Gói thầu: Gói thầu số 3 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh; kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường từ ngân sách trung ương và bố trí vốn đối ứng 50% từ kinh phí sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 11:13:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,876,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ÉP CỌC CỪ LARSEN THI CÔNG BỆ THIẾT BỊ VÀ BỂ THU GOM | |||
| 1 | Chi phí vật liệu cừ larsen loại cừ 400x170x15,5mm trọng lượng 76.1kg/m (Cừ 6m, thời gian thi công tạm tính là 3 tháng, nhổ cừ 1 lần); phương pháp tính theo ĐM10) | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 5.089,94 | kg |
| 2 | Chi phí vận chuyển cừ + thiết bị đến và đi công trình (TT) | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 4 | chuyến |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 8,55 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 8,55 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 4,048 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 4,048 | tấn |
| B | BỂ ĐIỀU HÒA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2,009 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 5,499 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,655 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 13,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,722 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 3,372 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,444 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,088 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 14,09 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 80,685 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước ( Vận dụng, VL x3, NC x3) | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 80,685 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 65,36 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,176 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,019 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,089 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 6 | cái |
| 24 | Song chắn rác bằng inox kích thước 600x700mm và khung đỡ | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 8,097 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 9km còn lại) | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 8,097 | 10m3/1km |
| C | BỆ ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2,909 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 7,508 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 20,723 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,885 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 9 | Trải bạt dứa lót nền đổ bê tông | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 143 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 21,45 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,337 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km còn lại) | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,337 | 10m3/1km |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 11,204 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,149 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 6,159 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,891 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,059 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 4,565 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,305 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 9km còn lại) | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,305 | 10m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,911 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,176 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,054 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,004 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 8,328 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 53,016 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 42,221 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 16,892 | m2 |
| 25 | Láng lớp bê tông tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 18,01 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 59,113 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 53,016 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,899 | m3 |
| 29 | Trải bạt dứa lót nền đổ bê tông | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 9,495 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,424 | m3 |
| 31 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2,1 | m2 |
| 32 | Phụ kiện đồng bộ | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,216 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,694 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 3,064 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/27 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D=27mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi nước uPVC D27 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi nước uPVC D34 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác mái | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Đèn ốp tường D300 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 225 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 3 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Hệ thống dây tiếp địa và cọc tiếp địa cho tủ điện | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 7,425 | m3 |
| 74 | Lưới báo hiệu cáp, gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 75 | m |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,861 | 10m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 9km còn lại) | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,861 | 10m3/1km |
| E | HỆ KHUẤY HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,243 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,068 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,086 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,086 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,074 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG THU GOM | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sân <=15cm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 551,24 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 28,772 | m3 |
| 3 | Thu gom vận chuyển phế thải tiếp 10 m đến vị trí tập kết | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 55,608 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 5,561 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 9km còn lại) | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 5,561 | 10m3/1km |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 119,854 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 5,379 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 6,221 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,393 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 13,533 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2,693 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,168 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 55,924 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,98 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,214 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 40 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 77,81 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 4,877 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 4,877 | 10m3/1km |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 36,05 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2,311 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,33 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,022 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,022 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,39 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối thu uPVC D110/90 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối thu uPVC D110/75 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê uPVC D110 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch uPVC D110 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 60mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bích 200mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 111,266 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 5,906 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 9km còn lại) | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 5,906 | 10m3/1km |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 39,253 | m3 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT 16.7M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 5,922 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 32 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,868 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 3,674 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,595 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 32 | cái |
| H | Hệ thống thiết bị xử lý nước thải hợp khối công suất 150m3/ngày.đêm theo công nghệ AAO | |||
| 1 | Hệ thống thiết bị xử lý nước thải hợp khối công suất 150m3/ngày.đêm theo công nghệ AAO | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi