Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình cáp ngầm 22kv, trạm biến áp 3P-22 0,4V-560kVA, máy phát điện dự phòng 200kVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình cáp ngầm 22kv, trạm biến áp 3P-22 0,4V-560kVA, máy phát điện dự phòng 200kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 15:37:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,141,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42477E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp trạm biến áp 22kV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản quyết toán, bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo tờ khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có xác nhận của ngân hàng), biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có thẻ an toàn điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải, có cần cẩu, có thùng nâng người làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 1,5T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,18m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây Dựng Trạm Biến Áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tủ tụ bù 220kVAr | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt tủ MSB | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt động cơ điện không đồng bộ 200kw | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Dầu nhớt bôi trơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | lít |
| 8 | Dầu diesel chạy thử máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | lít |
| 9 | Tủ chuyển nguồn ATS | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Cáp CEV 3x95+70RC-0,6-X | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | mét |
| 12 | Cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC- 150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | mét |
| 13 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Bảng tên TBA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Nắp che đầu cực MBA | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cáp CVV 4x4mm2 đấu nối móng tủ MSB hạ thế + tụ bù | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC- 3x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,65 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0765 | 100m |
| 20 | Cáp 0.6kV Cu/PVC- 35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,65 | mét |
| 21 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0765 | 100m |
| 22 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 indoor | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đầu cáp dạng Tplug 3 pha 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Trụ STK D60 - 1200 đỡ đầu cáp, có bass chân đế | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC- 150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 267,75 | mét |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại Chương V | 267,75 | 1 m |
| 30 | Thang cáp hạ thế 100x400x1500 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đầu cosse + chụp Cu 150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Dây đồng trần M-25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,36 | kg |
| 34 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | 10 m |
| 35 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 37 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 38 | Ốc xiết cáp D25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Boulon 12x40 + 2 long den vuông D14 50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đầu coss D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,162 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,972 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2776 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,257 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 52 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,48 | m2 |
| 53 | Thép cột D90, dày 3.8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,6 | m |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1845 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4194 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0274 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8184 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 63 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,45 | m2 |
| 64 | Thép cột D90, dày 3.8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,6 | m |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,489 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 69 | Thép hình mái tôn MPĐ | Theo yêu cầu tại Chương V | 84,777 | Kg |
| B | Hạng mục: Đấu Nối Cấp Nguồn | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A, Fuse 20K | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | 3 pha |
| 5 | Kẹp quai + hotline | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | TU 1270/120V | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | TI 15/5A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tủ điện kế 450x300x200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 120V-5A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha chung, loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 14 | Nắp che đầu sứ LA | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Nắp che đầu cực FCO | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Trụ BTLT 12m, F540, K = 2 = 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cột |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,19 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 23 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | sứ |
| 26 | Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 27 | Chân sứ đứng D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | sứ |
| 29 | Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Sứ đứng 24KV, Chân sứ đỉnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | sứ |
| 33 | Sứ treo polymer | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | chuỗi |
| 34 | Móc treo chữ U F16 dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 38 | Sứ treo polymer | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | chuỗi |
| 39 | Móc treo chữ U F16 dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 40 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | 1 chuỗi sứ |
| 42 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cây |
| 43 | Chống Composite 40x10x920 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Thanh |
| 44 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Sắt góc L75 x75 x8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,47 | kg |
| 48 | Sắt góc L50 x50 x5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,21 | kg |
| 49 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Sắt góc L75 x75 x8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 96,69 | kg |
| 54 | Sắt góc L50 x50 x5 (thanh choáng 810) | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,43 | kg |
| 55 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Cáp 24kV C/XLPE- 50mm2: đấu nối FCO | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | mét |
| 59 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 60 | Cáp 24kV C/XLPE- 25mm2: Đấu nối LA | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | mét |
| 61 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC- 3x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 172,14 | mét |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7214 | 100m |
| 64 | Cáp 0.6kV Cu/PVC- 35mm2: trung hòa | Theo yêu cầu tại Chương V | 172,14 | mét |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7214 | 100m |
| 66 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Đầu coss 120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Đầu coss 150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 71 | Ông sắt tráng kẽm D114 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | mét |
| 72 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Co sừng 135 độ PVC D168 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 76 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 Tplus | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 indoor | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 80 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 81 | Dây đồng trần M-25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | kg |
| 82 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,5 | 10 m |
| 83 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 85 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 86 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 90 | Đào rảnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 92 | Dây đồng trần M-25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,576 | kg |
| 93 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,4 | 10 m |
| 94 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 96 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 97 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Đai thép Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | mét |
| 101 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 102 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 104 | Ông sắt tráng kẽm D21 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | mét |
| 105 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 108 | Đào rảnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3785 | 100m3 |
| 111 | Gạch thẻ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.232 | viên |
| 112 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,232 | 1000v |
| 113 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo yêu cầu tại Chương V | 125,664 | mét |
| 114 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,232 | 100m |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2426 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2352 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1618 | tấn |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1731 | 100m2 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,848 | m3 |
| 125 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,16 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9302 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0766 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Thép hình hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V | 67,94 | kg |
| C | Thiêt bị | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Mát phát điện dự phòng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ MSB trạm 560Kva | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ RMU 24KV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Chi phí thí nghiệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Di dời trụ điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42477E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp trạm biến áp 22kV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản quyết toán, bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo tờ khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có xác nhận của ngân hàng), biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có thẻ an toàn điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 350 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tải, có cần cẩu, có thùng nâng người làm việc | Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 1,5T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,18m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi