Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 07:18:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,516,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đào nền đường- Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.623,255 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,356 | 1m3 |
| 3 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,82 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,343 | 100m3 |
| 5 | Thi công đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,537 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,844 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,664 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,096 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,096 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 28km, ô tô tự đổ 10T | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,277 | 100tấn |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,5 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng bê tông đúc sẵn 22x25x100cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 551,27 | m |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa cong bằng bê tông đúc sẵn 22x25x20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,3 | m |
| 15 | Mua + lắp đặt bó vỉa thu nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,53 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,763 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.271 | cái |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,462 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,64 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,205 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,89 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,78 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,34 | m3 |
| 28 | Lát gạch thẻ 10x20x2cm, vữa lót M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,15 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,43 | m3 |
| 30 | Mua đất trồng cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,43 | m3 |
| 31 | Mua cây đk 10-12cm cao 3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | cây |
| 32 | Lát vỉa hè gạch tự chèn block lục giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.198,7 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 208,28 | m2 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 37 | Mua biển báo tam giác kt 70x70cm (báo giá Quý 2 Hà Nội) | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 38 | Mua biển báo chữ nhật (báo giá quý 2 Hà Nội) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 39 | Mua cột biển báo D90 dài 3,4m 1 cột (báo giá Quý 2 Hà Nội) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| B | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,121 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,233 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 100m3 |
| 4 | Mua đất sét đắp mái taluy | Theo thiết kế được phê duyệt | 220 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,75 | 100m |
| 6 | Phên nứa cao 60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 66 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước mặt | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,338 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 144,84 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 658,35 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,891 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,97 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,276 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,583 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,713 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 446 | 1cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,45 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 275,389 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,382 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,089 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,36 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,87 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,33 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,55 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,577 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,751 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,21 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,833 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,632 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 58 | 1cấu kiện |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,809 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =500mm trên hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =500mm dưới đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 37 | Đế cống D500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,85 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,058 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 45 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,122 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,758 | 100m |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,89 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm dưới đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | 1 đoạn ống |
| 54 | Đế cống D600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | 1cấu kiện |
| 56 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 65 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 66 | Máy đóng mở V1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,89 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,75 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,41 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 91,64 | m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,58 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | 1cấu kiện |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| D | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,41 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 192,77 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,8 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,528 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 145 | 1cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,87 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm dưới đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | 1 đoạn ống |
| 16 | Mua đế cống D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | 1cấu kiện |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | m2 |
| 19 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,77 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,98 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,61 | m3 |
| 24 | Lớp ni lông lót chống mất nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 156,07 | m2 |
| 25 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,61 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 27 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 40 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 41 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| E | Bể sử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,057 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,377 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,095 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,813 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,632 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,187 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,009 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,184 | m2 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá sỏi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| F | Hệ thống cấp nước sinh hoạt + cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,225 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,513 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110*50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cấp nước có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,5 | 1m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | m3 |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút BB thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút EU 135 độ thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 17 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | mối |
| 18 | Lắp đặt tê gang cầu BBB-D200*100*200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng BB-D100 - PN16 Hawle - Áo | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phin lọc đồng hồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100 m |
| 26 | Gioăng cao su nối ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | kg |
| 27 | Bu lông kèm ê cu M14*80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | bộ |
| 28 | Nước dùng để thử áp lực | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,225 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,513 | 100m |
| 31 | Nước dùng để xúc xả tuyến ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 123,779 | m3 |
| 32 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,225 | 100m |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện kiểu treo | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ - cột tròn đã dựng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,5 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng M <25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột lắp tủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 10 | Đai thép & khóa đai thép không rỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 12 | Lắp chụp đầu cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED chiếu sáng đường DCSD02L-120W | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa cột đèn : R1-bt | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 17 | Coulier cáp: CLE-1T-Đ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Coulier cáp: CLE-1T-N | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 19 | Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 20 | Cóc thép mạ khóa dây cáp thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 21 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x16)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0 | m |
| 22 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 377,3 | m |
| 23 | Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,988 | kg |
| 24 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,791 | kg |
| 25 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,773 | 100m |
| 26 | Đầu cốt đồng M <16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 28 | Ghíp đồng nối cáp nhánh với trục chính | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | đầu |
| 31 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 32 | Đánh số cột BTLT | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 10 cột |
| 33 | Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08/2007/QĐ-BCN) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | lần |
| 34 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,377 | tấn |
| 35 | Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tấn |
| 36 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | vị trí |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV (cáp 4 sợi, hệ số nhân công điều chỉnh 1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| 38 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ca xe |
| 39 | Vận chuyển chao, chóa đèn, cáp điện,... : xe tải 5T | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 40 | Phí cầu đường: 2 lượt * 60.000đ/xe * số lượng xe * số trạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | xe |
| 41 | Bốc dỡ lên, xuống xe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | xe |
| 42 | Phí chằng buộc kê lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | xe |
| 43 | Vận chuyển về công trình: 1 ca xe tải 5T | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| H | Chi phí mua sắm thiết bị + lắp đặt | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng , khung vỏ tủ sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h <2 m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm rơ le thời gian | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| I | Phần xây dựng hệ thống cấp điện cho khu dân cư | |||
| 1 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | móng |
| 2 | Móng cột điện hạ thế: MT10-11,0 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | móng |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cột BTLT: LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 5 | Cột BTLT: LT10-11,0 (Dn=190; Dg=323) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cột |
| 7 | + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 8 | + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | + Ốp cột F16 - MKNN | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 11 | Khoá đai thép không rỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m<b<5m; nhà dân h<7m (S ≤ 95mm2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 13 | Bổ sung Automass 3Px250A tại tủ điện TBA Yên Phương 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cáp VX- AL/XLPE (4x50)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 310,275 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,31 | km |
| 16 | Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 126 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*95mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | km |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 95mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 20 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 21 | Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 22 | Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 23 | Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 24 | Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) lắp đặt đo đếm cho HT chiếu sáng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 84 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | km |
| 32 | Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | c.tr |
| 33 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,148 | tấn |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 35 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV (cáp 1 sợi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| 37 | Vận chuyển thiết bị | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi