Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình cáp ngầm 22kv, trạm biến áp 3P-22 0,4V-560kVA, máy phát điện dự phòng 200kVA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210520-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 10 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình cáp ngầm 22kv, trạm biến áp 3P-22 0,4V-560kVA, máy phát điện dự phòng 200kVA
Số hiệu KHLCNT 20210206551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 15:37:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,141,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42477E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp trạm biến áp 22kV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản quyết toán, bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo tờ khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có xác nhận của ngân hàng), biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có thẻ an toàn điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải, có cần cẩu, có thùng nâng người làm việc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 1,5T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,18m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây Dựng Trạm Biến Áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu tại Chương V11 máy
2Lắp đặt tủ RMUTheo yêu cầu tại Chương V11 bộ
3Tủ tụ bù 220kVArTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo yêu cầu tại Chương V11 hệ thống
5Lắp đặt tủ MSBTheo yêu cầu tại Chương V11 tủ
6Lắp đặt động cơ điện không đồng bộ 200kwTheo yêu cầu tại Chương V11 cái
7Dầu nhớt bôi trơnTheo yêu cầu tại Chương V30lít
8Dầu diesel chạy thử máyTheo yêu cầu tại Chương V200lít
9Tủ chuyển nguồn ATSTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V11 tủ
11Cáp CEV 3x95+70RC-0,6-XTheo yêu cầu tại Chương V15mét
12Cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC- 150mm2Theo yêu cầu tại Chương V15mét
13Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu tại Chương V0,3100m
14Bảng tên TBATheo yêu cầu tại Chương V1cái
15Nắp che đầu cực MBATheo yêu cầu tại Chương V3bộ
16Cáp CVV 4x4mm2 đấu nối móng tủ MSB hạ thế + tụ bùTheo yêu cầu tại Chương V15m
17Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu tại Chương V0,15100m
18Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC- 3x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V7,65m
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,0765100m
20Cáp 0.6kV Cu/PVC- 35mm2Theo yêu cầu tại Chương V7,65mét
21Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu tại Chương V0,0765100m
22Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 indoorTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
23Đầu cáp dạng Tplug 3 pha 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V21 đầu cáp (3 pha)
25Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V6cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,610 đầu cốt
27Trụ STK D60 - 1200 đỡ đầu cáp, có bass chân đếTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
28Cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC- 150mm2Theo yêu cầu tại Chương V267,75mét
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu tại Chương V267,751 m
30Thang cáp hạ thế 100x400x1500Theo yêu cầu tại Chương V1cái
31Đầu cosse + chụp Cu 150mm2Theo yêu cầu tại Chương V28cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V2,810 đầu cốt
33Dây đồng trần M-25mm2Theo yêu cầu tại Chương V31,36kg
34Rải dây thép địaTheo yêu cầu tại Chương V1410 m
35Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại Chương V0,510 cọc
37Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu tại Chương V100m
38Ốc xiết cáp D25mm2Theo yêu cầu tại Chương V8bộ
39Boulon 12x40 + 2 long den vuông D14 50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
40Đầu coss D25Theo yêu cầu tại Chương V2cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,210 đầu cốt
42Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V2,4m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,024100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V0,1073100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V1,162m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,972m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,35tấn
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,2776100m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,0248100m3
50Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V8,257m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V0,0826100m3
52Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu tại Chương V7,48m2
53Thép cột D90, dày 3.8mmTheo yêu cầu tại Chương V6,6m
54Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V0,1845m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V1,4194m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V4,0274m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,3tấn
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,55100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,8184m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo yêu cầu tại Chương V0,0401100m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu tại Chương V13cái
63Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu tại Chương V24,45m2
64Thép cột D90, dày 3.8mmTheo yêu cầu tại Chương V24,6m
65Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V0,489m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V0,24m3
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V0,088100m2
68Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo yêu cầu tại Chương V0,085tấn
69Thép hình mái tôn MPĐTheo yêu cầu tại Chương V84,777Kg
B Hạng mục: Đấu Nối Cấp Nguồn
1FCO 24kV - 100A, Fuse 20KTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo yêu cầu tại Chương V31 bộ
3LA 18kV 10kATheo yêu cầu tại Chương V6bộ
4Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu tại Chương V63 pha
5Kẹp quai + hotlineTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
6TU 1270/120VTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
7TI 15/5ATheo yêu cầu tại Chương V3bộ
8Tủ điện kế 450x300x200Theo yêu cầu tại Chương V1tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V11 tủ
10Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 120V-5ATheo yêu cầu tại Chương V1bộ
11Lắp đặt điện kế 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V1cái
12Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu tại Chương V31 bộ
13Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha chung, loại Theo yêu cầu tại Chương V31 bộ
14Nắp che đầu sứ LATheo yêu cầu tại Chương V6cái
15Nắp che đầu cực FCOTheo yêu cầu tại Chương V3cái
16Chụp cách điện kẹp quaiTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
17Trụ BTLT 12m, F540, K = 2 = 2Theo yêu cầu tại Chương V3trụ
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu tại Chương V3cột
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,19m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,038100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,45m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0448100m2
23Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
24Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu tại Chương V1sứ
26Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu tại Chương V16cái
27Chân sứ đứng D20Theo yêu cầu tại Chương V16cái
28Lắp đặt Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu tại Chương V16sứ
29Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu tại Chương V2cái
30Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
31Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
32Lắp đặt Sứ đứng 24KV, Chân sứ đỉnhTheo yêu cầu tại Chương V4sứ
33Sứ treo polymerTheo yêu cầu tại Chương V4chuỗi
34Móc treo chữ U F16 dàiTheo yêu cầu tại Chương V8cái
35Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng UTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
36Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
37Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoTheo yêu cầu tại Chương V41 chuỗi sứ
38Sứ treo polymerTheo yêu cầu tại Chương V8chuỗi
39Móc treo chữ U F16 dàiTheo yêu cầu tại Chương V16cái
40Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng UTheo yêu cầu tại Chương V8bộ
41Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoTheo yêu cầu tại Chương V81 chuỗi sứ
42Đà Composite 110x80x5x2400Theo yêu cầu tại Chương V1cây
43Chống Composite 40x10x920Theo yêu cầu tại Chương V2Thanh
44Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
45Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
47Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu tại Chương V32,47kg
48Sắt góc L50 x50 x5Theo yêu cầu tại Chương V12,21kg
49Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
50Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
51Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
52Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
53Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu tại Chương V96,69kg
54Sắt góc L50 x50 x5 (thanh choáng 810)Theo yêu cầu tại Chương V24,43kg
55Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
56Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V8bộ
57Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
58Cáp 24kV C/XLPE- 50mm2: đấu nối FCOTheo yêu cầu tại Chương V54mét
59Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu tại Chương V0,54100m
60Cáp 24kV C/XLPE- 25mm2: Đấu nối LATheo yêu cầu tại Chương V12mét
61Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu tại Chương V0,12100m
62Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC- 3x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V172,14mét
63Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V1,7214100m
64Cáp 0.6kV Cu/PVC- 35mm2: trung hòaTheo yêu cầu tại Chương V172,14mét
65Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V1,7214100m
66Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V2cái
67Đầu coss 120mm2Theo yêu cầu tại Chương V3cái
68Đầu coss 150mm2Theo yêu cầu tại Chương V3cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,310 đầu cốt
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,310 đầu cốt
71Ông sắt tráng kẽm D114Theo yêu cầu tại Chương V18mét
72Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114Theo yêu cầu tại Chương V2bộ
73Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
74Co sừng 135 độ PVC D168Theo yêu cầu tại Chương V1cái
75Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V7cái
76Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 TplusTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
77Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V3bộ
78Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 indoorTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
79Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V51 đầu cáp (3 pha)
80Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V21 bộ
81Dây đồng trần M-25mm2Theo yêu cầu tại Chương V16,8kg
82Rải dây thép địaTheo yêu cầu tại Chương V7,510 m
83Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
84Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại Chương V0,310 cọc
85Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu tại Chương V60m
86Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V4cái
87Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
88Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V2cái
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,210 đầu cốt
90Đào rảnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V0,9m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V0,9m3
92Dây đồng trần M-25mm2Theo yêu cầu tại Chương V16,576kg
93Rải dây thép địaTheo yêu cầu tại Chương V7,410 m
94Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
95Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại Chương V0,310 cọc
96Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu tại Chương V60m
97Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V2cái
98Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V2cái
99Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
100Đai thép InoxTheo yêu cầu tại Chương V3mét
101Khóa đai InoxTheo yêu cầu tại Chương V3cái
102Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V2cái
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V0,210 đầu cốt
104Ông sắt tráng kẽm D21Theo yêu cầu tại Chương V3mét
105Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo yêu cầu tại Chương V0,3100m
106Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21Theo yêu cầu tại Chương V2bộ
107Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V21 bộ
108Đào rảnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V0,9m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V0,9m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu tại Chương V0,3785100m3
111Gạch thẻTheo yêu cầu tại Chương V1.232viên
112Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại Chương V1,2321000v
113Tấm nilông màu cảnh báoTheo yêu cầu tại Chương V125,664mét
114Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại Chương V0,1848100m2
115Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu tại Chương V1,232100m
116Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V0,228100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,2426100m3
118Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu tại Chương V0,44100m
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V0,0801100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V0,4m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V2,2352m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1618tấn
123Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại Chương V0,1731100m2
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V1,848m3
125Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V6,16m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V0,0616100m3
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,9302m3
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0766tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo yêu cầu tại Chương V0,0184100m2
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu tại Chương V2cái
131Thép hình hố gaTheo yêu cầu tại Chương V67,94kg
C Thiêt bị
1Máy biến áp 560kVATheo yêu cầu tại Chương V1Cái
2Mát phát điện dự phòngTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
3Tủ MSB trạm 560KvaTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
4Tủ RMU 24KVTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
5Chi phí thí nghiệmTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
6Di dời trụ điệnTheo yêu cầu tại Chương V4Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42477E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp trạm biến áp 22kV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản quyết toán, bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo tờ khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có xác nhận của ngân hàng), biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.53
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có thẻ an toàn điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.53
5 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 350 lít2
3 Ô tô tải, có cần cẩu, có thùng nâng người làm việc Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Cần cẩu Tải trọng ≥ 1,5T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,18m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Máy đo điện trở Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->