Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ HỒNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 11:24:00 đến ngày 2021-02-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,820,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7519 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,498 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,3665 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,9283 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1566 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH + CỘT CỜ + BỒN CÂY | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám bề mặt sân bê tông hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.800 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.800 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.800 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,9102 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,141 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,376 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60,726 | m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,081 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 110,81 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.108,1 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,796 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,8288 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2662 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,4402 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,9523 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 113,9832 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0438 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6602 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,4857 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,4074 | m2 |
| 21 | Bộ cột cờ Inox 304 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1422 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2048 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0914 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1548 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,4613 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0946 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0476 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,1 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0555 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,516 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,612 | m3 |
| 15 | kẻ ron tạo nhám ram dốc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7796 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7796 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6852 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6852 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 97,5269 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8962 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt máng xối tôn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co D90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp đặt đai ôm D90 (cố đinh ống thoát nước) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 26 | Sản xuất lắp dựng Bu lông M16x500 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 64 | Cái |
| 27 | Sẳn xuất lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất lắp đặt đế đơn nhựa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| D | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 148 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5629 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 35,1648 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 148 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,776 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 57,912 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7606 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,076 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,96 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 153,6 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0037 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,184 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 110 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,24 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0045 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7 | m3 |
| 19 | Công phá dỡ đoạn tường rào, vỉa hè và gia cố lại | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| 20 | Lát gạch lại nền gạch đã phá dỡ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH + BẢNG TÊN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0454 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8973 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0641 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0141 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,349 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,133 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,48 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30,4 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,5 | m2 |
| 16 | Qủa cầu trang trí trụ cổng d400 ( bao gồm đổ bê tông, sơn dầu) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,343 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,4008 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30,1705 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,8655 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,8655 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,98 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,362 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,95 | m |
| 28 | Chữ bảng tên bằng inox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,3 | m2 |
| 30 | SXLD Đường ray cổng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,3 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,3 | m2 |
| 33 | SX khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt hệ thống trượt tự động | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng, vận chuyển, trồng cây xanh phạm vi di chuyển nhỏ hơn 50m (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | Cây |
| 2 | Bứng, vận chuyển, trồng cây xanh phạm vi di chuyển nhỏ hơn 50m (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 3 | Bứng, vận chuyển, trồng cây xanh phạm vi di chuyển nhỏ hơn 50m (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 4 | Bứng, vận chuyển, trồng cây xanh phạm vi di chuyển nhỏ hơn 50m (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 5 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Vú sữa (H= 4-5m, Đk gốc =30-40cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 6 | Cung cấp, trồng mới cây Kèn hồng (H= 4-5m, Đk gốc = 15-20cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Sao đen (H= 3-4m, Đk gốc = 10-12cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | Cây |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Tường vy hồng (H= 1.5-1.8m, Đk gốc = 10-12cm), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới cây Nguyệt quế (H= 0.8-1m), (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Cỏ lạc, (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 149,1 | m2 |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới viền (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 57,2 | m2 |
| 12 | Cung cấp, vận chuyển, trồng mới thảm Lá trắng (Đã bao gồm cả phân bón, tro trấu và đất màu trồng cây) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,9 | m2 |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | gốc cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi