 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Ống nhựa uPVC D21-1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 26,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Tê HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Van đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Bậc sắt chẻ đuôi cá D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Bộ chữ đồng ốp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
23 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
24 Máy bơm hút đẩy tưới cây (P=0,75Kw) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
26 Cerepin D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mm, chiều dày 29,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa HDPE giảm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500/160mm, chiều dày 29,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Bu lông M24 mạ kẽm (bao gồm đầu bu lông, đai ốc, vòng đệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
S HỐ VAN TỔNG
T ĐƯỜNG ỐNG - PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm, dày 9,53mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
2 Lắp đặt van gang BB 1 chiều, đường kính van 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt BE, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp bích thép, đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
5 Gioăng cao su D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
U HỆ THỐNG ĐIỆN 3 PHA
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
W PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
X Móng trụ M12-2bt (Khối lượng tính cho 02 móng)
1 Đào đất, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
2 Lấp đất k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
3 Đổ BT móng bằng TC+CG đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
Y Bộ tiếp đất lặp lại trụ 12m (cáp thép) (Khối lượng tính cho 01 bộ)
1 Dây đồng trần C-25 (2,2 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 kg
2 Kẹp WR 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Bộ nối đất sắt f10 + cọc 16x2400 (gia công như hình vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 kẹp WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
Z PHẦN TRỤ
AA Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại A); (TC+CG) (Khối lượng tính cho 02 trụ)
1 Trụ BTLT 12m loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Bulon 16x550 VRS MK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bulon 16x700 VRS MK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đền vuông F18 MK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Biển chỉ danh đánh số trụ (decal) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Dựng trụ thủ công + cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
AB PHẦN XÀ, NÉO
AC Bộ đà 2,4 composite (Đà đỡ FCO 2,4m) (Khối lượng tính cho 02 bộ)
1 Đà composite 75x75x800 dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đà
2 Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 2 thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Thanh
3 Bulon 16x300 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Bulon 16x350 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Bulon 16x300 - VRS mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Bulon 16x40 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Long đền vuông d=18 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Lắp xà thép trụ đỡ, 15kg/xà, đg nội suy x 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AD Bộ đà néo 2,4m (4 ốp) (Khối lượng tính cho 02 bộ)
AE Bộ đà néo vượt 2,4m (4 ốp)
1 Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (2 đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,51 kg
2 Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 kg
3 Bulon 16x500 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bulon 16x500 - VRS mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bulon 16x40 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Long đền vuông d=18 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp xà thép trụ néo, < 100kg/xà (60,93kg), đg nội suy x 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AF Bộ đà néo cuối 2,4m (4 ốp)
1 Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (2 đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,51 kg
2 Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 kg
3 Bulon 16x500 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bulon 16x500 - VRS mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bulon 16x40 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Long đền vuông d=18 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp xà thép trụ néo, < 100kg/xà (60,93kg), đg nội suy x 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AG PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
AH Dây dẫn
1 Dây ACX.70 (53*3m x 1,02) + 6m đấu nối và đấu FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
2 Dây ACKP.50 (53,0m x 1,02 + 3m đấu nối) x 0,1972kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
3 Dây CX.25mm2 - 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACX-70mm2(TC+CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 km
5 Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 km
AI Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) (08 bộ)
1 Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp cách điện đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AJ Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 (12 bộ)
1 Chuỗi sứ treo polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chuỗi
2 Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Dây
3 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
4 Mắc nối yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Lắp cách điện treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
AK Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôi (03 bộ)
1 Sứ ống chỉ 600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bulon 16x550 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Long đền vuông d=18 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp bộ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AL Bộ mở bọc tiếp địa (03 bộ)
1 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Mũ chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AM Phụ kiện (01 bộ)
1 Biển chỉ danh LB-FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ côdê cùm biển chỉ danh FCO (bao gồm bulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 kẹp WR 835 (120-240/50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Dây buộc cổ sứ TTF 1202 (50-70 đỡ thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Dây
6 Kẹp quai 477 + hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Cose ép Al/Cu-70 - đấu FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Mỡ compound (50g/tuýp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tuýp
9 Dây chảy 6K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
10 Băng keo cách điện trung thế Scot 70 bọc kín mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
11 Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
12 Lắp biển chỉ danh FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AN PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ FCO 27 kV(cách điện bằng Polymer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp LB-FCO 27KV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Chi phí vận chuyển (Phần đường dây trung áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
AO Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm cách điện đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Thí nghiệm cáp đồng bọc 24kV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm LBFCO 100A-27kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Thí nghiệm cáp ACX.70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
6 Thí nghiệm cáp AC.50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
AP TRẠM BIẾN ÁP 250kVA
AQ PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kV AMORPHUOS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 LA 18KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu = 42kA ở 380/415V) chỉnh định dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tụ bù hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 kVAr
5 Điện kế 3 pha gián tiếp 220/380(V)-3x5(6)A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 TI hạ thế 400/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AR PHẦN VẬT LIỆU
AS ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1 Đà U160 x 64 x 5 - 1907m (2 đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,354 kg
2 Đà U160 x 64 x 5 - 1700m (2đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,02 kg
3 Đà U 100x46x4,5 - 500 ( 2 đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 kg
4 Đà U 100x46x4,5 - 700 ( 3 đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,039 kg
5 Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,898 kg
6 Đà U160 x 64 x 5 - 1460m (1 đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,338 kg
7 Đà U160 x 64 x 5 - 700m (1 đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 kg
8 Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,462 kg
9 Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đà
10 Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Thanh
AT SỨ VÀ CÁP :
1 Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Cáp CX 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
3 Cáp đồng bọc 600V-CV.185mm2 (cho dây pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
4 Cáp đồng bọc 600V-CV.150mm2 (cho dây trung tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
6 Dây plastic buộc cổ sứ TTF 1202 (50-70 đỡ thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Dây
AU BẢO VỆ :
1 Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Ổ khóa số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cua nhựa PVC Ø114 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Keo dán ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
9 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
10 Biển chỉ danh trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nắp che đầu cực LA (Silicon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Băng keo cách điện trung thế Scot 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
13 Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
AV TIẾP ĐỊA :
1 Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cọc
2 Dây đồng trần C.25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
3 Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Ống nhựa PVC Ø21 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
7 Ống nối ép dây Al 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ống
8 Boulon 10x80, mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Long đền vuông 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cosse ép đầu bít 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Boulon 10x30, mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Long đền tròn chống bung Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Kẹp rẽ nối rẽ Cu/Al loại 2 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AW PHỤ KIỆN :
1 Cosse ép dây 185 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cosse ép dây 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Mũ chụp cosse đầu bít 185 mm2 (3màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Dây chảy106K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
5 Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Bulon 16x120 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bulon 16x300 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Bulon 16x150 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bulon 16x100 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Bulon 16x50 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Bulon 18x400 mạ nhúng - VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Long đền vuông d=18 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
15 Long đền vuông d=20 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Mỡ compound (50g/tuýp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Típ
17 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 kg
18 Lắp ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Đấu dây xuống thiết bị trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
20 Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 240mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
21 Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Lắp sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 ép đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 Lắp đà đỡ LA, FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
25 Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
26 Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đóng cọc tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
28 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
AX PHẦN VẬT LIỆU TỦ BÙ HẠ ÁP
1 Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Cáp đồng trần C.25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
3 Cosse Cu.25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp đôi mềm DVV 2x4mm2-600V (đấu TI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Bulon 16x40 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Bulon 16x100 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống nhựa PVC Ø90 loại dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
8 Cua nhựa PVC Ø90 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Nối PVC Ø90-114 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cosse ép dây 50 mm2 (cosse đầu bít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Mũ chụp cosse đầu bít 50mm2 (03 màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Code cùm tủ bù hạ áp (kể cả bulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Long đền vuông Ø 18 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Keo dán ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
15 Đấu dây xuống thiết bị hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
16 Lắp ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 ép đầu cosse (≤50mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AY PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5
2 Lắp đất, độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5
3 Chi phí vận chuyển (Phần Trạm biến áp 250KVA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
AZ Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm cáp đồng bọc 24kV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
3 Thí nghiệm cáp đồng bọc = 1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
4 Thí nghiệm, hiệu chỉnh LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Thí nghiệm, hiệu chỉnh LA, ĐG*0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Thí nghiệm FCO 100A-27kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Thí nghiệm áptomat 3 cực ≤ 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thí nghiệm cách điện đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 h/thống
BA ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
BB PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
BC Mương cáp ngầm trên vỉa hè (33m)
1 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,656 m3
2 Gạch 2 lỗ 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 viên
3 Ống nhựa xoắn HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
4 Đào đất hào cáp ngầm, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
5 Lấp đất hào cáp, đất cấp 2 (k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 m3
6 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,656 m3
7 Xếp gạch 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 viên
BD PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
BE Dây dẫn hạ áp
1 Cáp ngầm CVV/DSTA-3x185+1x120mm2 + 10m đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
2 kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA-3x185+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
4 Đầu cose ep 2 lỗ 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đầu cose ep 2 lỗ 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Làm đầu cáp ngầm hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 Chi phí vận chuyển (Phần đường dây hạ áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
BF MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1 Máy bơm ly tâm trục ngang Q=125,0m3/h, H=70, P=45Kw, vật liệu thân gang, cánh đồng, cốt thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tủ điều khiển 6 máy bơm công suất 45kW chạy độc lập: 'Thiết bị chính - MCCB 125A/3P: 6 Cái -MCB 16A/1P: 1 Cái - Mất pha: 1 cái - Khởi 75A: 6 Cái - Khởi 65A: 6 Cái - Khởi 50A: 6 Cái - Đuôi 54/75a: 6 Cái - Timer chuyển 2 cấp: 6 Cái - Vỏ tủ: 300x1000x1700,sơn tĩnh điện - Đồng hồ V: 1 cái - Đồng hồ A: 1 Cái - Công tắc chuyển : 6 Cái - Nút nhấn đèn: 12 Cái - Domino, đèn báo, cáp... cụm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy bơm chìm khớp nối Q=260,0m3/h, H=25m, P=30kW, 1482rpm, 3x400, vật liệu thân gang, cánh đồng, động cơ gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Khớp nối/Auto conupling DN150/125 cpl Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Máy bơm mồi ly tâm trục ngang đơn tầng cánh Q=50,0m3/h, H=25m, P=5,5kW, 2950rpm, 3x380, vật liệu thân gang, cánh đồng, cốt thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Chi phí lặp đặt 06 máy bơm Q=125m3/h, H=70 và 01 máy bơm chìm Q=260m3/,H=25m, 01 máy bơm mồi Q=50m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
7 Tủ điều khiển 2 máy bơm công suất 30kW và 5,5kW chạy độc lập: 'Thiết bị chính - Công tắc tơ: 4 cái - SCHNIEDER - CP tổng : 1 cái - SCHNIEDER - Cầu chì - SCHNIEDER - Rờ le trung gian - Đài Loan - Nút nhấn: 5 cái - Đài Loan - Đèn báo pha: 3 cái - Đài Loan - Domino - Việt Nam - Vỏ tủ: 500x700 - Việt Nam Sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Hệ thống cầu trục: a. 'Cầu trục: MONORAIL Dầm I, tải trọng 2,5 tấn, chiều dài đường chạy 14,7m, chiều cao nâng 6m. - Dầm I350x150x10 - Bu lông neo và các bát đệm - Có lắp các bát chạy dọc ( stopper) để ngăn pa lăng vượt quá điểm giới hạn. - Dầm I sẽ được làm sạch bằng bàn chổi sắt trước khi sơn một lớp chống gĩ và hai lớp sơn màu vàng. b. 'Hệ thống điện: - Ray điện an toàn - Công tắc hành trình: 2 cái - Tủ điện điều khiển + dây điện. c. Thiết bị Palăng: - Palang cáp điện - Tải trọng: 3 tấn - Chiều cao nâng: 6m - Tốc độ nâng: 3,7m/phút - Công suất động cơ: 2.8Kw-8P - Tốc độ chạy ngang 20m/p - Công suất motor: 0.75Kw x 4P - Nguồn AC 380V/50Hz, điện áp 110V. d. Vận chuyển, lắp đặt, thử tải, kiểm định hệ thống cầu trục, hệ thống điện, thiết bị pa lăng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->