Gói thầu: Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G,3G,4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210207151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Bắc Kạn Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G,3G,4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 15:32:00 đến ngày 2021-02-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,539,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0020-11 | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0 |
| 2 | Cột anten | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | đốt |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 42 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 42 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,2 | km |
| 6 | Măng sông quang 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | ODF 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tấm ốp D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 53 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dây đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 127,2 | m |
| 13 | Khóa đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 106 | cái |
| 14 | Biển báo cao độ cáp quang | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | cái |
| 15 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | cái |
| 16 | Phần xây dựng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 17 | Móng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0 |
| 18 | Phát quang cây cối, chặt cây keo khu vực thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,5 | công |
| 19 | San nền đẩt, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,688 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 55,782 | m3 |
| 21 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,561 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,706 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,617 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,143 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,373 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,442 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15,544 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 34 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 35 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 37 | Vận chuyển cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 38 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,083 | tấn |
| 39 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,083 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 41 | Tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 42 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 27,36 | m3 |
| 43 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | bao |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 45 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 47 | m |
| 46 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 232,5 | m |
| 47 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 67 | m |
| 48 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 165,5 | m |
| 49 | Khóa cáp F12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | cái |
| 50 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | kg |
| 51 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | bộ |
| 52 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | điện cực |
| 53 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 54 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 27,36 | m3 |
| 55 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m3 |
| 56 | Điện AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 57 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 58 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 579 | m |
| 59 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 60 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 61 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 cadivi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 62 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 63 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 64 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng M10 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M35 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 69 | Đai thép + khóa đai | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 70 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | bộ |
| 71 | Khóa néo cáp + móc néo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | bộ |
| 72 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 73 | Cột bê tông đơn 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | cột |
| 74 | Cột đôi bê tông 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | cột |
| 75 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 76 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7,9 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,905 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,995 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,905 | m3 |
| 82 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | cột |
| 83 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 84 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,585 | km/dây |
| 85 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 86 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 89 | Lắp đặt hộp điện kế | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 92 | Lắp đặt thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 93 | 2G, 3G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 94 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 97 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 99 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 100 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 101 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 102 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | thiết bị |
| 103 | Lắp đặt bộ chia spliter trên cột anten trạm BTS | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | 10m |
| 107 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7,4 | 10m |
| 109 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 110 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 111 | lắp đặt 4G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 112 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 113 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 114 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,7 | 10m |
| 115 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 116 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 117 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 118 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | 10m |
| 120 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,7 | 10m |
| 122 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 123 | Lắp đặt tủ DC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 124 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 125 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 126 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 128 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bình |
| 130 | CHI PHÍ KÉO CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 131 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 132 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 13 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,52 | km cáp |
| 136 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ ODF |
| 137 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9464 | tấn |
| 138 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9464 | tấn |
| 139 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2065 | tấn |
| 140 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2065 | tấn |
| 141 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 142 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 40 | bộ |
| 143 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 23 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | bộ |
| 146 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,36 | km cáp |
| 147 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,32 | km cáp |
| 148 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ MS |
| 149 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 150 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 40km, đường cấp 3 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,1529 | tấn |
| 151 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,1529 | tấn |
| 152 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,1529 | tấn |
| B | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0048-11 | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0 |
| 2 | Đốt cột anten 18m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | đốt |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | km |
| 6 | ODF 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 72 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 60 | cái |
| 12 | Biển báo cao độ cáp quang | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | cái |
| 14 | Phần xây dựng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0 |
| 15 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 16 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | công |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cây |
| 18 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | cây |
| 19 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cây |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17,1 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m3 |
| 22 | (2*2-1*1)*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,044 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0162 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1084 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0361 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0739 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12,78 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,32 | m3 |
| 32 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8876 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 35 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 36 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 37 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0567 | tấn |
| 38 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0567 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 40 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 41 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,1875 | m3 |
| 42 | Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cọc |
| 43 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 1 điện cực (cọc) |
| 44 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | bao |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 46 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 23 | m |
| 47 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 35,5 | m |
| 48 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 49 | Dây cáp thép D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 50 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 45,5 | m |
| 51 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | kg |
| 52 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | điện cực |
| 54 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | điện cực |
| 55 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 56 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,1875 | m3 |
| 57 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,5 | m3 |
| 58 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 59 | Vật tư tuyến điện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 60 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 389 | m |
| 61 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 62 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 63 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 64 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 65 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 68 | Đầu cốt nhôm M35 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 69 | Đầu cốt nhôm M50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 70 | Đai thép + khóa đai | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 71 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Khóa néo cáp + móc néo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Cột đơn BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 74 | Cột đôi BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 75 | Cột sắt đơn 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | cột |
| 76 | Cột sắt đôi 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 77 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 78 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 79 | KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,67 | m3 |
| 81 | Cột sắt đôi 6m : 0,9*1,1*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,8304 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8396 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8396 | m3 |
| 85 | Cột sắt đôi 6m : (0,7*0,5*0,5-2*3,14*0,5*0,1135^2/4)*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 87 | cột sắt 6m đôi : (0,5+0,7)*2/100*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 88 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | cột |
| 89 | Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 90 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 91 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 92 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,395 | km/dây |
| 93 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 94 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 97 | Lắp đặt hộp điện kế | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 99 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 100 | VẬN CHUYỂN | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 101 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 102 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 103 | LĐ 2G, 3G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 104 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | 10m |
| 105 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,6 | 10m |
| 106 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 107 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 108 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | thiết bị |
| 109 | Lắp đặt bộ chia spliter trên cột anten trạm BTS | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | 10m |
| 114 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,4 | 10m |
| 116 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 117 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 118 | LẮP ĐẶT TỦ DC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 119 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bình |
| 121 | CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 122 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 123 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,54 | km cáp |
| 127 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ ODF |
| 128 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,546 | tấn |
| 129 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,546 | tấn |
| 130 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1205 | tấn |
| 131 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1205 | tấn |
| 132 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 133 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 24 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | bộ |
| 136 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,68 | km cáp |
| 137 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,78 | km cáp |
| 138 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 139 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 20km, đường cấp 3 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6665 | tấn |
| 140 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6665 | tấn |
| 141 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6665 | tấn |
| C | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0078-11 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0 |
| 2 | Đốt cột anten 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | đốt |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | km |
| 6 | ODF 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 96 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 80 | cái |
| 12 | Biển báo cao độ cáp quang | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | cái |
| 14 | Phần thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0 |
| 15 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 16 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | công |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17,1 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,044 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0162 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1084 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0361 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0739 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12,78 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,432 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,432 | 10m3/1km |
| 29 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8876 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 32 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 33 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 34 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0567 | tấn |
| 35 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0567 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 37 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 38 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,1875 | m3 |
| 39 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | bao |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 41 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 23 | m |
| 42 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 35,5 | m |
| 43 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 44 | Dây cáp thép D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 45 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 45,5 | m |
| 46 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | kg |
| 47 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | điện cực |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | điện cực |
| 50 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 51 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,1875 | m3 |
| 52 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,5 | m3 |
| 53 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 54 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 266 | m |
| 55 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 56 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 57 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 58 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 59 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đầu cốt nhôm M35 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đầu cốt nhôm M50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 64 | Đai thép + khóa đai | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 65 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Khóa néo cáp + móc néo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Cột đơn BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 68 | Cột đôi BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 69 | Cột sắt đơn 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cột |
| 70 | Cột sắt đôi 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 71 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 72 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 73 | KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,86 | m3 |
| 75 | Cột sắt đôi 6m : 0,9*1,1*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,1403 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,7197 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,7197 | m3 |
| 79 | Cột sắt đôi 6m : (0,7*0,5*0,5-2*3,14*0,5*0,1135^2/4)*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 81 | cột sắt 6m đôi : (0,5+0,7)*2/100*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 82 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cột |
| 83 | Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 84 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 85 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 86 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,272 | km/dây |
| 87 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 88 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 91 | Lắp đặt hộp điện kế | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 93 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 94 | VẬN CHUYỂN | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 95 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 96 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 97 | VẬN CHUYỂN BỘ TB 2G, 3G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 98 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 101 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,8 | 10m |
| 103 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,6 | 10m |
| 104 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 105 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 106 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | thiết bị |
| 107 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 10m |
| 111 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,2 | 10m |
| 114 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 115 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 116 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 117 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 119 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 120 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bình |
| 123 | KÉO CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 124 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 125 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,402 | km cáp |
| 129 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ ODF |
| 130 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,546 | tấn |
| 131 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,546 | tấn |
| 132 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1491 | tấn |
| 133 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1491 | tấn |
| 134 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 30 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 13 | bộ |
| 138 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,998 | km cáp |
| 139 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6 | km cáp |
| 140 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 141 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 45km, đường cấp 3 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6951 | tấn |
| 142 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6951 | tấn |
| 143 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6951 | tấn |
| D | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0200-11 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0 |
| 2 | Đốt cột anten 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | đốt |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,2 | km |
| 6 | ODF 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 58 | bộ |
| 8 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 49 | bộ |
| 9 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 139,2 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 116 | cái |
| 12 | Biển báo cao độ cáp quang | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | cái |
| 14 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | cây |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17,1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,044 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0162 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1084 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0361 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0739 | tấn |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12,78 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,32 | m3 |
| 27 | LẮP DỰNG CỘT ANTEN | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 28 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8876 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 30 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 31 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 32 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0567 | tấn |
| 33 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0567 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 35 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 36 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,1875 | m3 |
| 37 | Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cọc |
| 38 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 1 điện cực (cọc) |
| 39 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | bao |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 41 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 23 | m |
| 42 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 35,5 | m |
| 43 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 44 | Dây cáp thép D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 45 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 45,5 | m |
| 46 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | kg |
| 47 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | điện cực |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | điện cực |
| 50 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 51 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,1875 | m3 |
| 52 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,5 | m3 |
| 53 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 54 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 323 | m |
| 55 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 56 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 57 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 58 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 59 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đầu cốt nhôm M35 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đầu cốt nhôm M50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 64 | Đai thép + khóa đai | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 65 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Khóa néo cáp + móc néo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Cột đơn BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 68 | Cột đôi BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 69 | Cột sắt đơn 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | cột |
| 70 | Cột sắt đôi 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 71 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 72 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 73 | KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7,29 | m3 |
| 75 | Cột sắt đôi 6m : 0,9*1,1*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,2105 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0795 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0795 | m3 |
| 79 | Cột sắt đôi 6m : (0,7*0,5*0,5-2*3,14*0,5*0,1135^2/4)*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 81 | cột sắt 6m đôi : (0,5+0,7)*2/100*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 82 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | cột |
| 83 | Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 84 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 85 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 86 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,329 | km/dây |
| 87 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 88 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 91 | Lắp đặt hộp điện kế | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 93 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 94 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 95 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 96 | VẬN CHUYÊN THỦ CÔNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 97 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 100 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 101 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 102 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | 10m |
| 103 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,6 | 10m |
| 104 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 105 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 106 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | thiết bị |
| 107 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 10m |
| 111 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,4 | 10m |
| 114 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 115 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 116 | LẮP ĐẶT TỦ DC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 117 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 119 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 120 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bình |
| 123 | KÉO CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 124 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 125 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 32 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 27 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 128 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,122 | km cáp |
| 129 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ ODF |
| 130 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,363 | tấn |
| 131 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,363 | tấn |
| 132 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1565 | tấn |
| 133 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1565 | tấn |
| 134 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 22 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,078 | km cáp |
| 139 | VẬN CHUYỂN CÁP | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 140 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 15km, đường cấp 3 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5195 | tấn |
| 141 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5195 | tấn |
| 142 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5195 | tấn |
| E | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0238-11 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đốt cột anten | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | đốt |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 5 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 14,032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,576 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,852 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0147 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,077 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0345 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0723 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10,804 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,228 | m3 |
| 17 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8024 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 20 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 21 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9731 | tấn |
| 23 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9731 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 25 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | m3 |
| 27 | Hố tiếp địa : 1,5*1,5*1,0*1,15*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 28 | Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cọc |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 30 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bao |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 32 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 23 | m |
| 33 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 30,5 | m |
| 34 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 35 | Dây cáp thép D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | m |
| 36 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,5 | m |
| 37 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | kg |
| 38 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 18 | điện cực |
| 40 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | điện cực |
| 41 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 42 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | m3 |
| 43 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 44 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 cadivi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 907 | m |
| 45 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 46 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 47 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 48 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 49 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đầu cốt nhôm M35 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 53 | Đầu cốt nhôm M50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 54 | Đai thép + khóa đai | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 55 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Khóa néo cáp + móc néo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 32 | bộ |
| 57 | Cột đơn BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 58 | Cột đôi BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 59 | Cột sắt đơn 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | cột |
| 60 | Cột sắt đôi 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | cột |
| 61 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 62 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 63 | KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 23,94 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 20,267 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,673 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,673 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | cột |
| 70 | Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | cột |
| 71 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 72 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,907 | km/dây |
| 73 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 74 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,006 | km/dây |
| 75 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 78 | Lắp đặt hộp điện kế | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 80 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 81 | VẬN CHUYỂN | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 82 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 83 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 84 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 85 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công kết hợp xe thô sơ-cự ly vận chuyển <=1200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 89 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 90 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công kết hợp xe thô sơ-cự ly vận chuyển <=1200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 91 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 92 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,5 | 10m |
| 93 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,6 | 10m |
| 94 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 96 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | thiết bị |
| 97 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,6 | 10m |
| 100 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,2 | 10m |
| 101 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9 | 10m |
| 103 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 104 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 105 | LẮP ĐẶT TỦ DC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 106 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 108 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công kết hợp xe thô sơ-cự ly vận chuyển <=1200m, ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 109 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 111 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công kết hợp xe thô sơ-cự ly vận chuyển <=1200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bình |
| F | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN0299-11 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đốt cột anten 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | đốt |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7,2 | km |
| 6 | Măng sông quang 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | ODF 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tấm ốp D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 105 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 75 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Dây đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 252 | m |
| 13 | Khóa đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 210 | cái |
| 14 | Biển báo cao độ cáp quang | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | cái |
| 15 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | cái |
| 16 | Phần thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 17 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 18 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | công |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 14,032 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,576 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,852 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0147 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,077 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0739 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10,804 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,228 | m3 |
| 29 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8836 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 32 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 33 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 34 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0836 | tấn |
| 35 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0836 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 37 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 38 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,8875 | m3 |
| 39 | Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cọc |
| 40 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 1 điện cực (cọc) |
| 41 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | bao |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 43 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 23 | m |
| 44 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 35,5 | m |
| 45 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 46 | Dây cáp thép D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 47 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 45,5 | m |
| 48 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | kg |
| 49 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 50 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | điện cực |
| 51 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | điện cực |
| 52 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 53 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,8875 | m3 |
| 54 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,5 | m3 |
| 55 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | cái |
| 56 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 57 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 589 | m |
| 58 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 59 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 60 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 61 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 65 | Đầu cốt nhôm M35 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 66 | Đầu cốt nhôm M50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 67 | Đai thép + khóa đai | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 68 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Khóa néo cáp + móc néo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 18 | bộ |
| 70 | Cột đơn BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 71 | Cột đôi BT 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 72 | Cột sắt đơn 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | cột |
| 73 | Cột sắt đôi 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cột |
| 74 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 75 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12,06 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10,2011 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,8589 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,8589 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | cột |
| 83 | Lắp dựng cột sắt đôi loại 6 m - 10m bằng thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cột |
| 84 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 85 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 86 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,595 | km/dây |
| 87 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 88 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 91 | Lắp đặt hộp điện kế | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 93 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 94 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 95 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 96 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 97 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 98 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 101 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 102 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 103 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | 10m |
| 104 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,6 | 10m |
| 105 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 106 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 107 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 108 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 10m |
| 110 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,4 | 10m |
| 112 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 113 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 114 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | cấu kiện |
| 115 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,4 | 10m |
| 117 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 118 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 119 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 120 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 10m |
| 122 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,4 | 10m |
| 124 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 125 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 126 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 128 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 129 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bình |
| 132 | KÉO CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 133 | KÉO CÁP QUANG TRÊN CỘT VIETTEL | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 134 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 19 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,12 | km cáp |
| 138 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ ODF |
| 139 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,3104 | tấn |
| 140 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,3104 | tấn |
| 141 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,371 | tấn |
| 142 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,371 | tấn |
| 143 | KÉO CÁP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 144 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 80 | bộ |
| 145 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 56 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 24 | bộ |
| 148 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,345 | km cáp |
| 149 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,735 | km cáp |
| 150 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ MS |
| 151 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 152 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,6814 | tấn |
| 153 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,6814 | tấn |
| 154 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,6814 | tấn |
| G | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN364 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đốt cột anten | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | đốt |
| 3 | Nhà container | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | nhà |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 51 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 51 | m |
| 6 | Dây điện 2x1,5 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | m |
| 7 | Dây điện 2x6 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | m |
| 8 | Rack 19" | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ giá treo tủ nguồn V5 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang cáp (đồng bộ) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Attomat 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bình cứu hỏa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bình |
| 14 | Bộ cảnh báo mở cửa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Giá đỡ và lồng điều hòa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tấm đồng tiếp đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tấm |
| 18 | Gá đa năng cho Anten 4G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Phần thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 20 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 21 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | công |
| 22 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cây |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | m3 |
| 24 | San nền đất cấp IV | Tiêu chuẩn theo HSMT | 372,968 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Tiêu chuẩn theo HSMT | 55,782 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,561 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,173 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,088 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,613 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,143 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,292 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16,196 | m3 |
| 36 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 37 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 38 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 39 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,2 | m |
| 40 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 42 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 43 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,496 | tấn |
| 44 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,496 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,496 | tấn |
| 46 | MÓNG PHÒNG MÁY NHÀ CONT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,216 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,708 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,928 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,008 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,072 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 56 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,432 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7,612 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,616 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,788 | m2 |
| 60 | Ống nhựa PVC D27. | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,2 | m |
| 61 | Nối góc 90 độ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Nối góc 45 độ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 63 | Colie + vít nở M8 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 64 | Bulong vòng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15,57 | kg |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,37 | m3 |
| 66 | LẮP ĐẶT NHÀ CONT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 67 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | c. kiện |
| 68 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | c.kiện |
| 69 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | c.kiện |
| 70 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | c.kiện |
| 71 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | c.kiện |
| 72 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | c.kiện |
| 73 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | c.kiện |
| 74 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | c.kiện |
| 75 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,183 | tấn |
| 76 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | phòng máy |
| 77 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 78 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26,82 | m3 |
| 79 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | bao |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 81 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 47 | m |
| 82 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 238 | m |
| 83 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 67 | m |
| 84 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 160 | m |
| 85 | Dây cáp đồng trần C25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | m |
| 86 | Khóa cáp F12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | cái |
| 87 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | kg |
| 88 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | bộ |
| 89 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | điện cực |
| 90 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 91 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26,82 | m3 |
| 92 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m3 |
| 93 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 94 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 cadivi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1.665 | m |
| 95 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 cadivi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 96 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 97 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 98 | Đầu cốt đồng M10 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 99 | Đầu cốt đồng M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 100 | Đầu cốt đồng M25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | cái |
| 101 | Đầu cốt nhôm M35 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cái |
| 102 | Đai thép + khóa đai | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 103 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 19 | bộ |
| 104 | Khóa néo cáp + móc néo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 38 | bộ |
| 105 | Cột đơn bê tông 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | cột |
| 106 | Cột đôi bê tông 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cột |
| 107 | Cột sắt đơn 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cột |
| 108 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11,56 | m3 |
| 110 | Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,75 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,81 | m3 |
| 113 | Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 115 | Cột sắt đơn 6m : 4*0,5*0,5/100*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 116 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26 | cột |
| 117 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,681 | km/dây |
| 118 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 119 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 120 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 121 | Lắp đặt hộp điện kế | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 123 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 124 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 125 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 126 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 127 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | cấu kiện |
| 128 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | cấu kiện |
| 129 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 130 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | m |
| 133 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bảng |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 137 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | m |
| 142 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 38,4 | 10m |
| 144 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9 | 10m |
| 145 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 146 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9 | 10m |
| 147 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9 | 10 cái |
| 148 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,3 | 10 cái |
| 149 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | thiết bị |
| 153 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | 10m |
| 156 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 34,2 | 10m |
| 159 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 160 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 161 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 162 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | cấu kiện |
| 163 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | cấu kiện |
| 164 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 165 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 166 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17,1 | 10m |
| 169 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,7 | 10 cái |
| 170 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 171 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 172 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | 10m |
| 174 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17,1 | 10m |
| 176 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 177 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 178 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cấu kiện |
| 179 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | cấu kiện |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | máy |
| 181 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 182 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | khối |
| 183 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | tủ |
| 184 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | bình 12V |
| 185 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 187 | KÉO CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 188 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 189 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 24 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 18 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,7 | km cáp |
| 193 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ ODF |
| 194 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2548 | tấn |
| 195 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2548 | tấn |
| 196 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1219 | tấn |
| 197 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1219 | tấn |
| 198 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 199 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 202 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,34 | km cáp |
| 203 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,36 | km cáp |
| 204 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 20km, đường cấp 3 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3767 | tấn |
| 205 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3767 | tấn |
| 206 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3767 | tấn |
| H | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN368 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đốt cột anten 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | đốt |
| 3 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,4 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Phần thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 12 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5 | công |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cây |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | m |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,059 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ lên thép thanh cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,122 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ xuống thép thanh cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,122 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn về kho chi nhánh 30km (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 53,346 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,561 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,15 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,051 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,65 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,143 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,292 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16,173 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,427 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,124 | m3 |
| 33 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 34 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 35 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 36 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | m |
| 37 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 39 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 40 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,793 | tấn |
| 41 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,793 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,793 | tấn |
| 43 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 44 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26,82 | m3 |
| 45 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | bao |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 47 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 47 | m |
| 48 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 234,5 | m |
| 49 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 64 | m |
| 50 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 170,5 | m |
| 51 | Dây cáp đồng trần C25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 52 | Khóa cáp F12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | cái |
| 53 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | kg |
| 54 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | bộ |
| 55 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | điện cực |
| 56 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 57 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26,82 | m3 |
| 58 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m3 |
| 59 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 60 | Cột đôi bê tông 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,69 | m3 |
| 62 | Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,18 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,51 | m3 |
| 65 | Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 67 | Cột sắt đơn 6m : 4*0,5*0,5/100*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 68 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cột |
| 69 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 70 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 71 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 72 | THU HỒI THIẾT BỊ TỪ TRẠM KHÁC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 73 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 74 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 70,2 | 10m |
| 76 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,8 | 10m |
| 77 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 78 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 79 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 87,6 | 10m |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,8 | 10m |
| 83 | CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 84 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 85 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | km cáp |
| 88 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ MS |
| 89 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ ODF |
| 90 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0083 | tấn |
| 91 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0083 | tấn |
| 92 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| 93 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| 94 | VẬN CHUYỂN | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 95 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 80km, đường cấp 3 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0245 | tấn |
| 96 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0245 | tấn |
| 97 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0245 | tấn |
| I | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN369 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đốt cột anten 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | đốt |
| 3 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,4 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Phần thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 12 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | công |
| 14 | Chuyển lắp đặt 6 sợi cáp quang treo trên cột TT xã sang cột điện mới | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5 | công |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,155 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,125 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,3 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | m |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ lên thép thanh cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ xuống thép thanh cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn về kho chi nhánh 30km (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 53,346 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,561 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,662 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,069 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,69 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,143 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,442 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15,561 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,427 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,124 | m3 |
| 36 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 37 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 38 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 39 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | m |
| 40 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 42 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 43 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,768 | tấn |
| 44 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,768 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,768 | tấn |
| 46 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 29,46 | m3 |
| 48 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | bao |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 50 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 47 | m |
| 51 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 247,5 | m |
| 52 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 82 | m |
| 53 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 165,5 | m |
| 54 | Dây cáp đồng trần C25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 55 | Khóa cáp F12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | cái |
| 56 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | kg |
| 57 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | bộ |
| 58 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | điện cực |
| 59 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 60 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 29,46 | m3 |
| 61 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m3 |
| 62 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 63 | Cột đôi bê tông 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,69 | m3 |
| 65 | Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,18 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,51 | m3 |
| 68 | Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 70 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cột |
| 71 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 72 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 73 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 74 | THÁO DỠ THIẾT BỊ TRẠM CŨ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 75 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | 10m |
| 76 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11,4 | 10m |
| 77 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 78 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | 10m |
| 79 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11,4 | 10m |
| 80 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | khối máy |
| 81 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | 10m |
| 83 | Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | 10m |
| 84 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,8 | 10m |
| 85 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 86 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11,7 | 10m |
| 87 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,3 | 10m |
| 88 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 89 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 27 | 10m |
| 93 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 15 < h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | 10m |
| 94 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,8 | 10m |
| 95 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11,7 | 10m |
| 98 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,3 | 10m |
| 99 | KÉO CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 100 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 101 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | km cáp |
| 104 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ MS |
| 105 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ ODF |
| 106 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0083 | tấn |
| 107 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0083 | tấn |
| 108 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| 109 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| 110 | VẬN CHUYỂN CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 111 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 20km, đường cấp 3 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0245 | tấn |
| 112 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0245 | tấn |
| 113 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0245 | tấn |
| J | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN370 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đốt cột 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | đốt |
| 3 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,4 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Phần thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 12 | MÓNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | công |
| 14 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 50 | cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 50 | gốc cây |
| 16 | San nền đất, cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 51,551 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | m |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,029 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ lên thép thanh cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ xuống thép thanh cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,045 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn về kho chi nhánh 30km (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 55,782 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,561 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,373 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,617 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,143 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,442 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15,724 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,124 | m3 |
| 35 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 36 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 37 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 38 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 41 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 42 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,777 | tấn |
| 43 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,777 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,777 | tấn |
| 45 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 46 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26,82 | m3 |
| 47 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | bao |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 49 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 47 | m |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 232,5 | m |
| 51 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 64 | m |
| 52 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 168,5 | m |
| 53 | Dây cáp đồng trần C25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 54 | Khóa cáp F12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | cái |
| 55 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | kg |
| 56 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | bộ |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | điện cực |
| 58 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 59 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26,82 | m3 |
| 60 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m3 |
| 61 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 62 | Cột đôi bê tông 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,69 | m3 |
| 64 | Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,18 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,51 | m3 |
| 67 | Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 69 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cột |
| 70 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 71 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 72 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 73 | THÁO DỠ TRẠM | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 74 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,4 | 10m |
| 75 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 76 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,4 | 10m |
| 77 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | khối máy |
| 78 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 10m |
| 80 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | 10m |
| 82 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 83 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 84 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 10m |
| 86 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | 10m |
| 88 | CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 89 | KÉO CÁP QUANG TRÊN CỘT VIETTEL | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 90 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | km cáp |
| 93 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ MS |
| 94 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ ODF |
| 95 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0083 | tấn |
| 96 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0083 | tấn |
| 97 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| 98 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| 99 | VẬN CHUYỂN | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 100 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 65km, đường cấp 3 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0245 | tấn |
| 101 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0245 | tấn |
| 102 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0245 | tấn |
| K | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN371 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đốt cột anten 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | đốt |
| 3 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,4 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Phần thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 12 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 13 | Phát quang cây bụi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5 | công |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,9 | m |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ lên thép thanh cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ xuống thép thanh cột | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn về kho chi nhánh 30km (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 20 | San nền đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 41,551 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 55,782 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,561 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11,069 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,617 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,143 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,292 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17,577 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,124 | m3 |
| 34 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 35 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 36 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 37 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,9 | m |
| 38 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 40 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 41 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,762 | tấn |
| 42 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,762 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,762 | tấn |
| 44 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 45 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26,82 | m3 |
| 46 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | bao |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 48 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 47 | m |
| 49 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 234,5 | m |
| 50 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 64 | m |
| 51 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 170,5 | m |
| 52 | Dây cáp đồng trần C25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 53 | Khóa cáp F12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | cái |
| 54 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | kg |
| 55 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | bộ |
| 56 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | điện cực |
| 57 | Đo điện trở suất của đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 58 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26,82 | m3 |
| 59 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m3 |
| 60 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 61 | Cột đôi bê tông 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,69 | m3 |
| 63 | Cột sắt đơn 6m : 0,9*0,9*1*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,18 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,51 | m3 |
| 66 | Cột sắt đơn 6m : (0,5*0,5*0,5-3,14*(0,1135/4)^2*0,5)*0 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 68 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cột |
| 69 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 70 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 71 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 72 | THÁO DỠ THIẾT BỊ TRẠM CŨ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 73 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,9 | 10m |
| 74 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,1 | 10m |
| 75 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 76 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,9 | 10m |
| 77 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,1 | 10m |
| 78 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | khối máy |
| 79 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15,6 | 10m |
| 81 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,2 | 10m |
| 82 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 83 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 22 | 10m |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 85 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 86 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 18 | 10m |
| 89 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6,2 | 10m |
| 90 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 22 | 10m |
| 93 | KÉO CÁP QUANG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 94 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | km cáp |
| 97 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ MS |
| 98 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ ODF |
| 99 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0083 | tấn |
| 100 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0083 | tấn |
| 101 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| 102 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| L | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN357 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đốt cột 6m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | đốt |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 51 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 51 | m |
| 5 | Dây điện 2x1,5 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 6 | Dây điện 2x6 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 7 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bộ giá treo tủ nguồn V5 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang cáp (đồng bộ) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Rack 19" | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ cảnh báo mở cửa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Giá đỡ và lồng điều hòa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tấm đồng tiếp đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tấm |
| 15 | Bình cứu hỏa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bình |
| 16 | Attomat 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đế nổi nhựa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Công tắc đèn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Bóng đèn đôi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 20 | Máng đèn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 22 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 23 | Băng quấn ống bảo ôn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m |
| 24 | Ống bảo ôn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 25 | Máng nhựa GA24x14 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | m |
| 26 | Máng nhựa GA39x18 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 27 | Ống thoát nước điều hòa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 28 | Đầu cốt cáp các loại M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đầu cốt cáp dẫn đất (M50-M100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | cái |
| 30 | Ổ cắm 3 chấu | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Phần thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 32 | MÓNG | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 33 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | cây |
| 34 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 100m2 |
| 35 | San nền đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 55,782 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,561 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,912 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,617 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,071 | tấn |
| 42 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,143 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,373 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3,174 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 42,554 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 50 | LẮP DỰNG CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 52 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 53 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,2 | m |
| 54 | Lắp đặt bộ gá đa năng, gá tròn cho anten, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Bôi mỡ các phụ kiện cột cao <=45m (1NC bậc 3,5/7/cột, 1kg mỡ) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 56 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 57 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,929 | tấn |
| 58 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,929 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 60 | TIẾP ĐỊA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 61 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 27,36 | m3 |
| 62 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | bao |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 64 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 53 | m |
| 65 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 235,5 | m |
| 66 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 70 | m |
| 67 | Dây cáp đồng trần C50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 165,5 | m |
| 68 | Khóa cáp F12 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | cái |
| 69 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | kg |
| 70 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | bộ |
| 71 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | điện cực |
| 72 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 27,36 | m3 |
| 73 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m3 |
| 74 | MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9,216 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,697 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,027 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,008 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,072 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,432 | m3 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 7,559 | m3 |
| 89 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,643 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,002 | m2 |
| 91 | ống nhựa PVC D27. | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,2 | m |
| 92 | Nối góc 90 độ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 93 | Thép tròn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15,494 | kg |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,37 | m3 |
| 95 | LẮP ĐẶT NHÀ CONT | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 96 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | c. kiện |
| 97 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | c.kiện |
| 98 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | c.kiện |
| 99 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | c.kiện |
| 100 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | c.kiện |
| 101 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | c.kiện |
| 102 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | c.kiện |
| 103 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | c.kiện |
| 104 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,183 | tấn |
| 105 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,183 | tấn |
| 106 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,183 | tấn |
| 107 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | phòng máy |
| 108 | ĐIỆN AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 109 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1.614 | m |
| 110 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 111 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 112 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | m |
| 113 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 114 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | m |
| 115 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 116 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng M10 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 119 | Đầu cốt đồng M25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | cái |
| 120 | Đầu cốt đồng M35 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cái |
| 121 | Đai thép + khóa đai | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | bộ |
| 122 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 24 | bộ |
| 123 | Khóa néo cáp + móc néo | Tiêu chuẩn theo HSMT | 50 | bộ |
| 124 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 125 | Cột bê tông đơn 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 26 | cột |
| 126 | Cột đôi bê tông 7m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cột |
| 127 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 128 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 129 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16,54 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 11,25 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 5,29 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 133 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 34 | cột |
| 134 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x35mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,614 | km/dây |
| 135 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 136 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | km/dây |
| 137 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 138 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 139 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 140 | Lắp đặt hộp điện kế | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | cái |
| 142 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 143 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 144 | Đế nổi nhựa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 145 | Công tắc đèn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 146 | Bóng đèn đôi | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 147 | Máng đèn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 149 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 150 | Băng quấn ống bảo ôn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m |
| 151 | Ống bảo ôn | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 152 | Máng nhựa GA24x14 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | m |
| 153 | Máng nhựa GA39x18 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 154 | Ống thoát nước điều hòa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 155 | Đầu cốt cáp các loại M16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | cái |
| 156 | Đầu cốt cáp dẫn đất (M50-M100) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | cái |
| 157 | Ổ cắm 3 chấu | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1.5 tấn) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| 159 | Chi phí đóng thùng trước khi vận chuyển, chèn lót thủ công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 trạm |
| 160 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,45 | tấn |
| 161 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 800m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1,45 | tấn |
| 162 | Lắp đặt | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 163 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 164 | Lắp đặt Attomat loại 1, 3 pha <= 100A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ nguồn DC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | khối |
| 166 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, < 110Ah | Tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | bình 12V |
| 167 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 27,9 | 10m |
| 169 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2,9 | 10m |
| 170 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 171 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9 | 10m |
| 172 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 10 cái |
| 173 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 10 cái |
| 174 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 177 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | máy |
| 178 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 186 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | trạm |
| 188 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 189 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 192 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trạm |
| 193 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | tủ |
| 194 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS) từ thiết bị thứ tư trở đi, ở độ cao 30 < h <= 60m, Định mức NC x hệ số k1 = 1,2 x hệ số k2 = 0,7 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | 10m |
| 197 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, từ thiết bị thứ tư trở đi,Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tiêu chuẩn theo HSMT | 23,7 | 10m |
| M | XÂY DỰNG CỘT ANTEN, NHÀ TRẠM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G, 4G, PHỤ TRỢ, KÉO ĐIỆN, TRUYỀN DẪN TRẠM BKN363 | |||
| 1 | Phần vật tư A cấp | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 51 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 51 | m |
| 4 | Dây điện 2x1,5 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Dây điện 2x6 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | m |
| 6 | Rack 19" | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ giá treo tủ nguồn V5 | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thang cáp (đồng bộ) | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Attomat 63A | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bình cứu hỏa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bình |
| 12 | Bộ cảnh báo mở cửa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Giá đỡ và lồng điều hòa | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tấm đồng tiếp đất | Tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tấm |
| 16 | Phần thi công | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 17 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tiêu chuẩn theo HSMT | 0 | 0.0 |
| 18 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | 1.0 | 1 | toàn bộ |
| 19 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | 1.0 | 1 | 1 trạm |
| 20 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | 14.0 | 14 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | 14.0 | 14 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | 0.3 | 0,3 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | 0.3 | 0,3 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | 6.0 | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 12.0 | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 1.0 | 1 | bảng |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1.0 | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình cứu hoả | 1.0 | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | 1.0 | 1 | trạm |
| 30 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | 1.0 | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | 1.0 | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | 1.0 | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 12.0 | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 12.0 | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | 1.0 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | 27.9 | 27,9 | 10m |
| 37 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | 0.9 | 0,9 | 10m |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | 4.2 | 4,2 | 10m |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | 0.9 | 0,9 | 10m |
| 40 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | 0.9 | 0,9 | 10 cái |
| 41 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | 1.3 | 1,3 | 10 cái |
| 42 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | 1.0 | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | 1.0 | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | 1.0 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | 2.0 | 2 | thiết bị |
| 46 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | 3.0 | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | 3.0 | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | 6.0 | 6 | 10m |
| 49 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | 3.0 | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | 3.0 | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | 23.7 | 23,7 | 10m |
| 52 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | 1.0 | 1 | trạm |
| 53 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | 1.0 | 1 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt thiết bị cơ điện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 55 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | 5.0 | 5 | cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | 5.0 | 5 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | 16.0 | 16 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m (accu) | 16.0 | 16 | cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | 1.0 | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | 1.0 | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | 1.0 | 1 | khối |
| 62 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | 2.0 | 2 | tủ |
| 63 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | 16.0 | 16 | bình 12V |
| 64 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | 1.0 | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | 2.0 | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi