Gói thầu: Cải tạo nhà làm việc cho cán bộ của Nhà khách phía Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/ Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà làm việc cho cán bộ của Nhà khách phía Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 14:40:00 đến ngày 2021-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu chương V | 241,9222 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V | 25,8251 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu chương V | 3,4451 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,6024 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 1.069,1958 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V | 7,482 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu chương V | 28,6164 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 1,35 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 200,2383 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu chương V | 62,01 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V | 39,072 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V | 3,5714 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 3,6065 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V | 69,4799 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V | 69,4799 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,6948 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo yêu cầu chương V | 90,9372 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 70,3112 | m2 |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chương V | 10,6199 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu chương V | 9,3809 | 100kg |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chương V | 3,6114 | 100kg |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu chương V | 7,275 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V | 3,6055 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Theo yêu cầu chương V | 21,8466 | m3 |
| 9 | Đánh bóng nền bê tông, phụ gia tăng cứng hardener | Theo yêu cầu chương V | 232,5074 | m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 232,5074 | m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch ống (10x10x20), vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 3,4416 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 7,6352 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 0,961 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 4,9113 | m2 |
| 15 | Chống thấm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 18,718 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 7,239 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 100x500, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 23,847 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch bóng sáng màu 500x500, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 180,0191 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 500x500, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 52,074 | m2 |
| 21 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,6351 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 2,9103 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 812,921 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 210,344 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 83,52 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 105,7892 | m2 |
| 27 | Lắp đặt con tiện xi măng tay vịn hành lang | Theo yêu cầu chương V | 146 | cấu kiện |
| 28 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 8 | cấu kiện |
| 29 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 62,9 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 37 | m |
| 31 | Đắp chi tiết giữa vòm hành lang | Theo yêu cầu chương V | 7 | cấu kiện |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 812,921 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.270,9148 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 413,864 | m2 |
| 35 | Thi công giật cấp bằng tấm thạch cao, Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm | Theo yêu cầu chương V | 23,414 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm | Theo yêu cầu chương V | 146,1187 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Basi, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm | Theo yêu cầu chương V | 48,7743 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 457,9938 | m2 |
| 39 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 0,5609 | tấn |
| 40 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V | 29,376 | m2 |
| 41 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 62,01 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 39,072 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 261,535 | m2 |
| 44 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo yêu cầu chương V | 1,8628 | tấn |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (tôn xốp) | Theo yêu cầu chương V | 215,8704 | m2 |
| 46 | Máng nước bằng tôn lá, đáy rộng 300mm | Theo yêu cầu chương V | 32,54 | md |
| 47 | Tôn ốp viền chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 13,268 | md |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 73,2132 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 73,2132 | m2 |
| 50 | Chống thấm khe co giãn giữa các nguyên đơn | Theo yêu cầu chương V | 1 | Gói |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 600x450 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 9 module KT 271x216x60 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 7 module KT 200x216x60 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 5 module, KT 164x216x60 | Theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 920 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 360 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 520 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu chương V | 670 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn led kiểu đèn dây cho trần giật cấp | Theo yêu cầu chương V | 13 | md |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,585 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác bằng INOX D100 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 45 | Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 46 | Vệ sinh công nghiệp cho công trình | Theo yêu cầu chương V | 510 | m2 |
| D | THIẾT BỊ, DOANH CỤ | |||
| 1 | Điều hòa | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 2 | Bàn làm việc cán bộ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ áo 3 buồng gỗ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Giường gỗ cán bộ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu sắt | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn làm việc trợ lý | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 7 | Ghế tựa gỗ | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu sắt | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi