Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132436-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20210129702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 13:52:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,927,443,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào <=1,6m3 đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,23 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,23 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS 4) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,23 100 m3
4 Đào cấp bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,781 100 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 91,321 100 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 31,256 100 m3
7 Xáo xới, lu lèn K=0,98 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 30,395 100 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 127,954 100 m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,561 100 m3
10 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 19,226 100 m3
11 Vận chuyển đất đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 19,226 100 m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 19,226 100 m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,82 100 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 24,12 100 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 28,511 100 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 158,396 100 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 158,396 100 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -NThôn Hạ (TK Vạn Tín) 51 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 26,325 100 Tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 26,325 100 Tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 26,325 100 Tấn
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo các loại vữa Mác 150 đá 2x4 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22 cái
2 Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 28 cái
3 Biển báo chữ nhật 30x50cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12 cái
4 Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 (3,39m) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22 cái
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 114 cái
6 Tấm tôn sóng dày 3mm, L2,32m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 195 tấm
7 Cột thép U160x160x1,45 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 199 cột
8 Hộp đệm U160x160x0,36 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 199 cái
9 Tấm sóng đầu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 tấm
10 Bulon 20-L=380 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 199 bộ
11 Bulon 16 - L=38 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.592 bộ
12 Mắt phản quang Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 199 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 25,47 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,18 m3
15 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22,29 m3
16 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 458 m
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.050,76 m2
D PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC VÀ MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào đất xây rãnh, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,728 100 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 196,33 m3
3 Bê tông mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 127,61 m3
4 Bê tông lề gia cố, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 420,7 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 314,37 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23,054 100 m2
7 Lắp đặt tấm lát Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14.970 cái
8 Vữa xi măng M.100 - chèn khe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,78 m3
9 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,834 100 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17,4 m3
11 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 55,36 m3
12 Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,38 m3
13 Bê tông vỉa mái chuyển tiếp, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,1 m3
14 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,8 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,62 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,268 100 m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,828 100 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan chịu lực bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 184 cấu kiện
E PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 500mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10 đoạn
4 Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,01 m2
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 177,53 m2
6 Bê tông mối nối,vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,07 m3
7 Bê tông hố thu vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23,91 m3
8 Bê tông móng hố thu vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,38 m3
9 Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,73 m3
10 Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 25,25 m3
11 Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 20,758 m3
12 Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21,83 m3
13 Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,94 m3
14 Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,69 m3
15 Xây sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 41,16 m3
16 Xây chân khay sân gia cố đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 19,33 m3
17 Xây taluy đầu cống đá hộc vữa XM Mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 70,1 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 61,158 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,865 100 m2
20 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,518 100 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,357 100 m3
22 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 51,14 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính cốt thép ≤ 10mm (26,42+0,51+23,42) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,05 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,942 tấn
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 26,13 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->