Gói thầu: Gói thầu số 3: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Quế Ổ 2, Mao Lại, Mao Dộc 6, Thủy 2, Lợ 2, Hán Đà 3, Mão 3, Mao, Thất Gian 3, Lầy, Phùng Dị, Huyện Quế Võ. Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau TBA Hà Liễu 3 , Hà Liễu 4, Phương Cầu, Phương Cầu 2, Yên Ngô, Việt Vân, Quế Tân 2, Đồng Chuế, Đồng Chuế 2, Yên Giả 2, Trại Đường 2 và Lê Độ 2 huyện Quế Võ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161637-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Quế Ổ 2, Mao Lại, Mao Dộc 6, Thủy 2, Lợ 2, Hán Đà 3, Mão 3, Mao, Thất Gian 3, Lầy, Phùng Dị, Huyện Quế Võ. Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau TBA Hà Liễu 3 , Hà Liễu 4, Phương Cầu, Phương Cầu 2, Yên Ngô, Việt Vân, Quế Tân 2, Đồng Chuế, Đồng Chuế 2, Yên Giả 2, Trại Đường 2 và Lê Độ 2 huyện Quế Võ
Số hiệu KHLCNT 20210161357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 14:49:00 đến ngày 2021-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,490,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 Vật tư A cấp 5 cái
2 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 Vật tư A cấp 103 cái
3 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 Vật tư A cấp 2 cái
4 Rải căng dây nhôm bọc AV-35 Vật tư A cấp 0,44 km
5 Rải căng dây nhôm bọc AV-50 Vật tư A cấp 0,46 km
6 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 Vật tư A cấp 0,986 km
7 Lắp đặt hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) Vật tư A cấp 8 hộp
8 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Vật tư A cấp 558 bộ
9 Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150 Vật tư A cấp 130 bộ
10 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 Vật tư A cấp 360 bộ
C Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Bộ xà dây bọc XL32PF mạ kẽm nhúng nóng 11 bộ
2 Bộ xà dây bọc XL34PF mạ kẽm nhúng nóng 8 bộ
3 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
4 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 mạ kẽm nhúng nóng 30 bộ
5 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 108 quả
6 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) mạ kẽm nhúng nóng 118 bộ
7 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
8 Hạ cột bê tông <=8m 120 cột
9 Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông 18 bộ
10 Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông 11 bộ
11 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 91 bộ
12 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 63 bộ
13 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 85 bộ
14 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 13 bộ
15 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 189 m
16 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 2.821 m
17 Hạ thu hồi dây dẫn AV35 0,894 km
18 Hạ thu hồi dây dẫn AV50 0,46 km
19 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 1,745 km
20 Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-35 cũ 0,155 km
21 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ 0,245 km
22 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ 0,15 km
23 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ 0,492 km
24 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ 1,08 km
25 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ 0,221 km
26 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ 1,811 km
27 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ 1,922 km
28 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 1,698 km
29 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ 2,425 km
30 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 58,7 tấn
31 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,8985 tấn
32 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 0,6799 tấn
33 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 Theo yêu cầu HSMT 32 đầu
34 Đánh lại số cột bằng dưỡng 111 cái
35 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 40 m
36 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D80/65 30 m
37 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 111 bộ
38 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 134 bộ
39 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 140 bộ
40 Hộp xịt RP7 4 Hộp
41 Sứ quả bàng 230 quả
42 Lạt nhựa bó gọn, L=350mm 4.815 cái
43 Dây thép bọc nhựa buộc F2 17,043 kg
44 Băng dính cách điện 124 cuộn
45 Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV 5 bình
D Phần xây dựng đường dây hạ thế
1 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B 5 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 103 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 2 móng
4 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 3 bộ
E Phần thí nghiệm đường dây
1 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 3 vị trí
F
G Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 Vật tư A cấp 13 cái
2 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 Vật tư A cấp 32 cái
3 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 Vật tư A cấp 12 cái
4 Rải căng dây nhôm bọc AV-50 Vật tư A cấp 0,3 km
5 Rải căng dây nhôm bọc AV-95 Vật tư A cấp 0,78 km
6 Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x35mm2 Vật tư A cấp 0,417 km
7 Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 Vật tư A cấp 0,08 km
8 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 Vật tư A cấp 3,007 km
9 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 Vật tư A cấp 0,23 km
10 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Vật tư A cấp 0,27 km
11 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Vật tư A cấp 650 bộ
12 Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 Vật tư A cấp 64 bộ
13 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 Vật tư A cấp 264 bộ
H Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Bộ xà dây bọc XL34PF mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
2 Bộ xà dây bọc XL54PF mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
3 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 mạ kẽm nhúng nóng 12 bộ
4 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-4 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
5 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
6 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 mạ kẽm nhúng nóng 22 bộ
7 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 16 quả
8 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) mạ kẽm nhúng nóng 204 bộ
9 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) mạ kẽm nhúng nóng 6 bộ
10 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) mạ kẽm nhúng nóng 6 bộ
11 Hạ cột bê tông <=8m 64 cột
12 Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông 87 bộ
13 Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông 1 bộ
14 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 54 bộ
15 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 11 bộ
16 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 40 bộ
17 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 2 bộ
18 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột có tổng tiết diện <70mm2 3.157 m
19 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 110 m
20 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 400 m
21 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 30 m
22 Hạ thu hồi dây dẫn AV35 0,322 km
23 Hạ thu hồi dây dẫn AV50 0,3 km
24 Hạ thu hồi dây dẫn AV95 0,78 km
25 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 0,291 km
26 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A50 0,08 km
27 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 3,007 km
28 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 0,23 km
29 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 0,27 km
30 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ 0,8 km
31 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ 0,114 km
32 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ 0,298 km
33 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ 1,043 km
34 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ 0,779 km
35 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 0,54 km
36 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ 3,361 km
37 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 31,5 tấn
38 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 1,949 tấn
39 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 2,5959 tấn
40 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 Theo yêu cầu HSMT 4 đầu
41 Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn 55 cái
42 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 10 bộ
43 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 8 bộ
44 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 10 bộ
45 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 87 bộ
46 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 43 bộ
47 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 279 bộ
48 Đai thép không gỉ và khoá đai 106 bộ
49 Hộp xịt RP7 5 Hộp
50 Sứ quả bàng 153 quả
51 Lạt nhựa bó gọn, L=350mm 4.376 cái
52 Dây thép bọc nhựa buộc F2 22,6746 kg
53 Băng dính cách điện 184 cuộn
I Phần xây dựng đường dây hạ thế
1 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B 13 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 9 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 19 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 12 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 1 móng
6 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B 1 móng
7 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 12 bộ
J Phần thí nghiệm đường dây
1 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 12 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->