Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209111-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210110446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 07:18:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,516,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông nội bộ
1 Đào nền đường- Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 1.623,255 1m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 29,356 1m3
3 Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo thiết kế được phê duyệt 46,82 100m3
4 Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 16,343 100m3
5 Thi công đá thải dày 20cm Theo thiết kế được phê duyệt 6,537 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 7,844 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được phê duyệt 4,664 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 31,096 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được phê duyệt 31,096 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 28km, ô tô tự đổ 10T Theo thiết kế được phê duyệt 5,277 100tấn
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 16,5 100m
12 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 79,2 m2
13 Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng bê tông đúc sẵn 22x25x100cm Theo thiết kế được phê duyệt 551,27 m
14 Lắp đặt bó vỉa cong bằng bê tông đúc sẵn 22x25x20cm Theo thiết kế được phê duyệt 84,3 m
15 Mua + lắp đặt bó vỉa thu nước Theo thiết kế được phê duyệt 22 cái
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 9,53 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,763 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế được phê duyệt 1.271 cái
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 36,55 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 1,462 100m2
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 9,64 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 1,205 100m2
23 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,89 m3
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 2,78 m2
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 2,9 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,363 100m2
27 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,34 m3
28 Lát gạch thẻ 10x20x2cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 21,15 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 16,43 m3
30 Mua đất trồng cây Theo thiết kế được phê duyệt 16,43 m3
31 Mua cây đk 10-12cm cao 3m Theo thiết kế được phê duyệt 54 cây
32 Lát vỉa hè gạch tự chèn block lục giác Theo thiết kế được phê duyệt 1.198,7 m2
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo thiết kế được phê duyệt 208,28 m2
34 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 3 1m3
35 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 3 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
37 Mua biển báo tam giác kt 70x70cm (báo giá Quý 2 Hà Nội) Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
38 Mua biển báo chữ nhật (báo giá quý 2 Hà Nội) Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
39 Mua cột biển báo D90 dài 3,4m 1 cột (báo giá Quý 2 Hà Nội) Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
B San lấp mặt bằng
1 Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 63,121 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 18,233 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 2,2 100m3
4 Mua đất sét đắp mái taluy Theo thiết kế được phê duyệt 220 m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 13,75 100m
6 Phên nứa cao 60cm Theo thiết kế được phê duyệt 66 m2
C Hệ thống thoát nước mặt
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 45,41 m3
2 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 68,12 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 1,338 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 144,84 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 658,35 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 23,94 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 2,891 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 25,97 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 1,276 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,583 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,713 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 446 1cấu kiện
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 24,48 m2
14 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Theo thiết kế được phê duyệt 17,45 m3
15 Đào xúc đất - Cấp đất IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,175 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,175 100m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 275,389 1m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 1,382 100m3
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 25,089 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 8,36 m3
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 14,87 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,199 100m2
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 23,33 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 86,55 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 5,4 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,577 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,751 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 9,21 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,357 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,833 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,632 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 58 1cấu kiện
33 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 3,809 100m
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,95 m3
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =500mm trên hè Theo thiết kế được phê duyệt 7 1 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =500mm dưới đường Theo thiết kế được phê duyệt 9 1 đoạn ống
37 Đế cống D500 Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 26 1cấu kiện
39 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 5 m2
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 1,85 1m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,62 m3
42 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 1,058 100m
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 m3
44 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,15 m3
45 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,52 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m2
47 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,055 100m2
48 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 41,122 1m3
49 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,246 100m3
50 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 13,758 100m
51 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 5,89 m3
52 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,51 m3
53 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm dưới đường Theo thiết kế được phê duyệt 25 1 đoạn ống
54 Đế cống D600 Theo thiết kế được phê duyệt 44 cái
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 44 1cấu kiện
56 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,47 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 m3
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 m3
59 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 100m2
60 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m2
61 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,025 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,134 tấn
64 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,155 tấn
65 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,155 tấn
66 Máy đóng mở V1 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
67 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 6,89 m3
68 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 11,75 m3
69 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,299 100m2
70 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,41 m3
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 91,64 m2
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 4,58 m3
73 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,585 100m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 3,72 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,366 100m2
76 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,184 tấn
77 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,258 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 100 1cấu kiện
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,82 m3
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m2
81 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 22 1cấu kiện
D Hệ thống thoát nước thải
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 12,18 m3
2 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 18,28 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,435 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 42,41 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 192,77 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 7,34 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,87 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 5,8 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,305 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,528 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 145 1cấu kiện
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 5,87 m2
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 4,2 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 1,4 m3
15 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm dưới đường Theo thiết kế được phê duyệt 28 1 đoạn ống
16 Mua đế cống D400 Theo thiết kế được phê duyệt 45 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 45 1cấu kiện
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 11 m2
19 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 4,74 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,592 100m2
21 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 9,77 m3
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 0,98 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 15,61 m3
24 Lớp ni lông lót chống mất nước Theo thiết kế được phê duyệt 156,07 m2
25 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 15,61 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,55 m3
27 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,83 m3
28 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,77 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,52 m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,047 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 6 1cấu kiện
37 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 1,05 1m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,52 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,29 m3
40 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,38 m3
41 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m2
43 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
E Bể sử lý nước thải
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 0,244 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,115 100m3
3 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 9,057 100m
4 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 2,264 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m2
6 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 3,492 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,063 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,377 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 tấn
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,29 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,096 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 1,095 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,109 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,166 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 6,813 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 1,632 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,057 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,092 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 12 1cấu kiện
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 12,187 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 51,009 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 32,184 m2
26 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 100m3
27 Thi công tầng lọc đá sỏi Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 100m3
28 Thi công tầng lọc than hoạt tính Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m3
F Hệ thống cấp nước sinh hoạt + cứu hỏa
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,225 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo thiết kế được phê duyệt 1,513 100 m
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110*50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
9 Đào đất đặt đường ống, đường cấp nước có mở mái taluy, thủ công, đất C1 Theo thiết kế được phê duyệt 27,5 1m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 55 m3
11 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
13 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt cút BB thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt cút EU 135 độ thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m
17 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 mối
18 Lắp đặt tê gang cầu BBB-D200*100*200 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van cổng BB-D100 - PN16 Hawle - Áo Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt phin lọc đồng hồ Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt BU - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100 m
26 Gioăng cao su nối ống Theo thiết kế được phê duyệt 5 kg
27 Bu lông kèm ê cu M14*80 Theo thiết kế được phê duyệt 100 bộ
28 Nước dùng để thử áp lực Theo thiết kế được phê duyệt 1,46 m3
29 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,225 100m
30 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,513 100m
31 Nước dùng để xúc xả tuyến ống Theo thiết kế được phê duyệt 123,779 m3
32 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,225 100m
G Hệ thống điện chiếu sáng
1 Giá đỡ tủ điện kiểu treo Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ - cột tròn đã dựng Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 10,5 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 100m
5 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 2 đầu
6 Đầu cốt đồng M <25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
7 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,8 10 đầu
8 Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột lắp tủ Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
9 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50) Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
10 Đai thép & khóa đai thép không rỉ Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
11 Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 Theo thiết kế được phê duyệt 13 bộ
12 Lắp chụp đầu cột Theo thiết kế được phê duyệt 13 bộ
13 Bộ đèn LED chiếu sáng đường DCSD02L-120W Theo thiết kế được phê duyệt 13 bộ
14 Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m Theo thiết kế được phê duyệt 13 bộ
15 Bộ tiếp địa cột đèn : R1-bt Theo thiết kế được phê duyệt 13 bộ
16 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế được phê duyệt 13 bộ
17 Coulier cáp: CLE-1T-Đ Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
18 Coulier cáp: CLE-1T-N Theo thiết kế được phê duyệt 9 bộ
19 Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp Theo thiết kế được phê duyệt 15 bộ
20 Cóc thép mạ khóa dây cáp thép Theo thiết kế được phê duyệt 15 bộ
21 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x16)mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 0 m
22 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 377,3 m
23 Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp Theo thiết kế được phê duyệt 79,988 kg
24 Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng Theo thiết kế được phê duyệt 2,791 kg
25 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng Theo thiết kế được phê duyệt 3,773 100m
26 Đầu cốt đồng M <16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
27 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 10 đầu
28 Ghíp đồng nối cáp nhánh với trục chính Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
29 Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục Theo thiết kế được phê duyệt 26 bộ
30 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 13 đầu
31 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn Theo thiết kế được phê duyệt 52 m
32 Đánh số cột BTLT Theo thiết kế được phê duyệt 1,3 10 cột
33 Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08/2007/QĐ-BCN) Theo thiết kế được phê duyệt 1 lần
34 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 0,377 tấn
35 Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 1 tấn
36 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo thiết kế được phê duyệt 13 vị trí
37 Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV (cáp 4 sợi, hệ số nhân công điều chỉnh 1,5) Theo thiết kế được phê duyệt 4 sợi
38 Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca xe
39 Vận chuyển chao, chóa đèn, cáp điện,... : xe tải 5T Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
40 Phí cầu đường: 2 lượt * 60.000đ/xe * số lượng xe * số trạm Theo thiết kế được phê duyệt 1 xe
41 Bốc dỡ lên, xuống xe Theo thiết kế được phê duyệt 1 xe
42 Phí chằng buộc kê lót Theo thiết kế được phê duyệt 1 xe
43 Vận chuyển về công trình: 1 ca xe tải 5T Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
H Chi phí mua sắm thiết bị + lắp đặt
1 Tủ điều khiển chiếu sáng , khung vỏ tủ sơn tĩnh điện Theo thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h <2 m) Theo thiết kế được phê duyệt 1 tủ
3 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Thí nghiệm rơ le thời gian Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
I Phần xây dựng hệ thống cấp điện cho khu dân cư
1 Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 Theo thiết kế được phê duyệt 4 móng
2 Móng cột điện hạ thế: MT10-11,0 Theo thiết kế được phê duyệt 9 móng
3 Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Cột BTLT: LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cột
5 Cột BTLT: LT10-11,0 (Dn=190; Dg=323) Theo thiết kế được phê duyệt 9 cột
6 Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 13 cột
7 + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kế được phê duyệt 21 bộ
8 + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
9 + Ốp cột F16 - MKNN Theo thiết kế được phê duyệt 25 bộ
10 Đai thép không rỉ Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
11 Khoá đai thép không rỉ Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
12 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m<b<5m; nhà dân h<7m (S ≤ 95mm2) Theo thiết kế được phê duyệt 2 vị trí
13 Bổ sung Automass 3Px250A tại tủ điện TBA Yên Phương 1 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Cáp VX- AL/XLPE (4x50)mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 310,275 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,31 km
16 Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 126 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*95mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,126 km
18 Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
19 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 95mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,2 10 đầu
20 Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
21 Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
22 Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
23 Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
24 Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) lắp đặt đo đếm cho HT chiếu sáng Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
26 Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
27 Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
28 Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
29 Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
30 Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 Theo thiết kế được phê duyệt 84 m
31 Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha Theo thiết kế được phê duyệt 0,084 km
32 Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) Theo thiết kế được phê duyệt 1 c.tr
33 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Theo thiết kế được phê duyệt 1,148 tấn
34 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo thiết kế được phê duyệt 2 vị trí
35 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV (cáp 1 sợi) Theo thiết kế được phê duyệt 1 sợi
37 Vận chuyển thiết bị Theo thiết kế được phê duyệt 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->