Gói thầu: Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G,3G,4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210207151-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Bắc Kạn Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G,3G,4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20200958310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 15:32:00 đến ngày 2021-02-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,893,539,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0020-11
1 Vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0
2 Cột anten Tiêu chuẩn theo HSMT 7 đốt
3 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tiêu chuẩn theo HSMT 42 m
4 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tiêu chuẩn theo HSMT 42 m
5 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 5,2 km
6 Măng sông quang 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
7 ODF 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
8 Tấm ốp D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 53 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 32 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 21 bộ
11 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
12 Dây đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 127,2 m
13 Khóa đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 106 cái
14 Biển báo cao độ cáp quang Tiêu chuẩn theo HSMT 5 cái
15 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tiêu chuẩn theo HSMT 20 cái
16 Phần xây dựng Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
17 Móng Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0
18 Phát quang cây cối, chặt cây keo khu vực thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 1,5 công
19 San nền đẩt, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 5,688 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 55,782 m3
21 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,561 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,706 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,089 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,617 tấn
25 Mạ kẽm nhúng nóng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,042 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,143 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,471 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 9,373 m3
29 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 5,442 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,402 100m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 15,544 m3
32 Lắp dựng cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
33 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
34 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
35 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
36 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
37 Vận chuyển cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
38 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 3,083 tấn
39 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 3,083 tấn
40 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 Toàn bộ
41 Tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
42 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 27,36 m3
43 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 44 bao
44 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
45 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 47 m
46 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Tiêu chuẩn theo HSMT 232,5 m
47 Cáp thép mạ kẽm D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 67 m
48 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 165,5 m
49 Khóa cáp F12 Tiêu chuẩn theo HSMT 15 cái
50 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 kg
51 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 9 bộ
52 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 17 điện cực
53 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
54 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tiêu chuẩn theo HSMT 27,36 m3
55 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m3
56 Điện AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
57 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
58 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi Tiêu chuẩn theo HSMT 579 m
59 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
60 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
61 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 cadivi Tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
62 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
63 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
64 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
65 Đầu cốt đồng M10 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
66 Đầu cốt đồng M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
67 Đầu cốt đồng M25 Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
68 Đầu cốt đồng M35 Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
69 Đai thép + khóa đai Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
70 Khóa đỡ cáp + móc treo Tiêu chuẩn theo HSMT 7 bộ
71 Khóa néo cáp + móc néo Tiêu chuẩn theo HSMT 14 bộ
72 Ghíp lấy điện 3 bulong Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
73 Cột bê tông đơn 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 11 cột
74 Cột đôi bê tông 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 cột
75 Công tơ điện 3 pha 20/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
76 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 7,9 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 2,905 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,172 100m2
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 4,995 m3
81 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 2,905 m3
82 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 17 cột
83 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
84 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,585 km/dây
85 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
86 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
87 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 đầu cốt
88 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 đầu cốt
89 Lắp đặt hộp điện kế Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
90 Lắp đặt điện kế 1 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
91 Lắp đặt điện kế 3 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
92 Lắp đặt thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
93 2G, 3G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
94 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cấu kiện
95 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cấu kiện
96 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
97 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
98 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
99 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
100 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 cái
101 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 cái
102 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 2 thiết bị
103 Lắp đặt bộ chia spliter trên cột anten trạm BTS Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
104 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
105 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
106 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 10m
107 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
108 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 7,4 10m
109 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
110 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
111 lắp đặt 4G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
112 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
113 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
114 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3,7 10m
115 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 10 cái
116 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 10 cái
117 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 1 thiết bị
118 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
119 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 10m
120 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
121 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3,7 10m
122 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 thiết bị
123 Lắp đặt tủ DC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
124 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
125 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
126 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
127 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
128 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
129 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bình
130 CHI PHÍ KÉO CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
131 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
132 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 13 bộ
133 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 9 bộ
134 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bộ
135 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,52 km cáp
136 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ ODF
137 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,9464 tấn
138 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,9464 tấn
139 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2065 tấn
140 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2065 tấn
141 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
142 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 40 bộ
143 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
144 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 23 bộ
145 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 17 bộ
146 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,36 km cáp
147 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,32 km cáp
148 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ MS
149 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
150 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 40km, đường cấp 3 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,1529 tấn
151 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 1,1529 tấn
152 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 1,1529 tấn
B XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0048-11
1 Vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0
2 Đốt cột anten 18m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 đốt
3 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
4 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
5 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 3 km
6 ODF 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
7 Tấm ốp D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 30 bộ
8 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 16 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 14 bộ
10 Dây đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 72 m
11 Khóa đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 60 cái
12 Biển báo cao độ cáp quang Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tiêu chuẩn theo HSMT 11 cái
14 Phần xây dựng Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0
15 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
16 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối Tiêu chuẩn theo HSMT 2 công
17 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cây
18 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Tiêu chuẩn theo HSMT 3 cây
19 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cây
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 17,1 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m3
22 (2*2-1*1)*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,676 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 4,044 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0848 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0162 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1084 tấn
28 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0361 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0739 tấn
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 12,78 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 4,32 m3
32 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
33 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8876 tấn
34 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
35 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
36 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
37 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0567 tấn
38 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0567 tấn
39 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
40 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
41 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 9,1875 m3
42 Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cọc
43 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 1 điện cực (cọc)
44 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 11 bao
45 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
46 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 23 m
47 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 35,5 m
48 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
49 Dây cáp thép D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 20 m
50 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 45,5 m
51 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 1 kg
52 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 9 bộ
53 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 điện cực
54 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 10 điện cực
55 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
56 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 9,1875 m3
57 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 2,5 m3
58 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
59 Vật tư tuyến điện Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
60 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi Tiêu chuẩn theo HSMT 389 m
61 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
62 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
63 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
64 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
65 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
66 Đầu cốt đồng M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
67 Đầu cốt đồng M25 Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
68 Đầu cốt nhôm M35 Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
69 Đầu cốt nhôm M50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
70 Đai thép + khóa đai Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
71 Khóa đỡ cáp + móc treo Tiêu chuẩn theo HSMT 5 bộ
72 Khóa néo cáp + móc néo Tiêu chuẩn theo HSMT 10 bộ
73 Cột đơn BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
74 Cột đôi BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
75 Cột sắt đơn 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 7 cột
76 Cột sắt đôi 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
77 Ghíp lấy điện 3 bulong Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
78 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
79 KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 5,67 m3
81 Cột sắt đôi 6m : 0,9*1,1*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
82 Đắp đất nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 4,8304 m3
83 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8396 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8396 m3
85 Cột sắt đôi 6m : (0,7*0,5*0,5-2*3,14*0,5*0,1135^2/4)*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,14 100m2
87 cột sắt 6m đôi : (0,5+0,7)*2/100*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
88 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 7 cột
89 Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
90 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
91 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
92 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,395 km/dây
93 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
94 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
95 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 đầu cốt
96 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 đầu cốt
97 Lắp đặt hộp điện kế Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
98 Lắp đặt điện kế 1 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
99 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
100 VẬN CHUYỂN Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
101 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
102 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
103 LĐ 2G, 3G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
104 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 5 10m
105 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,6 10m
106 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 cái
107 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 cái
108 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 2 thiết bị
109 Lắp đặt bộ chia spliter trên cột anten trạm BTS Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bộ
110 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
111 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
112 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 10m
114 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
115 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 3,4 10m
116 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
117 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
118 LẮP ĐẶT TỦ DC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
119 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
120 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bình
121 CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
122 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
123 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
124 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bộ
125 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
126 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,54 km cáp
127 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ ODF
128 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,546 tấn
129 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,546 tấn
130 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1205 tấn
131 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1205 tấn
132 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
133 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 24 bộ
134 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 12 bộ
135 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 12 bộ
136 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,68 km cáp
137 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,78 km cáp
138 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
139 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 20km, đường cấp 3 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6665 tấn
140 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6665 tấn
141 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6665 tấn
C XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0078-11
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0
2 Đốt cột anten 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 đốt
3 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
4 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
5 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 3 km
6 ODF 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
7 Tấm ốp D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 40 bộ
8 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 25 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 15 bộ
10 Dây đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 96 m
11 Khóa đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 80 cái
12 Biển báo cao độ cáp quang Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tiêu chuẩn theo HSMT 11 cái
14 Phần thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0
15 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
16 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 công
17 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 17,1 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,676 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 4,044 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0848 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0162 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1084 tấn
24 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0361 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0739 tấn
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 12,78 m3
27 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Tiêu chuẩn theo HSMT 0,432 10m3/1km
28 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Tiêu chuẩn theo HSMT 0,432 10m3/1km
29 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
30 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8876 tấn
31 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
32 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
33 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
34 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0567 tấn
35 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0567 tấn
36 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
37 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
38 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 9,1875 m3
39 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 11 bao
40 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
41 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 23 m
42 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 35,5 m
43 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
44 Dây cáp thép D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 20 m
45 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 45,5 m
46 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 1 kg
47 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 9 bộ
48 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 điện cực
49 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 10 điện cực
50 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
51 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 9,1875 m3
52 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 2,5 m3
53 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
54 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi Tiêu chuẩn theo HSMT 266 m
55 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
56 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
57 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
58 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
59 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
60 Đầu cốt đồng M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
61 Đầu cốt đồng M25 Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
62 Đầu cốt nhôm M35 Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
63 Đầu cốt nhôm M50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
64 Đai thép + khóa đai Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
65 Khóa đỡ cáp + móc treo Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bộ
66 Khóa néo cáp + móc néo Tiêu chuẩn theo HSMT 10 bộ
67 Cột đơn BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
68 Cột đôi BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
69 Cột sắt đơn 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cột
70 Cột sắt đôi 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
71 Ghíp lấy điện 3 bulong Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
72 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
73 KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 4,86 m3
75 Cột sắt đôi 6m : 0,9*1,1*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
76 Đắp đất nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 4,1403 m3
77 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,7197 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,7197 m3
79 Cột sắt đôi 6m : (0,7*0,5*0,5-2*3,14*0,5*0,1135^2/4)*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,12 100m2
81 cột sắt 6m đôi : (0,5+0,7)*2/100*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
82 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cột
83 Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
84 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
85 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
86 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,272 km/dây
87 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
88 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
89 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 đầu cốt
90 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 đầu cốt
91 Lắp đặt hộp điện kế Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
92 Lắp đặt điện kế 1 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
93 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
94 VẬN CHUYỂN Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
95 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
96 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
97 VẬN CHUYỂN BỘ TB 2G, 3G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
98 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 8 cấu kiện
99 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tiêu chuẩn theo HSMT 8 cấu kiện
100 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
101 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
102 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 6,8 10m
103 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,6 10m
104 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6 10 cái
105 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 cái
106 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 2 thiết bị
107 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
108 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
110 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4 10m
111 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
112 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 5,2 10m
114 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
115 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
116 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
117 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
118 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
119 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
120 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
121 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
122 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bình
123 KÉO CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
124 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
125 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 10 bộ
126 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 8 bộ
127 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
128 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,402 km cáp
129 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ ODF
130 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,546 tấn
131 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,546 tấn
132 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1491 tấn
133 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1491 tấn
134 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
135 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 30 bộ
136 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 17 bộ
137 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 13 bộ
138 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,998 km cáp
139 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6 km cáp
140 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
141 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 45km, đường cấp 3 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6951 tấn
142 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6951 tấn
143 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6951 tấn
D XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0200-11
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0
2 Đốt cột anten 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 đốt
3 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
4 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
5 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 2,2 km
6 ODF 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
7 Tấm ốp D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 58 bộ
8 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 49 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 9 bộ
10 Dây đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 139,2 m
11 Khóa đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 116 cái
12 Biển báo cao độ cáp quang Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tiêu chuẩn theo HSMT 7 cái
14 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Tiêu chuẩn theo HSMT 10 cây
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 17,1 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,676 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 4,044 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0848 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0162 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1084 tấn
23 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0361 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0739 tấn
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 12,78 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 4,32 m3
27 LẮP DỰNG CỘT ANTEN Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
28 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8876 tấn
29 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
30 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
31 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
32 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0567 tấn
33 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0567 tấn
34 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
35 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
36 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 9,1875 m3
37 Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cọc
38 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 1 điện cực (cọc)
39 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 11 bao
40 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
41 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 23 m
42 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 35,5 m
43 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
44 Dây cáp thép D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 20 m
45 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 45,5 m
46 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 1 kg
47 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 9 bộ
48 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 điện cực
49 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 10 điện cực
50 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
51 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 9,1875 m3
52 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 2,5 m3
53 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
54 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi Tiêu chuẩn theo HSMT 323 m
55 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
56 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
57 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
58 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
59 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
60 Đầu cốt đồng M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
61 Đầu cốt đồng M25 Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
62 Đầu cốt nhôm M35 Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
63 Đầu cốt nhôm M50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
64 Đai thép + khóa đai Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
65 Khóa đỡ cáp + móc treo Tiêu chuẩn theo HSMT 5 bộ
66 Khóa néo cáp + móc néo Tiêu chuẩn theo HSMT 10 bộ
67 Cột đơn BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
68 Cột đôi BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
69 Cột sắt đơn 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 9 cột
70 Cột sắt đôi 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
71 Ghíp lấy điện 3 bulong Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
72 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
73 KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 7,29 m3
75 Cột sắt đôi 6m : 0,9*1,1*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
76 Đắp đất nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 6,2105 m3
77 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0795 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0795 m3
79 Cột sắt đôi 6m : (0,7*0,5*0,5-2*3,14*0,5*0,1135^2/4)*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,18 100m2
81 cột sắt 6m đôi : (0,5+0,7)*2/100*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
82 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 9 cột
83 Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
84 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
85 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
86 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,329 km/dây
87 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
88 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
89 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 đầu cốt
90 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 đầu cốt
91 Lắp đặt hộp điện kế Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
92 Lắp đặt điện kế 1 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
93 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
94 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
95 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
96 VẬN CHUYÊN THỦ CÔNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
97 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 8 cấu kiện
98 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 8 cấu kiện
99 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
100 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
101 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
102 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 8 10m
103 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,6 10m
104 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6 10 cái
105 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 cái
106 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 2 thiết bị
107 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
108 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
110 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4 10m
111 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
112 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 6,4 10m
114 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
115 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
116 LẮP ĐẶT TỦ DC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
117 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
118 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
119 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
120 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
121 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
122 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bình
123 KÉO CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
124 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
125 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 32 bộ
126 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 27 bộ
127 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 5 bộ
128 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,122 km cáp
129 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ ODF
130 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,363 tấn
131 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,363 tấn
132 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1565 tấn
133 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1565 tấn
134 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
135 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 26 bộ
136 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 22 bộ
137 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bộ
138 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,078 km cáp
139 VẬN CHUYỂN CÁP Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
140 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 15km, đường cấp 3 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,5195 tấn
141 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 0,5195 tấn
142 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 0,5195 tấn
E XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0238-11
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
2 Đốt cột anten Tiêu chuẩn theo HSMT 3 đốt
3 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
4 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
5 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 14,032 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,576 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 2,852 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0824 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0147 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,077 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0345 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0723 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 10,804 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 3,228 m3
17 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
18 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8024 tấn
19 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
20 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
21 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
22 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 0,9731 tấn
23 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 0,9731 tấn
24 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
25 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
26 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 9 m3
27 Hố tiếp địa : 1,5*1,5*1,0*1,15*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
28 Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cọc
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 1 điện cực (cọc)
30 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bao
31 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
32 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 23 m
33 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 30,5 m
34 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tiêu chuẩn theo HSMT 20 m
35 Dây cáp thép D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 5 m
36 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 5,5 m
37 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 1 kg
38 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 9 bộ
39 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tiêu chuẩn theo HSMT 18 điện cực
40 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 7 điện cực
41 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
42 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 9 m3
43 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
44 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 cadivi Tiêu chuẩn theo HSMT 907 m
45 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
46 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
47 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
48 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
49 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
50 Đầu cốt đồng M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
51 Đầu cốt đồng M25 Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
52 Đầu cốt nhôm M35 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
53 Đầu cốt nhôm M50 Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
54 Đai thép + khóa đai Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
55 Khóa đỡ cáp + móc treo Tiêu chuẩn theo HSMT 12 bộ
56 Khóa néo cáp + móc néo Tiêu chuẩn theo HSMT 32 bộ
57 Cột đơn BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
58 Cột đôi BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
59 Cột sắt đơn 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 21 cột
60 Cột sắt đôi 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 7 cột
61 Ghíp lấy điện 3 bulong Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
62 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
63 KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 23,94 m3
65 Đắp đất nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 20,267 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 3,673 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 3,673 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,588 100m2
69 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 21 cột
70 Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 7 cột
71 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
72 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,907 km/dây
73 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
74 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,006 km/dây
75 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
76 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 đầu cốt
77 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 đầu cốt
78 Lắp đặt hộp điện kế Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
79 Lắp đặt điện kế 1 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
80 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
81 VẬN CHUYỂN Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
82 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
83 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
84 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
85 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cấu kiện
86 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cấu kiện
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công kết hợp xe thô sơ-cự ly vận chuyển <=1200m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cấu kiện
88 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
89 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
90 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công kết hợp xe thô sơ-cự ly vận chuyển <=1200m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
91 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
92 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 2,5 10m
93 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,6 10m
94 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,5 10 cái
95 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3 10 cái
96 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 2 thiết bị
97 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
99 Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 2,6 10m
100 Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 5,2 10m
101 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
102 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,9 10m
103 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
104 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
105 LẮP ĐẶT TỦ DC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
106 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
107 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
108 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công kết hợp xe thô sơ-cự ly vận chuyển <=1200m, ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
109 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
110 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
111 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công kết hợp xe thô sơ-cự ly vận chuyển <=1200m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
112 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
113 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bình
F XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0299-11
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
2 Đốt cột anten 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 đốt
3 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
4 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
5 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 7,2 km
6 Măng sông quang 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
7 ODF 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
8 Tấm ốp D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 105 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 75 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tiêu chuẩn theo HSMT 30 bộ
11 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
12 Dây đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 252 m
13 Khóa đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 210 cái
14 Biển báo cao độ cáp quang Tiêu chuẩn theo HSMT 5 cái
15 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tiêu chuẩn theo HSMT 28 cái
16 Phần thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
17 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
18 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối Tiêu chuẩn theo HSMT 3 công
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 14,032 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,576 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 2,852 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0824 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0147 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,077 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0739 tấn
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 10,804 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 3,228 m3
29 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
30 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8836 tấn
31 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
32 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
33 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
34 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0836 tấn
35 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 1,0836 tấn
36 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
37 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
38 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 5,8875 m3
39 Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cọc
40 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 1 điện cực (cọc)
41 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 11 bao
42 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
43 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 23 m
44 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 35,5 m
45 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
46 Dây cáp thép D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 10 m
47 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 45,5 m
48 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 1 kg
49 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
50 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tiêu chuẩn theo HSMT 0 điện cực
51 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 6 điện cực
52 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
53 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 5,8875 m3
54 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 2,5 m3
55 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tiêu chuẩn theo HSMT 9 cái
56 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
57 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi Tiêu chuẩn theo HSMT 589 m
58 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
59 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
60 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
61 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
62 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
63 Đầu cốt đồng M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
64 Đầu cốt đồng M25 Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
65 Đầu cốt nhôm M35 Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
66 Đầu cốt nhôm M50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
67 Đai thép + khóa đai Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
68 Khóa đỡ cáp + móc treo Tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
69 Khóa néo cáp + móc néo Tiêu chuẩn theo HSMT 18 bộ
70 Cột đơn BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
71 Cột đôi BT 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
72 Cột sắt đơn 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 10 cột
73 Cột sắt đôi 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cột
74 Ghíp lấy điện 3 bulong Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
75 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
76 KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 12,06 m3
78 Đắp đất nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 10,2011 m3
79 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 1,8589 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,8589 m3
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,296 100m2
82 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 10 cột
83 Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cột
84 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
85 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
86 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,595 km/dây
87 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
88 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
89 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 đầu cốt
90 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 đầu cốt
91 Lắp đặt hộp điện kế Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
92 Lắp đặt điện kế 1 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
93 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
94 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
95 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
96 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
97 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
98 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cấu kiện
99 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cấu kiện
100 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
101 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 tấn
102 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
103 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 10m
104 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,6 10m
105 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 cái
106 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 10 cái
107 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 1 thiết bị
108 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 10m
110 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
111 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,4 10m
112 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
113 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
114 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 3 cấu kiện
115 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 cấu kiện
116 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,4 10m
117 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 10 cái
118 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 10 cái
119 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 1 thiết bị
120 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
121 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 10m
122 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
123 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,4 10m
124 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 thiết bị
125 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
126 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
127 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cấu kiện
128 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
129 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cấu kiện
130 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
131 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bình
132 KÉO CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
133 KÉO CÁP QUANG TRÊN CỘT VIETTEL Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
134 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 25 bộ
135 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 19 bộ
136 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
137 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,12 km cáp
138 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ ODF
139 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 1,3104 tấn
140 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,3104 tấn
141 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,371 tấn
142 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,371 tấn
143 KÉO CÁP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
144 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 80 bộ
145 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
146 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 56 bộ
147 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 24 bộ
148 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 2,345 km cáp
149 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tiêu chuẩn theo HSMT 3,735 km cáp
150 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ MS
151 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
152 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,6814 tấn
153 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 1,6814 tấn
154 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 1,6814 tấn
G XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN364
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
2 Đốt cột anten Tiêu chuẩn theo HSMT 7 đốt
3 Nhà container Tiêu chuẩn theo HSMT 1 nhà
4 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tiêu chuẩn theo HSMT 51 m
5 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tiêu chuẩn theo HSMT 51 m
6 Dây điện 2x1,5 Tiêu chuẩn theo HSMT 12 m
7 Dây điện 2x6 Tiêu chuẩn theo HSMT 12 m
8 Rack 19" Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
9 Bộ giá treo tủ nguồn V5 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
10 Thang cáp (đồng bộ) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
11 Attomat 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
12 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
13 Bình cứu hỏa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bình
14 Bộ cảnh báo mở cửa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
15 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
16 Giá đỡ và lồng điều hòa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
17 Tấm đồng tiếp đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tấm
18 Gá đa năng cho Anten 4G Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
19 Phần thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
20 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
21 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối Tiêu chuẩn theo HSMT 1 công
22 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cây
23 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 5 m3
24 San nền đất cấp IV Tiêu chuẩn theo HSMT 372,968 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Tiêu chuẩn theo HSMT 55,782 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,561 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 9,173 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,438 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,088 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,613 tấn
31 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co Tiêu chuẩn theo HSMT 0,042 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,143 tấn
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 6,292 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,396 100m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 16,196 m3
36 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
37 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
38 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
39 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tiêu chuẩn theo HSMT 1,2 m
40 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
41 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
42 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
43 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 2,496 tấn
44 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 2,496 tấn
45 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 2,496 tấn
46 MÓNG PHÒNG MÁY NHÀ CONT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 9,216 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,708 m3
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,03 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,034 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,058 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,928 m3
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,008 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,072 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,065 100m2
56 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,432 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 7,612 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,616 m3
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tiêu chuẩn theo HSMT 2,788 m2
60 Ống nhựa PVC D27. Tiêu chuẩn theo HSMT 2,2 m
61 Nối góc 90 độ Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
62 Nối góc 45 độ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
63 Colie + vít nở M8 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
64 Bulong vòng Tiêu chuẩn theo HSMT 15,57 kg
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,37 m3
66 LẮP ĐẶT NHÀ CONT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
67 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 11 c. kiện
68 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tiêu chuẩn theo HSMT 11 c.kiện
69 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tiêu chuẩn theo HSMT 5 c.kiện
70 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tiêu chuẩn theo HSMT 5 c.kiện
71 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tiêu chuẩn theo HSMT 10 c.kiện
72 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tiêu chuẩn theo HSMT 10 c.kiện
73 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 c.kiện
74 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 c.kiện
75 Lắp đặt nhà lắp ghép Tiêu chuẩn theo HSMT 1,183 tấn
76 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 phòng máy
77 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
78 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 26,82 m3
79 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 44 bao
80 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
81 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 47 m
82 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 238 m
83 Cáp thép mạ kẽm D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 67 m
84 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 160 m
85 Dây cáp đồng trần C25 Tiêu chuẩn theo HSMT 11 m
86 Khóa cáp F12 Tiêu chuẩn theo HSMT 15 cái
87 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 kg
88 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 21 bộ
89 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 17 điện cực
90 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
91 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 26,82 m3
92 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m3
93 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
94 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 cadivi Tiêu chuẩn theo HSMT 1.665 m
95 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 cadivi Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
96 Aptomat MCCB 3 pha 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
97 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
98 Đầu cốt đồng M10 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
99 Đầu cốt đồng M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
100 Đầu cốt đồng M25 Tiêu chuẩn theo HSMT 3 cái
101 Đầu cốt nhôm M35 Tiêu chuẩn theo HSMT 8 cái
102 Đai thép + khóa đai Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
103 Khóa đỡ cáp + móc treo Tiêu chuẩn theo HSMT 19 bộ
104 Khóa néo cáp + móc néo Tiêu chuẩn theo HSMT 38 bộ
105 Cột đơn bê tông 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 14 cột
106 Cột đôi bê tông 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cột
107 Cột sắt đơn 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cột
108 Công tơ điện 3 pha 20/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Tiêu chuẩn theo HSMT 11,56 m3
110 Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 6,75 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 4,81 m3
113 Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,263 100m2
115 Cột sắt đơn 6m : 4*0,5*0,5/100*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
116 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 26 cột
117 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,681 km/dây
118 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
119 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 đầu cốt
120 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8 10 đầu cốt
121 Lắp đặt hộp điện kế Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
122 Lắp đặt điện kế 3 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
123 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
124 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
125 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
126 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
127 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 14 cấu kiện
128 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 14 cấu kiện
129 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3 tấn
130 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3 tấn
131 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
132 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Tiêu chuẩn theo HSMT 12 m
133 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bảng
134 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
135 Lắp đặt bình cứu hoả Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
136 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
137 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
138 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
139 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 12 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 12 m
142 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
143 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 38,4 10m
144 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,9 10m
145 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
146 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,9 10m
147 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,9 10 cái
148 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 1,3 10 cái
149 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
150 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
151 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
152 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 2 thiết bị
153 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
154 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
155 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 10m
156 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
157 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
158 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 34,2 10m
159 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
160 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 thiết bị
161 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
162 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 7 cấu kiện
163 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 7 cấu kiện
164 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3 tấn
165 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3 tấn
166 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
167 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
168 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 17,1 10m
169 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,7 10 cái
170 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6 10 cái
171 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 1 thiết bị
172 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
173 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 10m
174 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
175 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 17,1 10m
176 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 thiết bị
177 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
178 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tiêu chuẩn theo HSMT 6 cấu kiện
179 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tiêu chuẩn theo HSMT 16 cấu kiện
180 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 máy
181 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
182 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tiêu chuẩn theo HSMT 1 khối
183 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tiêu chuẩn theo HSMT 2 tủ
184 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tiêu chuẩn theo HSMT 16 bình 12V
185 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
186 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
187 KÉO CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
188 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
189 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 24 bộ
190 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 18 bộ
191 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
192 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,7 km cáp
193 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ ODF
194 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2548 tấn
195 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2548 tấn
196 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1219 tấn
197 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1219 tấn
198 KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
199 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 10 bộ
200 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 5 bộ
201 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 5 bộ
202 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,34 km cáp
203 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,36 km cáp
204 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 20km, đường cấp 3 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3767 tấn
205 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3767 tấn
206 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 0,3767 tấn
H XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN368
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
2 Đốt cột anten 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 7 đốt
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 km
4 Măng sông quang 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
5 ODF 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
6 Tấm ốp D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
8 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
9 Dây đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 2,4 m
10 Khóa đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
11 Phần thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
12 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
13 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối Tiêu chuẩn theo HSMT 0,5 công
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cây
15 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời Tiêu chuẩn theo HSMT 9 m
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Tiêu chuẩn theo HSMT 0,059 tấn
17 Bốc dỡ lên thép thanh cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0,122 tấn
18 Bốc dỡ xuống thép thanh cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0,122 tấn
19 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn về kho chi nhánh 30km (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 53,346 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,561 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 9,15 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,54 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,051 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,65 tấn
26 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co Tiêu chuẩn theo HSMT 0,042 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,143 tấn
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 6,292 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,372 100m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 16,173 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,427 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,124 m3
33 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
34 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
35 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
36 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tiêu chuẩn theo HSMT 9 m
37 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
38 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
39 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
40 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 2,793 tấn
41 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 2,793 tấn
42 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 2,793 tấn
43 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
44 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 26,82 m3
45 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 44 bao
46 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
47 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 47 m
48 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 234,5 m
49 Cáp thép mạ kẽm D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 64 m
50 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 170,5 m
51 Dây cáp đồng trần C25 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
52 Khóa cáp F12 Tiêu chuẩn theo HSMT 15 cái
53 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 kg
54 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 21 bộ
55 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 17 điện cực
56 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
57 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 26,82 m3
58 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m3
59 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
60 Cột đôi bê tông 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 0,69 m3
62 Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 0,18 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,51 m3
65 Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,021 100m2
67 Cột sắt đơn 6m : 4*0,5*0,5/100*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
68 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cột
69 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
70 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
71 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
72 THU HỒI THIẾT BỊ TỪ TRẠM KHÁC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
73 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
74 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m Tiêu chuẩn theo HSMT 9 bộ
75 Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m Tiêu chuẩn theo HSMT 70,2 10m
76 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,8 10m
77 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
78 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
79 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
81 Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 87,6 10m
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,8 10m
83 CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
84 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
85 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
87 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 km cáp
88 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ MS
89 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ ODF
90 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0083 tấn
91 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0083 tấn
92 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0163 tấn
93 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0163 tấn
94 VẬN CHUYỂN Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
95 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 80km, đường cấp 3 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0245 tấn
96 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0245 tấn
97 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0245 tấn
I XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN369
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
2 Đốt cột anten 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 7 đốt
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 km
4 Măng sông quang 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
5 ODF 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
6 Tấm ốp D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
8 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
9 Dây đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 2,4 m
10 Khóa đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
11 Phần thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
12 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
13 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối Tiêu chuẩn theo HSMT 0 công
14 Chuyển lắp đặt 6 sợi cáp quang treo trên cột TT xã sang cột điện mới Tiêu chuẩn theo HSMT 0,5 công
15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tiêu chuẩn theo HSMT 1,155 m3
16 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Tiêu chuẩn theo HSMT 0,125 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,3 m3
18 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 m
19 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Tiêu chuẩn theo HSMT 0 tấn
20 Bốc dỡ lên thép thanh cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0,015 tấn
21 Bốc dỡ xuống thép thanh cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0,015 tấn
22 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn về kho chi nhánh 30km (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 53,346 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,561 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 9,662 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,591 100m2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,069 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,69 tấn
29 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co Tiêu chuẩn theo HSMT 0,042 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,143 tấn
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 5,442 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,378 100m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 15,561 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,427 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,124 m3
36 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
37 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
38 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
39 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 m
40 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
41 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
42 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
43 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 2,768 tấn
44 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 2,768 tấn
45 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 2,768 tấn
46 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
47 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 29,46 m3
48 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 44 bao
49 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
50 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 47 m
51 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 247,5 m
52 Cáp thép mạ kẽm D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 82 m
53 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 165,5 m
54 Dây cáp đồng trần C25 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
55 Khóa cáp F12 Tiêu chuẩn theo HSMT 15 cái
56 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 kg
57 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 21 bộ
58 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 17 điện cực
59 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
60 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 29,46 m3
61 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m3
62 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
63 Cột đôi bê tông 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 0,69 m3
65 Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 0,18 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,51 m3
68 Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,021 100m2
70 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cột
71 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
72 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
73 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
74 THÁO DỠ THIẾT BỊ TRẠM CŨ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
75 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m Tiêu chuẩn theo HSMT 9 10m
76 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 11,4 10m
77 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
78 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m Tiêu chuẩn theo HSMT 9 10m
79 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 11,4 10m
80 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 khối máy
81 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m Tiêu chuẩn theo HSMT 9 bộ
82 Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m Tiêu chuẩn theo HSMT 9 10m
83 Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m Tiêu chuẩn theo HSMT 21 10m
84 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,8 10m
85 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
86 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 11,7 10m
87 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 9,3 10m
88 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
89 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,6 10 cái
90 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
91 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
92 Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 27 10m
93 Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 15 < h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 9 10m
94 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,8 10m
95 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
96 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
97 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 11,7 10m
98 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 9,3 10m
99 KÉO CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
100 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
101 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
102 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
103 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 km cáp
104 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ MS
105 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ ODF
106 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0083 tấn
107 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0083 tấn
108 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0163 tấn
109 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0163 tấn
110 VẬN CHUYỂN CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
111 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 20km, đường cấp 3 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0245 tấn
112 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0245 tấn
113 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0245 tấn
J XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN370
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
2 Đốt cột 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 7 đốt
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 km
4 Măng sông quang 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
5 ODF 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
6 Tấm ốp D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
8 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
9 Dây đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 2,4 m
10 Khóa đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
11 Phần thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
12 MÓNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
13 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối Tiêu chuẩn theo HSMT 1 công
14 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Tiêu chuẩn theo HSMT 50 cây
15 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Tiêu chuẩn theo HSMT 50 gốc cây
16 San nền đất, cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 51,551 m3
17 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời Tiêu chuẩn theo HSMT 5 m
18 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Tiêu chuẩn theo HSMT 0,029 tấn
19 Bốc dỡ lên thép thanh cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0,045 tấn
20 Bốc dỡ xuống thép thanh cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0,045 tấn
21 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn về kho chi nhánh 30km (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 55,782 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,561 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 9,373 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,446 100m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,089 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,617 tấn
28 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co Tiêu chuẩn theo HSMT 0,042 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,143 tấn
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 5,442 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,401 100m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 15,724 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,124 m3
35 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
36 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
37 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
38 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tiêu chuẩn theo HSMT 5 m
39 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
40 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
41 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
42 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 2,777 tấn
43 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 2,777 tấn
44 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 2,777 tấn
45 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
46 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 26,82 m3
47 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 44 bao
48 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
49 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 47 m
50 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 232,5 m
51 Cáp thép mạ kẽm D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 64 m
52 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 168,5 m
53 Dây cáp đồng trần C25 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
54 Khóa cáp F12 Tiêu chuẩn theo HSMT 15 cái
55 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 kg
56 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 21 bộ
57 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 17 điện cực
58 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
59 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 26,82 m3
60 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m3
61 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
62 Cột đôi bê tông 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 0,69 m3
64 Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 0,18 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,51 m3
67 Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,021 100m2
69 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cột
70 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
71 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
72 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
73 THÁO DỠ TRẠM Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
74 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m Tiêu chuẩn theo HSMT 6,4 10m
75 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
76 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m Tiêu chuẩn theo HSMT 6,4 10m
77 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 khối máy
78 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
79 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 10m
80 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
81 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 10m
82 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
83 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10 cái
84 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 10m
86 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 10m
88 CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
89 KÉO CÁP QUANG TRÊN CỘT VIETTEL Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
90 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
91 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
92 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 km cáp
93 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ MS
94 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ ODF
95 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0083 tấn
96 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0083 tấn
97 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0163 tấn
98 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0163 tấn
99 VẬN CHUYỂN Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
100 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 65km, đường cấp 3 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0245 tấn
101 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0245 tấn
102 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0245 tấn
K XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN371
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
2 Đốt cột anten 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 7 đốt
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 km
4 Măng sông quang 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
5 ODF 24 FO Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
6 Tấm ốp D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
8 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
9 Dây đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 2,4 m
10 Khóa đai inox Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
11 Phần thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
12 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
13 Phát quang cây bụi Tiêu chuẩn theo HSMT 0,5 công
14 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời Tiêu chuẩn theo HSMT 5,9 m
15 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Tiêu chuẩn theo HSMT 0 tấn
17 Bốc dỡ lên thép thanh cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0,02 tấn
18 Bốc dỡ xuống thép thanh cột Tiêu chuẩn theo HSMT 0,02 tấn
19 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn về kho chi nhánh 30km (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
20 San nền đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 41,551 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 55,782 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,561 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 11,069 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,471 100m2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,089 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,617 tấn
27 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co Tiêu chuẩn theo HSMT 0,042 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,143 tấn
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 6,292 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,382 100m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 17,577 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,124 m3
34 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
35 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
36 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
37 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tiêu chuẩn theo HSMT 5,9 m
38 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
39 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
40 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
41 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 2,762 tấn
42 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 2,762 tấn
43 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 2,762 tấn
44 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
45 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 26,82 m3
46 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 44 bao
47 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
48 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 47 m
49 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tiêu chuẩn theo HSMT 234,5 m
50 Cáp thép mạ kẽm D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 64 m
51 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 170,5 m
52 Dây cáp đồng trần C25 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
53 Khóa cáp F12 Tiêu chuẩn theo HSMT 15 cái
54 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 kg
55 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 21 bộ
56 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 17 điện cực
57 Đo điện trở suất của đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 hệ thống
58 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 26,82 m3
59 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m3
60 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
61 Cột đôi bê tông 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 0,69 m3
63 Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tiêu chuẩn theo HSMT 0,18 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,51 m3
66 Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,021 100m2
68 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cột
69 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
70 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
71 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
72 THÁO DỠ THIẾT BỊ TRẠM CŨ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
73 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m Tiêu chuẩn theo HSMT 9,9 10m
74 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 8,1 10m
75 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
76 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m Tiêu chuẩn theo HSMT 9,9 10m
77 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 8,1 10m
78 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m Tiêu chuẩn theo HSMT 5 khối máy
79 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m Tiêu chuẩn theo HSMT 7 bộ
80 Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m Tiêu chuẩn theo HSMT 15,6 10m
81 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tiêu chuẩn theo HSMT 6,2 10m
82 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
83 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 22 10m
84 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
85 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,5 10 cái
86 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
87 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 4 bộ
88 Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 18 10m
89 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 6,2 10m
90 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
91 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
92 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 22 10m
93 KÉO CÁP QUANG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
94 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
95 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
96 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 km cáp
97 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ MS
98 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ ODF
99 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0083 tấn
100 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0083 tấn
101 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0163 tấn
102 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,0163 tấn
L XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN357
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
2 Đốt cột 6m Tiêu chuẩn theo HSMT 7 đốt
3 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tiêu chuẩn theo HSMT 51 m
4 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tiêu chuẩn theo HSMT 51 m
5 Dây điện 2x1,5 Tiêu chuẩn theo HSMT 10 m
6 Dây điện 2x6 Tiêu chuẩn theo HSMT 10 m
7 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
8 Bộ giá treo tủ nguồn V5 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
9 Thang cáp (đồng bộ) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
10 Rack 19" Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
11 Bộ cảnh báo mở cửa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
12 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
13 Giá đỡ và lồng điều hòa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
14 Tấm đồng tiếp đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tấm
15 Bình cứu hỏa Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bình
16 Attomat 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
17 Đế nổi nhựa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
18 Công tắc đèn Tiêu chuẩn theo HSMT 1 Chiếc
19 Bóng đèn đôi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
20 Máng đèn Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
21 Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
22 Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
23 Băng quấn ống bảo ôn Tiêu chuẩn theo HSMT 15 m
24 Ống bảo ôn Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
25 Máng nhựa GA24x14 Tiêu chuẩn theo HSMT 9 m
26 Máng nhựa GA39x18 Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
27 Ống thoát nước điều hòa Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
28 Đầu cốt cáp các loại M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 10 cái
29 Đầu cốt cáp dẫn đất (M50-M100) Tiêu chuẩn theo HSMT 10 cái
30 Ổ cắm 3 chấu Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
31 Phần thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
32 MÓNG Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
33 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Tiêu chuẩn theo HSMT 20 cây
34 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Tiêu chuẩn theo HSMT 1 100m2
35 San nền đất Tiêu chuẩn theo HSMT 0,085 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 55,782 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,561 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,912 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,089 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,617 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,071 tấn
42 Mạ kẽm nhúng nóng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,056 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 0,143 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,547 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 9,373 m3
46 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tiêu chuẩn theo HSMT 3,174 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiêu chuẩn theo HSMT 42,554 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 0,132 100m3
49 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 0,132 100m3
50 LẮP DỰNG CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
51 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
52 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
53 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,2 m
54 Lắp đặt bộ gá đa năng, gá tròn cho anten, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
55 Bôi mỡ các phụ kiện cột cao <=45m (1NC bậc 3,5/7/cột, 1kg mỡ) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
56 VẬN CHUYỂN CỘT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
57 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 2,929 tấn
58 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 2,929 tấn
59 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 Toàn bộ
60 TIẾP ĐỊA Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
61 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tiêu chuẩn theo HSMT 27,36 m3
62 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tiêu chuẩn theo HSMT 44 bao
63 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
64 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tiêu chuẩn theo HSMT 53 m
65 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tiêu chuẩn theo HSMT 235,5 m
66 Cáp thép mạ kẽm D12 Tiêu chuẩn theo HSMT 70 m
67 Dây cáp đồng trần C50 Tiêu chuẩn theo HSMT 165,5 m
68 Khóa cáp F12 Tiêu chuẩn theo HSMT 15 cái
69 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tiêu chuẩn theo HSMT 0,1 kg
70 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tiêu chuẩn theo HSMT 21 bộ
71 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tiêu chuẩn theo HSMT 17 điện cực
72 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tiêu chuẩn theo HSMT 27,36 m3
73 Mua đất lấp hố tiếp địa Tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m3
74 MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 9,216 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,697 m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tiêu chuẩn theo HSMT 0,027 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,032 100m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,008 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,072 tấn
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tiêu chuẩn theo HSMT 0,065 100m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,432 m3
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,003 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,034 tấn
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,032 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,16 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiêu chuẩn theo HSMT 7,559 m3
89 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,643 m3
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tiêu chuẩn theo HSMT 4,002 m2
91 ống nhựa PVC D27. Tiêu chuẩn theo HSMT 2,2 m
92 Nối góc 90 độ Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
93 Thép tròn Tiêu chuẩn theo HSMT 15,494 kg
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,37 m3
95 LẮP ĐẶT NHÀ CONT Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
96 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tiêu chuẩn theo HSMT 11 c. kiện
97 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tiêu chuẩn theo HSMT 11 c.kiện
98 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tiêu chuẩn theo HSMT 5 c.kiện
99 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tiêu chuẩn theo HSMT 5 c.kiện
100 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tiêu chuẩn theo HSMT 10 c.kiện
101 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tiêu chuẩn theo HSMT 10 c.kiện
102 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 c.kiện
103 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 c.kiện
104 Lắp đặt nhà lắp ghép Tiêu chuẩn theo HSMT 1,183 tấn
105 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tiêu chuẩn theo HSMT 1,183 tấn
106 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tiêu chuẩn theo HSMT 1,183 tấn
107 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 phòng máy
108 ĐIỆN AC Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
109 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1.614 m
110 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
111 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
112 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 16 m
113 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
114 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 m
115 Aptomat MCCB 3 pha 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
116 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
117 Đầu cốt đồng M10 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
118 Đầu cốt đồng M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
119 Đầu cốt đồng M25 Tiêu chuẩn theo HSMT 3 cái
120 Đầu cốt đồng M35 Tiêu chuẩn theo HSMT 8 cái
121 Đai thép + khóa đai Tiêu chuẩn theo HSMT 0 bộ
122 Khóa đỡ cáp + móc treo Tiêu chuẩn theo HSMT 24 bộ
123 Khóa néo cáp + móc néo Tiêu chuẩn theo HSMT 50 bộ
124 Ghíp lấy điện 3 bulong Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
125 Cột bê tông đơn 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 26 cột
126 Cột đôi bê tông 7m Tiêu chuẩn theo HSMT 4 cột
127 Công tơ điện 3 pha 20/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
128 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
129 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III Tiêu chuẩn theo HSMT 16,54 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiêu chuẩn theo HSMT 11,25 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Tiêu chuẩn theo HSMT 5,29 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tiêu chuẩn theo HSMT 0,342 100m2
133 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tiêu chuẩn theo HSMT 34 cột
134 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x35mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1,614 km/dây
135 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
136 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0 km/dây
137 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
138 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,4 10 đầu cốt
139 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 0,8 10 đầu cốt
140 Lắp đặt hộp điện kế Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
141 Lắp đặt điện kế 1 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 0 cái
142 Lắp đặt điện kế 3 pha Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
143 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
144 Đế nổi nhựa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
145 Công tắc đèn Tiêu chuẩn theo HSMT 1 Chiếc
146 Bóng đèn đôi Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
147 Máng đèn Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
148 Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
149 Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
150 Băng quấn ống bảo ôn Tiêu chuẩn theo HSMT 15 m
151 Ống bảo ôn Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
152 Máng nhựa GA24x14 Tiêu chuẩn theo HSMT 9 m
153 Máng nhựa GA39x18 Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
154 Ống thoát nước điều hòa Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
155 Đầu cốt cáp các loại M16 Tiêu chuẩn theo HSMT 10 cái
156 Đầu cốt cáp dẫn đất (M50-M100) Tiêu chuẩn theo HSMT 10 cái
157 Ổ cắm 3 chấu Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
158 Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1.5 tấn) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 toàn bộ
159 Chi phí đóng thùng trước khi vận chuyển, chèn lót thủ công Tiêu chuẩn theo HSMT 1 1 trạm
160 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tiêu chuẩn theo HSMT 1,45 tấn
161 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 800m Tiêu chuẩn theo HSMT 1,45 tấn
162 Lắp đặt Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
163 Lắp đặt tủ điện tích hợp Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
164 Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha <= 100A Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
165 Lắp đặt tủ nguồn DC Tiêu chuẩn theo HSMT 2 khối
166 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, < 110Ah Tiêu chuẩn theo HSMT 16 bình 12V
167 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tiêu chuẩn theo HSMT 12 m
168 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 27,9 10m
169 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 2,9 10m
170 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 10m
171 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tiêu chuẩn theo HSMT 0,9 10m
172 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 10 cái
173 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tiêu chuẩn theo HSMT 1 10 cái
174 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
175 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
176 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
177 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tiêu chuẩn theo HSMT 1 máy
178 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
179 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
180 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
181 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
182 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
183 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
184 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
185 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
186 Lắp đặt bình cứu hoả Tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
187 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tiêu chuẩn theo HSMT 2 trạm
188 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
189 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
190 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
191 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
192 Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder Tiêu chuẩn theo HSMT 1 trạm
193 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tiêu chuẩn theo HSMT 2 tủ
194 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
195 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS) từ thiết bị thứ tư trở đi, ở độ cao 30 < h <= 60m, Định mức NC x hệ số k1 = 1,2 x hệ số k2 = 0,7 Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
196 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 6 10m
197 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
198 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, từ thiết bị thứ tư trở đi,Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
199 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tiêu chuẩn theo HSMT 23,7 10m
M XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN363
1 Phần vật tư A cấp Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
2 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tiêu chuẩn theo HSMT 51 m
3 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tiêu chuẩn theo HSMT 51 m
4 Dây điện 2x1,5 Tiêu chuẩn theo HSMT 12 m
5 Dây điện 2x6 Tiêu chuẩn theo HSMT 12 m
6 Rack 19" Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
7 Bộ giá treo tủ nguồn V5 Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
8 Thang cáp (đồng bộ) Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
9 Attomat 63A Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
10 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
11 Bình cứu hỏa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bình
12 Bộ cảnh báo mở cửa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
13 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
14 Giá đỡ và lồng điều hòa Tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
15 Tấm đồng tiếp đất Tiêu chuẩn theo HSMT 1 tấm
16 Phần thi công Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
17 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tiêu chuẩn theo HSMT 0 0.0
18 Vận chuyển cơ giới thiết bị 1.0 1 toàn bộ
19 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển 1.0 1 1 trạm
20 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ 14.0 14 cấu kiện
21 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m 14.0 14 cấu kiện
22 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ 0.3 0,3 tấn
23 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m 0.3 0,3 tấn
24 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m 6.0 6 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 12.0 12 m
26 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 1.0 1 bảng
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1.0 1 bộ
28 Lắp đặt bình cứu hoả 1.0 1 bộ
29 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) 1.0 1 trạm
30 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường 1.0 1 bộ
31 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy 1.0 1 bộ
32 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 1.0 1 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 12.0 12 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 12.0 12 m
35 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A 1.0 1 cái
36 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m 27.9 27,9 10m
37 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m 0.9 0,9 10m
38 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m 4.2 4,2 10m
39 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m 0.9 0,9 10m
40 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 0.9 0,9 10 cái
41 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng 1.3 1,3 10 cái
42 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch 1.0 1 bộ
43 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF 1.0 1 bộ
44 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm 1.0 1 cái
45 Lắp đặt khối phân tán trong nhà 2.0 2 thiết bị
46 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m 3.0 3 bộ
47 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) 3.0 3 bộ
48 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m 6.0 6 10m
49 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m 3.0 3 bộ
50 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) 3.0 3 bộ
51 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m 23.7 23,7 10m
52 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên 1.0 1 trạm
53 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 1.0 1 thiết bị
54 Lắp đặt thiết bị cơ điện 0.0 0 0.0
55 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ 5.0 5 cấu kiện
56 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m 5.0 5 cấu kiện
57 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) 16.0 16 cấu kiện
58 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m (accu) 16.0 16 cấu kiện
59 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) 1.0 1 máy
60 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw 1.0 1 tủ
61 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC 1.0 1 khối
62 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack 2.0 2 tủ
63 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah 16.0 16 bình 12V
64 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC 1.0 1 bộ
65 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) 2.0 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->