Gói thầu: Gói thauà số 03: Thi công xây dựng đường Nguyễn Khắc Nhu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thauà số 03: Thi công xây dựng đường Nguyễn Khắc Nhu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:06:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I- MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V | 26,2719 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V | 26,2719 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V | 26,2719 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 158,0743 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 158,0743 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 28,3506 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 28,3506 | 100m3 |
| B | II- NỀN ĐƯỜNG + BIỂN BÁO + TƯỜNG HỘ LAN | |||
| C | 1- NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 21,8756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 12,6776 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V | 224,3891 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V | 46,2543 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V | 15,7784 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 39,2806 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 252,0043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 252,0043 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 252,0043 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V | 42,0755 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 42,0755 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 42,0755 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 42,0755 | 100m3 |
| 14 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V | 5 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 5 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 5 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Chương V | 5 | 100m3 |
| D | 2- BIỂN BÁO | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 193 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 30 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác D=900mm | Chương V | 30 | Chiếc |
| 4 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Chương V | 87 | m |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 324,54 | m2 |
| E | 3- GIA CỐ LỀ BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 198,127 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V | 4,1858 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 80,925 | m3 |
| F | III- HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | 1- CỐNG HỘP 75x75cm | |||
| H | a- Đầu cống | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25,192 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 26,214 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,19 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,5563 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0401 | tấn |
| I | b- Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V | 14 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 28 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,804 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,308 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V | 0,6824 | tấn |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 8,988 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V | 3,4403 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 43,82 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 4,98 | m2 |
| J | c- Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,9702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6462 | 100m3 |
| 3 | Thép góc L100x100x8 | Chương V | 0,3631 | tấn |
| K | 2- CỐNG TRÒN | |||
| L | a- Đầu cống | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,351 | m3 |
| M | b- Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,765 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,03 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,296 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 5,369 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V | 2,0256 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 30,159 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 2,422 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,219 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0222 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0201 | tấn |
| 13 | Thép góc L100x100x8 | Chương V | 0,1815 | tấn |
| N | c- Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4481 | 100m3 |
| O | 3- RÃNH DỌC HCN BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 519,932 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 116,138 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2.565 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 90,692 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 8,5764 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 17,8882 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 6,2602 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V | 36,4887 | 100m2 |
| 9 | Thép góc L100x100x8 | Chương V | 4,6311 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 12,2132 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,8105 | 100m3 |
| P | 4- RÃNH HÌNH THANG ỐP TẤM BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 130,854 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 15.253 | cái |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 320,313 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 23,4896 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V | 12,786 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi